wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HK 1 Toán 7 KNTT

Total questions: 82

Worksheet time: 3hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phát biểu sau dữ liệu nào không phải là số liệu?

a)

Cân nặng của các bạn trong lớp (đơn vị tính là kilogam)

b)

Chiều cao trung bình của học sinh lớp 7 (đơn vị tính là mét)

c)

Độ cận thị của các bạn học sinh lớp 7

d)

Các môn thể thao yêu thích của các bạn trong lớp.

2.

Chọn câu trả lời sai: Biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn sự thay đổi của một đối tượng theo thời gian thì:

a)

Trục đứng biểu diễn đại lượng ta đang quan tâm

b)

Trục ngang biểu diễn thời gian

c)

Trục đứng biểu diễn các tiêu chí thống kê

d)

Các đoạn thẳng nối nhau tạo thành một đường gấp khúc

3.

Trong biểu đồ hình quạt tròn, khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

A. Hai hình quạt bằng nhau biểu diễn cùng một tỉ lệ

b)

B. Hình quạt nào lớn hơn biểu diễn số liệu lớn hơn

c)

C. Cả hình quạt tròn biểu diễn 75%

d)

D. 14\frac{1}{4} hình quạt tròn biểu diễn 25%

4.

Trong biểu đồ hình quạt tròn, nửa hình tròn biểu diễn

a)

A. 25%

b)

B. 50%

c)

C. 75%

d)

D. 100%

5.

Hình vẽ trong biểu đồ trên biểu diễn thông tin gì?

a)

Tỉ lệ phần trăm huy chương vàng

b)

Tỉ lệ phần trăm huy chương bạc

c)

Tỉ lệ phần trăm các loại huy chương được trao trong một cuộc thi

d)

Tỉ lệ phần trăm huy chương đồng

6.

 Cho biểu đồ

Tỉ lệ đuối nước là bao nhiêu?

a)

48%;

b)

28%;

c)

20%;

d)

2%.

7.

Biểu đồ dưới đây biểu diễn tỉ lệ theo thể tích trong không khí của: khí oxy; khí nitơ; hơi nước, khí cacbonic và các khí khác.

Trong không khí, thành phần nào chiếm tỉ lệ cao nhất?

a)

Khí oxy

b)

Khí nitơ

c)

Hơi nước

d)

Hơi nước, khí cacbonic và các khí khác

8.

 Bảng sau cho biết tỉ lệ các bạn trong trường dự đoán đội vô địch giải bóng đá học sinh khối 7:

Biểu đồ nào dưới đây biểu diễn bảng bên?

a)

b)

c)

d)

9.

Cho biểu đồ hình quạt tròn sau biểu diễn lượng bánh bán ra của một cửa hàng. Biết rằng số lượng bánh Socola và số lượng bánh quẩy bán ra của cửa hàng là bằng nhau. Số phần trăm lượng bánh quẩy bán ra là:

a)

34%

b)

17%

c)

12%

d)

54%

10.

 Tỉ lệ phần trăm các loại trái cây được giao cho cửa hàng A được biểu diễn bằng biểu đồ:

Số lượng cam được giao gấp bao nhiêu lần số lượng mít?

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

11.

Quan sát biểu đồ bên và cho biết:

Tháng có lượng mưa cao nhất là?

a)

Tháng 6

b)

Tháng 7

c)

Tháng 8

d)

Tháng 9

12.

Kết quả khảo sát về mục đích sử dụng mạng Internet của các học sinh một trường được cho bằng biểu đồ dưới đây. Trong 500 học sinh của trường vào mạng internet, có bao nhiêu em vào với mục đích học tập.

a)

125

b)

150

c)

225

13.

Muốn thống kê số học sinh biết bơi ở một trường THCS, ta dùng  phương pháp nào để thu thập dữ liệu?

a)

Quan sát.

b)

Làm thí nghiệm.

c)

Lập phiếu hỏi.

d)

Phỏng vấn.              

14.

Dữ liệu sau thuộc loại nào: Số điểm tốt của các bạn trong tổ

a)

Dữ liệu không là số, có thể sắp thứ tự.

b)

Dữ liệu không là số, không thể sắp thứ tự.

c)

Dữ liệu số.

d)

Dữ liệu không là số.

15.

Theo thống kê cuối kì I của lớp 7A về xếp loại hạnh kiểm cho bởi bảng bên.

Dữ liệu thu thập được về số học sinh được đánh giá ở bảng trên thuộc loại nào?

a)

Dữ liệu không là số, không thể sắp thứ tự..

b)

Dữ liệu không là số, có thể sắp thứ tự.

c)

Dữ liệu định lượng

d)

Dữ liệu định tính

16.

Chọn phương án đúng?

a)

12Q\frac{1}{2}\notin Q

b)

80Q\frac{8}{0}\notin Q

c)

5Q5\notin Q

d)

34Q\frac{-3}{4}\in Q

17.

Kết quả của phép tính: (0,3)4.(0,3)3\left(0,3\right)^4.\left(0,3\right)^3 bằng

a)

(0,3)4\left(0,3\right)^4

b)

(0,3)10\left(0,3\right)^{10}

c)

(0,3)7\left(0,3\right)^7

d)

(0,3)15\left(0,3\right)^{15}

18.

Cho biểu đồ biểu diễn chiều cao trung bình của nam và nữ ở một số quốc gia châu Á.Sự chênh lệch chiều cao giữa nam và nữ của nước nào là lớn nhất?

a)

Việt Nam

b)

Singapore

c)

Nhật Bản

d)

Hàn Quốc

19.

Tiên đề Euclid được phát biểu: “ Qua một điểm M nằm ngoài đường thẳng a. ”

a)

Có duy nhất một đường thẳng đi qua M và song song với a.

b)

Có hai đường thẳng song song với a.

c)

Có ít nhất một đường thẳng song song với a.

d)

Có vô số đường thẳng song song với a.

20.

Nếu ΔABC=ΔDEF vaˋ B=700; F=400\Delta ABC=\Delta DEF\ và\ \angle B=70^0;\ \angle F=40^0 thì góc A bằng:

a)

1100

b)

700

c)

300

d)

400

21.

Biết xOy=200\angle xOy=20^0 , Oy là tia phân giác của góc xOz . Khi đó số đo yOz bằng:

a)

200

b)

400

c)

800

d)

100

22.

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ -0,125?

a)

b)

c)

d)

23.

Chọn phương án ĐÚNG

a)

b)

c)

d)

24.

Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c .Biết a c ⊥ và b c ⊥ , ta suy ra a và b

a)

cắt nhau.

b)

vuông góc với nhau.

c)

song song với nhau.

d)

trùng nhau

25.

Một tam giác cân có số đo góc ở đỉnh bằng 500. Số đo mỗi góc ở đáy của tam giác cân đó là:

a)

500

b)

550

c)

600

d)

650

26.

Tỉ lệ phần trăm học sinh thích môn Tiếng Anh là

a)

25%

b)

30%

c)

20%

d)

55%

27.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

b)

c)

d)

(-2)4 = -24

28.

Kết quả làm tròn số 234,567 với độ chính xác 0,05 là:

a)

234,5

b)

235

c)

234,6

d)

234,67

29.

Cho Δ\Delta ABC và Δ\Delta DEF có AB = DF, AC = DE, A\angle A = D\angle D . Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

30.

Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng 

a)

Hai góc  O1; O2O_1;\ O_2  đối đỉnh

b)

Hai góc  O1; O3O_1;\ O_3  đối đỉnh

c)

Hai góc  O2; O3O_2;\ O_3  đối đỉnh

d)

Hai góc  O1;  O4O_1;\ \ O_4  đối đỉnh

31.

Chọn đáp án đúng

a)

A. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

b)

B. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

c)

C. Cả A và B đều đúng

32.

Cho hình vẽ. Biết số đo góc  A1=130°A_1=130\degree  

Tính số đo góc  A3A_3  

a)

130°130^{\degree}

b)

50°50^{\degree}  

c)

30°30^{\degree}  

d)

150°150^{\degree}  

33.

Hai góc phụ nhau là:

a)

Là hai góc có một cạnh chung và hai cạnh còn lại nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chứa cạnh chung.

b)

Là hai góc có tổng số đo là 90o

c)

Là hai góc có tổng số đo là 180o

d)

Là hai góc vừa kề vừa bù.

34.

Hai góc kề bù là:

a)

Là hai góc vừa kề vừa bù

b)

Là hai góc có tổng số đo là 180o

c)

Là hai góc có tổng số đo là 90o

d)

Là hai góc có một cạnh chung và hai cạnh còn lại nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chứa cạnh chung.

35.

Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành mấy cặp góc đối đỉnh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Cho hình vẽ. Số đo của góc đối đỉnh với góc ACB là

a)

1500

b)

750

c)

300

37.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x là:

a)

Số đối của x

b)

Là số nghịch đảo của x

c)

Là khoảng cách từ x đến số 0 trên trục số

d)

Là chính nó

38.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được kí hiệu là:

a)

x

b)

-x

c)

1x\frac{1}{x}

d)

x\left|x\right|

39.

Điền vào chỗ trống (.....):

x.... 0\left|x\right|....\ 0  

a)

\ge  

b)

\le  

c)

==  

d)

>>  

40.

Tìm x biết:

x=15\left|x\right|=\frac{1}{5}  

a)

x=15x=\frac{1}{5}  

b)

x=15x=\frac{-1}{5}  

c)

x=15x=\frac{-1}{5}  hoặc  x=15x=\frac{1}{5}  

41.

Kết quả của phép tính:

5,170,469-5,17-0,469  là:

a)

5,6395,639  

b)

5,639-5,639  

c)

4,7014,701  

d)

4,701-4,701  

42.

3,5 = ?\left|-3,5\right|\ =\ ?  

a)

-3,5

b)

3,5

43.

Số hữu tỉ là:

a)

số viết dưới dạng phân số

b)

số tự nhiên

c)

số nguyên

d)

số thập phân

44.

Phép tính sau có thể rút gọn lại như thế nào: a.a.a...a.a (tích n thừa số a)

a)

n.a

b)

ana^n

c)

nan^a

d)

ana_n

45.

155.154 = ?15^5.15^4\ =\ ?  

a)

15

b)

15915^9  

c)

152015^{20}  

d)

225

46.

2210: 224=?22^{10}:\ 22^4=?  

a)

22622^6  

b)

221422^{14}  

c)

1

d)

22

47.

Tính  (2)3 = ?\left(-2\right)^3\ =\ ?  

a)

8

b)

8-8  

c)

6

d)

6-6  

48.

Tính  (23)2 = ? \left(\frac{-2}{3}\right)^2\ =\ ?\  

a)

46\frac{4}{6}  

b)

46\frac{-4}{6}  

c)

49\frac{4}{9}  

d)

49\frac{-4}{9}  

49.

Tính  [(52)2]3 = ? \left[\left(\frac{5}{2}\right)^2\right]^3\ =\ ?\  

a)

(52)5\left(\frac{5}{2}\right)^5  

b)

(52)6\left(\frac{5}{2}\right)^6  

c)

52\frac{5}{2}  

d)

(52)3\left(\frac{5}{2}\right)^3  

50.

Chọn một cặp góc đồng vị trong hình vẽ sau:

a)

M1 vaˋ N2\angle M_1\ và\ \angle N_2

b)

M2 vaˋ N2\angle M_2\ và\ \angle N_2

c)

M3 vaˋ N2\angle M_3\ và\ \angle N_2

d)

M1 vaˋ N1\angle M_1\ và\ \angle N_1

51.

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Q

d)

R

52.

Trong các phân số sau, phân số nào không bằng 25\frac{2}{5}  ?

a)

410\frac{4}{10}  

b)

615\frac{-6}{15}  

c)

410-\frac{-4}{10}  

d)

615\frac{-6}{-15}  

53.

Nếu đường thẳng xy là đường trung trực của đoạn thẳng AB thì

a)

xy vuông góc với AB tại trung điểm của AB

b)

xy vuông góc với AB tại đầu A hoặc B

c)

xy đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB và không vuông góc với AB

d)

xy vuông góc với AB nhưng không đi qua trung điểm của AB

54.

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì tạo thành cặp góc đồng vị

a)

kề nhau

b)

phụ nhau

c)

bằng nhau

d)

bù nhau

55.

Làm tròn số 0,372 đến chữ số thập phân thứ nhất

a)

0,3

b)

0,4

c)

0,37

d)

0,372

56.

Căn bậc hai số học của 16 là

a)

16

b)

- 2

c)

4

d)

2

57.

Cặp tam giác nào bằng nhau trong hình sau?

a)

ΔABC=ΔDEF\Delta ABC=\Delta DEF

ΔABC=ΔDEF

b)

ΔABC=ΔFED\Delta ABC=\Delta FED

ΔABC=ΔFED

c)

ΔABC=ΔDFE\Delta ABC=\Delta DFE

ΔABC=ΔDFE

d)

ΔABC=ΔFDE\Delta ABC=\Delta FDE

ΔABC=ΔFDE

58.

Cặp tam giác nào bằng nhau trong hình sau?

a)

ΔOAC=ΔODB

b)

ΔOAC=ΔOBD

c)

ΔOAC=ΔBOD

d)

ΔAOC=ΔDOB

59.

Cặp tam giác nào bằng nhau trong hình sau, biết AH là tia phân giác góc BAC?

a)

ΔHAB=ΔHAC

b)

ΔABH=ΔAHC

c)

ΔAHB=ΔACH

d)

ΔABH=ΔAHC

60.

Cặp tam giác nào bằng nhau trong hình sau?

a)

ΔDKE=ΔDFK

b)

ΔEKD=ΔFDK

c)

ΔKDE=ΔKFD

d)

ΔDKE=ΔDKF

61.

Nếu ΔABC=ΔDEF\Delta ABC=\Delta DEF  thì 

a)

AB=DEAB=DE

b)

AC=EFAC=EF

c)

B = F\angle B\ =\ \angle F  

d)

C=D\angle C=\angle D  

62.

a)

ΔABM = ΔACM (g.c.g)\Delta ABM\ =\ \Delta ACM\ \left(g.c.g\right)

b)

ΔABM = ΔAMC (c.c.c)\Delta ABM\ =\ \Delta AMC\ \left(c.c.c\right)

c)

ΔABM = ΔACM(c.c.c)\Delta ABM\ =\ \Delta ACM\left(c.c.c\right)

d)

ΔABM = ΔACM(c.g.c)\Delta ABM\ =\ \Delta ACM\left(c.g.c\right)

63.

Cho hình vẽ. Biết góc A=600A=60^0  .

a. Hai tam giác bằng nhau trong hình là gì?

b. Tính số đo góc C.

a)

(a)ΔABO = ΔCDO (c.c.c)\left(a\right)\Delta ABO\ =\ \Delta CDO\ \left(c.c.c\right) (b)C=500\left(b\right)C=50^0  

b)

(a) ΔABO=ΔCDO(g.c.g); \left(a\right)\ \Delta ABO=\Delta CDO\left(g.c.g\right);\ (b)C=600\left(b\right)C=60^0  

c)

(a)ΔABO=ΔDOC(g.c.g)\left(a\right)\Delta ABO=\Delta DOC\left(g.c.g\right) (b)C=600\left(b\right)C=60^0  

d)

(a)ΔABO=ΔCDO(c.g.c)\left(a\right)\Delta ABO=\Delta CDO\left(c.g.c\right) (b)C=500\left(b\right)C=50^0  

64.

Hai tam giác sau bằng nhau theo trường hợp nào ?

a)

cạnh huyền - cạnh góc vuông

b)

c- c -c

c)

c - g - c

d)

cạnh huyền - góc nhọn

65.

Chọn câu đúng:

Hai góc đối đỉnh là

a)

hai góc bằng nhau

b)

Hai góc có chung một đỉnh

c)

mỗi cạnh góc này là tia đối của một cạnh góc kia.

d)

Tất cả đều đúng

66.

Cho a \perp  b và b  \perp   c thì

a)

c//a

b)

b//c

c)

a//b//c

d)

a \perp  c

67.

Lớp ta thầy Quân cưng ai nhất nè?

a)

Phương Nhi

b)

Hà Kim

c)

Chăm

d)

cưng bản thân mình thoai ))

68.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Xã nào có nhiều máy cày nhất?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E