wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tổng hợp hk2

Total questions: 75

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Cho tỉ lệ thức  x12=23\frac{x}{12}=\frac{-2}{3}  . Kết quả của x bằng:

a)

- 10

b)

- 9

c)

- 8

d)

- 7

2.

Cho đẳng thức 8.6=4.12 ta lập được tỉ lệ thức là:

a)

612=84\frac{6}{12}=\frac{8}{4}

b)

126=48\frac{12}{6}=\frac{4}{8}

c)

68=412\frac{6}{8}=\frac{4}{12}

d)

64=128\frac{6}{4}=\frac{12}{8}

3.

Cho tỉ lệ thức 
  . Kết quả của x bằng: x12=23\frac{x}{12}=\frac{-2}{3}  

a)

- 10

b)

- 8

c)

- 9

d)

- 7

4.

Cho đẳng thức 8.6=4.12 ta lập được tỉ lệ thức là:

a)

612=84\frac{6}{12}=\frac{8}{4}

b)

126=48\frac{12}{6}=\frac{4}{8}

c)

64=128\frac{6}{4}=\frac{12}{8}

d)

68=412\frac{6}{8}=\frac{4}{12}

5.

Giá trị của x, y thỏa mãn

x+15=y24\frac{x+1}{5}=\frac{y-2}{4}  và  xy=2x-y=2  là:

a)

x = 24; y = 22

b)

x = 25; y = 23

c)

x = 29; y = 27

d)

x = 30; y = 28

6.

Giá trị của x thỏa mãn  x212=23\frac{x-2}{12}=\frac{-2}{3}  là:

a)

-4

b)

-6

c)

-8

d)

-10

7.

Tam giác ABC có số đo 3 góc  A,B,CA,B,C  lần lượt tỉ lệ với 11, 12, 13. Số đo góc C là: ...... độ

a)

55

b)

60

c)

65

d)

70

8.

Cho 7x = 3y và 2x - y = 5. Giá trị của x+y bằng:

a)

-50

b)

-55

c)

-60

d)

-65

9.

Cho  2x+yxy=32\frac{2x+y}{x-y}=\frac{3}{2} . Giá trị của  xy\frac{x}{y}   là: 


a)

5

b)

-5

c)

15\frac{1}{5}  

d)

15-\frac{1}{5}  

10.

Cho x2=y3=z4\frac{x}{2}=\frac{y}{3}=\frac{z}{4}  và  xyz=89xyz=\frac{8}{9}  . Giá trị  x+y+zx+y+z  là: 

a)

2

b)

73\frac{7}{3}  

c)

83\frac{8}{3}  

d)

3

11.

Cho tỉ lệ thức  x12=23\frac{x}{12}=\frac{-2}{3}  . Kết quả của x bằng:

a)

- 10

b)

- 9

c)

- 8

d)

- 7

12.

Cho đẳng thức 8.6=4.12 ta lập được tỉ lệ thức là:

a)

612=84\frac{6}{12}=\frac{8}{4}

b)

126=48\frac{12}{6}=\frac{4}{8}

c)

68=412\frac{6}{8}=\frac{4}{12}

d)

64=128\frac{6}{4}=\frac{12}{8}

13.

Tìm  x, yx,\ y  biết  x3=y5\frac{x}{3}=\frac{y}{5}  và  x+y=32x+y=-32  

a)

x=20; y=12x=-20;\ y=-12  

b)

x=20; y=12x=20;\ y=12  

c)

x=12; y=20x=-12;\ y=-20  

d)

x=12; y=20x=12;\ y=20  

14.

Tìm  x, yx,\ y  biết  7x=4y7x=4y  và  yx=12y-x=12  

a)

x=24; y=12x=24;\ y=12  

b)

x=28; y=16x=28;\ y=16  

c)

x=12; y=24x=12;\ y=24  

d)

x=16; y=28x=16;\ y=28  

15.

Tìm  x, yx,\ y  biết  x3=y4\frac{x}{3}=\frac{y}{4}  và  xy=192xy=192  

a)

x=±12; y=±16x=\pm12;\ y=\pm16  

b)

x=±16; y=±12x=\pm16;\ y=\pm12  

c)

x=±8; y=±24x=\pm8;\ y=\pm24  

d)

x=±24; y=±8x=\pm24;\ y=\pm8  

16.

Tìm  x, yx,\ y  biết  x3=y2\frac{x}{-3}=\frac{y}{2}  và  2x5y=322x-5y=-32  

a)

x=4; y=6x=4;\ y=-6  

b)

x=4; y=6x=-4;\ y=6  

c)

x=6; y=4x=6;\ y=-4  

d)

x=6; y=4x=-6;\ y=4  

17.

Từ đẳng thức 3.18 = 2.27 ta suy ra được những tỉ lệ thức nào ? Em hãy chọn tất cả các phương án trả lời đúng!

a)

327=218\frac{3}{27}=\frac{2}{18}

b)

32=2718\frac{3}{2}=\frac{27}{18}

c)

318=227\frac{3}{18}=\frac{2}{27}

d)

1827=23\frac{18}{27}=\frac{2}{3}

18.

Cho hai số x; y thỏa mãn 3x = -6y và x + y = 36. Cặp giá trị x; y tìm được là

a)

x = 72; y = 36x\ =\ -72;\ y\ =\ 36

b)

x = 72; y = 36x\ =\ 72;\ y\ =\ -36

c)

x = 24; y = 12x\ =\ 24;\ y\ =\ -12

d)

x = 24; y = 12x\ =\ -24;\ y\ =\ 12

19.

xm.xnx^m.x^n  = 

a)

xm.nx^{m.n}  

b)

xnmx^{n-m}  

c)

xmnx^{m-n}  

d)

xn+mx^{n+m}  

20.

5x2y4 : 10x2y

a)

2y3

b)

50x4y5

c)

0,5y3

d)

0,5x4y5

21.

6x3y2:(3xyz)6x^3y^2:\left(-3xyz\right)  

a)

2x2y-2x^2y  

b)

2x2y2x^2y  

c)

2y2z-2y^2z  

d)

3x2y-3x^2y  

22.

(4x48x2y2+12x5y):(4x2)\left(4x^4-8x^2y^2+12x^5y\right):\left(-4x^2\right)  kết quả bằng phương án nào phía dưới

a)

 

x2+2x23x3y-x^2+2x^2-3x^3y

b)

x-x   

c)

 

x2+2y23x3y-x^2+2y^2-3x^3y

d)

x2+2y23x3y.-x^2+2y^2-3x^3y.  

23.

Kết quả của phép chia (6xy2+4x2y2x3):2x(6xy^2+4x^2y–2x^3):2x
 là

a)

3y2+2xyx23y^2+2xy–x^2  

b)

3y2+2xy+x23y^2+2xy+x^2  

c)

3y22xyx23y^2–2xy–x^2  

d)

3y2+2xy3y^2+2xy  

24.

(3x2y2+8x2y3-15xy):3xy

a)

xy+83xy25xy+\frac{8}{3}xy^2-5

b)

3xy+83xy253xy+\frac{8}{3}xy^2-5

c)

xy+835xxy+\frac{8}{3}-5x

d)

xy+83xy5yxy+\frac{8}{3}xy-5y

25.

(2x4+x33x2+5x2):(x2x+1)\left(2x^4+x^3-3x^2+5x-2\right):\left(x^2-x+1\right)  

a)

2x2x32x^2-x-3  

b)

2x212x^2-1  

c)

2x222x^2-2  

d)

2x2+3x22x^2+3x-2  

26.

Biến cố không thể có xác suất là

a)

1

b)

0

c)

Một số bất kì

d)

0,5

27.

Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần. Xét biến cố: "Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số chia hết cho 2." Tính xác suất của biến cố đó.

a)

1/2

b)

1/4

c)

1/3

d)

0

28.

Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp S={ 1; 3; 5; 7; 9}. Biến cố chắc chắn là

a)

Số được chọn là số chẵn

b)

Số được chọn là 3

c)

Số được chọn là số lẻ

d)

Số được chọn là số 7

29.

Một chiếc hộp có 3 quả bóng xanh, 3 quả bóng vàng, 3 quả bóng đỏ. Lấy ngẫu nhiên 1 quả bóng. Xét biến cố "quả bóng lấy ra có màu đỏ". Biến cố đó là biến cố gì, tính xác suất biến cố đó.

a)

Biến cố chắc chắn, xác suất là 1

b)

Biến cố ngẫu nhiên, xác suất là 1/3

c)

Biến cố không thể, xác suất là 0

d)

Biến cố chắc chắn, xác suất là 1/3

30.

Bạn An có 7 viên kẹo vị hoa quả, 6 viên kẹo vị chocolate. An lấy ngẫu nhiên một viên kẹo để tặng em gái. Cho biến cố G: "Viên kẹo lấy ra có vị hoa quả", và biến cố H: "Viên kẹo lấy ra có vị chocolate". Kết quả nào sau đây đúng?

a)

Xác suất của biến G bằng xác suất của biến cố H

b)

Xác suất của biến G nhỏ hơn xác suất của biến cố H

c)

Xác suất của biến G lớn hơn xác suất của biến cố H

d)

Không so sánh được

31.

Gieo một con xúc xắc cân đối. Tính xác suất để gieo được mặt có số chấm chẵn xuất hiện

a)

1

b)

12\frac{1}{2}

c)

13\frac{1}{3}

d)

16\frac{1}{6}

32.

Một hộp chứa bốn cái thẻ được đánh số 1,2,3,4. Lấy ngẫu nhiên hai thẻ. Tính xác xuất của biến cố: "Tổng các số trên hai thẻ là số chẵn"

a)

1

b)

12\frac{1}{2}

c)

13\frac{1}{3}

d)

16\frac{1}{6}

33.

Gieo một con xúc xắc được chế tạo cân đối. Xác suất của biến cố: "Gieo được mặt có số chấm là số lớn hơn 3" là:

a)

16\frac{1}{6}

b)

13\frac{1}{3}

c)

12\frac{1}{2}

d)

1

34.

Hai túi I và II, mỗi túi chứa 4 tấm thẻ được ghi số: 1; 3; 5; 7.Từ mỗi túi rút ra ngẫu nhiên một tấm thẻ. Biến cố nào dưới đây là biến cố ngẫu nhiên?

a)

Biến cố "Tổng hai số trên hai tấm thẻ rút ra được là một số lẻ"

b)

Biến cố "Tổng hai số trên hai tấm thẻ rút ra được là một số chẵn"

c)

Biến cố "Tích hai số trên hai tấm thẻ rút ra được là một số chẵn"

d)

Biến cố "Tích hai số trên hai tấm thẻ rút ra được lớn hơn 2"

35.

Trong một túi có 6 viên bi tím, 4 viên bi vàng, 8 viên bi xanh, 10 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên một viên bi từ túi. Khả năng lấy được viên bi màu nào thấp nhất?

a)

Màu tím

b)

Màu vàng

c)

Màu xanh

d)

Màu Đỏ

36.

Xác suất của một biến cố là khả năng xảy ra của biến cố đó, được đo lường bởi một số nhận giá trị trong khoảng nào dưới đây?

a)

Từ 0 đến 1

b)

Từ 0 đến 10

c)

Từ 0 đến 100

d)

Từ 10 đến 20

37.

Xác suất để được mặt 7 chấm khi gieo một quân xúc xắc đồng chất thông thường là bao nhiêu?

a)

16\frac{1}{6}

b)

12\frac{1}{2}

c)

11

d)

00

38.

Xác suất để được mặt sấp khi tung một đồng xu đồng chất là bao nhiêu?

a)

50

b)

0,5

c)

1

d)

0

39.

Xác suất khi gieo một quân xúc xắc đồng chất thông thường để được 3 chấm là bao nhiêu?

a)

36\frac{3}{6}

b)

16\frac{1}{6}

c)

321\frac{3}{21}

d)

0,50,5

40.

Xác suất khi gieo hai quân xúc xắc đồng chất thông thường để được tích hai số nhỏ hơn 40 là bao nhiêu?

a)

50

b)

0,5

c)

1

d)

0

41.

Một hộp gồm 40 thẻ được đánh dấu các số từ 1 đến 40, hai thẻ khác nhau thì được đánh số khác nhau. Lấy ngẫu nhiên 1 thẻ. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra gồm bao nhiêu phần tử " ?

a)

40

b)

20

c)

1

d)

2

42.

Gieo ngẫu nhiên con xúc xắc một lần. Xét biến cố '' Số chấm xuất hiện trên mặt xúc xắc là số chẵn'' . Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố đó?

a)

b)

c)

d)

43.

Có 12 học sinh gồm 4 học sinh nam và 8 học sinh nữ. Chọn ra ngẫu nhiên một bạn. Tính xác suất cho biến cố '' Học sinh được chọn ra là học sinh nữ '' ?

a)

16\frac{1}{6}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

13\frac{1}{3}  

d)

12\frac{1}{2}  

44.

Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc một lần . Tính xác suất của biến cố '' Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm không lớn hơn 2 " ?

a)

23\frac{2}{3}

b)

12\frac{1}{2}

c)

13\frac{1}{3}

d)

56\frac{5}{6}

45.

Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có 2 chữ số nhỏ hơn 100. Tính xác suất cho biến cố '' Số tự nhiên được viết ra chia hết cho cả 2 và 5'' ?

a)

29\frac{2}{9}

b)

15\frac{1}{5}

c)

110\frac{1}{10}

d)

12\frac{1}{2}

46.

Một nhóm thí sinh gồm 6 học sinh lớp 7 và 4 học sinh lớp 8 thi Tài năng Tiếng Anh. Chọn ngẫu nhiên 1 bạn trong nhóm thi trước. Tính xác suất cho biến cố '' Học sinh được chọn ra là học sinh lớp 7 '' ?

a)

14\frac{1}{4}

b)

25\frac{2}{5}

c)

23\frac{2}{3}

d)

35\frac{3}{5}

47.

Cho G là trong tâm tam giác MNP với đường trung tuyến MI. Câu nào sau đây đúng?

a)

MGMI=13\frac{MG}{MI}=\frac{1}{3}

b)

GIMI=13\frac{GI}{MI}=\frac{1}{3}

c)

MGGI=3\frac{MG}{GI}=3

d)

GIMG=23\frac{GI}{MG}=\frac{2}{3}

48.

Cho ΔABC có hai đường trung tuyến AM và BN cắt nhau tại O. Gọi E và F theo thứ tự là trung điểm của OA và OB. Câu nào sáu đây sai?

a)

EF=MN

b)

EF//MN

c)

Cả hai đáp án đều đúng

d)

Cả hai đáp án đều sai

49.

Chọn câu sai.

a)

Trong một tam giác có ba đường trung tuyến

b)

Các đường trung tuyến của tam giác cắt tại một điểm

c)

Giao của ba đường trung tuyến của một tam giác gọi là trọng tâm của tam giác đó

d)

Một tam giác có hai trọng tâm

50.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: “Trọng tâm của một tam giác cách mỗi đỉnh một khoảng bằng ________ độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy”

a)

23\frac{2}{3}

b)

32\frac{3}{2}

c)

3

d)

2

51.

Tam giác ABC có trung tuyến AM = 9cm và trọng tâm G. Độ dài đoạn AG là

a)

4,5cm

b)

3cm

c)

6cm

d)

4cm

52.

Cho tam giác ABC có hai trung tuyến BM và CN cắt nhau tại G. Khi đó

a)

GM=GN

b)

GM=13GBGM=\frac{1}{3}GB

c)

GN=12GCGN=\frac{1}{2}GC

d)

GB=GC

53.

Cho tam giác ABC cân. Biết AB=AC=10cm, BC=12cm. M là trung điểm BC. Độ dài trung tuyến AM là

a)

22cm

b)

2cm

c)

8cm

d)

6cm

54.

cho hình vẽ sau. Độ dài AG = ... AD. Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm

a)

22  

b)

33

c)

13\frac{1}{3}

d)

23\frac{2}{3}

55.

Cho G là trọng tâm của tam giác đều. Chọn câu đúng

a)


GA=GB=GCGA=GB=GC

b)

GA=GB>GCGA=GB>GC

c)

GA<GB<GCGA<GB<GC

d)

GA>GB>GCGA>GB>GC

56.

Hệ Mặt Trời bao gồm mấy hành tinh

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

57.

Ai là người đề ra thuyết Trái Đất và các hành tinh quay xung quanh Mặt Trời?

Ai là người

a)

Nicolas Copernic

b)

Galileo Galilee

c)

Issac Newton

d)

Albert Einstein

58.

Lực nào chi phối chuyển động của các hành tinh

a)

Lực từ

b)

Lực hút tĩnh điện

c)

Lực hấp dẫn

d)

Trọng lực

59.

Ai là người đầu tiên bay vào khoảng không vũ trụ?

a)

Alecxei Leonov

b)

Gagari Gagarin

c)

Phạm Tuân

d)

Neil Amstrong

60.

Ngôi sao gần Trái Đất nhất là :

a)

Mặt Trời

b)

Mặt Trăng

c)

Sao Thổ

d)

Sao Kim

61.

Mất bao lâu để tia sáng Mặt Trời đến Trái Đất

a)

Khoảng 6 phút

b)

Khoảng 7 phút

c)

Khoảng 8 phút

d)

Khoảng 9 phút

62.

Nhìn từ Trái Đất, ta sẽ thấy hành tinh nào sáng nhất trong hệ Mặt Trời?

a)

Sao Thủy

b)

Sao Kim

c)

Sao Mộc

d)

Sao Hỏa

63.

Dụng cụ Quang học dùng để quan sát thiên văn

a)

Kính hiển vi

b)

Kính viễn vọng

c)

Kính thiên văn

d)

Kính lúp

64.

Hiện tượng nào dưới đây liên quan tới lực hút giữa Mặt Trăng và Trái Đất

a)

Nhật thực

b)

Nguyệt thực

c)

Thủy triều

d)

Trăng tròn, trăng khuyết

65.

Hình ảnh trên mô tả hiện tượng gì

a)

Nguyệt thực

b)

Nhật thực

c)

Sao băng

66.

Hành tinh nào được coi là vệ tinh của Trái Đất

a)

Sao Thủy

b)

Mặt Trăng

c)

Sao Kim

d)

Sao Mộc

67.

Chu kì chuyển động của Mặt Trăng quanh Trái Đất là

a)

27 ngày

b)

28 ngày

c)

29 ngày

d)

30 ngày

68.

Đây là sao chổi được coi là nổi tiếng nhất mọi thời đại

a)

Halley

b)

Hale-Bopp

c)

Kohoutek

d)

McNaught

69.

Một lý thuyết nổi tiếng nói về nguồn gốc của vũ trụ

a)

Thuyết Nhật tâm

b)

Thuyết Big Bang

c)

Thuyết tương đối

70.

Chuyển động nào gây ra hiện tượng ngày và đêm

a)

Chuyển động của Mặt Trăng quanh Trái Đất

b)

Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời

c)

Chuyển động tự quay của Trái Đất

d)

Chuyển động của Mặt Trời trong Ngân Hà

71.

Chuyển động nào gây ra sự hình thành 4 mùa

a)

Chuyển động của Mặt Trăng quanh Trái Đất

b)

Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời

c)

Chuyển động tự quay của Trái Đất

d)

Chuyển động của Mặt Trời trong Ngân Hà

72.

Góc nghiêng của trục quay của Trái Đất so với mặt phẳng quỹ đạo của nó là

a)

32 độ

b)

23 độ

c)

13 độ

d)

20 độ

73.

Hành tinh nào gần Mặt Trời nhất

a)

Sao Thủy

b)

Sao Hỏa

c)

Sao Kim

d)

Sao Thổ

74.

Trái Đất nằm trong thiên hà nào?

a)

Tiên Nữ

b)

Ngân Hà

c)

Tam Giác

d)

Centaurus A

75.

Tên của vệ tinh đầu tiên được phóng lên vũ trụ là gì?

a)

Osumi

b)

Explorer

c)

Alouette

d)

Vệ tinh Sputnik