Font size
Worksheetstoán 7
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Kết quả của phép tính (259−2,9):(54+0,2)
587
5−87
87−5
875
Số hữu tỉ lớn nhất trong các số 87;32;43;1918;2827
87
43
1918
2827
Biểu thức P có giá trị là: P=(4−3+52):73+(53+4−1):73
1
2
0
3
Tính giá trị biểu thức sau: −1819+511+81+154+4
2
6
5
4
Tính giá trị biểu thức sau: −1819+511+81+154+4
2
6
5
4
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=5+∣∣∣∣51−x∣∣∣∣
265
5
51
526
(x+31)2+1001
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức đạt được khi x bằng bao nhiêu?
31
3−1
1001
100−1
Tính: 0,(3) + 1 + 0,4(2)
5915
1559
2815
1528
So sánh hai số x = −2/5 và y = −3/13
x > y
x < y
x = y
x≥y
5x=4y vaˋ 2x −y = 12. Tıˊnh x + y = ?
14
16
18
20
Tập hợp Q bao gồm
Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương
Số hữu tỉ âm và số 0
Số 0 và số hữu tỉ dương
Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương
x=ba∈Q Chọn đáp án đúng nhất
a,b ∈R, b=0
a,b∈N,b=0
a,b∈Z,b=0
a,b∈Q,b=0
TẬP NÀO LỚN NHẤT TRONG CÁC TẬP SAU
N
Q
Z
Trong các khẳng định sau khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Số 0 không phải là số hữu tỉ
Số 0 là số hữu tỉ
Số 0 là số hữu tỉ âm
Số 0 là số hữu tỉ nhưng không phải là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm
Số hữu tỉ x nhỏ hơn số hữu tỉ y nếu trên trục số?
điểm x ở bên phải điểm y
điểm x ở bên trái điểm y
điểm x và điểm y nằm khác phía so với số 0
cả 3 đáp án đều sai
Khẳng định nào sau đây đúng?
−3∈ N
−3∈/Z
−3∈/Q
N⊂Z⊂Q
Chọn câu trả lời sai
9∈N
9∈Z
9∈Q
9∈/Q
Hãy chọn tất cả các phương án đúng
31∈Q
27∈Q
15−4∈Q
5∈Q
Điền kí hiệu ( ∈;∈/;⊂ ) thích hợp vào chỗ chấm
3−1......... Q
∈/
⊂
∈
Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm
N ..... Z ...... Q
∈; ∈
∈;⊂
⊂;⊂
Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ −54
108
10−4
10−8
5−8
Chọn câu sai trong các câu sau.
Số 292 là số hữu tỉ
Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ
Số 2,031,09 là số hữu tỉ
Số hữu tỉ là các số được viết dưới dạng ba với a, b ∈Z; b = 0
Số nào sau đây không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương ?
10 3
−3 2
−54
−9 0
So sánh các số hữu tỉ:
x = −0,5 và y = 4−3
x < y
x ≤ y
x > y
x ≥ y
Có bao nhiêu giá trị a∈Q để 2−1≤5a≤3−1
4
5
6
7
Tính (−2)3 = ?
8
−8
6
−6
Tính (3−2)2 = ?
64
6−4
94
9−4
Tính (−0,5)3 = ?
0,25
−0,25
0,125
−0,125
Tính (10,7)0 = ?
10,7
1
−10,7
−1
Tính (−5)2. (−5)7 = ?
(−5)9
59
55
(−5)5
Tính (2−1)4 : (2−1) = ?
(2−1)4
(2−1)5
(2−1)3
2−1
Tính [(25)2]3 = ?
(25)5
(25)6
25
(25)3
Tìm x. biết (73)10 . x = (73)12
(73)2
73
(73)3
(73)4
Tìm x, biết x : (−31)3 =− 31
(31)2
−31
(−31)3
(31)4
Phép tính sau có thể rút gọn lại như thế nào: a.a.a...a.a (tích n thừa số a)
n.a
an
na
an
Khẳng định nào sau đây là SAI
a1=a
a 0= 1
am.an = am.n
am:a n= am−n
Viết tích sau dưới dạng lũy thừa 7.7.7.7.7.7
74
75
76
77
Cơ số của lũy thừa 84 là:
8
4
2
5
TẬP NÀO LỚN NHẤT TRONG CÁC TẬP SAU
N
Q
Z
Tập hợp Q bao gồm
Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương
Số hữu tỉ âm và số 0
Số 0 và số hữu tỉ dương
Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương
viết số 25 dưới dạng lũy thừa.
52
250
53
251
an.a2=?
1
an+2
a 2+n
a2n
253=?
54
53
56
510
viết số 25 dưới dạng lũy thừa.
52
250
53
251
63.62 = ?
66
6
65
64
22.24.23=?
28
29
212
224
an.a2=?
1
an+2
a 2+n
a2n
36:32=?
34
33
32
38
x14 là kết quả của phép tính nào?
x14: x
x7.x2
x8.x6
x14. x
10−3=?
10−3
310
1031
−103
103.10−7=?
1010
100−4
10−4
20−4
2523=?
22
2−2
28
2−8
551.55=?
1
525
5−1
510
253=?
54
53
56
510
(2−1)0=?
(a)
công thức nào sau đây là sai
am.an=am+n
am: an=am−n
(am)n=am+n
(ba)m=bmam
Tính (51)7 . 57
1
5
7
9
Tính 243723=?
3
6
9
27
Tính [(52)5]2 = ?
(52)7
(52)3
(52)10
(52)4
Tính (0,25)4. 84 =?
1
16
4
8
Tính 208 : 108 = ?
108
21
25
28
Tính (3−2)7 : (3−2)5 = ?
3−2
(32)4
(−32)3
(32)2
Tính 254 . 28 = ?
108
58
104
5032
Tính (43+21)2 = ?
45
1625
810
1610
−1363+3.62+33= ?
Tính
9
27
−27
-9
