wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đa thức 1 biến

Total questions: 66

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Thu gọn đa thức P(x)=-x3+x+x3-2x+1

a)

-x+1

b)

x+1

c)

-1+x

d)

-x-1

2.

Xác định bậc của đa thức 152x3+2x3+3y15-2x^3+2x^3+3y  

a)

3

b)

1

c)

0

d)

7

3.

Xác định bậc của đa thức -2020

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

Không có bậc

4.

Bậc của đa thức 2x4+3x32x+12x^4+3x^3-2x+1  là

a)

8

b)

6

c)

4

d)

3

5.

Xác định bậc của đa thức  
   5x22x3+x43x2x42x35x^2-2x^3+x^4-3x^2-x^4-2x^3  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Hệ số tự do của đa thức  
 là: 2x2+x312x4-2x^2+x^3-\frac{1}{2}x-4  

a)

- 2

b)

- 4

c)

12\frac{-1}{2}  

d)

1

7.

Xác định hệ số cao nhất của đa thức  
  3x4+x32x5+13x^4+x^3-2x^5+1  

a)

3

b)

1

c)

-2

d)

1

8.

Cho P(x)=3x411x3+2x2+4x6P\left(x\right)=-3x^4-11x^3+2x^2+4x-6  . Giá trị của P(x) tại x = - 1 là:

a)

P(1)=1P\left(-1\right)=-1  

b)

P(1)=0P\left(-1\right)=0  

c)

P(1)=1P\left(-1\right)=1  

d)

P(1)=2P\left(-1\right)=2  

9.

Cho đa thức M(x)=7x5+2x44x2+8xM\left(x\right)=7x^5+2x^4-4x^2+8x  . Tính  M(0)M\left(0\right)  

a)

M(0)=1M\left(0\right)=-1  

b)

M(0)=1M\left(0\right)=1  

c)

M(0)=0M\left(0\right)=0  

d)

M(0)=2M\left(0\right)=2  

10.

Đa thức thu gọn của đa thức M(x)=5x54x26+2x4+6M\left(x\right)=5x^5-4x^2-6+2x^4+6  

a)

M(x)=5x5+2x44x2M\left(x\right)=5x^5+2x^4-4x^2  

b)

M(x)=5x5+2x44x212M\left(x\right)=5x^5+2x^4-4x^2-12  

c)

M(x)=7x5+2x44x2+8x12M\left(x\right)=7x^5+2x^4-4x^2+8x-12  

d)

M(x)=7x52x4+4x2+8xM\left(x\right)=7x^5-2x^4+4x^2+8x  

11.

Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức một biến

a)

3x2yz+4xyz73x^2yz+4xyz-7

b)

2007x52x4+3x82007x^5-2x^4+3x-8

c)

4xy23xy2+24xy^2-3xy^2+2

d)

110x3+2y21110x^3+2y^2-1

12.

Đa thức nào là đa thức một biến?

a)

x+2yx+2y

b)

3x34x2+13x^3-4x^2+1

c)

4xy+14xy+1

d)

2xy+z2xy+z

13.

Sắp xếp đa thức   A(x)=5x42x3+15x4+x3A\left(x\right)=5x^4-2x^3+1-5x^4+x^3 theo lũy thừa tăng dần của biến ta được?

a)

A(x)=5x42x3+1A\left(x\right)=5x^4-2x^3+1  

b)

A(x)2x3+1A\left(x\right)-2x^3+1

c)

A(x)=1x3A\left(x\right)=1-x^3

d)

A(x)=x3+1A\left(x\right)=-x^3+1

14.

Xác định bậc của đa thức  
   5x22x3+x43x22x35x^2-2x^3+x^4-3x^2-2x^3  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Hệ số tự do của đa thức  
 là: 2x2+x312x4-2x^2+x^3-\frac{1}{2}x-4  

a)

- 2

b)

- 4

c)

12\frac{-1}{2}  

d)

1

16.

Xác định hệ số cao nhất của đa thức  
  3x4+x32x5+13x^4+x^3-2x^5+1  

a)

3

b)

1

c)

-2

d)

1

17.

Trong các đa thức sau, đa thức nào không phải là đa thức một biến

a)

3x2yz+4xyz73x^2yz+4xyz-7

b)

2007x52x4+3x82007x^5-2x^4+3x-8

c)

4y23y2+24y^2-3y^2+2

d)

110x3+221110x^3+2^2-1

18.

Đa thức nào là đa thức một biến?

a)

x+2yx+2y

b)

3x34x2+13x^3-4x^2+1

c)

4xy+14xy+1

d)

2xy+z2xy+z

19.

Sắp xếp đa thức   A(x)=5x42x3+15x4+x3A\left(x\right)=5x^4-2x^3+1-5x^4+x^3 theo lũy thừa tăng dần của biến ta được?

a)

A(x)=5x42x3+1A\left(x\right)=5x^4-2x^3+1  

b)

A(x)2x3+1A\left(x\right)-2x^3+1

c)

A(x)=1x3A\left(x\right)=1-x^3

d)

A(x)=x3+1A\left(x\right)=-x^3+1

20.

Đa thức bậc ba có tối đa bao nhiêu nghiệm?


a)

1 nghiệm

b)

2 nghiệm

c)

3 nghiệm

d)

4 nghiệm

21.

Nghiệm của đa thức A(x)=4x12A\left(x\right)=4x-12 là:

a)

3

b)

0

c)

- 3

d)

4

22.

Nghiệm của đa thức M(y)=y2+2M\left(y\right)=y^2+2 là:

a)

2

b)

-2

c)

0

d)

Không có nghiệm (Vô nghiệm)

23.

Đa thức N(x)=x24N\left(x\right)=x^2-4 có nghiệm là:


a)

4

b)

4 hoặc (- 4)

c)

2

d)

2 hoặc (- 2)

24.

Đa thức A(x)=(x+2)(x1)A\left(x\right)=\left(x+2\right)\left(x-1\right) có nghiệm là:


a)

x=2; x=1x=2;\ x=1

b)

x=2; x=1x=2;\ x=-1

c)

x=2; x=1x=-2;\ x=1

d)

x=2; x=1x=-2;\ x=-1

25.

Đa thức

A(x) = 3x3 + 2x2 – 8x3 + 10

sắp xếp theo chiều lũy thừa tăng dần của biến là:

a)

2x2 – 5x3 + 10

b)

5x3 + 10 + 2x2

c)

10 + 2x2 – 5x3

d)

10 – 2x2 – 5x3

26.

Giá trị của đa thức P(x) = x4 - 1 tại x = -2

a)

-9

b)

15

c)

-15

d)

9

27.

Nghiệm của đa thức x2 - 16

a)

4

b)

-4

c)

4 và -4

d)

4 hoặc -4

28.

Chọn từ / cụm từ đúng nhất vào chỗ trống sau:

"Số nghiệm của một đa thức (khác đa thức không) .................. số bậc của nó".

a)

lớn hơn

b)

nhỏ hơn

c)

không vượt quá

d)

lớn hơn hoặc bằng

29.

Chọn đáp án đúng nhất :

"Nếu tại x = a, đa thức P(x) có giá trị bằng ........... thì ta nói a (hoặc x = a) là một nghiệm của đa thức đó".

a)

0

b)

a

c)

1

d)

x

30.

Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?

a)

2xy2x-y

b)

x2y+3x^2y+3

c)

5x5-x

d)

z3x+yz-3x+y

31.

Bậc của đa thức A(x)=3x54x3+2x3A\left(x\right)=3x^5-4x^3+2x-3

a)

Bậc 5

b)

Bậc 3

c)

Bậc 1

d)

Bậc 0

32.

Giá trị của biểu thức B(x)=3x+1B\left(x\right)=-3x+1 khi x=1x=-1

a)

1

b)

4

c)

-4

d)

-1

33.

Đa thức P(x)=2x+5x34+x2P\left(x\right)=2x+5x^3-4+x^2 có hệ số cao nhất là

a)

5

b)

2

c)

1

d)

-4

34.

Bậc của đa thức Q(y)=2y27y+2y2+1Q\left(y\right)=-2y^2-7y+2y^2+1

a)

2

b)

1

c)

0

d)

Không có bậc

35.

Thu gọn đa thức P(x)=7+10x25x+x2P\left(x\right)=7+10x^2-5x+x^2 . Hệ số của x2x^2

(a)  

36.

x=32x=\frac{-3}{2} có phải là một nghiệm của đa thức P(x)=3x+2P\left(x\right)=3x+2 không?

a)

b)

Không

37.

Bậc của đa thức P=0P=0

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Không có bậc

38.

Bậc của đa thức P=5P=5

a)

1

b)

2

c)

0

d)

Không có bậc

39.

Giá trị của M(t)=12t1M\left(t\right)=\frac{1}{2}t-1 khi t=2t=2

(a)  

40.

Thu gọn và sắp xếp các đơn thức của đa thức P(x)=3x2+2x+x31P\left(x\right)=3x^2+2x+x^3-1 theo lũy thừa giảm của biến .

a)

P(x)=1+2x+x3+3x2P\left(x\right)=-1+2x+x^3+3x^2

b)

P(x)=1+3x2 +x3+2xP\left(x\right)=-1+3x^{2\ }+x^3+2x

c)

P(x)=1+2x+3x2+x3P\left(x\right)=-1+2x+3x^2+x^3

d)

P(x)=x3+3x2+2x1P\left(x\right)=x^3+3x^2+2x-1

41.

Có thể lựa chọn nhiều đáp án.

Cho đa thức Q(x)=2x25x+3Q\left(x\right)=2x^2-5x+3 . Các số nào trong tập hợp {1;2;3;32}\left\{1;2;3;\frac{3}{2}\right\} là nghiệm của Q(x)Q\left(x\right) ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

32\frac{3}{2}

42.

Diện tích của một hình chữ nhật có chiều rộng là 5a và chiều dài là 6a là

(Quy ước phép nhân là ".")

(a)  

43.

Cho đa thức H(x)=1+x+x2+x3+x4+...+x99+x100H\left(x\right)=1+x+x^2+x^3+x^4+...+x^{99}+x^{100} . Tính H(1)H\left(1\right)

a)

H(1)=0H\left(1\right)=0

b)

H(1)=1H\left(1\right)=1

c)

H(1)=100H\left(1\right)=100

d)

H(1)=101H\left(1\right)=101

44.

Đa thức một biến là ---- của những đơn thức cùng một biến.

(Điền vào chỗ trống, từ điền vào không dấu)

(a)  

45.

Hệ số tự do của đa thức A(x)=7x3+8x212x+100A\left(x\right)=7x^3+8x^2-\frac{1}{2}x+100

a)

7

b)

100

c)

12-\frac{1}{2}

d)

8

46.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào KHÔNG là đơn thức một biến?

a)

2a-2a

b)

a22024a^2-2024

c)

(ab).(2a)\left(ab\right).\left(2a\right)

d)

2024

47.

Điền vào chỗ trống

_ thức một biến cũng là _ thức một biến.

a)

Đa/Đơn

b)

Đơn/Đa

48.

Chọn khẳng định ĐÚNG

a)

Đa thức không có bậc là 1

b)

Số thực khác 0 là đa thức có bậc là 1

c)

P=0 là đa thức không

d)

Bậc của x2x^2 là 1.

49.

Điền vào dấu ...

"Đơn thức một biến là một biểu thức đại số chỉ gồm..."

a)

một số

b)

một số hoặc một biến

c)

một biến hoặc tích giữa một số và một biến

d)

một số, một biến hoặc tích giữa một số và một biến.

50.

Biểu thức đại số nào sau đây là đa thức một biến?

a)

2a-3b

b)

4a-5c

c)

a2+3a-5

d)

18abc

51.

Chọn đáp án đúng

5x2+7x2-10x2=?

a)

2x

b)

2x2

c)

2

d)

2x6

52.

Tìm bậc của đa thức một biến sau:

P(x)=2+5x-15x3-7x2

a)

3

b)

15

c)

1

d)

2

53.

Xác định bậc của đa thức một biến sau:

Q(y)=-12x4+8x-2x2+7+12x4

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

54.

K= 25 có phải là đa thức không biến hay không?

a)

b)

Không

55.

Điền vào dấu ...

"Bậc của đa thức một biến (khác đa thức không, đã được viết thành đa thức thu gọn)

là ... của biến số trong đa thức đó."

a)

số mũ nhỏ nhất

b)

số mũ lớn nhất

c)

bình phương

d)

đa thức bậc 0

56.

Hệ số cao nhất của A(x)= 5x3-2x2+14 là bao nhiêu?

a)

14

b)

-2

c)

3

d)

5

57.

Xác định hệ số tự do của B(y)= 20-7x3+2x+16x2

a)

16

b)

20

c)

-7

d)

2

58.

Thu gọn đa thức sau

H(a)= -3a3+2a2-5a3+7a+8

a)

-3a3+2a2-5a3+7a

b)

-8a3+2a2+7a+8

c)

-2a3+2a2+7a+8

d)

-3a3-3a2+7a+8

59.

Xác định bậc của đa thức 5x2y2x3y+x43x2+15x^2y-2x^3y+x^4-3x^2+1

a)

A. 11

b)

B. 5

c)

C. 4

d)

D. -4

60.

Xác định bậc của đa thức 152x3+2x3+3y15-2x^3+2x^3+3y

a)

3

b)

1

c)

0

d)

7

61.

Xác định bậc của đa thức 3x4y+x3y43x5+13x^4y+x^3y^4-3x^5+1

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

62.

Thu gọn đa thức: P=x2y+x3xy2+3+x3+xy2xy6P=x^2y+x^3-xy^2+3+x^3+xy^2-xy-6

a)

2x3+x2yxy32x^3+x^2y-xy-3

b)

2x3+2x2yxy32x^3+2x^2y-xy-3

c)

2x3+xy2xy32x^3+xy^2-xy-3

d)

2x3+x2yxy3-2x^3+x^2y-xy-3

63.

Thu gọn đa thức: P=xy+x3+xy23x3xy2+xy+6xP=-xy+x^3+xy^2-3-x^3-xy^2+xy+6x

a)

6x36x-3

b)

2x3+x2yxy32x^3+x^2y-xy-3

c)

2xy2+x2y+xy+9-2xy^2+x^2y+xy+9

d)

2xy2+x2y+xy+92xy^2+x^2y+xy+9

64.

Đa thức thu gọn là:

a)

đa dạng thức không còn đồng dạng tử nào.

b)

đa thức bao gồm đồng dạng đơn thức

c)

đa thức chỉ gồm 2 đơn thức

d)

Cả 3 đều sai

65.

Đa thức là:

a)

thang bậc có phần thấp nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.

b)

bậc của tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.

c)

autocad of thedendred do

d)

Nón tổng số của các biến.

66.

(x+y)+(xy)=?\left(x+y\right)+\left(x-y\right)=?  

a)

x2x^2  

b)

y2y^2  

c)

2x2x  

d)

2y2y