wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Số Học

Total questions: 65

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là

a)

b)

c)

d)

ℕ*

2.

Câu 2: Khẳng định nào sau đây sai?

a)

-0,5∈Q

b)

-32∉Z

c)

-1∈N

d)

-32∈Q

3.

Câu 3: Khẳng định nào sau đây là sai ?

4 lines
4.

Câu 4: Số không phải số hữu tỉ là:

a)

70

b)

1,5

c)

-12

d)

358

5.

Câu 5: Khẳng định nào sau đây sai?

a)

Số đối của 27 là -27

b)

Số đối của 27 là 72

c)

Số đối của 27 là -27

d)

Số đối của 27 là 2-7

6.

Câu 6: Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là

a)

Q

b)

I

c)

R

d)

Z

7.

Câu 7: Số đối của số hữu tỉ là

4 lines
8.

Câu 8: Trong các số sau, số nào là số hữu tỉ dương?

4 lines
9.

Câu 9: Số đối của 35 là:

a)

-53

b)

-3-5

c)

-53

d)

-35

10.

Câu 10: Trong các số 0,15;-134;-6-11;0;-59;2514 có bao nhiêu số hữu tỉ dương?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Câu 11: Số 3 thuộc tập hợp số:

a)

Q

b)

Z

c)

R

d)

N

12.

Câu 12: Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Điểm A biểu diễn số hữu tỉ -32

b)

Điểm B biểu diễn số hữu tỉ -23

c)

Điểm C biểu diễn số hữu tỉ 12

d)

Điểm D biểu diễn số hữu tỉ 73

13.

Câu 13: Số -23 được biểu diễn trên trục số bởi hình vẽ nào sau đây:

4 lines
14.

Câu 14: Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Điểm A biểu diễn số hữu tỉ -32

b)

Điểm B biểu diễn số hữu tỉ -23

c)

Điểm C biểu diễn số hữu tỉ 12

d)

Điểm D biểu diễn số hữu tỉ 73

15.

Câu 15: Trong các phân số sau đây, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 12?

a)

105

b)

510

c)

410

d)

21

16.

Câu 16: Trong các số hữu tỉ -12;-34;0;1;12;43, có bao nhiêu số hữu tỉ dương?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

17.

Câu 17: Điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào?

a)

34

b)

34

c)

-3

d)

-35

18.

Câu 18: Kết quả của phép tính -352 bằng

(a)  

19.

Câu 17: Điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào?

a)

4

b)

34

c)

-3

d)

-35

20.

Câu 18. Kết quả của phép tính -352 bằng

a)

95⋅

b)

925⋅

c)

35⋅

d)

-925⋅

21.

Câu 19: Phép tính nào sau đây không đúng?

4 lines
22.

Câu 10: Giá trị của 253là

a)

4125.

b)

425.

c)

8125.

d)

815.

23.

Câu 20: Kết quả của phép tính 36 : 32 là:

a)

3

b)

32

c)

33

d)

34

24.

Câu 21: Kết quả của phép tính 156.152là

a)

153

b)

158

c)

154

d)

1512

25.

Câu 22: Kết quả lũy thừa của phép tính (33)4 bằng

a)

37

b)

94

c)

31

d)

312

26.

Câu 23: Kết quả của phép tính 47-59 bằng

a)

163.

b)

263.

c)

463.

d)

563.

27.

Câu 24: Kết quả của phép tính 67.2112

a)

32

b)

-32

c)

23

d)

-23

28.

Câu 25: Thực hiện phép tính 511:1522 được kết quả:

a)

32

b)

34

c)

23

d)

-25

29.

Câu 26: Viết biểu thức 75.35 dưới dạng một lũy thừa là:

a)

215

b)

105

c)

2110

d)

2125

30.

Câu 27: Kết quả của phép tính là:

4 lines
31.

Câu 28: Giá trị của biểu thức (− 1997 + 273) - (73 - 1997) bằng:

a)

346;

b)

200;

c)

-200;

d)

-346.

32.

Câu 29: Số tự nhiên n thỏa mãn 2n2=16 là:

a)

2.

b)

3.

c)

4

d)

5

33.

Câu 30: Kết quả của phép tính: -14+58 là

a)

38.

b)

-78.

c)

-38.

d)

78.

34.

Câu 31: Số đối cùa -23 là:

a)

23.

b)

32.

c)

-23.

d)

-32.

35.

Câu 32: Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là:

a)

ℕ;

b)

ℤ;

c)

ℚ;

d)

ℝ.

36.

Câu 33: Số không phải số hữu tỉ là:

4 lines
37.

Câu 34: Tính (−7)5 : (−7)3 =…?

a)

− 49;

b)

49;

c)

− 14;

d)

14.

38.

Câu 35: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

-5∈N.

b)

53∈Z.

c)

-53∈Z.

d)

-52∈Q.

39.

Câu 36: Cho x=ab ( với a,b∈Z , b≠0). Nếu a,b cùng dấu thì

(a)  

40.

Câu 35: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

-5∈N.

b)

53∈Z.

c)

-53∈Z.

d)

-52∈Q.

41.

Câu 36: Cho x=ab ( với a,b∈Z , b≠0). Nếu a,b cùng dấu thì

a)

x=0.

b)

x>0.

c)

x<0.

d)

x≤0.

42.

Câu 1: Hình lập phương có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Có 12 cạnh bằng nhau.

b)

Có 4 mặt là hình vuông.

c)

Có 4 góc vuông ở mỗi đỉnh.

d)

Có 3 đường chéo

43.

Câu 2: Hình lăng trụ đứng tứ giác có các mặt bên là hình gì?

a)

Hình chữ nhật.

b)

Hình tam giác.

c)

Hình tứ giác.

d)

Hình vuông.

44.

Câu 3: Các cạnh bên của hình lăng trụ đứng

a)

song song và không bằng nhau.

b)

cắt nhau.

c)

vuông góc với nhau.

d)

song song và bằng nhau

45.

Câu 4: Các mặt của hình hộp chữ nhật đều là:

a)

Hình vuông.

b)

Hình hộp chữ nhật

c)

Hình chữ nhật.

d)

Hình thoi.

46.

Câu 5: Các mặt của hình lập phương đều là:

a)

Hình vuông.

b)

Hình lập phương.

c)

Hình chữ nhật.

d)

Hình thoi

47.

Câu 6: Chiều cao của hình lăng trụ đứng tam giác dưới đây là

a)

70 cm

b)

90 cm

c)

60 cm

d)

80 cm

48.

Câu 7: Một bồn đựng nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước như hình vẽ. Khi bồn đầy ắp nước thì nó chưa được bao nhiêu nước?

a)

22cm2

b)

240cm2

c)

240cm3

d)

176cm3

49.

Câu 8: Các cạnh bên của hình lăng trụ đứng

a)

song song và không bằng nhau.

b)

cắt nhau.

c)

vuông góc với nhau.

d)

song song và bằng nhau

50.

Câu 9: Một tấm lịch để bàn có dạng một lăng trụ đứng, ACB là một tam giác cân tại C. Diện tích miếng bìa để làm một tấm lịch như trên.

a)

2640cm3

b)

440cm2

c)

836cm3

d)

506cm2

51.

Câu 10: Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'có . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

52.

Câu 11: Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có một đường chéo tên là:

a)

A'D'.

b)

BB'.

c)

D'C'.

d)

BD'.

53.

Câu 12: Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tứ giác?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Hình 4.

54.

Câu 13: Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' có c

4 lines
55.

Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tứ giác?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Hình 4.

56.

Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' có cạnh ,, , . Độ dài cạnh AB sẽ bằng:

a)

3cm.

b)

5cm.

c)

6cm.

d)

7cm.

57.

Cho hình lăng trụ đứng tứ giác như hình bên. Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

NF=7cm.

b)

QP=4cm.

c)

Mặt đáy là MNPQ.

d)

EH=7cm.

58.

Cho hình lăng trụ đứng tam giác như hình bên. Mặt đáy của lăng trụ đứng là:

a)

ABDE.

b)

ADFC.

c)

MNPQ.

d)

DEF.

59.

Hình lăng trụ đứng tam giác có các mặt bên là hình gì?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình vuông.

c)

Hình bình hành.

d)

Hình tam giác.

60.

Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' (Hình 2) có

a)

8 đỉnh, 12 mặt, 6 cạnh

b)

12 đỉnh, 8 mặt, 6 cạnh

c)

8 đỉnh, 6 mặt, 12 cạnh

d)

6 đỉnh, 8 mặt, 12 cạnh

61.

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' là những hình gì?

a)

Hình tam giác.

b)

Hình tứ giác.

c)

Hình chữ nhật.

d)

Hình vuông.

62.

Thùng chứa của một xe chở hai bánh có dạng hình lăng trụ đứng tam giác có kích thước như hình vẽ. Thể tích của thùng xe đó là bao nhiêu?

a)

230000cm3.

b)

210000cm3.

c)

120000cm3.

d)

240000cm3.

63.

Số mặt của hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

64.

Cho một hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là s, chiều cao là h. Công thức tính thể tích V của hình lăng trụ đứng đó là

a)

V=s.h.

b)

V=12.s.h.

c)

V=2.s.h.

d)

V=3.s.h.

65.

Cho hình 3. Góc đối đỉnh với Ô1 là

a)

Ô1

b)

Ô2

c)

Ô3

d)

Ô4