Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hệ điều hành Windows

Total questions: 79

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Các ký tự sau đây ký tự nào không được sử dụng để đặt tên của File , Folder:

a)

@, 1, %

b)

- (,)

c)

~, ", @, #, $

d)

/, \, *, :, ?, ", <, >, |

2.

Để thay đổi 1 số chức năng click chuột trái phải ta chọn lệnh?

a)

Control Panel\ Mouse\Buttons

b)

Control Panel\ Mouse\pointers

c)

Control Panel\ Mouse\Wheel

d)

Control Panel\ Mouse\Pointer Options

3.

Để thanh Task Bar tự động ẩn hiện ta phải?

a)

Click chuột phải vào thanh Task Bar\Properties chọn Auto-hide the Taskbar

b)

Control Panel\ TaskBar and Start Menu\ Auto-hide the Taskbar

c)

Cả A,B đều đúng

d)

Cả A,B đều sai

4.

Phím tắt để tìm kiếm nhanh khi đang ở cửa sổ Windows bất kì ta nhấn phím nào?

a)

F1

b)

F2

c)

F3

d)

F4

5.

Để làm tươi (refresh) lại hệ thống phần mềm(hay hệ điều hành) ta nhấn phím tắt nào?

a)

F2

b)

F3

c)

F4

d)

F5

6.

Trong hệ điều hành Windows, biểu tượng là biểu tượng mặc định của

a)

My Computer.

b)

Recycle Bin.

c)

Control Panel.

d)

My Network Places.

7.

Muốn mở bảng nhanh hộp thoại RUN ta thao tác:

a)

Vào Start\ gõ vào ô Search từ CMD

b)

Vào Start\ gõ vào ô Search từ RUN

c)

Windows + R

d)

B và C đúng

8.

Nhấn giữ phím nào khi muốn chọn nhiều đối tượng liên tiếp nhau?

a)

Ctrl

b)

Alt

c)

Tab

d)

Shift

9.

Trong hệ điều hành Windows, thanh hiển thị tên chương trình và nằm trên cùng của một cửa sổ được gọi là

a)

Thanh công cụ chuẩn (Standard Bar).

b)

Thanh tiêu đề (Title Bar).

c)

Thanh trạng thái (Status Bar).

d)

Thanh cuộn (Scroll Bar).

10.

Trong hệ điều hành Windows, biểu tượng được dùng để làm gì?

a)

Xem, chỉnh sửa ngày, giờ, múi giờ hệ thống máy tính.

b)

Thay đổi, cài đặt tài khoản-quyền hạn người dùng.

c)

Thay đổi hình nền cho máy tính.

d)

Tìm kiếm File, Folder.

11.

Trong hệ điều hành Windows, để máy tính ở chế độ ngủ đông ta thực hiện:

a)

Start\ Shuts down.

b)

Start\ Hibernate

c)

Start\ Restart.

d)

Start\ Sleep.

12.

Muốn xóa mà không lưu trong Recycle bin các File, Folder đang chọn ta nhấn tổ hợp phím nào:

a)

Shift + Insert

b)

Shift + Ctrl

c)

Shift + Delete

d)

Shift + End

13.

Trong hệ điều hành Windows, thao tác Drag and Drop (kéo thả chuột) một đối tượng được sử dụng khi ta:

a)

Mở Folder.

b)

Thay đổi màu nền cho cửa sổ hiện hành.

c)

Di chuyển đối tượng đến vị trí mới.

d)

Xem thuộc tính của File hiện tại.

14.

Shortcut là gì?

a)

Là chương trình được cài đặt vào máy tính giúp người dùng khởi động máy tính nhanh chóng.

b)

Là biểu tượng giúp người dùng truy cập nhanh vào đối tượng thường sử dụng.

c)

Là biểu tượng để mở cửa sổ My Computer.

d)

Là chương trình được cài đặt vào máy tính với mục đích hổ trợ người sử dụng soạn thảo các văn bản tiếng việt.

15.

Muốn thay đổi các thông số của hệ thống máy tính sao cho dữ liệu ngày được hiển thị dưới dạng "Tuesday, November 17, 2013" ta khai báo trong hộp thoại Customize Regional Options tại Short date format hay Long date format nhập:

a)

dddd, MMMM dd, yyyy

b)

MMMM dd, yyyy

c)

dddd, dd MMMM, yyyy

d)

dd MMMM, yyyy

16.

Để xem các Folder, File dưới dạng chi tiết ta chọn kiểu xem nào?

a)

Content

b)

Detail

c)

Title

d)

Extra Large icon

17.

Để xem các Folder, File bị ẩn ta vào lệnh

a)

Organize \ Folder Options \ General\ Click chọn Show hidden files,folders, and drives

b)

Organize\ Folder Options\View\ Click chọn Show hidden files,folders, and drives

c)

Organize \ Folder Options\Search\Click chọn Show hidden files,folders, and drives

d)

Organize \ Folder Options \General\ Click chọn Don't show hidden files,folders, and drives

18.

Để xem tên các phần đuôi mở rộng của các File ta thực hiện?

a)

Organize \ Folder Options \ General\ Click bỏ chọn hidden extenstions for know files types

b)

Organize \ Folder Options \View\ Click chọn hidden extenstions for know files types

c)

Organize \ Folder Options \ Search\ Click chọn Show hidden files,folders, and drives

d)

Organize \ Folder Options \View\ Click bỏ chọn hidden extenstions for know files types

19.

Để ẩn các Folders, Files ta phải thiết lập các bước như thế nào?

a)

Click chuột phải đối tượng đó\ Properties\ chọn Read only

b)

Click chọn đối tượng đó\ Properties\ chọn Hidden

c)

Click chuột phải đối tượng đó\ chọn Properties\ chọn Hidden

d)

Click chọn đối tượng đó\ chọn Properties\ chọn Read only

20.

Hai phần mềm soạn thảo văn bản có sẵn khi cài xong hệ điều hành Windows 7 là

a)

Notepad và Microsoft Office word

b)

Notepad và WordPad

c)

Notepad và Open Office

d)

Tất cả đều sai

21.

Phần mềm trình duyệt Web nào là của Microsoft?

a)

Opera

b)

Internet Explorer

c)

Mozilla FireFox

d)

Safari

22.

Để cập nhận những phần mềm ứng dụng, sửa lỗi mới nhất của Microsoft cho các phiên bản Windows ta thực hiện?

a)

Control Pannel\ Windows Update

b)

Start\ All Program\ Windows Update

c)

Cả A,B đúng

d)

Cả A,B sai

23.

Phần mềm nghe nhạc mặc định trong Windows là

a)

Mp3 Media

b)

Winamp

c)

Nero media

d)

Windows Media Player

24.

Để tạo một biểu tượng đồng hồ nổi trên màn hình Desktop ta phải thực hiện

a)

Click chuột phải trên màn hình Desktop chọn Gadgets\ Double click Calendar

b)

Click chuột phải trên màn hình Desktop chọn Gadgets\ Double click Clock

c)

Contol Pannel\ chọn Gadgets\ Double click Clock

d)

Câu B và C đều đúng

25.

Để tạo một biểu tượng lịch nổi trên màn hình Desktop ta phải thực hiện

a)

Click chuột phải trên màn hình Desktop chọn Gadgets\ Double click Calendar

b)

Click chuột phải trên màn hình Desktop chọn Gadgets\ Double click Clock

c)

Contol Panel \ chọn Gadgets\ Double click Calendar

d)

Câu A và C đều đúng

26.

Để mở cửa sổ màn hình DOS ta phải thực hiện

a)

Start\ All Programs\ Accessories\ Command Prompt

b)

Start\ Gõ từ "cmd" vào ô Search Programs and Files nhấn Enter

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

27.

Để vào chương trình vẽ đơn giản có sẵn trong Windows ta thực hiện

a)

Start\ All Program\ Accessories\ Math Input Panel

b)

Start\ All Program\ Accessories\ Paint

c)

Start\ All Program\ Accessories\ Calculator

d)

Start\ All Program\ Accessories\ Sound

28.

Phát biểu nào sau đây là sai: Notepad là phần mềm

a)

Cho phép căn lề trái, lề phải, khi soạn thảo văn bản

b)

Cho phép đánh tiếng việt

c)

Có thể thay đổi font chữ

d)

Dùng để ghi chú nhanh

29.

Để xem nhanh phiên bản Windows7 đang sử dụng ta vào đâu?

a)

Click chuột phải biểu tượng My computer chọn Properties Xem ở ô Windows edition

b)

Vào Run gõ từ Winver

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

30.

Để sắp xếp các icon trên màn hình Desktop theo tên ta thực hiện Click chuột phải trên màn hình desktop chọn Sort by chọn ?

a)

Name

b)

Size

c)

Name

d)

Date modified

31.

Để ẩn toàn bộ icon trên màn hình desktop của Windows 7 ta thực hiện: Click chuột phải trên màn hình Desktop chọn View thao tác tiếp theo là ?

a)

Auto range icon

b)

Align icons to grid

c)

Bỏ chọn Show desktop icons

d)

Bỏ Chọn Show desktop gadgets

32.

Để các icons trên màn hình desktop sắp xếp 1 cách tự động ta thực hiện: Click chuột phải trên màn hình desktop chọn View Thao tác tiếp theo là?

a)

Auto range icon

b)

Align icons to grid

c)

Bỏ chọn Show desktop icons

d)

Bỏ Chọn Show desktop gadgets

33.

Trong khi soạn thảo email nếu muốn gởi kèm file chúng ta click vào biểu tượng

a)

Send

b)

Copy

c)

Attach file

d)

File save

34.

World Wide Web là gì?

a)

Là một hệ thống các máy chủ cung cấp thông tin đến bất kỳ các máy tính nào trên Internet có yêu cầu.

b)

Là máy dùng để đặt các trang Web trên Internet.

c)

Là một dịch vụ của Internet.

d)

Cả A và C đều đúng.

35.

Điều kiện để kết nối vào Internet qua đường dây điện thoại cố định là:

a)

Phải có máy tính.

b)

Phải có thuê bao điện thoại cố định.

c)

Phải có modem.

d)

Tất cả đều đúng.

36.

Web Server là gì?

a)

Là máy chủ dùng để đặt các trang Web trên Internet.

b)

Là máy tính đang được sử dụng để xem nội dung các trang web.

c)

Là một dịch vụ của Internet.

d)

Tất cả đều đúng.

37.

Trang chủ là gì?

a)

Là một trang web đầu tiên của Website.

b)

Là tập hợp các trang web có liên quan đến nhau.

c)

Là địa chỉ của Website.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

38.

IAP là gì?

a)

Là nhà cung cấp dịch vụ Internet.

b)

Là nhà cung cấp cổng truy cập Internet cho các mạng.

c)

Là nhà cung cấp thông tin trên Internet.

d)

Tất cả đều đúng.

39.

ISP là gì?

a)

Là nhà cung cấp dịch vụ Internet.

b)

Là nhà cung cấp cổng truy cập Internet cho các mạng.

c)

Là nhà cung cấp thông tin trên Internet.

d)

Tất cả đều đúng.

40.

ISP là gì?

a)

Là nhà cung cấp dịch vụ Internet.

b)

Là nhà cung cấp cổng truy cập Internet cho các mạng.

c)

Là nhà cung cấp thông tin trên Internet.

d)

Tất cả đều đúng.

41.

Cách thức để mở 1 trang web sử dụng Internet Explorer:

a)

Nhập URL của trang web vào ô Address rồi nhấn Enter.

b)

Chọn File\ Open rồi nhập url của trang web rồi nhấn Enter.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B dều sai.

42.

Hyperlink là gì?

a)

Là một thành phần trong một trang Web liên kết đến vị trí khác trên cùng trang Web đó hoặc liên kết đến một trang Web khác.

b)

Là nội dung được thể hiện trên Web Browser (văn bản, âm thanh, hình ảnh)

c)

Là địa chỉ của 1 trang Web.

d)

Tất cả đều sai.

43.

Chọn phát biểu đúng về địa chỉ IP

a)

Địa chỉ IPv4 dùng để xác định đối tượng nhận và gửi thông tin trên Internet.

b)

Địa chỉ IPv4 bao gồm 32 bit được chia thành 4 nhóm, mỗi nhóm cách nhau bằng dấu chấm (.)

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

44.

Email là gì? Hãy chọn phát biểu đúng:

a)

Là phương thức truyền tập tin từ máy này đến máy khác trên mạng.

b)

Là dịch vụ cho phép ta truy cập đến hệ thống máy tính khác trên mạng.

c)

Là dịch vụ cho phép ta gởi và nhận thư điện tử.

d)

Là hình thức không hội thoại trực tiếp trên Internet.

45.

Chọn phát biểu đúng về tên miền.

a)

Tên miền là tên gọi nhớ về một địa chỉ IP.

b)

Tên miền là tên giao dịch của 1 công ty hay tổ chức sử dụng trên Internet .

c)

Công việc chuyển đổi tử tên miền sang địa chỉ IP do máy chủ DNS đảm trách.

d)

Tất cả đều đúng.

46.

HTTP là gì?

a)

Là giao thức truyền siêu văn bản.

b)

Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web.

c)

Là tên của trang web.

d)

Là địa chỉ của trang Web.

47.

Để truy cập vào một trang Web chúng ta cần phải biết:

a)

Hệ điều hành đang sử dụng.

b)

Tên miền của trang Web.

c)

Trang web đó của nước nào.

d)

Tất cả đều sai.

48.

IP được viết tắt từ:

a)

Internet Protocol.

b)

Internet Profile

c)

Internet Protofile

d)

International Protocol.

49.

Địa chỉ Ipv4 là con số gồm có bao nhiêu Bits?

a)

16

b)

20

c)

32

d)

48

50.

Địa chỉ Ipv6 là con số gồm bao nhiêu bits?

a)

48

b)

64

c)

128

d)

256

51.

Địa chỉ IP còn được gọi là địa chỉ?

a)

MAC

b)

Vật Lý

c)

Physical

d)

Logic

52.

Địa chỉ IPv4 là thường biểu diễn dưới dạng

4 lines
53.

chỉ Ipv6 là con số gồm bao nhiêu bits?

a)

48

b)

64

c)

128

d)

256

54.

Địa chỉ IP còn được gọi là địa chỉ?

a)

MAC

b)

Vật Lý

c)

Physical

d)

Logic

55.

Địa chỉ IPv4 là thường biểu diễn dưới dạng hệ cơ số

a)

Nhị phân

b)

Bát phân

c)

Thập lục phân

d)

Thập phân

56.

Địa chỉ IP nào sau đây không hợp lệ

a)

192.168.1.1

b)

192.168.100.1

c)

192.168.10.123

d)

192.168.10.369

57.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Các trang web được lưu trên các Web Server.

b)

Khi có nhu cầu xem nội dung 1 trang Web máy Client sẽ gửi yêu cầu đến Web Server.

c)

Sau khi nhận yêu cầu, Web Server sẽ gửi nội dung trang Web về máy Client và hiển thị trên Web Browser.

d)

Tất cả đều đúng.

58.

Internet Explorer là phần mềm trình duyệt web của Microsoft được viết tắt là ?

a)

IE

b)

EI

c)

O

d)

MF

59.

Gmail là của hãng cung cấp dịch vụ internet mail nào

a)

Yahoo

b)

Microsoft

c)

Google

d)

Mozilla FireFox

60.

Nút "Home" trên trình duyệt web có nghĩa là:

a)

Quay về trang chủ

b)

Quay về trang trước

c)

Quay lên phía trên

d)

Quay xuống phía dưới

61.

"www" trên địa chỉ trang web là:

a)

Word Wed Wide

b)

World Wide Web

c)

Word Wide Web

d)

World Web Web

62.

Từ "com" trên địa chỉ trang web "www.goccay.com" có nghĩa là:

a)

Đây là địa chỉ của trang web thương mại, dịch vụ

b)

Đây là địa chỉ của trang web giáo dục

c)

Đây là địa chỉ của trang web giải trí.

d)

Đây là địa chỉ của trang web thông thường

63.

Những chương trình nào dùng để duyệt web

a)

Internet Explorer

b)

Mozilla Firefox

c)

Google Chrome

d)

Tất cả đều đúng

64.

Internet dùng giao thức nào?

a)

IPX/SPX

b)

TCP/IP

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

65.

Máy chủ chứa web còn được gọi là?

a)

Web server

b)

Mail server

c)

Server

d)

Work Station

66.

IAP là từ viết tắt của?

a)

Internet Access Provider

b)

Internet Application Provider

c)

Cả a, b đều sai

d)

Cả a, b đều đúng

67.

Máy chủ chứa web còn được gọi là?

a)

Web server

b)

Mail server

c)

Server

d)

Work Station

68.

IAP là từ viết tắt của?

a)

Internet Access Provider

b)

Internet Application Provider

c)

Cả a, b đều sai

d)

Cả a, b đều đúng

69.

Đường truyền internet phổ biến ở Việt Nam hiện nay là?

a)

ADSL

b)

DIAL -UP

c)

FPT

d)

VNPT

70.

Phần mềm trình duyệt web phổ biến nhất của hãng Google là?

a)

Internet Explorer

b)

Chrome

c)

Opera

d)

Mozila Firefox

71.

Địa chỉ nào sau đây là Domain Name

a)

Ht:\www@.dnpu.edu.vn

b)

dnpu@edu.vn

c)

Http:\www.dnpu.edu.vn

d)

123.458.368.1276

72.

Để xóa lịch sử các trang web mà ta đã duyệt qua ta chọn lệnh nào?

a)

Setting \ Delete history

b)

Setting \ Internet Option \ click chọn Delete Browsing history and exit\ Delete

c)

Setting \ Internet Option \ Delete \ Cookie

d)

Setting \ Internet Option \ Delete Password

73.

Để tìm kiếm nhanh các cụm từ hiển thị trên một trang web ta nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + S

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl +H

d)

Ctrl + F

74.

URL là viết tắt của cụm từ tiếng anh nào

a)

Uniform Resource Locator

b)

University Resource Locator

c)

Uniform Relplace Located

d)

University Resource Located

75.

Phát biểu sau đây là sai:

a)

Chỉ có Yahoo là phần mềm giúp cho con người có khả năng chat, voice call, video call

b)

Yahoo là một trong phần mềm chat thông dụng ở Việt Nam nhất

c)

Hiện tại Yahoo đã có phiên bản tiếng việt

d)

Trong cửa sổ chat của Yahoo thì ta có thể đánh tiếng việt không dấu, có dấu nếu được thích hợp bỗ gõ và font chữ unicode

76.

Domain name của 1 trang web có phần đuôi là .org là địa chỉ của tổ chức nào?

a)

Thương mại

b)

Chính phủ

c)

Giáo dục

d)

Quản lý nhà nước

77.

Nhà cung cấp dịch vụ internet ở nước ta hiện nay?

a)

VNPT

b)

FPT

c)

VIETTEL

d)

Tất cả đều đúng

78.

Địa chỉ nào sau đây không phải là web mail?

a)

www.mail.yahoo.com

b)

www.hotmail.com

c)

www.gmail.com

d)

www.@vietnammail.com

79.

Phần mềm diệt virus của hãng Microsoft hiện nay là gì?

a)

Kaspersky

b)

Microsoft security Essential

c)

AVG

d)

Norton