Font size
WorksheetsTOÁN 16.7
Total questions: 82
Worksheet time: 41mins
Điền vào dấu ...
"Nếu một phân số tối giản với mẫu dương mà mẫu chỉ có ước nguyên tố là 2 hoặc 5 thì phân số đó viết được dưới dạng số thập phân ......"
hữu hạn
hữu hạn tuần hoàn
vô hạn
vô hạn tuần hoàn
Điền vào dấu ...
"Nếu một phân số tối giản với mẫu dương mà mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết được dưới dạng số thập phân ......"
hữu hạn
hữu hạn tuần hoàn
vô hạn
vô hạn tuần hoàn
Biểu diễn số thập phân sau theo chu kỳ:
1,209209209....
1,(209)
1,(20)9
1,(2)09
1,209
81 được biểu diễn dưới dạng số thập phân:
vô hạn tuần hoàn
vô hạn
hữu hạn
hữu hạn tuần hoàn
509 được biểu diễn dưới dạng số thập phân:
vô hạn tuần hoàn
vô hạn
hữu hạn
hữu hạn tuần hoàn
253 được biểu diễn dưới dạng số thập phân:
vô hạn tuần hoàn
vô hạn
hữu hạn
hữu hạn tuần hoàn
307 được biểu diễn dưới dạng số thập phân:
vô hạn tuần hoàn
vô hạn
hữu hạn
hữu hạn tuần hoàn
80−9 được biểu diễn dưới dạng số thập phân:
vô hạn tuần hoàn
vô hạn
hữu hạn
hữu hạn tuần hoàn
Số thập phân 1,343434.... có chu kỳ là
343
3
34
4
Số thập phân 1,34 thuộc loại số thập phân:
vô hạn
hữu hạn
vô hạn tuần hoàn
hữu hạn tuần hoàn
Số thập phân vô hạn tuần hoàn đơn
chu kỳ bắt đầu ngay sau dấu phẩy
chu kỳ bắt đầu không ngay sau dấu phẩy
chu kỳ bắt đầu ngay trước dấu phẩy
chu kỳ bắt đầu không ngay trước dấu phẩy
1,(23) là
số thập phân hữu hạn
Số thập phân vô hạn tuần hoàn đơn
Số thập phân vô hạn tuần hoàn tạp
Số thập phân vô hạn không tuần hoàn
3,23 đổi sang phân số là
100323
39923
990323
999323
Viết số thập phân 0,16 dưới dạng phân số tối giản là:
4/25
16/100
8/50
Cả 3 đáp án đều đúng
So sánh hai số 0,53 và 0,( 53)
0,53 = 0,( 53)
0,53 < 0,( 53)
0,53 > 0,( 53)
Hai câu B và C sai
Số nào trong các số dưới đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn:
3/14
5/16
-4/15
9/24
Trong các phân số 72;452;−240−5;18−7
Có bao nhiêu phân số được viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.
1
2
3
4
Phân số nào dưới đây được biểu diễn dưới dạng số thập phân là 0,016
2/125
1/125
3/125
4/125
Viết phân số 11/24 dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là
0,45(83)
0,(458)3
0,458(3)
0,458
Số thập phân gồm 7 đơn vị, 3 phần trăm, 2 phần nghìn
7,3200
7,032
7,32
7,0032
Tập hợp các số thực được kí hiệu là
R
N
Z
Q
Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là?
số nguyên
số tự nhiên
số thực
số thập phân
ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: Q...R
∈
∈/
⊂
⊂
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm:
0,3192 ....0.32(5)
=
<
>
Với a, b là hai số thực dương, nếu a<b thì:
a>b
a=b
a<b
Đáp án khác
Nếu a là số số nguyên thì a cũng là số thực.
Đúng
Sai
Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là:
I
Q
Z
N
Nếu a là số thực thì a là ..... hoặc .....
số hữu tỉ, số vô tỉ
số tự nhiên, số nguyên
số hữu tỉ, số nguyên
số tự hiên, số thập phân
Làm tròn số 6,4 đến hàng đơn vị, ta được:
6,0
6,5
7,0
Một kết quả khác
Làm tròn số sau đến chữ số thập phân thứ hai
79,1364
79,14
79,13
79,136
79,1364
Làm tròn số 8,453 đến hàng phần chục, ta được:
8,0
8,5
8,45
8,450
Làm tròn số 53 900 đến hàng nghìn, ta được:
53 000
5400
54 500
54 000
Làm tròn số sau đến phần trăm
1356
1300
1350
1400
1360
làm tròn phép tính sau đến số thập phân thứ nhất
3,7 + 1,22
4,9
4,92
5
4,91
Làm tròn số 0,158 đến chữ số thập phân thứ nhất ta được:
0,17
0,159
0,16
0,2
Cho số 982343 làm tròn đến chữ số hàng nghìn là:
983000
982
982000
98200
Làm tròn số 674 đến hàng chục là :
680
670
770
870
Thực hiện phép tính 13 : 27 rồi làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai được kết quả là:
0,50
0,48
0,49
0,47
Cho x=6,67254. Làm tròn đến 3 chữ số thập phân thì số x là:
6,673
6,672
6,67
.6,6725
Diện tích một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng 4,5m và chiều dài 25m là bao nhiêu mét vuông? (kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)
(a)
BMI: chỉ số khối cơ thể, được tính như sau: BMI=h2m (với m: khối lượng (kg), h: chiều cao (m))
(Chỉ số BMI làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
BMI<18,5 : Gầy; 18,5≤BMI≤24,9 : Bình thường; BMI≥25: Béo phì; BMI>40: Béo phì nặng; Nếu bạn An cân nặng 41kg và cao 1,42m thì thể trạng của An thuộc loại:
Gầy
Bình thường
Béo phì
Béo phì nặng
42,03 > ...... ( Có thể chọn nhiều đáp án)
42
42,02
42,01
43,01
Số lớn nhất là:
5,694
5,964
5,496
5,946
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2,5 (a) 7 < 2,517
Chuyển phân số 1009 thành số thập phân.
9
0,9
0,09
0,009
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
27,345 .......... 30,01
<
>
=
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
58,9................58,789
<
>
=
Tìm số tự nhiên X, biết:
23,87 < X <24,65
(a)
0,3(12) đổi sang phân số là
999312
990312
1000312
990309
Số thập phân vô hạn tuần hoàn đơn
chu kỳ bắt đầu ngay sau dấu phẩy
chu kỳ bắt đầu không ngay sau dấu phẩy
chu kỳ bắt đầu ngay trước dấu phẩy
chu kỳ bắt đầu không ngay trước dấu phẩy
Viết số thập hữu hạn tuần hoàn đơn sang phân số
phần nguyên giữ nguyên, phần tử là chu kỳ, phần mẫu gồm các số 9 và số 0, số chữ số 9 và số chữ số 0 bằng số chữ số của chu kỳ
phần nguyên giữ nguyên, phần mẫu là chu kỳ, phần tử gồm các số 9, số chữ số 9 bằng số chữ số của chu kỳ
phần nguyên giữ nguyên, phần tử là chu kỳ, phần mẫu gồm các số 9, số chữ số 9 bằng số chữ số của chu kỳ
phần nguyên giữ nguyên, phần tử là 1, phần mẫu gồm các số 9, số chữ số 9 bằng số chữ số của chu kỳ
Viết dưới dạng phân số của số thập phân vô hạn tuần hoàn tạp
phần nguyên + (phần thập phân - phần bất thường)/ số số 9 số số 0 (số số 0 bằng số số chu kỳ, số số 9 bằng số số phần tạp)
phần nguyên + (phần thập phân - phần bất thường)/ số số 9 số số 0 (số số 9 bằng số số chu kỳ, số số 0 bằng số số phần tạp)
phần nguyên + (phần bất thường - phần thập phân)/ số số 9 số số 0 (số số 9 bằng số số chu kỳ, số số 0 bằng số số phần tạp)
phần nguyên + (phần bất thường - phần thập phân)/ số số 9 số số 0 (số số 0 bằng số số chu kỳ, số số 9 bằng số số phần tạp)
1,(23) là
số thập phân hữu hạn
Số thập phân vô hạn tuần hoàn đơn
Số thập phân vô hạn tuần hoàn tạp
Số thập phân vô hạn không tuần hoàn
3, 4(35) là
Số thập phân vô hạn tuần hoàn đơn
Số thập phân vô hạn tuần hoàn tạp
Số thập phân vô hạn không tuần hoàn
số thập phân hữu hạn
0.(12) đổi sang phân số là
10012
9012
9912
không có kết quả nào đúng
0,3(12) đổi sang phân số là
999312
990312
1000312
990309
1,2(45) đổi sang phân số là
11000245
1999243
1999245
1990243
3,23 đổi sang phân số là
100323
39923
990323
999323
22.53 có kết quả là
Số thập phân hữu hạn tuần hoàn đơn
Số thập phân hữu hạn tuần hoàn tạp
Số thập phân hữu hạn
3,23 đổi sang phân số là
100323
39923
990323
999323
22.53 có kết quả là
Số thập phân hữu hạn tuần hoàn đơn
Số thập phân hữu hạn tuần hoàn tạp
Số thập phân hữu hạn
Tìm số x không âm, biết x=2
x=2
x=4
x= 2
x=-4
Tính giá trị biểu thức: A= 9−4
-1
5
1
- 5
x=a thıˋ
a≥0
a<0
a>0
a=0
Số nào không có căn bậc hai
0
4
3
-25
Chọn đáp án đúng.
Căn bậc hai số học của 94 là:
32.
−32.
94.
−94.
Căn bậc hai số học của 16 là
-4
4
16
-16
Tìm x, biết 25=x
5
-5
±5
0
Số 25 có căn bậc hai số học là bao nhiêu?
5
-5
5 và -5
25
Kết quả khi khử mẫu của căn thức 22 là
2
21
22
21
Giá trị biểu thức 2−31+2+31
−23
4
0
21
Câu nào Sai trong các câu sau:
(−19)2=19
(−19)2=−19
−(−19)2=−19
192=19
49.25.100 có kết quả là :
122500
35
350
3500
x2=5 thì x bằng
25
5
±5
±25
16x2y4 bằng
4xy2
−4xy2
4∣x∣y2
4x2y4
Kết quả phép tính 9−45 là
3−25
2−5
5−2
Một kết quả khác
172−82 là?
5
10
20
15
Kết quả của phép tính:
50012500
5
25
5
50
810 . 40=?
18
1800
360
180
5.20=?
100
10
45
25
Cho a là số không âm, b là số dương. Khẳng định nào sau đây đúng?
ba=ba.
ba=b−a.
ba=ba.
ba=ba.
(x−3)2 = 9 thì x = ?
12
6
12 và -6
0 và 6
