wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz môn Toán

Total questions: 72

Worksheet time: 18hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Xác suất thực nghiệm trong trò chơi tung đồng xu

a)

Phụ thuộc vào tổng số lần tung đồngxu

b)

Không phụ thuộc vào tổng số lần tung đồng xu

2.

Nếu tung một đồng xu 13 lần liên tiếp, có 4 lần xuất hiện mặt S thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N bằng:

(a)  

3.

Gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối thì số chấm xuất hiện là 1 số. Số đó là số chính phương lớn hơn 1. Vậy số chấm xuất hiện là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

6

4.

Trong hình vẽ dưới đây, đường thẳng d đi qua điểm nào?

a)

K,O                

b)

K,H

c)

         O,E         

d)

E,H

5.

Gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối 3 lần liên tiếp. Số chấm xuất hiện trên mặt ở 3 lần đó là 3 số nguyên tố liên tiếp theo thứ tự từ bé đến lớn. Vậy 3 số đó là :

(a)  

6.

Bạn Phương Thảo gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối 3 lần liên tiếp và ghi lại số chấm xuất hiện sau mỗi lần gieo thì được một số có 3 chữ số. Số này chia hết cho 5, có tổng các chữ số là 10 và chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng trăm là 3 đơn vị . Tím số đó ?

a)

145

b)

235

c)

325

d)

415

7.

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây?

a)

      Điểm P nằm giữa hai điểm M vàQ.

b)

Hai điểm P, Q nằm cùng phía đối với điểmM

c)

       Điểm M nằm giữa hai điểm P vàQ.

d)

Hai điểm M, Q nằm khác phía đối với điểmP

8.

phân số (a)   là phân số có ƯCLN bằng 1

9.

Một hộp có 4 thẻ bài kích thước như nhau có in chữ , lần lượt là : X, V, T, N. Lấy ngẫu nhiên một thẻ trong hộp , tập hợp các kết quả có thể xảy ra khi lấy ngẫu nhiên một thẻ bài trong hộp là :

a)

(X;V;T;N)

b)

{X;V;T;N}

c)

{T;N;T;V}      

d)

{X;V;T;T}

10.

Dựa vào biểu đồ dưới đây hãy cho biết sản lượng tiêu thụ lương thực(triệu tấn) của nước Nga năm 2002

a)

83,6

b)

78,2

c)

64,3

d)

92

11.

hai phân số bằng nhau khi nào?

a)

hai phân số bằng nhau khi hai phân số có cùng chung mẫu số

b)

hai số bằng nhau khi a.d = b.c

c)

hai phân số bằng nhau nếu chúng cùng biểu diễn một giá trị

d)

hai phân số bằng nhau khi cả tử và mẫu của phân số thứ nhất bằng tử và mẫu số của phân số thứ hai

12.

Nếu ta nhân cả ________ của một phân số với cùng một số nguyên ______ thì ta được một phân số _____ phân số đã cho

(a)  

13.

công thức tính xác xuất thực nghiệm xuất hiện mặt k chấm (k ∈ N, 1 ≤ k ≤ 6)

a)

số lần xuất hiện mặt S chấm trên tổng số lần gieo xúc xắc

b)

số lần xuất hiện mặt K chấm trên tổng số lần gieo xúc xắc

c)

số lần xuất hiện mặt k chấm trên tổng số lần gieo xúc xắc

d)

số lần xuất hiện mặt N chấm trên tổng số lần tung xúc xắc

14.

dựa vào _____, ta có thể nhận biết được tính hợp lí của ______ đã nêu ra

(a)  

15.

sau khi thu thập, tổ chức, ______, biểu diễn dữ liệu bằng bảng hoặc biểu đồ, ta cần phân tích và ______ các dữ liệu đó để tìm ra những thông tin hữu ích và rút ra kết luận

(a)  

16.

nêu tính chất cơ bản của phân số

a)

nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một ƯC của chúng thì ta được một phân số lớn hơn phân số đã cho

b)

nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một ƯC của chúng thì ta được một phân số bé hơn phân số đã cho

c)

nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một ƯC của chúng thì ta được một phân số bằng phân số đã cho

d)

nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác không thì ta được một phân số bằng phân số đã cho

17.

để quy đồng phân số ta làm qua mấy bước

a)

1

b)

4

c)

6

d)

3

18.

ta rút gọn phân số là đưa phân số về:

a)

phân số có cùng mẫu số

b)

phân số tối giản

c)

phân số có ƯCLN bằng 1

d)

phân số cùng tử và mẫu số

19.

mỗi phân số đều đưa được về một phân số _____ và có mẫu là ______

(a)  

20.

chọn câu trả lời đúng:

(a . b) . c hay còn được viết là

a)

a . b . c

b)

a . (b+c)

c)

a . (b . c)

d)

b . c . a

21.

hai đường thẳng cắt nhau là

a)

hai đường thẳng có cùng chung một điểm

b)

hai đường thẳng cùng cắt nhau tại một điểm

c)

hai đường thẳng có một điểm chung

d)

hai đường thẳng đi qua nhau và có hai điểm chung

22.

nếu a = - 65, b = 34, c = 5 thì biểu thức [a + b]. c = ?

(a)  

23.

đâu là số chính phương

a)

52

b)

36

c)

125

d)

24

24.

đây là gì?

(a)  

25.

Cho một túi kín có chứa một số viên bi màu xanh và đen, có cùng kích thước. Mai, Thuý, khang, Tùng chơi một trò chơi với luật chơi như sau :

Mỗi người lấy ngẫu nhiên một viên bi từ túi , ghi màu viên bi lấy ra rồi trả lại viên bi vào túi. Mỗi người chơi 10 lần rồi tính số chênh lệch từ bi xanh và bi đen lấy được (số lớn trừ số bé). Người nào có số bi chênh lệch lớn hơn sẽ là người thắng.Kết quả của Mai và Thuý sau khi lấy 10 lần là :

Mai lấy được 3 bi đen và 7 bi xanh ; Tùng lấy được 4 bi đen và 6 bi xanh ; Thuý lấy được 6 bi đen và 4 bi xanh ; Khang lấy được 5 bi đen và 5 bi xanh. Hỏi ai là người thắng?

a)

Tùng

b)

Mai

c)

Thúy

d)

Khang

26.

Gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối sự kiện nào sau đây chắc chắn không thể xảy ra

a)

Mặt xuất hiện số chấm là số nguyêntố

b)

Mặt xuất hiện số chấm là số chínhphương

c)

Mặt xuất hiện số chấm chia hết cho9

d)

Mặt xuất hiện số chấm là số chia hết cho5

27.

Nếu tung một đồng xu 24 lần liên tiếp, có 15 lần xuất hiện mặt N thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt S bằng:

a)

5/12

b)

6/4

c)

9/24

d)

3/8

28.

chọn đáp án sai

a)

3/4 = 4/3

b)

6/8 <8/6

c)

1/2 = 4/8

d)

36/36 = 1

29.

đây là gì?

(a)  

30.

khi ba điểm cùng thuộc một đường thẳng, ta nói chúng (a)  

31.

đường thẳng A và B có bao nhiêu đường thẳng đi qua?

(a)  

32.

hai đường thẳng không có điểm chung nào là hai đường thẳng như thế nào

a)

là hai đường thẳng song song

b)

là hai đường thẳng song song với nhau

c)

là hai đường thẳng cắt nhau

d)

là hai đoạn thẳng song song

33.

đây là gì

(a)  

34.

viết tên hai đường phố gợi nên hình ảnh hai đường thẳng song song

(a)  

35.

trong ba điểm thẳng hàng có ___ và ____ điểm nằm giữa hai điểm còn lại

(a)  

36.

nêu quy tắc: Muốn trừ hai phân số, ta ___ số bị trừ với số ___ của số trừ:

a)

cộng/ dương

b)

trừ/ đối

c)

cộng/ đối

d)

trừ/ âm

37.

đây là gì?

(a)  

38.

tiêu chí thống kê của biểu đồ này là gì?

a)

bốn tháng đầu năm: tháng 1, 2, 3, 4

b)

10 tấn và 5 tấn

c)

số tấn táo bán được trong mỗi tháng

d)

số tấn táo bán được trong tổng 4 tháng

39.

xác xuất thực nghiệm xuất hiện màu A trong trò chơi lấy bóng nhiều lần bằng

a)

số lần màu A xuất hiện trên hiệu số lần lấy bóng

b)

số lần màu a xuất hiện trên tổng số lần lấy bóng

c)

số lần màu a xuất hiện trên tổng số lần gieo xúc xắc

d)

số lần màu A xuất hiện trên tổng số lần lấy bóng

40.

a phần b bằng a . m phần b . m với điều kiện gì?

a)

với điều kiện b 0

b)

với điều kiện m ∈ N*, b ≠ 0

c)

với điều kiện m ∈ Z, m ≠ 0

d)

với điều kiện m ∈ Z, b ≠ 0

41.

a phần b bằng a : n phần b : n với điều kiện:

a)

n N*

b)

a, b 0

c)

n ∈ ƯCLN (a,b)

d)

n ∈ ƯC (a,b)

42.

điền từ còn thiếu vào câu sao cho hoàn chỉnh:

để quy đồng nhiều phân số bước 1:

Viết các phân số đã cho về phân số có ____. Tìm _____ của các mẫu số dương đó để làm ___ chung

(a)  

43.

điền từ còn thiếu vào câu cho hoàn chỉnh:

Để Quy đồng nhiều phân số (Bước 2)

Tìm ____ phụ của mỗi mẫu (Bằng cách chia ____ cho từng mẫu)

(a)  

44.

đọc phân số sao cho đúng

phân số có tử số là số âm lớn nhất và có mẫu là số dương có hai chữ số nhỏ hơn 99 là 9 đơn vị

a)

âm ∞ phần 99

b)

âm 1 phần 90

c)

- 1/90

d)

âm một phần chín mươi

45.

có bao nhiêu cách để so sánh phân số? đó là nhưng cách nào?

a)

có 3 cách để so sánh các phân số đó là: quy đồng mẫu phân số, rút gọn phân số và so sánh với 1

b)

có một cách để so sánh các phân số đó là quy đồng mẫu phân số

c)

có một cách để so sánh các phân số đó là rút gọn phân số

d)

có một cách để so sánh phân số đó là đưa phân số về phân số bằng nhau

46.

để rút gọn phân số ta làm qua 2 bước vây các bạn hãy điền từ còn thiếu vào cho trống để hoàn thiện bước 1 nhé!

Bước 1: Tìm ____của tử và mẫu sau khi đã bỏ đi dấu " ___ " (nếu có)

(a)  

47.

để rút gọn phân số ta làm qua 2 bước vây các bạn hãy điền từ còn thiếu vào cho trống để hoàn thiện bước 2 nhé!

Bước 2: Chia cả ____ cho ƯCLN vừa tìm được, ta có phân số ____cần tìm

(a)  

48.

nêu bước một khi trừ hai phân số

Bước 1: (a)   mẫu hai phân số

49.

một hộp có 1 quả bóng xanh, 1 quả đỏ và một quả bóng vàng; các quả bóng có kích thước và khối lượng như nhau. lấy ngẫu nhiên một quả bóng trong hộp. nêu những kết quả có thể xảy ra đối với màu của quả bóng được lấy ra

a)

( xanh, đỏ, vàng)

b)

{X,Đ,V}

c)

[X;Đ;V]

d)

{X;V,Đ}

50.

đối tượng thống kê là gì?

a)

bốn tháng : 1, 2, 3, 4

b)

số tấn lợn bán được trong mỗi tháng

c)

số tấn lợn bán được trong 4 tháng

d)

10 tấn

51.

dựa vào ____, ta có thể _____ kết luận đã nêu ra

(a)  

52.

3/6; 54/108; 2/5; 9/89; 6/4

đâu là phân số chưa tối giản

a)

9/89; 54/108; 2/5

b)

3/6; 6/4; 2/5

c)

6/4; 108/54; 3/6

d)

54/108; 3/6; 6/4

53.

xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N khi tung đồng xu nhiều lần bằng:

a)

số lần mặt n xuất hiện trên tổng số lần tung đồng xu

b)

số lần mặt N không xuất hiện trên tổng số lần tung đồng xu

c)

số lần mặt N xuất hiện trên hiệu số lần tung đồng xu

d)

số lần mặt N xuất hiện trên tổng số lần tung đồng xu

54.

điền từ còn thiếu vào câu để được câu hoàn chỉnh:

Hai phân số được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng (a)   một giá trị

55.

nêu bước 3 khi ta quy đồng mẫu số nhiều phân số

a)

tìm thừa số phụ của mỗi mẫu

b)

nhân cả tử và mẫu của phân số đó với thừa số phụ

c)

nhân cả tử và mẫu của mỗi phân số ở Bước 1 với thừa số tương ứng

d)

nhân cả tử và mẫu của mỗi phân số ở Bước 1 với thừa số phụ tương ứng

56.

điền từ còn thiếu vào câu để được quy tắc hoàn chỉnh:

để so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta _____ mẫu hai phân số đó (về cùng một mẫu ___) rồi so sánh các tử với nhau: Phân số nào lớn hơn thì phân số đó ____

(a)  

57.

so sánh hai phân số:

5/4 với 1

a)

5/4 lớn hơn 1

b)

5/4 bé hơn 1

c)

5/4 bằng 1

d)

cả ba đáp án trên đều sai

58.

chọn câu trả lời đúng

a)

khi so sánh với 1 phân số nào có tử số lớn hơn mẫu số thì phân số đó lớn hơn 1

b)

khi so sánh với 1 phân số nào có tử số lớn hơn mẫu số thì phân số đó bé hơn 1

c)

khi so sánh hai phân số có cùng tử số thì phân số nào có mẫu số lớn hơn thì bé hơn

d)

khi so sánh hai phân số có cùng tử số thì phân số nào có mẫu số lớn hơn thì lớn hơn

59.

nêu Bước 2 khi chúng ta so sánh hai phân số

a)

so sánh cả tử và mẫu của các phân số: Phân số nào có tử số lớn hơn thì bé hơn

b)

so sánh tử của các phân số: Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn

c)

so sánh cả tử và mẫu của các phân số: Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn

d)

so sánh cả tử và mẫu của các phân số: Phân số nào có tử số bé hơn thì lớn hơn

60.

điền từ còn thiếu vào cho trống: Viết một phân số lớn hơn ___ thành tổng của một số nguyên ___ và một phân số nhỏ hơn 1 (với tử và mẫu là dương) rồi viết chúng liền nhau thì được một ____ dương

(a)  

61.

Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta ___ mẫu nhưng phân số đó rồi cộng các tử và ___ mẫu chung.

(a)  

62.

đây là gì

(a)  

63.

Muốn nhân hai phân số, ta ___ các tử với nhau và nhân ___ với nhau

(a)  

64.

tính biểu thức:

- 2/ 5 . 3/ 7 = ?

a)

- 6/ 33

b)

- 6/ 35

c)

- 6/ 34

d)

- 6/ 36

65.

Tính chất của phép nhân phân số

a)

không có

b)

giao hoán, kết hợp

c)

nhân với 1, phân phối của phép nhân đối với phép cộng và phép trừ

d)

nhân với 0

66.

Tích của một phân số với phân số nghịch đảo của nó thì bằng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

phân số b/ a gọi là phân số đảo nghịch của phân số a/ b với điều kiện gì?

a)

a ≠ b, b ≠ 0

b)

a ≠ 0, b ≠ 0

c)

a ∈ Z, b ≠ 0

d)

a ≤ 0, b ≠ 0

68.

Muốn chia một phân số cho một phân số ___, ta nhân số bị chia với phân số ___ của số chia

a)

nguyên dương/ nguyên âm

b)

khác phân số đã cho/ bằng nhau

c)

khác 0/ nghịch đảo

d)

0/ nghịch đảo

69.

Mỗi đoạn thẳng có độ dài là một số ___

a)

dương

b)

âm

c)

thuộc Z

d)

thuộc N*

70.

đây là gì?

(a)  

71.

đoạn thẳng AB là hình gồm điểm __, điểm B và tất cả các điểm nằm __ A và B

(a)  

72.

Gốc của tia AB là gì?

a)

gốc A

b)

gốc B

c)

gốc AB

d)

gốc BA