wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toan7 don thuc

Total questions: 69

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

8xy3zx-8xy^3zx

b)

3x5y3x-5y

c)

3x2yz5\sqrt{3}x^2yz^5

d)

13xyz\frac{-1}{3}xyz

2.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

8xy3zx-8xy^3zx

b)

3x5y3x-5y

c)

3x2yz5\sqrt{3}x^2yz^5

d)

13xyz\frac{-1}{3}xyz

3.

Chọn khẳng định đúng về đơn thức?

a)

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một biến.

b)

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một tích giữa các số và các biến.

c)

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.

d)

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số.

4.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

8xy3zx-8xy^3zx

b)

3x5y3x-5y

c)

3x2yz5\sqrt{3}x^2yz^5

d)

13xyz\frac{-1}{3}xyz

5.

Trong các biểu thức sau, có bao nhiêu đơn thức?
4; 7x+y; x2+y3; xy; 12x; xyz6y+1-4;\ 7-x+y;\ x^2+y^3;\ xy;\ \frac{1}{2}x;\ xyz-6y+1_{ }  

a)

3

b)

6

c)

2

d)

5

6.

Phần hệ số và phần biến trong đơn thức thu gọn 4x2yz3-4x^2yz^3  lần lượt là:

a)

4x2; yz3-4x^2;\ yz^3  

b)

4x2y; z3-4x^2y;\ z^3  

c)

x2yz3; 4x^2yz^3;\ -4  

d)

4; x2yz3-4;\ x^2yz^3  

7.

Trong các đơn thức sau, đơn thức nào là đơn thức thu gọn?

a)

y3\frac{-y}{3}

b)

8xyx38xyx^3

c)

5xy3zx-\sqrt{5}xy^3zx

d)

2,1xyyz22,1xyyz^2

8.

Bậc của đơn thức 34x2y5z\frac{-3}{4}x^2y^5z  là:

a)

5

b)

7

c)

8

d)

2

9.

Một số khác 0 có bậc là bao nhiêu?

a)

Bằng chính số đó

b)

Không có bậc

c)

1

d)

0

10.

Nhân hai đơn thức  79x2yz4\frac{7}{9}x^2yz^4  và , ta được: 

a)

73x14y10z4-\frac{7}{3}x^{14}y^{10}z^4  

b)

73x9y11z4\frac{-7}{3}x^9y^{11}z^4  

c)

73x9y10z4-\frac{7}{3}x^9y^{10}z^4  

d)

73x14z4-\frac{7}{3}x^{14}z^4  

11.

Cho đơn thức 35x2y3xy\frac{-3}{5}x^2y^3xy . Giá trị của đơn thức đã cho tại  x=1; y=2x=-1;\ y=-2  là: 

a)

485\frac{48}{5}  

b)

125\frac{12}{5}  

c)

245\frac{24}{5}  

d)

185\frac{-18}{5}  

12.

Phần hệ số của đơn thức (4x2)2(5y3)(xy)3\left(4x^2\right)^2\left(-5y^3\right)\left(-xy\right)^3 là: 

a)

80

b)

-80

c)

20

d)

-20

13.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

2

b)

5x+9

c)

x3y2

d)

3x

14.

Sau khi thu gọn đơn thức 2.(-3.x3.y)y2 ta được đơn thức

a)

-6x3y3

b)

6x3y3

c)

6x3y2

d)

-6x2y3

15.

Tính giá trị của đơn thức 5.x4.y2.z3 tại x = -1, y = -1, z = -2

a)

10

b)

20

c)

-40

d)

40

16.

Tìm hệ số trong đơn thức -36a2.b2.x2.y3 với a, b là hằng số

a)

-36

b)

-36a2b2

c)

36a2b2

d)

D. -36a2

17.

Tìm phần biến trong đơn thức 100abx2yz với a, b là hằng số.

a)

ab2x2yz

b)

x2y

c)

x2yz

d)

100ab

18.

Bậc của đơn thức (-2x3) 3x4y là:

a)

3

b)

8

c)

-8

d)

-2

19.

Đơn thưc đồng dạng với đơn thức 32x2y232x^2y^2  là

a)

3x3y2-3x^3y^2  

b)

7x2y3-7x^2y^3  

c)

(13)x5\left(\frac{1}{3}\right)x^5  

d)

x4y6-x^4y^6  

20.

Các số khác 0 có được coi là những đơn thức đồng dạng

a)

Sai

b)

Đúng

21.

Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức x2y?

a)

53x2y\frac{5}{3}x^2y

b)

3xy

c)

xy2

d)

-x2

22.

Tổng của 2 đơn thức: 7x2 và 5x2

a)

10x2

b)

11x2

c)

12x2

d)

13x2

23.

Tổng của 2 đơn thức: 7x2y3 và -5x2y3 là?

a)

-x2y3

b)

0

c)

x2y3

d)

2x2y3

24.

Tổng của 3 đơn thức: xy3; 4xy3; -2xy3 là?

a)

2xy3

b)

2xy3

c)

3xy3

d)

4xy3

25.

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có phần hệ số giống nhau.

b)

Các đơn thức bậc 0 đồng dạng với nhau.

c)

Tổng của hai đơn thức đồng dạng là một đơn thức.

d)

Số 0 là đơn thức không có bậc.

26.

Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức x y2x^{\ }y^2 ?

a)

y2y^2  

b)

12x2y-\frac{1}{2}x^2y  

c)

25xy2-\frac{2}{5}xy^2  

d)

xyxy  

27.

Đơn thức nào sau đây không đồng dạng với đơn thức x3y2-x^3y^2

a)

y2x3y^2x^3  

b)

110x3y2\frac{1}{10}x^3y^2  

c)

78x3y2-\frac{7}{8}x^3y^2  

d)

2x2y3-2x^2y^3  

28.

Tổng của hai đơn thức  4a2b4a^2b  và  52a2b-\frac{5}{2}a^2b  là:

a)

132ab2\frac{13}{2}ab^2  

b)

132ab2-\frac{13}{2}ab^2  

c)

32ab2\frac{3}{2}ab^2  

d)

32a2b\frac{3}{2}a^2b  

29.

Phần hệ số và phần biến trong đơn thức thu gọn 4x2yz3-4x^2yz^3  lần lượt là:

a)

4x2; yz3-4x^2;\ yz^3  

b)

4x2y; z3-4x^2y;\ z^3  

c)

x2yz3; 4x^2yz^3;\ -4  

d)

4; x2yz3-4;\ x^2yz^3  

30.

Bậc của đơn thức 34x2y5z\frac{-3}{4}x^2y^5z  là:

a)

5

b)

7

c)

8

d)

2

31.

Một số khác 0 có bậc là bao nhiêu?

a)

Bằng chính số đó

b)

Không có bậc

c)

1

d)

0

32.

Tính giá trị của đơn thức 4x2022y2023z20244x^{2022}y^{2023}z^{2024}  tại x= - 1, y = -1, z = 1 được kết quả là

a)

4

b)

8

c)

-4

d)

-8

33.

Tìm phần biến trong đơn thức 100mnx2yz100mnx^2yz  với m, n là hằng số

a)

mnx2yzmnx^2yz  

b)

10mnxyz10mnxyz  

c)

mnmn  

d)

x2yzx^2yz  

34.

Các đơn thức 10;   13x;    2x2y;        5x2.x2.y-10;\ \ \ \frac{\text{1}}{\text{3}}x;\ \ \ \ 2x^2y;\ \ \ \ \ \ \ \ 5x^2.x^2.y  có bậc lần lượt là

a)

0;1;2;3

b)

10; 1 ; 3 ; 2

c)

0; 1; 3; 5

d)

0; 1; 3; 2

35.

a)

Giá trị của A uôn không âm với mọi x;y;z

b)

Nếu A=0 thì x=y=z=0

c)

Chỉ có 1 giá trị của x để A=0

d)

Chỉ có 1 giá trị của y để A=0

36.

Chỉ ghi chữ C hoặc K

(a)  

37.

Câu nào sau đây đúng

a)

Đa thức là một tổng của những đơn thức

b)

Mỗi đơn thức được coi là một đa thức

c)

Số 0 cũng được gọi là đa thức 0

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

38.

Câu nào sau đây đúng:

a)

Bậc của đa thức là bậc của hang tử có bậc thập nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó

b)

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó

c)

Bậc của đa thức là tổng tất cả các bậc của các hạng tử trong đa thức đó

d)

Cả 3 đáp án đều sai

39.

Bậc của đa thức xy+xy5+x5yzxy+xy^5+x^5yz  là:

a)

6

b)

7

c)

5

d)

4

40.

Bậc của đa thức  x8y7+x4y52y7x4y5x^8-y^7+x^4y^5-2y^7-x^4y^5  

a)

24

b)

7

c)

8

d)

9

41.

Đa thức P=3x2y2+xy1P=3x^2-y^2+xy-1  có bao nhiêu hạng tử

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

42.

x2 ; x2y+1x+y; x213x+1 ; 2 ; x+x4y2x^2\ ;\ \frac{x^2y+1}{x+y};\ x^2-\frac{1}{3}x+1\ ;\ 2\ ;\ x+x^4-y^2 . Có bao nhiêu biểu thức là đa thức:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Thu gọn đa thức Q=x3xy+3x323xQ=x^3-xy+3x^3-\frac{2}{3}x  

a)

x3xy23xx^3-xy-\frac{2}{3}x  

b)

3x323x3x^3-\frac{2}{3}x  

c)

4x3xy4x^3-xy  

d)

4x3xy23x4x^3-xy-\frac{2}{3}x  

44.

Thu gọn đa thức 4x2y+6x3y210x2y+4x3y24x^2y+6x^3y^2-10x^2y+4x^3y^2  

a)

14x2y+10x3y214x^2y+10x^3y^2  

b)

14x2y+10x3y2-14x^2y+10x^3y^2  

c)

6x2y10x3y26x^2y-10x^3y^2  

d)

6x2y+10x3y2-6x^2y+10x^3y^2  

45.

Giá trị của đa thức Q=x23y+2zQ=x^2-3y+2z tại x = -3 ; y=0 ; z = 1 là :

a)

11

b)

-7

c)

7

d)

2

46.

Đa thức bậc ba có tối đa bao nhiêu nghiệm?


a)

1 nghiệm

b)

2 nghiệm

c)

3 nghiệm

d)

4 nghiệm

47.

Nghiệm của đa thức A(x)=4x12A\left(x\right)=4x-12 là:

a)

3

b)

0

c)

- 3

d)

4

48.

Nghiệm của đa thức M(y)=y2+2M\left(y\right)=y^2+2 là:

a)

2

b)

-2

c)

0

d)

Không có nghiệm (Vô nghiệm)

49.

Đa thức N(x)=x24N\left(x\right)=x^2-4 có nghiệm là:


a)

4

b)

4 hoặc (- 4)

c)

2

d)

2 hoặc (- 2)

50.

Đa thức A(x)=(x+2)(x1)A\left(x\right)=\left(x+2\right)\left(x-1\right) có nghiệm là:


a)

x=2; x=1x=2;\ x=1

b)

x=2; x=1x=2;\ x=-1

c)

x=2; x=1x=-2;\ x=1

d)

x=2; x=1x=-2;\ x=-1

51.

Đa thức

A(x) = 3x3 + 2x2 – 8x3 + 10

sắp xếp theo chiều lũy thừa tăng dần của biến là:

a)

2x2 – 5x3 + 10

b)

5x3 + 10 + 2x2

c)

10 + 2x2 – 5x3

d)

10 – 2x2 – 5x3

52.

Giá trị của đa thức P(x) = x4 - 1 tại x = -2

a)

-9

b)

15

c)

-15

d)

9

53.

Nghiệm của đa thức x2 - 16

a)

4

b)

-4

c)

4 và -4

d)

4 hoặc -4

54.

Chọn từ / cụm từ đúng nhất vào chỗ trống sau:

"Số nghiệm của một đa thức (khác đa thức không) .................. số bậc của nó".

a)

lớn hơn

b)

nhỏ hơn

c)

không vượt quá

d)

lớn hơn hoặc bằng

55.

Chọn đáp án đúng nhất :

"Nếu tại x = a, đa thức P(x) có giá trị bằng ........... thì ta nói a (hoặc x = a) là một nghiệm của đa thức đó".

a)

0

b)

a

c)

1

d)

x

56.

NGHIỆM CỦA ĐA THỨC 3x + 42 là ?

a)

-12

b)

-13

c)

-14

d)

-15

57.

NGHIỆM CỦA ĐA THỨC x - 8 là ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

58.

-5 là nghiệm của đa thức nào ?

a)

-8x + 40

b)

-7x - 35

c)

x - 5

d)

4x - 20

59.

-6 không là nghiệm của đa thức nào ?

a)

x + 6

b)

4x + 24

c)

x2+3\frac{x}{2}+3  

d)

2x - 12

60.

Chọn từ / cụm từ đúng nhất vào chỗ trống sau:

"Số nghiệm của một đa thức (khác đa thức không) .................. số bậc của nó".

a)

lớn hơn

b)

nhỏ hơn

c)

không vượt quá

d)

lớn hơn hoặc bằng

61.

Chọn đáp án đúng nhất :

"Nếu tại x = a, đa thức P(x) có giá trị bằng ........... thì ta nói a (hoặc x = a) là một nghiệm của đa thức đó".

a)

0

b)

a

c)

1

d)

x

62.

Chọn từ / cụm từ đúng nhất vào chỗ trống :

"Nếu tại x = a, đa thức P(x) có giá trị bằng 0 , thì ta nói a (hoặc x = a) là ...... của đa thức đó".

a)

nghiệm

b)

một nghiệm

c)

các nghiệm

d)

tập nghiệm

63.

NGHIỆM CỦA ĐA THỨC 2x - 4 là ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Cho đa thức f(x) = x + 2 Trong các số sau, số nào là nghiệm của đa thức đã cho?

a)

1

b)

-1

c)

2

d)

-2

65.

Cho đa thức f(x) = x2 - 6x + 8. Trong các số sau, số nào là nghiệm của đa thức đã cho?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

66.

Nghiệm của đa thức x2 - 10x + 9 là?

a)

-1 và -9

b)

-1 và 9

c)

1 và 9

d)

1 và -9

67.

Số nghiệm của đa thức x3 + 8 là?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

68.

Hiệu giữa nghiệm lớn và nghiệm nhỏ của đa thức 3x2 - 27 là?

a)

0

b)

6

c)

-1

d)

-6

69.

Cho đa thức f(x)= x² - 5x + 4. Tính f(4) = ?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3