wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 7

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép tính (9252,9):(45+0,2)\left(\sqrt{\frac{9}{25}}-2,9\right):\left(\frac{4}{5}+0,2\right)  

a)

 875\frac{87}{5}  

b)

 875\frac{-87}{5}  

c)

 587\frac{-5}{87}  

d)

 587\frac{5}{87}  

2.

Số hữu tỉ lớn nhất trong các số 78;23;34;1819;2728\frac{7}{8};\frac{2}{3};\frac{3}{4};\frac{18}{19};\frac{27}{28}  


a)

 78\frac{7}{8}  

b)

 34\frac{3}{4}  

c)

 1819\frac{18}{19}  

d)

 2728\frac{27}{28}  

3.

Biểu thức P có giá trị là: P=(34+25):37+(35+14):37P=\left(\frac{-3}{4}+\frac{2}{5}\right):\frac{3}{7}+\left(\frac{3}{5}+\frac{-1}{4}\right):\frac{3}{7}  


a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

4.

Tính giá trị biểu thức sau: 1918+115+18+415+4\frac{19}{-18}+\frac{11}{5}+\frac{1}{8}+\frac{4}{15}+4  

a)

2

b)

6

c)

5

d)

4

5.

Tính giá trị biểu thức sau: 1918+115+18+415+4\frac{19}{-18}+\frac{11}{5}+\frac{1}{8}+\frac{4}{15}+4  

a)

2

b)

6

c)

5

d)

4

6.

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức  A=5+15xA=5+\left|\frac{1}{5}-x\right|  

a)

 526\frac{5}{26}  

b)

5

c)

 15\frac{1}{5}  

d)

 265\frac{26}{5}  

7.

 (x+13)2+1100\left(x+\frac{1}{3}\right)^2+\frac{1}{100}  

 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức đạt được khi x bằng bao nhiêu?

a)

 13\frac{1}{3}  

b)

 13\frac{-1}{3}  

c)

 1100\frac{1}{100}  

d)

 1100\frac{-1}{100}  

8.

Tính: 0,(3) + 1 + 0,4(2)

a)

1559\frac{15}{59}

b)

5915\frac{59}{15}

c)

1528\frac{15}{28}

d)

2815\frac{28}{15}

9.

So sánh hai số x = −2/5 và y = −3/13

a)

x > y

b)

x < y

c)

x = y

d)

xyx\ge y

10.

 x5=y4 vaˋ 2x y = 12. Tıˊnh x + y = ?\frac{x}{5}=\frac{y}{4}\ và\ 2x\ -y\ =\ 12.\ Tính\ x\ +\ y\ =\ ?  

a)

14

b)

16

c)

18

d)

20

11.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

12.

 x=abQx=\frac{a}{b}\in Q  Chọn đáp án đúng nhất

a)

 a,b R, b0a,b\ \in R,\ b\ne0  

b)

 a,bN,b0a,b\in N,b\ne0  

c)

 a,bZ,b0a,b\in Z,b\ne0  

d)

 a,bQ,b0a,b\in Q,b\ne0  

13.

TẬP NÀO LỚN NHẤT TRONG CÁC TẬP SAU

a)

NN

b)

QQ

c)

ZZ

14.

Trong các khẳng định sau khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

a)

Số 0 không phải là số hữu tỉ

b)

Số 0 là số hữu tỉ

c)

Số 0 là số hữu tỉ âm

d)

Số 0 là số hữu tỉ nhưng không phải là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm

15.

Số hữu tỉ x nhỏ hơn số hữu tỉ y nếu trên trục số?

a)

điểm x ở bên phải điểm y

b)

điểm x ở bên trái điểm y

c)

điểm x và điểm y nằm khác phía so với số 0

d)

cả 3 đáp án đều sai

16.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

3 N-3\in\ N

b)

3Z-3\notin Z

c)

3Q-3\notin Q

d)

NZQN\subset Z\subset Q

17.

Chọn câu trả lời sai

a)

9N9\in N

b)

9Z9\in Z

c)

9Q9\in Q

d)

9Q9\notin Q

18.

Hãy chọn tất cả các phương án đúng

a)

13Q\frac{1}{3}\in Q

b)

27Q27\in Q

c)

415Q\frac{-4}{15}\in Q

d)

5Q\sqrt{5}\in Q

19.

Điền kí hiệu ( ;;\in;\notin;\subset  ) thích hợp vào chỗ chấm

 13......... Q\frac{-1}{3}.........\ Q  

a)

 \notin  

b)

 \subset  

c)

 \in  

20.

Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm

N ..... Z ...... Q

a)

; \in;\ \in

b)

;\in;\subset

c)

;\subset;\subset

21.

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ  45\frac{4}{-5}  

a)

 810\frac{8}{10}  

b)

 410\frac{-4}{10}  

c)

 810\frac{-8}{10}  

d)

 85\frac{-8}{5}  

22.

Chọn câu sai trong các câu sau.

a)

Số 2292\frac{2}{9} là số hữu tỉ

b)

Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ

c)

Số 1,092,03\frac{1,09}{2,03} là số hữu tỉ

d)

Số hữu tỉ là các số được viết dưới dạng ab\frac{a}{b} với a, b Z; b 0a,\ b\ \in Z;\ b\ \ne\ 0

23.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương ?

a)

310 \frac{3}{10\ }

b)

23 -\frac{2}{3\ }

c)

45\frac{4}{-5}

d)

09 \frac{0}{-9\ }

24.

So sánh các số hữu tỉ:

 x = 0,5-0,5   và y =  34\frac{-3}{4}  

a)

x < y

b)

x \le  y

c)

x > y

d)

x \ge  y

25.

Có bao nhiêu giá trị  aQa\in Q  để  12a513\frac{-1}{2}\le\frac{a}{5}\le\frac{-1}{3}  

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

26.

Tính  (2)3 = ?\left(-2\right)^3\ =\ ?  

a)

8

b)

 8-8  

c)

6

d)

 6-6  

27.

Tính  (23)2 = ? \left(\frac{-2}{3}\right)^2\ =\ ?\   

a)

 46\frac{4}{6}  

b)

 46\frac{-4}{6}  

c)

 49\frac{4}{9}  

d)

 49\frac{-4}{9}  

28.

Tính  (0,5)3 = ?\left(-0,5\right)^3\ =\ ?  

a)

0,25

b)

 0,25-0,25  

c)

0,125

d)

 0,125-0,125  

29.

Tính  (10,7)0 = ?\left(10,7\right)^0\ =\ ?  

a)

10,7

b)

1

c)

 10,7-10,7  

d)

 1-1  

30.

Tính  (5)2. (5)7 = ? \left(-5\right)^2.\ \left(-5\right)^7\ =\ ?\   

a)

 (5)9\left(-5\right)^9  

b)

 595^9  

c)

 555^5  

d)

 (5)5\left(-5\right)^5  

31.

Tính  (12)4 : (12) = ?\left(\frac{-1}{2}\right)^4\ :\ \left(\frac{-1}{2}\right)\ =\ ?  

a)

 (12)4\left(\frac{-1}{2}\right)^4  

b)

 (12)5\left(\frac{-1}{2}\right)^5  

c)

 (12)3\left(\frac{-1}{2}\right)^3  

d)

 12\frac{-1}{2}  

32.

Tính  [(52)2]3 = ? \left[\left(\frac{5}{2}\right)^2\right]^3\ =\ ?\   

a)

 (52)5\left(\frac{5}{2}\right)^5  

b)

 (52)6\left(\frac{5}{2}\right)^6  

c)

 52\frac{5}{2}  

d)

 (52)3\left(\frac{5}{2}\right)^3  

33.

Tìm x. biết   (37)10 . x = (37)12\left(\frac{3}{7}\right)^{10}\ .\ x\ =\ \left(\frac{3}{7}\right)^{12}  

a)

 (37)2\left(\frac{3}{7}\right)^2  

b)

 37\frac{3}{7}  

c)

 (37)3\left(\frac{3}{7}\right)^3  

d)

 (37)4\left(\frac{3}{7}\right)^4  

34.

Tìm x, biết   x : (13)3 = 13x\ :\ \left(-\frac{1}{3}\right)^3\ =-\ \frac{1}{3}  

a)

 (13)2\left(\frac{1}{3}\right)^2  

b)

 13-\frac{1}{3}  

c)

 (13)3\left(-\frac{1}{3}\right)^3  

d)

 (13)4\left(\frac{1}{3}\right)^4  

35.

Phép tính sau có thể rút gọn lại như thế nào: a.a.a...a.a (tích n thừa số a)

a)

n.a

b)

ana^n

c)

nan^a

d)

ana_n

36.

Khẳng định nào sau đây là SAI

a)

a1=aa^1=a

b)

a 0= 1a\ ^0=\ 1

c)

am.an = am.na^m.a^n\ =\ a^{m.n}

d)

am:a n= amna^m:a\ ^n=\ a^{m-n}

37.

Viết tích sau dưới dạng lũy thừa  7.7.7.7.7.7

a)

 747^4  

b)

 757^5  

c)

 767^6  

d)

 777^7  

38.

Cơ số của lũy thừa  848^4  là: 

a)

8

b)

4

c)

2

d)

5

39.

TẬP NÀO LỚN NHẤT TRONG CÁC TẬP SAU

a)

NN

b)

QQ

c)

ZZ

40.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

41.

viết số 25 dưới dạng lũy thừa. 

a)

525^2

b)

25025^0

c)

535^3

d)

 25125^1 

42.

 an.a2=?a^n.a^2=?  

a)

 11  

b)

 an+2a^n+2  

c)

 a 2+na^{\ 2+n}  

d)

 a2na^{2n}  

43.

 253=? 25^3=?\   

a)

 545^4  

b)

 535^3  

c)

 565^6  

d)

 5105^{10}  

44.

viết số 25 dưới dạng lũy thừa. 

a)

525^2

b)

25025^0

c)

535^3

d)

 25125^1 

45.

 63.626^3.6^2 = ? 

a)

 666^6  

b)

 66  

c)

 656^5  

d)

 646^4  

46.

 22.24.23=?2^2.2^4.2^3=?  

a)

 282^8  

b)

 292^9  

c)

 2122^{12}  

d)

 2242^{24}  

47.

 an.a2=?a^n.a^2=?  

a)

 11  

b)

 an+2a^n+2  

c)

 a 2+na^{\ 2+n}  

d)

 a2na^{2n}  

48.

 36:32=?3^6:3^2=?  

a)

 343^4  

b)

 333^3  

c)

 323^2  

d)

 383^8  

49.

  x14\ x^{14}  là kết quả của phép tính nào? 


a)

 x14: xx^{14}:\ x  

b)

 x7.x2x^7.x^2  

c)

 x8.x6x^8.x^6  

d)

 x14. xx^{14}.\ x  

50.

 103=?10^{-3}=?  

a)

 10310-3  

b)

 103\frac{10}{3}  

c)

 1103\frac{1}{10^3}  

d)

 103-10^3  

51.

 103.107=?10^3.10^{-7}=?  


a)

 101010^{10}  

b)

 1004100^{-4}  

c)

 10410^{-4}  

d)

 20420^{-4}  

52.

 2325=? \frac{2^3}{2^5}=?\   

a)

 222^2  

b)

 222^{-2}  

c)

 282^8  

d)

 282^{-8}  

53.

 155.55=? \frac{1}{5^5}.5^5=?\   

a)

 11  

b)

 5255^{25}  

c)

 515^{-1}  

d)

 5105^{10}  

54.

 253=? 25^3=?\   

a)

 545^4  

b)

 535^3  

c)

 565^6  

d)

 5105^{10}  

55.

 (12)0=?\left(\frac{-1}{2}\right)^0=?  

(a)  

56.

công thức nào sau đây là sai

a)

am.an=am+na^m.a^n=a^{m+n}

b)

am: an=amna^m:\ a^n=a^{m-n}

c)

(am)n=am+n\left(a^m\right)^n=a^{m+n}

d)

(ab)m=ambm\left(\frac{a}{b}\right)^m=\frac{a^m}{b^m}

57.

Tính  (15)7 . 57\left(\frac{1}{5}\right)^7\ .\ 5^7  

a)

1

b)

5

c)

7

d)

9

58.

Tính  723243=?\frac{72^3}{24^3}=?  

a)

3

b)

6

c)

9

d)

27

59.

Tính  [(25)5]2 = ? \left[\left(\frac{2}{5}\right)^5\right]^2\ =\ ?\   

a)

 (25)7\left(\frac{2}{5}\right)^7  

b)

 (25)3\left(\frac{2}{5}\right)^3  

c)

 (25)10\left(\frac{2}{5}\right)^{10}  

d)

 (25)4\left(\frac{2}{5}\right)^4  

60.

Tính   (0,25)4. 84 =?\left(0,25\right)^4.\ 8^4\ =?  

a)

1

b)

16

c)

4

d)

8

61.

Tính  208 : 108 = ?20^8\ :\ 10^8\ =\ ?  

a)

 10810^8  

b)

 212^1  

c)

 252^5  

d)

 282^8  

62.

Tính  (23)7 : (23)5 = ? \left(\frac{-2}{3}\right)^7\ :\ \left(\frac{-2}{3}\right)^5\ =\ ?\   

a)

 23\frac{-2}{3}  

b)

 (23)4\left(\frac{2}{3}\right)^4  

c)

 (23)3\left(-\frac{2}{3}\right)^3  

d)

 (23)2\left(\frac{2}{3}\right)^2  

63.

Tính  254 . 28 = ? 25^4\ .\ 2^8\ =\ ?\   

a)

  10810^8  

b)

 585^8  

c)

 10410^4  

d)

 503250^{32}  

64.

Tính  (34+12)2 = ? \left(\frac{3}{4}+\frac{1}{2}\right)^2\ =\ ?\   

a)

 54\frac{5}{4}  

b)

 2516\frac{25}{16}  

c)

 108\frac{10}{8}  

d)

 1016\frac{10}{16}  

65.

 63+3.62+3313= ?\frac{6^3+3.6^2+3^3}{-13}=\ ?  

Tính

a)

9

b)

27

c)

 27-27  

d)

-9