Font size
WorksheetsÔn tập toán hữu tỉ
Total questions: 77
Worksheet time: 39mins
Trong các phân số sau , phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 3/-4
20/-15
20/15
-12/16
12/16
Số nào dưới dây là số hữu tỉ dương ?
-1/-2
2/-3
-2/15
15/-5
Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số a/b với :
a = 0, b khác 0
a , b thuộc Z , b khác 0
a , b thuộc N
a thuộc N , b khác 0
Trong các phân số sau , phân số nào không bằng phân số 3/4
6/9
9/12
-6/8
-3/-4
Cho số hữu tỉ a/b ( a , b thuộc Z , b khác 0 ) . Nếu a , b < 0 thì ?
a/b >0
a/b < 0
a/b = 0
a/b không xác định
Số -5/12 là kết quả của phép tính
-1/6 + ( -3/12 )
1 - ( -17/12 )
-7/12 + 1
-1/6 - ( -3/12 )
Tính : A = 3/5 + ( -5/6 ) + ( -1/3 )
(a)
Kết quả của phép tính -1/4 - ( 3/-8 ) là bao nhiêu ?
-5/8
-1/8
-1/3
1/8
Số hữu tỉ nào sau đây không nằm giữa -1/3 và 2/3
-2/9
4/9
-4/9
2/9
Kết quả của phép tính : -12/15 : ( 3/-5 ) là ?
4/3
-4/3
3/4
-3/-4
Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là gì ?
N
Z+
Q
Z-
Trong Hình sau, điểm nào biểu diễn số hữu tỉ 3/2 trên trục số?
Điểm M.
Điểm N.
Điểm P.
Điểm Q.
Kết quả phép tính trong hình bên là?
6−7
3−7
6−5
3−5
Giá trị của x trong đẳng thức sau (3x−2)2 =2.23 là:
2
32 vaˋ 2
3−2 vaˋ 2
3−5 vaˋ 2
Trong các phân số sau 508, 3912, 4221, 10025 , phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là:
508
3912
4221
10025
Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 1121; 121; 73
(Gợi ý: đổi về phân số, so sánh từng phân số với 1, trường hợp phân số >1 thì quy đồng để so sánh)
73; 2242; 2233
73; 2233; 2242
2242; 73; 2233
2233; 73; 2242
Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 5−1; 6−13; −3,7
(Gợi ý: đổi về phân số, so sánh từng phân số với 1, trường hợp phân số >1 thì quy đồng để so sánh)
−3,7 ; 6−13; 5−1
5−1; −3,7 ; 6−13
7−13; −3,7; 5−1
5−1; 6−13; −3,7
Tính một cách hợp lý, cho biết giá trị của biểu thức sau: 7−5. 112+7−5. 119+75
0
7−5
1
117
Tính một cách hợp lý, cho biết giá trị của biểu thức sau: 55155−(−0,25)2. 42
(Gợi ý: Sử dụng phép tính lũy thừa của thương, lũy thừa của phép nhân, lũy thừa của lũy thừa)
240
204
242
245
Tìm số hữu tỉ x, biết: (23−x):(3−14)=7−6
−2,5
2,5
−3,5
3,5
Số nào dưới đây là số hữu tỉ âm
23
−3−2
70
− 52
Số nào sau đây là số hữu tỉ dương
−−98
−23
5−9
0
Số 23 được biểu diễn trên trục số bởi hình vẽ nào sau đây:
13−2+26−11
Chọn kết quả đúng nhất về kết quả của phép tính :
Là số nguyên âm
Là số nguyên dương
Là số hữu tỉ âm
Là số hữi tỉ dương
1223 là kết quả của phép tính:
32+45
61+23
32+65
23+54
Số 1516 viết thành hiệu của 2 số hữu tỉ dương nào sau đây
37−523
35−53
53−35
523−37
52+3(−2)−2(−5)
Kết quả của phép tính là :
3073
0
3030
3067
0,75 + x = 41
Giá trị x trong phép tính
-1
-1/2
0,5
-0,75
13−2+26−11
Chọn kết quả đúng nhất về kết quả của phép tính :
Là số nguyên âm
Là số nguyên dương
Là số hữu tỉ âm
Là số hữi tỉ dương
Số 1516 viết thành hiệu của 2 số hữu tỉ dương nào sau đây
37−523
35−53
53−35
523−37
Câu 1. Số 0.4 được viết dưới dạng phân số là :
A. 1/9
B. 2/9
c.3/9
D.2/5
giá trị của x thỏa mãn x−7=54
x = 52
x = −435
x = −528
giá trị của x thỏa mãn 3x+52=152
x = 31
x = −31
x = 35
Kết quả của phép tính (5−7)16:(5−7)14 là
49−25
2549
25−49
số 224 viết dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là
88
98
68
48
Tập hợp các số thực được kí hiệu là ?
R
N
Z
Q
Tıˋm x bie^ˊt x=4
4
2
16
-2
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
N
N*
Q
Z
20x=53 Khi đó x=
14
100/3
5/3
12
Tích của 34 . 36 bằng:
32
92
311
310
a : (31)2=(31)3. Tıˋm a?
31
(31)5
(31)6
181
(3−1)4
811
814
81−1
−814
(43)n=43 Hỏi giá trị của n là....
n = 0
n = 1
n = -1
n = 43
Khẳng định nào dưới đây là ĐÚNG:
4=±2
2=4
4=2
4=−2
Số nào dưới đây có thể viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn:
2419
3615
59
2614
Làm tròn số 213,42963 đến chữ số thập phân thứ 3, kết quả là:
213,430
213,43
213,42
213,4300
Số nào dưới đây có thể viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn:
25
58
2118
411
Chọn câu SAI trong các câu sau:
1,5∈R
N⊂Q
Q⊂I
4,3(21)∈Q
Tìm x, y biết 3x=5y và x + y = 16
x = 6 ; y = 10
x = 5 ; y = 9
x = 6 ; y = 9
Kết quả khác
Biết 3a=5b=−7c và a+b−c=45 , giá trị của a+b+c là:
0
3
6
9
Tam giác ABC có số đo 3 góc A,B,C lần lượt tỉ lệ với 11, 12, 13. Số đo góc C là: ...... độ
55
60
65
70
Giá trị của biểu thức ∣−3,6∣:∣1,2∣
-3
3
4,32
0
Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương
−7−5
7−5
7−4
−74
179:175=?
174
1714
1
17
Một mảnh đất hình chữ nhật có độ dài hai cạnh tỉ lệ với số 1 và 3, biết chu vi mảnh đất là 80m thì diện tích mảnh đất đó là?
300m2
50m2
150m2
15m2
Viết số thập phân 0.32 dưới dạng phân số tố giản
258
10032
5016
12,54
Phân số nào dưới đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
5017
67
185
1413
Kết quả làm tròn số 0,7456 đến số thập phân thứ ba là
0,746
0,745
0,740
0,700
Thực hiện phép tính 15:23 rồi làm tròn đến số thập phân thứ hai được kết quả là?
0,65
0,66
0,64
0,67
Trong các số sau đây, số nào không có căn bậc 2
-4
23
1
0
Thay tỉ số số 1073:5143 bằng tỉ số giữa các số nguyên
2:1
1:2
1:3
3:1
Viết số 2215 dưới dạng số thập phân
0,6(81)
0,681
0,68(1)
0,(681)
Tính 73.74
77
712
147
497
Số nào dưới đây là số vô tỉ?
1,54687532....
25
1,(234)
4−3
Kết quả của phép tính 2315.[(6−8)−1845] là b. Khẳng định nào sau đây là đúng
a>-3
a>0
a<-3
a= 25
Kết quả của phép tính 125+67 bằng
A.1211
B.1219
C.1217
D.12−17
Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ −54
108
10−4
10−8
5−8
Có bao nhiêu giá trị a∈Q để 2−1≤5a≤3−1
4
5
6
7
Tính 7−1−81
56−1
56−15
5621
5615
Tìm x, biết: x+71=1411
149
141
1411
21
Tính 74+4−5−283 ta được:
28−35
1411
2822
14−11
Gía trị của x thỏa mãn 2015−x=167 là
16−5
165
1619
16−19
Tính 32−[4−7−(21+83)]
2479
32
24−5
2437
Tìm x biết (x+51)−2−3=41
2031
20−29
2039
20−21
Làm tròn số 213,42963 đến chữ số thập phân thứ 3, kết quả là:
213,430
213,43
213,42
213,4300
Kết quả phép tính 210 : 25 =
14
22
25
15
Khi bình phương 33 ta được kết quả:
3
63
35
36
