wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đa thức.01

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.
a)
b)
c)
d)
2.

Tổng của thức đơn thức (-3x 2 y) và (-x) 2 y is

a)

-4x 2 năm

b)

-3x 4 y 2

c)

-2x 2 năm

d)

3x 4 y 2

3.

The number of menu method

a)

-1/3

b)

27

c)

-3

d)

9

4.

Cho (5x-3) - (x-4) = (x-2) - (x + 3). Number x bằng

a)

0,5

b)

3/2

c)

5/4

d)

-1,5

5.
a)
b)
c)
d)
6.

Biểu thức giá trị x 2 - y 2 -2xy - 5 tại x = 3, y = -3 is

a)

31

b)

13

c)

-5

d)

-23

7.
a)

Bậc 3

b)

Bậc-7

c)

Bậc -3

d)

Bậc 7

8.
a)

-số 8

b)

-3

c)

số 8

d)

-12

9.
a)
b)
c)
d)
10.
a)

4

b)

-1

c)

-1/2

d)

3

11.

Xác định bậc của đa thức 5x2y2x3y+x43x2+15x^2y-2x^3y+x^4-3x^2+1  

a)

11

b)

5

c)

4

d)

-4

12.

Xác định bậc của đa thức 152x3+2x3+3y15-2x^3+2x^3+3y  

a)

3

b)

1

c)

0

d)

7

13.

Xác định bậc của đa thức  3x4y+x3y43x5+13x^4y+x^3y^4-3x^5+1  

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

14.

Xác định bậc của đa thức -2020

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

Không có bậc

15.

Hãy thu gọn đa thức. 

a)
b)
c)
d)
16.

Thu gọn đa thức sau:  P=x2y+x3xy2+3+x3+xy2xy6P=x^2y+x^3-xy^2+3+x^3+xy^2-xy-6  

a)

2x3+x2yxy32x^3+x^2y-xy-3  

b)

2x3+2x2yxy32x^3+2x^2y-xy-3  

c)

2x3+xy2xy32x^3+xy^2-xy-3  

d)

2x3+x2yxy3-2x^3+x^2y-xy-3  

17.

Thu gọn đa thức sau:  P=x2y+x3xy2+3x3xy2+xy+6P=x^2y+x^3-xy^2+3-x^3-xy^2+xy+6  

a)

2x3+x2yxy32x^3+x^2y-xy-3

b)

2xy2+x2y+xy+9-2xy^2+x^2y+xy+9

c)

2xy2+x2y+xy+92xy^2+x^2y+xy+9

d)

2x3+x2yxy3-2x^3+x^2y-xy-3

18.

Đa thức thu gọn là:

a)

đa thức không còn hạng tử nào đồng dạng.

b)

đa thức gồm các đơn thức đồng dạng

c)

đa thức chỉ gồm 2 đơn thức

d)

Cả 3 đều sai

19.

Bậc của đa thức là:

a)

bậc của hạng tử có bậc thấp nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.

b)

bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.

c)

bậc của hạng tử tự do

d)

Tổng số mũ của các biến.

20.

(x+y)+(xy)=?\left(x+y\right)+\left(x-y\right)=?  

a)

x2x^2  

b)

y2y^2  

c)

2x2x  

d)

2y2y  

21.

Xác định bậc của đa thức  
   5x22x3+x43x2x42x35x^2-2x^3+x^4-3x^2-x^4-2x^3  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Hệ số tự do của đa thức  
 là: 2x2+x312x4-2x^2+x^3-\frac{1}{2}x-4  

a)

- 2

b)

- 4

c)

12\frac{-1}{2}  

d)

1

23.

Xác định hệ số cao nhất của đa thức  
  3x4+x32x5+13x^4+x^3-2x^5+1  

a)

3

b)

1

c)

-2

d)

1

24.

Cho P(x)=3x411x3+2x2+4x6P\left(x\right)=-3x^4-11x^3+2x^2+4x-6  . Giá trị của P(x) tại x = - 1 là:

a)

P(1)=1P\left(-1\right)=-1  

b)

P(1)=0P\left(-1\right)=0  

c)

P(1)=1P\left(-1\right)=1  

d)

P(1)=2P\left(-1\right)=2  

25.

Cho đa thức M(x)=7x5+2x44x2+8xM\left(x\right)=7x^5+2x^4-4x^2+8x  . Tính  M(0)M\left(0\right)  

a)

M(0)=1M\left(0\right)=-1  

b)

M(0)=1M\left(0\right)=1  

c)

M(0)=0M\left(0\right)=0  

d)

M(0)=2M\left(0\right)=2  

26.

Đa thức thu gọn của đa thức M(x)=5x54x26+2x4+6M\left(x\right)=5x^5-4x^2-6+2x^4+6  

a)

M(x)=5x5+2x44x2M\left(x\right)=5x^5+2x^4-4x^2  

b)

M(x)=5x5+2x44x212M\left(x\right)=5x^5+2x^4-4x^2-12  

c)

M(x)=7x5+2x44x2+8x12M\left(x\right)=7x^5+2x^4-4x^2+8x-12  

d)

M(x)=7x52x4+4x2+8xM\left(x\right)=7x^5-2x^4+4x^2+8x  

27.

Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức một biến

a)

3x2yz+4xyz73x^2yz+4xyz-7

b)

2007x52x4+3x82007x^5-2x^4+3x-8

c)

4xy23xy2+24xy^2-3xy^2+2

d)

110x3+2y21110x^3+2y^2-1

28.

Đa thức nào là đa thức một biến?

a)

x+2yx+2y

b)

3x34x2+13x^3-4x^2+1

c)

4xy+14xy+1

d)

2xy+z2xy+z

29.

Sắp xếp đa thức   A(x)=5x42x3+15x4+x3A\left(x\right)=5x^4-2x^3+1-5x^4+x^3 theo lũy thừa tăng dần của biến ta được?

a)

A(x)=5x42x3+1A\left(x\right)=5x^4-2x^3+1  

b)

A(x)2x3+1A\left(x\right)-2x^3+1

c)

A(x)=1x3A\left(x\right)=1-x^3

d)

A(x)=x3+1A\left(x\right)=-x^3+1

30.

Sắp xếp đa thức   A(x)=5x42x3+1A\left(x\right)=5x^4-2x^3+1  và đa thức B(x)=x4+x3+2xB\left(x\right)=x^4+x^3+2-x  Tính  A(x)+B(x) A\left(x\right)+B\left(x\right)\  ta được?

a)

5x42x3+15x^4-2x^3+1  

b)

x4+x3+2xx^4+x^3+2-x

c)

6x4x3+36x^4-x^3+3

d)

6x4x3+3x6x^4-x^3+3-x

31.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

2

b)

5x+9

c)

x3y2

d)

3x

32.

Sau khi thu gọn đơn thức 2.(-3.x3.y)y2 ta được đơn thức

a)

-6x3y3

b)

6x3y3

c)

6x3y2

d)

-6x2y3

33.

Tính giá trị của đơn thức 5.x4.y2.z3 tại x = -1, y = -1, z = -2

a)

10

b)

20

c)

-40

d)

40

34.

Tìm hệ số trong đơn thức -36a2.b2.x2.y3 với a, b là hằng số

a)

-36

b)

-36a2b2

c)

36a2b2

d)

D. -36a2

35.

Tìm phần biến trong đơn thức 100abx2yz với a, b là hằng số.

a)

ab2x2yz

b)

x2y

c)

x2yz

d)

100ab

36.

Bậc của đơn thức (-2x3) 3x4y là:

a)

3

b)

8

c)

-8

d)

-2

37.

Cho các biểu thức như hình vẽ

( a là hằng số ). Có bao nhiêu đa thức trong các biểu thức trên?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

38.

Sắp xếp đa thức 2x + 5x3 - x2 + 5x4 theo lũy thừa giảm dần của biến x

a)

5x4 - x2 + 5x3 + 2x

b)

2x - x2 + 53 + 5x4

c)

5x4 + 5x3 + x2 - 2x

d)

5x4 + 5x3 - x2 + 2x

39.

Bậc của đa thức xy + xy5 + x5yz là

a)

6

b)

7

c)

5

d)

4

40.

Thu gọn đa thức 4x2y + 6x3y2 - 10x2y + 4x3y2 ta được kết quả là:

a)

14x2y + 10x3y2

b)

-14x2y + 10x3y2

c)

6x2y - 10x3y2

d)

-6x2y + 10x3y2

41.

Thu gọn và tìm bậc của đa thức 12xyz - 3x5 + y4 + 3xyz + 2x5 ta được

a)

Kết quả là đa thức -2x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4

b)

Kết quả là đa thức -2x5 + 15xyz + y4 có bậc là 5

c)

Kết quả là đa thức -x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4

d)

Kết quả là đa thức -x5 - 15xyz + y4 có bậc là 4

42.

Giá trị của đa thức Q = x2 -3y + 2z tại x = -3; y = 0; z = 1 là

a)

11

b)

-7

c)

7

d)

2

43.

Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Mỗi đa thức được coi là một đơn thức

b)

Mỗi đơn thức được coi là một đa thức

c)

Số 0 không phải đơn thức

d)

Số 0 không phải đa thức

44.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Đa thức là một tổng của những đơn thức

b)

Mỗi đơn thức được coi là một đa thức

c)

Số 0 cũng được gọi là đa thức 0

d)

Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

45.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Bậc của đa thức là bậc của hang tử có bậc thập nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó

b)

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó

c)

Bậc của đa thức là tổng tất cả các bậc của các hạng tử trong đa thức đó.

d)

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất

46.

Nghiệm của đa thức một biến P(x)...

a)

bằng a nếu tại x = a, đa thức P(x) có giá trị bằng 0

b)

bằng a nếu tại x = a, đa thức P(x) có giá trị lớn hơn 0

c)

bằng a nếu tại a = b, đa thức P(x) có giá trị lớn hơn 0

d)

bằng a nếu tại a = b, đa thức P(x) có giá trị nhỏ hơn 0

47.

Số nghiệm của đa thức x3 + 8 là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

48.

Nghiệm của đa thức x2 - 10x + 9 là:

a)

-1 và -9

b)

1 và -9

c)

1 và 9

d)

-1 và 9

49.

Tích các nghiệm của đa thức x11 - x10 + x9 - x8 là

a)

-3

b)

-2

c)

-1

d)

0

50.

Cho đa thức f(x) = x2 - 6x + 8. Trong các số sau, số nào là nghiệm của đa thức đã cho?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

51.

Hiệu giữa nghiệm lớn và nghiệm nhỏ của đa thức 3x2 - 27 là:

a)

0

b)

6

c)

-1

d)

-6

52.

Cho đa thức f(x) = x2 - x - 6. Tính giá trị của f(x) tại x = -3

a)

-6

b)

6

c)

0

d)

-1

53.

Tìm nghiệm của các đa thức sau: x² - 5x + 4

a)

x = 1 và x = 4

b)

x = -1 và x = -4

c)

x = 1 và x = -4

d)

x = -1 và x = 4

54.

Tìm nghiệm của đa thức: 10x² + 3

a)

vô nghiệm

b)

0

c)

15\frac{-1}{5}  

d)

926\frac{-9}{26}  

55.

Tìm nghiệm của các đa thức sau: (x - 3)(x + 3)

a)

x = 3 và x = -3

b)

x = 3 và x = -1

c)

x = -3 và x = -1

d)

x = 2 và x = -3

56.

Tìm nghiệm của các đa thức sau: x² - 4x

a)

x = 0 và x = 4

b)

x = 0 và x = -4

c)

x = 2 và x = -6

d)

x = 2 và x = 6

57.

Tìm nghiệm của các đa thức sau: (x³ - 8)(x - 3)

a)

x = 3 và x = 2

b)

x = -3 và x = -2

c)

x = -3 và x = 2

d)

x = 3 và x = -2

58.

Tìm nghiệm của đa thức P(x) = 5x 125x\ -\frac{1}{2}  

a)

110\frac{1}{10}  

b)

110-\frac{1}{10}  

c)

29-\frac{2}{9}  

d)

29\frac{2}{9}  

59.

Tập nghiệm của đa thức f(x) = (x + 14)(x - 4) là:

a)

{4; 14}

b)

{-4; 14}

c)

{-4; -14}

d)

{4; -14}

60.

Tổng các nghiệm của đa thức x2 - 16 là:

a)

-16

b)

8

c)

4

d)

0

61.

Cho đa thức G(x) = x2 + 5. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

G(x) không có nghiệm

b)

G(x) có 1 nghiệm

c)

G(x) có 2 nghiệm

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

62.

Cho đa thức f(x) = 2x2 + 12x + 10. Trong các số sau, số nào là nghiệm của đa thức đã cho:

a)

-9

b)

1

c)

-1

d)

-4

63.

Thu gọn rồi tìm nghiệm của đa thức: D(x) = 4x7 + 10x6 + 5x - 2(2x7 +5x6 + 10)

a)

4

b)

-4

c)

-2

d)

2

64.

Tìm nghiệm của đa thức sau: (13x1)(2x35)\left(\frac{1}{3}x-1\right)\left(2x-\frac{3}{5}\right)  

a)

x = 3 và x = 310\frac{3}{10}  

b)

x = -3 và x = 310\frac{3}{10}  

c)

x = -3 và x = 310\frac{-3}{10}  

d)

x = 3 và x = 310\frac{-3}{10}  

65.

Tìm nghiệm của đa thức Q(y) = y2 - 2 = 0

a)

y = 2\sqrt[]{2}  và y = 2-\sqrt[]{2}  

b)

y = 2\sqrt[]{2}  và y = 4-\sqrt[]{4}  

c)

y = 4\sqrt[]{4}  và y = 4-\sqrt[]{4}  

d)

y = 2\sqrt[]{2}  và y = 4\sqrt[]{4}