wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 16.7

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào dấu ...

"Nếu một phân số tối giản với mẫu dương mà mẫu chỉ có ước nguyên tố là 2 hoặc 5 thì phân số đó viết được dưới dạng số thập phân ......"

a)

hữu hạn

b)

hữu hạn tuần hoàn

c)

vô hạn

d)

vô hạn tuần hoàn

2.

Điền vào dấu ...

"Nếu một phân số tối giản với mẫu dương mà mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết được dưới dạng số thập phân ......"

a)

hữu hạn

b)

hữu hạn tuần hoàn

c)

vô hạn

d)

vô hạn tuần hoàn

3.

Biểu diễn số thập phân sau theo chu kỳ:

1,209209209....

a)

1,(209)

b)

1,(20)9

c)

1,(2)09

d)

1,209

4.

18\frac{1}{8}  được biểu diễn dưới dạng số thập phân:

a)

vô hạn tuần hoàn

b)

vô hạn

c)

hữu hạn

d)

hữu hạn tuần hoàn

5.

950\frac{9}{50}  được biểu diễn dưới dạng số thập phân:

a)

vô hạn tuần hoàn

b)

vô hạn

c)

hữu hạn

d)

hữu hạn tuần hoàn

6.

325\frac{3}{25}  được biểu diễn dưới dạng số thập phân:

a)

vô hạn tuần hoàn

b)

vô hạn

c)

hữu hạn

d)

hữu hạn tuần hoàn

7.

730\frac{7}{30}  được biểu diễn dưới dạng số thập phân:

a)

vô hạn tuần hoàn

b)

vô hạn

c)

hữu hạn

d)

hữu hạn tuần hoàn

8.

980\frac{-9}{80}  được biểu diễn dưới dạng số thập phân:

a)

vô hạn tuần hoàn

b)

vô hạn

c)

hữu hạn

d)

hữu hạn tuần hoàn

9.

Số thập phân 1,343434.... có chu kỳ là

a)

343

b)

3

c)

34

d)

4

10.

Số thập phân 1,34 thuộc loại số thập phân:

a)

vô hạn

b)

hữu hạn

c)

vô hạn tuần hoàn

d)

hữu hạn tuần hoàn

11.

Số thập phân vô hạn tuần hoàn đơn

a)

chu kỳ bắt đầu ngay sau dấu phẩy

b)

chu kỳ bắt đầu không ngay sau dấu phẩy

c)

chu kỳ bắt đầu ngay trước dấu phẩy

d)

chu kỳ bắt đầu không ngay trước dấu phẩy

12.

1,(23) là

a)

số thập phân hữu hạn

b)

Số thập phân vô hạn tuần hoàn đơn

c)

Số thập phân vô hạn tuần hoàn tạp

d)

Số thập phân vô hạn không tuần hoàn

13.

3,23 đổi sang phân số là

a)

323100\frac{323}{100}  

b)

323993\frac{23}{99}  

c)

323990\frac{323}{990}  

d)

323999\frac{323}{999}  

14.

Viết số thập phân 0,16 dưới dạng phân số tối giản là:

a)

4/25

b)

16/100

c)

8/50

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

15.

So sánh hai số 0,53 và 0,( 53)

a)

0,53 = 0,( 53)

b)

0,53 < 0,( 53)

c)

0,53 > 0,( 53)

d)

Hai câu B và C sai

16.

Số nào trong các số dưới đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn:

a)

3/14

b)

5/16

c)

-4/15

d)

9/24

17.

Trong các phân số  27;245;5240;718\frac{2}{7};\frac{2}{45};\frac{-5}{-240};\frac{-7}{18}  
Có bao nhiêu phân số được viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Phân số nào dưới đây được biểu diễn dưới dạng số thập phân là 0,016

a)

2/125

b)

1/125

c)

3/125

d)

4/125

19.

Viết phân số 11/24 dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là

a)

0,45(83)

b)

0,(458)3

c)

0,458(3)

d)

0,458

20.

Số thập phân gồm 7 đơn vị, 3 phần trăm, 2 phần nghìn

a)

7,3200

b)

7,032

c)

7,32

d)

7,0032

21.

Tập hợp các số thực được kí hiệu là

a)

R

b)

N

c)

Z

d)

Q

22.

Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là?

a)

số nguyên

b)

số tự nhiên

c)

số thực

d)

số thập phân

23.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG:  Q...RQ...R  

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

24.

Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm:

0,3192 ....0.32(5)

a)

=

b)

<

c)

>

25.

Với a, b là hai số thực dương, nếu  a<ba<b  thì:

a)

  a>b\sqrt{a}>\sqrt{b}

b)

  a=b\sqrt{a}=\sqrt{b}

c)

  a<b\sqrt{a}<\sqrt{b}

d)

Đáp án khác

26.

Nếu a là số số nguyên thì a cũng là số thực.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là:

a)

I

b)

Q

c)

Z

d)

N

28.

Nếu a là số thực thì a là ..... hoặc .....

a)

số hữu tỉ, số vô tỉ

b)

số tự nhiên, số nguyên

c)

số hữu tỉ, số nguyên

d)

số tự hiên, số thập phân

29.

Làm tròn số  6,46,4  đến hàng đơn vị, ta được:

a)

6,06,0  

b)

6,56,5  

c)

7,07,0  

d)

Một kết quả khác

30.

Làm tròn số sau đến chữ số thập phân thứ hai

79,1364

a)

79,14

b)

79,13

c)

79,136

d)

79,1364

31.

Làm tròn số  8,4538,453  đến hàng phần chục, ta được:

a)

8,08,0  

b)

8,58,5  

c)

8,458,45  

d)

8,4508,450  

32.

Làm tròn số  53 90053\ 900  đến hàng nghìn, ta được:

a)

53 00053\ 000  

b)

54005400  

c)

54 50054\ 500  

d)

54 00054\ 000  

33.

Làm tròn số sau đến phần trăm

1356

a)

1300

b)

1350

c)

1400

d)

1360

34.

làm tròn phép tính sau đến số thập phân thứ nhất

3,7 + 1,22

a)

4,9

b)

4,92

c)

5

d)

4,91

35.

Làm tròn số 0,158 đến chữ số thập phân thứ nhất ta được:

a)

0,17

b)

0,159

c)

0,16

d)

0,2

36.

Cho số 982343 làm tròn đến chữ số hàng nghìn là:

a)

983000

b)

982

c)

982000

d)

98200

37.

Làm tròn số 674 đến hàng chục là :

a)

680

b)

670

c)

770

d)

870

38.

Thực hiện phép tính 13 : 27 rồi làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai được kết quả là:

a)

0,50

b)

0,48

c)

0,49

d)

0,47

39.

Cho x=6,67254. Làm tròn đến 3 chữ số thập phân thì số x là:

a)

6,673

b)

6,672

c)

6,67

d)

.6,6725

40.

Diện tích một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng  4,5m4,5m  và chiều dài 25m25m  là bao nhiêu mét vuông? (kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)



(a)  

41.

BMI:BMI: chỉ số khối cơ thể, được tính như sau: BMI=mh2BMI=\frac{m}{h^2} (với m:m: khối lượng (kg),  h:h: chiều cao (m))

(Chỉ số BMI làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

BMI<18,5BMI<18,5 : Gầy;  18,5BMI24,918,5\le BMI\le24,9 : Bình thường;  BMI25:BMI\ge25:  Béo phì;  BMI>40:BMI>40:  Béo phì nặng; Nếu bạn An cân nặng 41kg và cao 1,42m thì thể trạng của An thuộc loại: 

a)

Gầy

b)

Bình thường

c)

Béo phì

d)

Béo phì nặng

42.

42,03 > ...... ( Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

42

b)

42,02

c)

42,01

d)

43,01

43.

Số lớn nhất là:

a)

5,694

b)

5,964

c)

5,496

d)

5,946

44.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

2,5 (a)   7 < 2,517

45.

Chuyển phân số 9100\frac{9}{100}   thành số thập phân.

a)

9

b)

0,9

c)

0,09

d)

0,009

46.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

27,345 .......... 30,01

a)

<

b)

>

c)

=

47.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

58,9................58,789

a)

<

b)

>

c)

=

48.

Tìm số tự nhiên X, biết:

23,87 < X <24,65

(a)  

49.

0,3(12) đổi sang phân số là

a)

312999\frac{312}{999}

b)

312990\frac{312}{990}

c)

3121000\frac{312}{1000}

d)

309990\frac{309}{990}

50.

Số thập phân vô hạn tuần hoàn đơn

a)

chu kỳ bắt đầu ngay sau dấu phẩy

b)

chu kỳ bắt đầu không ngay sau dấu phẩy

c)

chu kỳ bắt đầu ngay trước dấu phẩy

d)

chu kỳ bắt đầu không ngay trước dấu phẩy

51.

Viết số thập hữu hạn tuần hoàn đơn sang phân số

a)

phần nguyên giữ nguyên, phần tử là chu kỳ, phần mẫu gồm các số 9 và số 0, số chữ số 9 và số chữ số 0 bằng số chữ số của chu kỳ

b)

phần nguyên giữ nguyên, phần mẫu là chu kỳ, phần tử gồm các số 9, số chữ số 9 bằng số chữ số của chu kỳ

c)

phần nguyên giữ nguyên, phần tử là chu kỳ, phần mẫu gồm các số 9, số chữ số 9 bằng số chữ số của chu kỳ

d)

phần nguyên giữ nguyên, phần tử là 1, phần mẫu gồm các số 9, số chữ số 9 bằng số chữ số của chu kỳ

52.

Viết dưới dạng phân số của số thập phân vô hạn tuần hoàn tạp

a)

phần nguyên + (phần thập phân - phần bất thường)/ số số 9 số số 0 (số số 0 bằng số số chu kỳ, số số 9 bằng số số phần tạp)

b)

phần nguyên + (phần thập phân - phần bất thường)/ số số 9 số số 0 (số số 9 bằng số số chu kỳ, số số 0 bằng số số phần tạp)

c)

phần nguyên + (phần bất thường - phần thập phân)/ số số 9 số số 0 (số số 9 bằng số số chu kỳ, số số 0 bằng số số phần tạp)

d)

phần nguyên + (phần bất thường - phần thập phân)/ số số 9 số số 0 (số số 0 bằng số số chu kỳ, số số 9 bằng số số phần tạp)

53.

1,(23) là

a)

số thập phân hữu hạn

b)

Số thập phân vô hạn tuần hoàn đơn

c)

Số thập phân vô hạn tuần hoàn tạp

d)

Số thập phân vô hạn không tuần hoàn

54.

3, 4(35) là

a)

Số thập phân vô hạn tuần hoàn đơn

b)

Số thập phân vô hạn tuần hoàn tạp

c)

Số thập phân vô hạn không tuần hoàn

d)

số thập phân hữu hạn

55.

0.(12) đổi sang phân số là

a)

12100\frac{12}{100}

b)

1290\frac{12}{90}

c)

1299\frac{12}{99}

d)

không có kết quả nào đúng

56.

0,3(12) đổi sang phân số là

a)

312999\frac{312}{999}

b)

312990\frac{312}{990}

c)

3121000\frac{312}{1000}

d)

309990\frac{309}{990}

57.

1,2(45) đổi sang phân số là

a)

124510001\frac{245}{1000}

b)

12439991\frac{243}{999}

c)

12459991\frac{245}{999}

d)

12439901\frac{243}{990}

58.

3,23 đổi sang phân số là

a)

323100\frac{323}{100}  

b)

323993\frac{23}{99}  

c)

323990\frac{323}{990}  

d)

323999\frac{323}{999}  

59.

322.5\frac{3}{2^2.5}  có kết quả là 

a)

Số thập phân hữu hạn tuần hoàn đơn

b)

Số thập phân hữu hạn tuần hoàn tạp

c)

Số thập phân hữu hạn 

60.

3,23 đổi sang phân số là

a)

323100\frac{323}{100}  

b)

323993\frac{23}{99}  

c)

323990\frac{323}{990}  

d)

323999\frac{323}{999}  

61.

322.5\frac{3}{2^2.5}  có kết quả là 

a)

Số thập phân hữu hạn tuần hoàn đơn

b)

Số thập phân hữu hạn tuần hoàn tạp

c)

Số thập phân hữu hạn 

62.

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

a)

x=2

b)

x=4

c)

x= 2\sqrt{2}  

d)

x=-4

63.

 Tính giá trị biểu thức: A=  94\sqrt{9}-\sqrt{4}  

a)

-1

b)

5\sqrt{5}  

c)

1

d)

- 5\sqrt{5}  

64.

x=a thıˋ \sqrt{x}=a\ thì\  

a)

a0a\ge0  

b)

a<0a<0  

c)

a>0a>0  

d)

a=0

65.

Số nào không có căn bậc hai

a)

0

b)

4

c)

3

d)

-25

66.

Chọn đáp án đúng.

Căn bậc hai số học của 49\frac{4}{9}  là:

a)

23.\frac{2}{3}.  

b)

23.-\frac{2}{3}.  

c)

49.\frac{4}{9}.  

d)

49.-\frac{4}{9}.  

67.

Căn bậc hai số học của 16 là

a)

-4

b)

4

c)

16

d)

-16

68.

Tìm x, biết 25=x\sqrt[]{25}=x   

a)

5

b)

-5

c)

±5\pm5  

d)

0

69.

Số 25 có căn bậc hai số học là bao nhiêu?

a)

5

b)

-5

c)

5 và -5

d)

25

70.

Kết quả khi khử mẫu của căn thức 22\frac{2}{\sqrt{2}} là 


a)

2\sqrt{2}  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

22\frac{\sqrt{2}}{2}  

d)

12\frac{1}{\sqrt{2}}  

71.

Giá trị biểu thức  123+12+3\frac{1}{2-\sqrt{3}}+\frac{1}{2+\sqrt{3}}  

a)

23-2\sqrt{3}  

b)

4

c)

0

d)

12\frac{1}{2}  

72.

Câu nào Sai trong các câu sau:

a)

(19)2=19\sqrt{\left(-19\right)^2}=19

b)

(19)2=19\sqrt{\left(-19\right)^2}=-19

c)

(19)2=19-\sqrt{\left(-19\right)^2}=-19

d)

192=19\sqrt{19^2}=19

73.

49.25.100\sqrt{49.25.100}  có kết quả  là :

a)

122500

b)

35

c)

350

d)

3500

74.

x2=5\sqrt{x^2}=5  thì x bằng

a)

25

b)

5

c)

±5\pm5  

d)

±25\pm25  

75.

16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

a)

4xy24xy^2  

b)

4xy2-4xy^2  

c)

4xy24\left|x\right|y^2  

d)

4x2y44x^2y^4  

76.

Kết quả phép tính  945\sqrt{9-4\sqrt{5}}  là

a)

3253-2\sqrt{5}  

b)

252-\sqrt{5}  

c)

52\sqrt{5}-2  

d)

Một kết quả khác

77.

17282\sqrt{17^2-8^2}  là?

a)

5

b)

10

c)

20

d)

15

78.

Kết quả của phép tính:
12500500\frac{\sqrt{12500}}{\sqrt{500}}  

a)

5

b)

25

c)

5\sqrt{5}  

d)

50

79.

810 . 40=?\sqrt{810\ .\ 40}=?  

a)

18

b)

1800

c)

360

d)

180

80.

5.20=?\sqrt{5}.\sqrt{20}=?  

a)

100

b)

10

c)

454\sqrt{5}  

d)

25

81.

Cho a là số không âm, b là số dương. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

ab=ab.\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{\sqrt{a}}{b}.

b)

ab=ab.\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{-\sqrt{a}}{b}.

c)

ab=ab.\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{\sqrt{a}}{\sqrt{b}}.

d)

ab=ab.\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{a}{\sqrt{b}}.

82.

(x3)2    = 9\sqrt{\left(x-3\right)^2}\ \ \ \ =\ 9  thì  x = ?

a)

12

b)

6

c)

12 và -6

d)

0 và 6