wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÌNH HỌC 7: ÔN TẬP GIỮA KÌ 2

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Tổng ba góc của một tam giác bằng?

a)

360°360\degree

b)

120°120\degree

c)

90°90\degree

d)

180°180\degree

2.

Cho tam giác DEF, D30°, E=70°\angle D\equiv30\degree,\ \angle E=70\degree . Tính  F=?\angle F=?  

a)

90°90\degree  

b)

100°100\degree  

c)

110°110\degree  

d)

80°80\degree  

3.

Tháp nghiêng Pisa ở Italia nghiêng 5 độ so với phương thẳng đứng. Tính số đo góc nghiêng của tháp so với mặt đất ?

a)

85°85\degree

b)

80°80\degree

c)

90°90\degree

d)

95°95\degree

4.

Cho hình vẽ sau. Tìm x=?

a)

29°29\degree

b)

55°55\degree

c)

39°39\degree

d)

49°49\degree

5.

Cho tam giác ABC có  A=90°\angle A=90\degree  , tính  B+C=?\angle B+\angle C=?  

a)

70°70\degree  

b)

80°80\degree  

c)

90°90\degree  

d)

100°100\degree  

6.

Cho tam giác ABC có  A+B=120°\angle A+\angle B=120\degree  . Tính  C=?\angle C=?  

a)

70°70\degree  

b)

60°60\degree  

c)

50°50\degree  

d)

40°40\degree  

7.

Hai góc phụ nhau có tổng số đo bằng bao nhiêu độ?

a)

30°30\degree

b)

60°60\degree

c)

90°90\degree

d)

180°180\degree

8.

Trong tam giác nào thì hai góc nhọn phụ nhau?

a)

Tam giác có ba cạnh bằng nhau

b)

Tam giác vuông

c)

Tam giác tù

d)

Tam giác nhọn

9.

Số đo x ở trong hình là bao nhiêu?

a)

50°50\degree

b)

60°60\degree

c)

70°70\degree

d)

80°80\degree

10.

Số đo y ở trong hình là bao nhiêu?

a)

130°130\degree

b)

160°160\degree

c)

150°150\degree

d)

50°50\degree

11.

Cho một tam giác có số đo hai góc lần lượt bằng 105°105\degree   và 35°35\degree . Số đo góc còn lại bằng

a)

40°40\degree  

b)

35°35\degree  

c)

50°50\degree  

d)

60°60\degree  

12.

Số đo góc C2 là bao nhiêu?

a)

60°60\degree  

b)

70°70\degree  

c)

130°130\degree  

d)

50°50\degree  

13.

Cho tam giác ABC, A=60°\angle A=60\degree ,góc B gấp hai lần góc C. Tính góc C?

a)

20°20\degree  

b)

30°30\degree  

c)

40°40\degree  

d)

50°50\degree  

14.

Hai tam giác sau bằng nhau theo trường hợp nào ?

a)

cạnh huyền - cạnh góc vuông

b)

c- c -c

c)

c - g - c

d)

cạnh huyền - góc nhọn

15.

Bổ sung thêm 1 điều kiện để hai tam giác vuông sau bằng nhau

a)

NP = QS

b)

P =S\angle P\ =\angle S

c)

NO = QR

d)

OP = QS

16.

ΔABC = ΔMNE\Delta ABC\ =\ \Delta MNE .Suy ra : 

a)

AB = MN,  A = N\angle A\ =\ \angle N  

b)

BC = NE,  C =E\angle C\ =\angle E  

c)

ME = CB,  B = N\angle B\ =\ \angle N  

d)

MN = BC, AB = ME, NE = AC

17.

Trong hình sau, có bao nhiêu cặp tam giác bằng nhau ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Tam giác sau là tam giác gì?

a)

tam giác nhọn

b)

tam giác cân

c)

tam giác vuông

d)

tam giác tù

e)

tam giác đều

19.

Hai tam giác sau bằng nhau theo trường hợp nào?

a)

c - g - c

b)

c - c - c

c)

g - c - g

d)

g - g - g

20.

Độ dài của cạnh EH trong hình bên là

a)

13 cm

b)

25\sqrt{25} cm

c)

6,5 cm

d)

89 cm

e)

89\sqrt{89} cm

21.

Bộ số nào là độ dài 3 cạnh của một tam giác vuông?

a)

6, 8, 10

b)

3, 4, 6

c)

5, 12, 13

d)

10, 24, 30

22.

ΔABC\Delta ABC  vuông tại A áp dụng định lý Pitago ta có:

a)

AB2=AC2 +BC2AB^2=AC^2\ +BC^2  

b)

AC2 = AB2 + AC2AC^2\ =\ AB^2\ +\ AC^2  

c)

BC2 =AB2 +AC2BC^2\ =AB^2\ +AC^2  

d)

AB2=AC2 BC2AB^2=AC^2\ -BC^2  

23.

Câu nào đúng?

a)

Tam giác cân là tam giác có hai góc nhọn.

b)

Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau

c)

Tam giác đều là tam giác có một góc bằng 60o60^o

d)

Tam giác vuông cân là tam giác vuông có một góc bằng 45o45^o

24.

Hai tam giác sau bằng nhau theo trường hợp nào ?

a)

cạnh huyền - cạnh góc vuông

b)

c- c -c

c)

c - g - c

d)

cạnh huyền - góc nhọn

25.

Bổ sung thêm 1 điều kiện để hai tam giác vuông sau bằng nhau

a)

NP = QS

b)

P =S\angle P\ =\angle S

c)

NO = QR

d)

OP = QS

26.

ΔABC = ΔMNE\Delta ABC\ =\ \Delta MNE .Suy ra : 

a)

AB = MN,  A = N\angle A\ =\ \angle N  

b)

BC = NE,  C =E\angle C\ =\angle E  

c)

ME = CB,  B = N\angle B\ =\ \angle N  

d)

MN = BC, AB = ME, NE = AC

27.

Trong hình sau, có bao nhiêu cặp tam giác bằng nhau ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Tam giác sau là tam giác gì?

a)

tam giác nhọn

b)

tam giác cân

c)

tam giác vuông

d)

tam giác tù

e)

tam giác đều

29.

Hai tam giác sau bằng nhau theo trường hợp nào?

a)

c - g - c

b)

c - c - c

c)

g - c - g

d)

g - g - g

30.

Độ dài của cạnh EH trong hình bên là

a)

13 cm

b)

25\sqrt{25} cm

c)

6,5 cm

d)

89 cm

e)

89\sqrt{89} cm

31.

Bộ số nào là độ dài 3 cạnh của một tam giác vuông?

a)

6, 8, 10

b)

3, 4, 6

c)

5, 12, 13

d)

10, 24, 30

32.

ΔABC\Delta ABC  vuông tại A áp dụng định lý Pitago ta có:

a)

AB2=AC2 +BC2AB^2=AC^2\ +BC^2  

b)

AC2 = AB2 + AC2AC^2\ =\ AB^2\ +\ AC^2  

c)

BC2 =AB2 +AC2BC^2\ =AB^2\ +AC^2  

d)

AB2=AC2 BC2AB^2=AC^2\ -BC^2  

33.

Câu nào đúng?

a)

Tam giác cân là tam giác có hai góc nhọn.

b)

Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau

c)

Tam giác đều là tam giác có một góc bằng 60o60^o

d)

Tam giác vuông cân là tam giác vuông có một góc bằng 45o45^o

34.

Chọn câu trả lời sai.

Tam giác DHK vuông tại D khi:

a)

H+K=90°\angle H+\angle K=90\degree

b)

DH2+DK2=HK2DH^2+DK^2=HK^2

c)

D=H+K\angle D=\angle H+\angle K

d)

DH2+HK2=DK2DH^2+HK^2=DK^2

35.

Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau:

a)

15cm, 8cm, 18cm15cm,\ 8cm,\ 18cm

b)

3cm, 4cm, 5cm3cm,\ 4cm,\ 5cm

c)

5cm, 6cm, 8cm5cm,\ 6cm,\ 8cm

d)

2cm, 3cm, 4cm2cm,\ 3cm,\ 4cm

36.

Cho tam giác ABC vuông tại B. Khi đó:

a)

AB2 = AC2 + BC2

b)

AC2 = AB2 + BC2

c)

BC2 = AB2 + AC2

37.

Nếu tam giác MNP có MN2 = MP2 + NP2 thì

a)

tam giác MNP vuông tại M

b)

tam giác MNP vuông tại N

c)

tam giác MNP vuông tại P

38.

x =

a)

13

b)

17

c)

169

d)

7

39.

x =

a)

3

b)

1

c)

9

d)

7

40.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn.

b)

Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc nhỏ hơn.

c)

Trong tam giác vuông, góc vuông là góc nhỏ nhất.

d)

Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn nhất là góc nhỏ nhât.

41.

Cho tam giác ABC có : AB = 5cm; BC = 5cm; AC = 3cm. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Số đo góc A bằng số đo góc B

b)

Số đo góc A bằng số đo góc C

c)

Số đo góc A lớn hơn số đo góc C

d)

Số đo góc B lớn hơn số đo góc C

42.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh nhỏ hơn.

b)

Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn nhất là cạnh nhỏ nhất.

c)

Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn

d)

Trong tam giác tù, cạnh đối diện với góc tù là cạnh nhỏ nhất.

43.

Cho tam giác ABC biết: Số đo góc A là  80°80\degree  , số đo góc C là  40°40\degree . Khi đó: 

a)

AB = BC

b)

AB > BC

c)

AC > BC

d)

BC > AC

44.

Nhìn hình vẽ và: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

CA = CB

b)

CA > CB

c)

CA < AB < BC

d)

CA > AB > BC

45.

Nhìn vào hình vẽ và chọn khẳng định đúng: 

a)
b)
c)
46.

Ai bơi xa nhất? Ai bơi gần nhất?

a)

Bạn số 3 bơi xa nhất, bạn số 1 bơi gần nhất.

b)

Bạn số 3 bơi xa nhất, bạn số 2 bơi gần nhất.

c)

Bạn số 1 bơi xa nhất, bạn số 3 bơi gần nhất.

d)

Không có đáp án.

47.

Hình chiếu của đường xiên  GIGI trên đường thẳng dd  là 

a)

GHGH  

b)

HIHI  

48.

Cho hình bên, AK gọi là

a)

hình chiếu

b)

đoạn vuông góc

c)

đường xiên

49.

Nhìn hình vẽ trên và chọn câu trả lời đúng: 

a)

Đoạn thẳng BH là đường vuông góc kẻ từ điểm B đến đường thẳng a.

b)

Đoạn thẳng BH không phải là đường vuông góc kẻ từ điểm B đến đường thẳng a.

c)

Từ một điểm B nằm ngoài đường thẳng a có thể kẻ được vô số đường vuông góc và đường xiên đến đường thẳng a.

50.

Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng a, kẻ MN vuông góc với a. Khi đó MN được gọi là:

a)

Đường xiên kẻ từ M đến a

b)

Hình chiếu kẻ từ M đến a

c)

Đoạn vuông góc kẻ từ M đến a

d)

Cả 3 đáp án đều sai

51.

Hãy cho biết bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác?

a)

2cm; 3cm; 6cm

b)

6cm; 3cm; 4cm

c)

3cm; 5cm; 3cm

d)

2cm; 4cm; 5cm

52.

Hãy cho biết bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài sau đây có thể là ba cạnh của một tam giác?

a)

1m; 2m; 3,5m

b)

2,2m; 2m; 4,2m

c)

2m; 4m; 3m

d)

5m; 2,4m; 2,4m

53.

Cho tam giác ABCABC . Chọn đáp án sai trong các đáp án sau:

a)

AB+BC>ACAB+BC>AC

b)

BCAC<AB\left|BC-AC\right|<AB

c)

ABAC>BC\left|AB-AC\right|>BC

d)

ABBC<AC<AB+BC\left|AB-BC\right|<AC<AB+BC

54.

Cho tam giác ABC cân có AB=3,9cm; AC=7,9cm. Chu vi tam giác ABC là:

a)

11,8cm

b)

19,7cm

c)

15,7cm

d)

20cm

55.

Cho tam giác DEG có DG=1cm, EG=7cm, DE có độ dài là một số nguyên. Khi đó độ dài DE là:

a)

9cm

b)

8cm

c)

7cm

d)

6cm

56.

Ba thành phố A, B, C là ba đỉnh của một tam giác. Biết AC=30km, AB=90km. Nếu đặt tại C máy phát sóng truyền thanh để thành phố B nhận được tín hiệu thì máy phát sóng phải có bán kính hoạt động là:

a)

30km

b)

50km

c)

60km

d)

70km

57.

Cho tam giác ABC và điểm D là một điểm thuộc cạnh BD. Khi đó:

a)

AC+CD>AB+BDAC+CD>AB+BD  

b)

ACCD<ABBD\left|AC-CD\right|<\left|AB-BD\right|

c)

AC+CD<ABBDAC+CD<\left|AB-BD\right|  

d)

ACCD<AB+BD\left|AC-CD\right|<AB+BD  

58.

Cho tam giác ABC và điểm M là một điểm nằm bên trong tam giác. Gọi p là nửa chu vi của tam giác ABC. Khi đó:

a)

MA + MB + MC > p

b)

MA + MB + MC < p

c)

MA + MB + MC > 2p

d)

MA + MB + MC = p

59.

Cho tam giác MNP cân có MN=2cm, NP=5cm. Độ dài cạnh MP là:



(a)  

60.

Cho tam giác DEG có điểm H là trung điểm của đoạn thẳng DG. Chọn một trong các dấu >, < , = để điền vào chỗ chấm (......) sau đây:


DE + EH ....... EG – EH



(a)  

61.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: hàm, tính toán, công thức.

"Hàm là công thức được định nghĩa từ trước, sử dụng để thực hiện (a)   theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể, giúp việc tính toán dễ dàng và nhanh chóng hơn."

62.

CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN

Chọn các đáp án để thực hiện nhập hàm vào một ô?

a)

Gõ dấu =

b)

Gõ hàm theo đúng cú pháp (tên hàm, các đối số)

c)

Chọn ô cần nhập hàm để tính toán

d)

Nhấn Enter

e)

Nhập các phép tính

63.

Hàm nào sau đây dùng để tính tổng các số?

a)

Max.

b)

Average

c)

Min

d)

Sum

64.

Hàm nào sau đây dùng để xác định giá trị lớn nhất?

a)

Max

b)

Average

c)

Min

d)

Sum

65.

Hàm AVERAGE dùng để?

a)

Tính tổng các số

b)

Tính trung bình dãy số

c)

Xác định giá trị lớn nhất

d)

Xác định giá trị nhỏ nhất

66.

Trong Excel, khi sử dụng hàm ở một ô tính, kí tự bắt buộc trước tên hàm là gì?

a)

Dấu hai chấm (:)

b)

Dấu chấm phẩy (;)

c)

Dấu bằng (=)

d)

Không có kí tự gì

67.

Trong Excel, khi kết thúc việc nhập hàm bằng phím Enter, trong ô tính xuất hiện #### nghĩa là gì?

a)

Thiếu dấu =

b)

Sai tên hàm

c)

Độ rộng cột hẹp

d)

Không tìm thấy địa chỉ

68.

Biết: A1=1; A2=9; A3= 4 ; A4=5

Kết quả của hàm sau:

=SUM(A1:A4) enter

(a)  

69.

Kết quả của hàm sau : =MAX(A1,A5,9) enter

trong đó: A1=5, A2=8; A3=9; A4=10; A5=2

(a)  

70.

Kết quả của hàm =Average(3,8,10) là:

(a)  

71.

Cách nhập hàm nào sau đây đúng?

a)

=sum(A1;B2;3);

b)

=AVERAGE(A1;B2;3)

c)

=MAX (A1:B2)

d)

=MIN(A1;B2,3).

72.

Cho A1=1; B2=5.

Hãy cho biết kết quả của công thức sau =AVERAGE(A1;B2;3)

a)

5

b)

6

c)

2

d)

3

73.

Cho A1=1; B2=5. Hãy cho biết kết quả của công thức sau =10+MAX(A1;B2;3)

(a)  

74.

1,Chọn công thức đúng để tìm giá trị lớn nhất trong các ô màu xanh

a)

=MAX(A1;A4)

b)

=MAX (3;12;6;11)

c)

=MAX(3;B2;6;11)

d)

=MAX(A1:A4)

75.

Dùng hàm thích hợp để viết công thức Tính tổng các ô màu cam và ô D1?

(Lưu ý: tên hàm viết hoa, dấu chấm phẩy ; dùng để phân cách các đối số)

(a)