wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TOÁN 6 HÈ THÁNG 7

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp C các số chẵn <20 và thuộc N* là:

a)

C= {0;2;4;6;8;10;12;14;16; 18}

b)

C= {0;2;4;6;8;10;12;14;16; 18;20}

c)

C= {2;4;6;8;10;12;14;16; 18}

d)

C= {2;4;6;8;10;12;14;16; 18;20}

2.

Thế nào là số nguyên tố?

a)

Là số có 2 ước trở lên

b)

Là số 1

c)

Là số chia hết cho 0

d)

Là số tự nhiên lớn hơn 1 chỉ có hai ước là 1 và chính nó

3.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?

a)

42

b)

51

c)

19

d)

23

4.

Câu 2. Viết tập hợp sau A = {x ∈ N | 9 < x < 13} bằng cách liệt kê các phần tử:

a)

B. A = {9, 10, 11}

b)

A. A = {10, 11, 12}

c)

C. A = { 9, 10, 11, 12, 13}

d)

D. A = {9, 10, 11, 12}

5.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10

a)

A. A = {6, 7, 8, 9}

b)

B. A = {5, 6, 7, 8, 9}

c)

C. A = { 6, 7, 8, 9, 10}

d)

D. A = {6, 7, 8}

6.

Tập hợp B các số chẵn <20 và thuộc N là:

a)

B= {0;2;4;6;8;10;12;14;16; 18}

b)

B= {0;2;4;6;8;10;12;14;16; 18;20}

c)

B= {2;4;6;8;10;12;14;16; 18}

d)

B= {2;4;6;8;10;12;14;16; 18;20}

7.

Tập hợp các ước của 16 là

a)

{ 0; 2; 4; 8; 16}

b)

{2; 4; 8; 16}

c)

{1; 2; 4; 8; 16}

d)

{1; 2 ;8; 16}

8.

Trong các số 1234; 3450; 5675; 7890 có mấy số chia hết cho cả 2 và 5?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Số La Mã XIV có giá trị là

a)

4

b)

14

c)

16

d)

19

10.

Cách tính đúng là:

a)

22.23 = 25

b)

22.23 = 26

c)

22.23 = 46

d)

22.23 = 45

11.

Kết quả đúng của phép tính 26:2 là

a)

27

b)

26

c)

25

d)

17

12.

Hãy chọn câu trả lời đúng

a)

Số 1 là hợp số

b)

Số 1 là số nguyên tố

c)

Số 1 không có ước nào cả

d)

Số 1 là ước của một số tự nhiên bất kì

13.

Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố

a)

{3;5;7}

b)

{3;10;7}

c)

{13;15;17}

d)

{1;2;5;7}

14.

Cho tập hợp C là tập các số tự nhiên lớn hơn 18 và nhỏ hơn 22.

Cách viết nào sau đây biểu diễn tập hợp C:

a)

C = {18; 19; 20; 21; 22}

b)

C = {18;19; 20; 21}

c)

C = {n ∈ ℕ | 18 < n < 22}

d)

C = {n ∈ ℕ | 18 ≤ n ≤ 22}

15.

Theo quy ước thì  a0a^0   (a \ne 0) có giá trị là:

a)

1

b)

a

c)

0

d)

2

16.

Theo quy ước thì a lập phương là

a)

a3

b)

a1

c)

a2

d)

a0

17.

Theo quy ước thì a bình phương là:

a)

a3

b)

a1

c)

a2

d)

a0

18.

Kết quả của phép tính 79 : 74 dưới dạng lũy thừa là:

a)

75

b)

74

c)

74

d)

72

19.

Trong các tổng sau, tổng chia hết cho 6 là:

a)

24 + 36 + 45

b)

24 + 60 + 36

c)

36 + 54 + 45

d)

54 + 26 + 30

20.

Tập hợp các số tự nhiên là ước của 8 là:

a)

{1; 2; 4}

b)

{1; 2; 8}

c)

{1; 2; 4; 8}

d)

{2; 4; 8}

21.

Tập hợp các số tự nhiên là bội của 4 và nhỏ hơn 16 là:

a)

{1; 2; 4}

b)

{1; 2; 4}

c)

{0;4;8;12;16}

d)

{0; 4; 8; 12}

22.

Số 723 được viết dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 là:

a)

723 = 7. 102 + 2. 10 + 3. 100

b)

723 = 7. 103 + 2. 102 + 3. 10

c)

723 = 7. 100 + 2. 10 + 3. 102

d)

723 = 700 + 20 + 3

23.

Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9?

a)

A. 190

b)

B. 405

c)

C. 180

d)

D. 198

24.

Số liền trước số 20 là:

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

25.

Tìm số tự nhiên x, biết: 27. (x - 18) = 27

a)

A. 17

b)

B. 18

c)

C. 19

d)

D. 27

26.

Kết quả của phép tính 13.100 + 100.35 - 100.29 là:

a)

A. 2900

b)

B. 1900

c)

C. 3900

d)

D. 3500

27.

155.154 = ?15^5.15^4\ =\ ?  

a)

15

b)

15915^9  

c)

152015^{20}  

d)

225

28.

2210: 224=?22^{10}:\ 22^4=?  

a)

22622^6  

b)

221422^{14}  

c)

1

d)

22

29.

Ta viết 2019 = 2. 103+ 102 + 1. 10+ 9. 100 là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Trong các số sau, số nào là ước của 46?

a)

3

b)

13

c)

23

d)

33

31.

Chọn các số là bội của 12?

a)

4

b)

6

c)

24

d)

46

32.

Trong các số sau, số nào là số nguyên tố?

a)

15

b)

16

c)

19

d)

21

33.

Điền vào chỗ chấm:

........................là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có 2 ước là 1 và chính nó.

a)

Số tự nhiên

b)

Số tự nhiên khác 0

c)

Số nguyên tó

d)

Hợp số

34.

Điền vào chỗ chấm:

........................là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước.

a)

Số tự nhiên

b)

Số tự nhiên khác 0

c)

Số nguyên tó

d)

Hợp số

35.

Số nào là số nguyên tố nhỏ nhất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

36.

Cho tập hợp A = {1;2;3;4;5}. Khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

1A1\in A

b)

6A6\notin A

c)

5A5\in A

d)

0A0\in A

37.

Cho tập C ={3;4;5;6;7;8}. Viết tập hợp trên dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng thì cách viết nào dưới đây đúng

a)

C={x| x là số tự nhiên và 2<x<8}

b)

C={x| x là số tự nhiên và 2<x82<x\le8 }

c)

C={x| x là số tự nhiên và 2<x92<x\le9 }

d)

C={x| x là số tự nhiên và 2x<92\le x<9 }

38.

Câu “a thuộc A”được kí hiệu là:

a)

aAa\notin A

b)

aAa\in A

c)

AaA\in a

d)

AAA\in A

39.
Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?
a)
A = [0; 1; 2; 3]
b)
A = (0; 1; 2; 3.
c)
A = 1; 2; 3
d)
A = {0; 1; 2; 3}
40.
Cho A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5, tập A được viết như thế nào?
a)
A= {1; 2; 3; 4}
b)
A= {0; 1; 2; 3; 4}
c)
A= {1; 2; 3; 4; 5}
d)
A= {0; 1; 2; 3; 4; 5}
41.

Viết tập hợp các chữ cái tiếng Việt trong từ “HÌNH HỌC”

a)

{H, I, N, H, H, O, C}

b)

{H, Ì, N, H, H, Ọ, C}

c)

{H, I, N, O, C}

d)

{H, Ì, N, Ọ, C}

42.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử vừa thuộc tập A vừa thuộc tập B là:

a)

C = {3; 4; 5}

b)

C = {3}

c)

C = {4}

d)

C = {3; 4}

43.

Cho B là tập hợp các số tự nhiên lẻ và lớn hơn 31, chọn khẳng định đúng.

a)

31 ∈ B

b)

32 ∈ B

c)

2019 ∉ B

d)

2021 ∈ B

44.

Trong các số sau: 59; 101; 355; 1341; 119; 29 những số nào là số nguyên tố?

a)

A. 59; 101; 29

b)

B. 101; 355; 119; 29

c)

C. 59; 355; 1341; 29

d)

D. 59; 101; 355

45.

 Viết tập hợp sau A = {x ∈ N | 9 < x < 13} bằng cách liệt kê các phần tử:

a)

A. A = {10, 11, 12}

b)

B. A = {9, 10, 11}

c)

C. A = { 9, 10, 11, 12, 13}

d)

D. A = {9, 10, 11, 12}

46.

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?

a)

A. Cộng và trừ → Nhân và chia →Lũy thừa

b)

B. Nhân và chia→Lũy thừa→ Cộng và trừ

c)

C. Lũy thừa→ Nhân và chia → Cộng và trừ

d)

D. Cả ba đáp án A,B,C đều đúng

47.

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc?

a)

A. []→()→{}

b)

B. ()→[]→{}

c)

C. {}→[]→()

d)

D. []→{}→()

48.

Khi biểu thức chỉ có phép tính cộng và trừ (hoặc chỉ có phép tính nhân và chia) ta thực hiện theo thứ tự

a)

Từ trái sang phải

b)

Từ phải sang trái

c)

Nhân và chia rồi đến cộng và trừ sau

d)

Cộng và trừ rồi đến nhân và chia sau

49.

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê K = { x| x là số tự nhiên chia hết cho 5, x< 15}. Chọn đáp án đúng?

a)

K = { 0; 5; 10; 15 }

b)

K = { 0; 5; 10 }

c)

K = { 5; 10; 15 }

d)

K = { 5; 10 }

50.

Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là?

a)

N

b)

N*

c)

{N}

d)

Z

51.

2210: 225=?22^{10}:\ 22^5=?  

a)

22522^5  

b)

221422^{14}  

c)

1

d)

22

52.

Khẳng định nào sau đây là SAI

a)

a1=aa^1=a

b)

a 0= 1a\ ^0=\ 1

c)

am.an = am.na^m.a^n\ =\ a^{m.n}

d)

am:a n= amna^m:a\ ^n=\ a^{m-n}

53.

Điền vào chỗ trống sau : “ Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số , ta giữ nguyên cơ số và … các số mũ ”

a)

cộng

b)

trừ

c)

nhân

d)

chia

54.

155.154 = ?15^5.15^4\ =\ ?  

a)

15

b)

15915^9  

c)

152015^{20}  

d)

225

55.

Kết quả của phép toán 33 + 125:5 - 8.4 là:

a)

A. 10

b)

B. 22

c)

C. 20

d)

D. 30

56.

Giá trị của biểu thức 50 - [ 30 - (9 - 4)2] bằng:

a)

A. 40

b)

B. 50

c)

C. 35

d)

D. 45

57.

X - 15 = 24. Giá trị của X = ....

a)

9

b)

39

c)

8

d)

19

58.

25 : 4

a)

1 dư 6

b)

6 dư 1

c)

24 dư 1

d)

6

59.

Tìm x biết

12 (x 1) = 012\ \left(x\ -1\right)\ =\ 0  

a)

x = 12x\ =\ 12  

b)

x = 1x\ =\ 1  

c)

x = 0x\ =\ 0  

d)

x = 2x\ =\ 2  

60.

Dấu hiệu chia hết cho 2 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 2

b)

Chữ số tận cùng là số chẵn

c)

Chữ số tận cùng là số lẻ

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 2

61.

Dấu hiệu chia hết cho 3 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 3

b)

Số cuối là số chia hết cho 3

c)

Số cuối là số chẵn

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 3

62.

Dấu hiệu chia hết cho 5 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 5

b)

Chữ số tận cùng là chữ số 0

c)

Chữ số tận cùng là 0;5

d)

Chữ số tận cùng là chữ số 5

63.

Dấu hiệu chia hết cho 9 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 9

b)

Chữ số tận cùng là số 9

c)

các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9

d)

Tổng các chữ số chia hết cho 3 có thể chia hết cho 9

64.

Tổng nào sau đây chia hết cho 7

a)

A. 49+70

b)

B. 14+51

c)

C. 7+134

d)

D. 10+16

65.

Cho tổng M = 75 + 120 + x . Với giá trị nào của x dưới đây thì M chia hết cho 5?

a)

A. 7

b)

B. 15

c)

C. 4

d)

D. 12

66.

Chọn đúng hoặc sai:

"Nếu mỗi số hạng của tổng chia hết cho 3 thì tổng chia hết cho 3."

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Trong các số sau, số nào là ước của 12?

a)

5

b)

8

c)

12

d)

24

68.

Tìm tất cả các bội của 3 trong các số sau: 4; 18; 75; 124; 185; 258

a)

{4; 75; 124}

b)

{18; 124; 258}

c)

{75; 124; 258}

d)

{18; 75; 258}

69.

Tập hợp các ước của 12 là

a)

Ư(12) = {1 ; 2; 3; 4}

b)

Ư(12) = {0 ; 1 ; 2; 3; 4; 6; 12}

c)

Ư(12) = {1 ; 2; 3 ;4; 6; 12}

70.

Số nào đều là bội của 10 và 12

a)

36

b)

60

c)

90

d)

100