wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BTVn Chi 1/9

Total questions: 61

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Cho (2x - 7) (x - 6) =2x2 + mx + 42 với mọi x (m là tham số).Giá trị của m là:

a)

19

b)

-19

c)

38

d)

-38

2.

Cho phép tính : (-3x + 7y) (x - 2y).Sau khi thực hiện phép nhân và thu gọn , phần biến của đơn thức có hệ số bằng -14 là :

a)

x

b)

x2

c)

xy

d)

y2

3.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

(1-x2)(x2+3) = -x4 - 2x2 - 3x

b)

(1-x2)(x2+3) = x4 - 2x2 - 3

c)

(1-x2)(x2+3) = -x4 - 2x2 + 3

d)

(1-x2)(x2+3) = -x4 + 3x2 - 2

4.

Trừ đa thức P = 5x2y - 4xy2 + 5x - 4 cho đa thức Q = xyz - 4x2y + xy2 + 5x -1 ta được kết quả nào sau đây?

a)

9x2y - 5xy2 - xyz - 3

b)

x2y - 3xy2 + xyz + 10x - 5

c)

9x2y - xyz

d)

x2y - 3xy2 - xyz + 10x - 5

5.

Kết quả của phép tính (2x + 1) (3x2 - 5x) là:

a)

6x3 + 3x2 + 5x

b)

-2x3 - x2 + 15x

c)

6x3 - 7x2 - 5x

d)

x3 + 2x2 - 7x

6.

Cho phép tính ( 13x3 + 1\frac{1}{3}x^3\ +\ 1 ) ( 6 - 12x).Sau khi thực hiện phép nhân và thu gọn,hệ số của  x4x^4   là :

a)

2

b)

-2

c)

4

d)

-4

e)

8

7.

Tích của đa thức A = x + 3 và đa thức B = x2 - 5x + 4 là:

a)

x3 - 2x2 - 11x + 12

b)

x3 - x2 + 9x - 12

c)

x3 + 7x - 12

d)

x3 - 10x + 4

8.

Cộng hai đa thức M = 5x2y + 5x + 3 và N = xyz - 4x2y + 5x -2 ta được kết quả nào sau đây?

a)

x2y + xyz

b)

9x2y + xyz + 5

c)

x2y + xyz + 10x + 1

d)

2x2y + 5xyz - 7x + 3

9.

Sau khi thực hiện phép nhân (x + 5) (x - 2) (x + 6) ta được đa thức có hệ số tự do là:

a)

30

b)

-30

c)

90

d)

60

e)

-60

10.

Cho A = (x2y + y3)(x2 + y2) - y(x4 + y4).Kết quả rút gọn biểu thức A là:

a)

A = 2x2y3

b)

A = x4y + 3x2y3

c)

A = x2y3 - y5

11.

Giá trị x thỏa mãn (x - 9)(x + 2) = x2 + 3 là:

a)

x=3

b)

x=-3

c)

x=-4

d)

x=12

12.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

8xy3zx-8xy^3zx

b)

3x5y3x-5y

c)

3x2yz5\sqrt{3}x^2yz^5

d)

13xyz\frac{-1}{3}xyz

13.

Chọn khẳng định đúng về đơn thức?

a)

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một biến.

b)

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một tích giữa các số và các biến.

c)

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.

d)

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số.

14.

Trong các biểu thức sau, có bao nhiêu đơn thức?
4; 7x+y; x2+y3; xy; 12x; xyz6y+1-4;\ 7-x+y;\ x^2+y^3;\ xy;\ \frac{1}{2}x;\ xyz-6y+1_{ }  

a)

3

b)

6

c)

2

d)

5

15.

Phần hệ số và phần biến trong đơn thức thu gọn 4x2yz3-4x^2yz^3  lần lượt là:

a)

4x2; yz3-4x^2;\ yz^3  

b)

4x2y; z3-4x^2y;\ z^3  

c)

x2yz3; 4x^2yz^3;\ -4  

d)

4; x2yz3-4;\ x^2yz^3  

16.

Trong các đơn thức sau, đơn thức nào là đơn thức thu gọn?

a)

y3\frac{-y}{3}

b)

8xyx38xyx^3

c)

5xy3zx-\sqrt{5}xy^3zx

d)

2,1xyyz22,1xyyz^2

17.

Bậc của đơn thức 34x2y5z\frac{-3}{4}x^2y^5z  là:

a)

5

b)

7

c)

8

d)

2

18.

Một số khác 0 có bậc là bao nhiêu?

a)

Bằng chính số đó

b)

Không có bậc

c)

1

d)

0

19.

Nhân hai đơn thức  79x2yz4\frac{7}{9}x^2yz^4  và , ta được: 

a)

73x14y10z4-\frac{7}{3}x^{14}y^{10}z^4  

b)

73x9y11z4\frac{-7}{3}x^9y^{11}z^4  

c)

73x9y10z4-\frac{7}{3}x^9y^{10}z^4  

d)

73x14z4-\frac{7}{3}x^{14}z^4  

20.

Cho đơn thức 35x2y3xy\frac{-3}{5}x^2y^3xy . Giá trị của đơn thức đã cho tại  x=1; y=2x=-1;\ y=-2  là: 

a)

485\frac{48}{5}  

b)

125\frac{12}{5}  

c)

245\frac{24}{5}  

d)

185\frac{-18}{5}  

21.

Phần hệ số của đơn thức (4x2)2(5y3)(xy)3\left(4x^2\right)^2\left(-5y^3\right)\left(-xy\right)^3 là: 

a)

80

b)

-80

c)

20

d)

-20

22.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(x+3)2=......................\left(x+3\right)^2=......................  

a)

x2+9x^2+9  

b)

x2+6x+9x^2+6x+9  

23.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(2x1)2=..............................\left(2x-1\right)^2=..............................  

a)

4x24x+14x^2-4x+1  

b)

4x2+4x14x^2+4x-1  

24.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(3a)2(5b)2 =...........................\left(3a\right)^2-\left(5b\right)^2\ =...........................  

a)

(3a5b)(3a+5b)\left(3a-5b\right)\left(3a+5b\right)  

b)

9a230ab+25b29a^2-30ab+25b^2  

25.

Kết quả rút gọn

(32x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

a)

9+4x29+4x^2  

b)

94x29-4x^2  

c)

912x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

26.

Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

x2  x +14 =x^2\ -\ x\ +\frac{1}{4}\ =  

a)

(x12)2\left(x-\frac{1}{2}\right)^2  

b)

(x+12)2\left(x+\frac{1}{2}\right)^2  

c)

(x12)(x+12)\left(x-\frac{1}{2}\right)\left(x+\frac{1}{2}\right)  

d)

x2(12)2x^2-\left(\frac{1}{2}\right)^2  

27.

Viết biểu thức về dạng bình phương:

4X2-8x+4=

a)

2x2-22

b)

(4x2+4)2

c)

(2x+2)2

d)

(4x-4)2

28.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

9x2-16y2

a)

(2x-4y)(2x+4y)

b)

(3x+4y)2

c)

(3x-16y)2

d)

(3x-4y)(3x+4y)

29.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
14x2y4\frac{1}{4}x^2-y^4

a)

(12x+y)(12xy)\left(\frac{1}{2}x+y\right)\left(\frac{1}{2}x-y\right)  

b)

(14xy)2\left(\frac{1}{4}x-y\right)^2  

c)

(12xy)2\left(\frac{1}{2}x-y\right)^2  

d)

(12x+y2)(12xy2)\left(\frac{1}{2}x+y^2\right)\left(\frac{1}{2}x-y^2\right)  

30.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
18x3y3\frac{1}{8}x^3-y^3

a)

(12xy)(14x2+12xy+y2)\left(\frac{1}{2}x-y\right)\left(\frac{1}{4}x^2+\frac{1}{2}xy+y^2\right)  

b)

(12xy)(14x2+12xy+y)\left(\frac{1}{2}x-y\right)\left(\frac{1}{4}x^2+\frac{1}{2}xy+y^{ }\right)  

c)

(12x+y)(14x212xy+y2)\left(\frac{1}{2}x+y\right)\left(\frac{1}{4}x^2-\frac{1}{2}xy+y^2\right)  

d)

(12x+y2)(12xy2)\left(\frac{1}{2}x+y^2\right)\left(\frac{1}{2}x-y^2\right)  

31.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
27x3+8y327x^3+8y^3

a)

(3xy)3\left(3x-y\right)^3  

b)

(3x+2y)(9x26xy+4y2)\left(3x+2y\right)\left(9x^2-6xy+4y^2\right)  

c)

(3x2y)(9x2+6xy+4y2)\left(3x-2y\right)\left(9x^2+6xy+4y^2\right)  

d)

(3x+2y)3\left(3x+2y\right)^3  

32.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
8y3+12x2y+6xy2+x38y^3+12x^2y+6xy^2+x^3

a)

(2x+y)3\left(2x+y\right)^3  

b)

(3y+x)3\left(3y+x\right)^3  

c)

(3yx)(9y2+6xy+x2)\left(3y-x\right)\left(9y^2+6xy+x^2\right)  

d)

(2y+x)3\left(2y+x\right)^3  

33.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
x3+9x227x+27-x^3+9x^2-27x+27

a)

(x+3)3\left(x+3\right)^3  

b)

(x3)3\left(x-3\right)^3  

c)

(x9)3-\left(x-9\right)^3  

d)

(x3)3-\left(x-3\right)^3  

34.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
x2x+14x^2-x+\frac{1}{4}

a)

(x+12)3\left(x+\frac{1}{2}\right)^3  

b)

(x+12)2\left(x+\frac{1}{2}\right)^2  

c)

(x12)2\left(x-\frac{1}{2}\right)^2  

d)

(x12)3\left(x-\frac{1}{2}\right)^3  

35.

(a+b)2=\left(a+b\right)^2=  

(a)  

36.

(ab)2=\left(a-b\right)^2=  

(a)  

37.

a2b2=a^2-b^2=  

(a)  

38.

a3b3=a^3-b^3=  

(a)  

39.

a3+b3=a^3+b^3=  

(a)  

40.

(a+b)3=\left(a^{ }+b\right)^3=  

(a)  

41.

(ab)3=\left(a^{ }-b\right)^3=  

(a)  

42.

15dm=150... Đơn vị cần điền là

a)

dam

b)

m

c)

cm

d)

mm

43.

Chọn số thích hợp để điền vào 15m-8mm=?mm

a)

7

b)

142

c)

23

d)

14992

44.

Chọn dấu thích hợp để điền vào 30hm8m.....3km5m

a)

>

b)

<

c)

=

45.

Một đội công nhân trong ba ngày sửa được 2km15m đường. Ngày thứ nhất sửa được 425m đường ngày thứ 2 sửa được gấp 2 lần ngày thứ nhất. Hỏi ngày thứ 3 đội đó sửa được bao nhiêu mét đường?

a)

740

b)

675

c)

850

d)

1065

46.

Chọn đáp án đúng hay sai: 1cm= 110\frac{1}{10}  dm

a)

Đúng

b)

Sai

47.

1km gấp 1hm bao nhiêu lần?

a)

100 lần

b)

100 lần

c)

10 lần

d)

500 lần

48.

Điền số thích hợp vào ô chấm: 12m=....cm

a)

120

b)

1200

c)

12

d)

12000

49.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm 8tạ70kg=....tạ

a)

8,0007

b)

8,007

c)

8,07

d)

8,7

50.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm 45000 m2m^2  =....ha

a)

4,5

b)

4,05

c)

4,005

d)

4,0005

51.

Số bé nhất trong các số 45,538 ; 45,835 ; 45,358 ; 45,385

a)

45,538

b)

45,385

c)

45,358

d)

45,835

52.

Cái gì đen khi bạn mua nó, đỏ khi bạn sử dụng nó và khi vứt đi nó lại có màu xám xịt?

(a)  

53.

Cái gì mà bạn có, khi bạn chia sẻ với tôi, nhưng sau khi bạn chia sẻ bạn sẽ không còn có nó nữa?

(a)  

54.

Cái gì tay trái cầm được còn tay phải có muốn cầm cũng không được?

(a)  

55.

Cái gì chặt không đứt, bứt không rời, phơi không khô, đốt không cháy?

(a)  

56.

Cái gì to bằng con voi nhưng không nặng cân nào?

(a)  

57.

Cua đỏ và cua xanh đang trên đường đua, hỏi con nào đến vạch đích trước?

(a)  

58.

A gọi B là bác, B gọi C là ông nội , C kêu D là cậu, D kêu E là dì, E kêu F là chú, F gọi Z là con. Hỏi A gọi Z bằng gì?

(a)  

59.

Bệnh nhân bị bệnh gì mà bác sĩ phải bó tay?

(a)  

60.

Quần gì rộng nhất?

(a)  

61.

Lịch gì dài nhất?

(a)