Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 7

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

10 dm = ? m

a)

8 m

b)

10 m

c)

1 m

d)

2 m

2.

1 m = ? cm

a)

200 cm

b)

100 km

c)

100 cm

d)

99 cm

3.

1 km = ? m

a)

1002 m

b)

1000 m

c)

8871 m

d)

2000 m

e)

1000 cm

4.

5 x 4 = ?

a)

65

b)

20

c)

2

d)

25

5.

Làm theo mẫu :

M: 320 = 300 + 20

799 = ? + ? + ?

a)

799 = 7 + 9 + 9

b)

799 = 700 + 90 + 9

c)

799 = 700 + 90 + 90

6.

Có bao nhiêu số có ba chữ số?

a)

999

b)

1000

c)

9

d)

987

e)

900

7.

Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: .......

a)

999

b)

987

c)

102

d)

100

8.

Có bao nhiêu phép tính đúng?

a)

78 + 7 = 85

b)

60 - 3 = 63

c)

50 + 50 = 100

d)

200 + 10 = 810

e)

55 + 45 = 100

9.

hình vẽ khối gì?

a)

khối cầu

b)

khối lập phương

c)

hình chữ nhật

d)

khối trụ

e)

hình tròn

10.

hình bên vẽ khối gì?

a)

khối cầu

b)

khối trụ

c)

khối lập phương

d)

hình tròn

11.

Số hữu tỉ là số viết dưới dạng

a)

ab\frac{a}{b} với a,b∈Z, b ≠0a,b\in Z,\ b\ \ne0

b)

ab\frac{a}{b}

c)

a

d)

b

12.

Kết quả phép tính  23+0,5\frac{2}{3}+0,5  là 

a)

23\frac{2}{3}  

b)

76\frac{7}{6}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

0,5

13.

Giá trị x bằng bao nhiêu biết ∣x∣=12\left|x\right|=\frac{1}{2}  

a)

x  = 0,5\ =\ 0,5  

b)

x=−12x=-\frac{1}{2}  

c)

x=12x=\frac{1}{2}  

d)

x=12 x=\frac{1}{2}\  hoặc  x=−12x=-\frac{1}{2}  

14.

Giá trị x bằng bao nhiêu biết ∣x−3∣=2\left|x-3\right|=2  

a)

x=5x=5  hoặc  x=1x=1  

b)

x=5x=5  

c)

x=2x=2  

d)

x=1x=1  hoặc  x=−5x=-5  

15.

Tìm x biết x−12=−23x-\frac{1}{2}=-\frac{2}{3}  

a)

x=16x=\frac{1}{6}  

b)

x=−16x=-\frac{1}{6}  

c)

x=76x=\frac{7}{6}  

d)

x=−23x=-\frac{2}{3}  

16.

Làm tròn số 25,756 đến chữ số thập phân thứ hai là

a)

25,75

b)

25,7

c)

25,76

d)

25,8

17.

Kết quả phép tính 0,5 - 1,7 là

a)

1,2

b)

1,6

c)

1,67

d)

-1,2

18.

Làm tròn số 7,82 đến chữ số thập phân thứ nhất là

a)

7,8

b)

7,9

c)

7

d)

7,82

19.

Kết quả phép tính 49+25\sqrt{49}+\sqrt{25}  là

a)

7 + 5

b)

7

c)

12

d)

5

20.

Tìm x biết x+13=34x+\frac{1}{3}=\frac{3}{4}  

a)

−512-\frac{5}{12}  

b)

−1312-\frac{13}{12}  

c)

1312\frac{13}{12}  

d)

512\frac{5}{12}  

21.

(−12)2\left(-\frac{1}{2}\right)^2  =

a)

24\frac{2}{4}  

b)

14\frac{1}{4}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

−14-\frac{1}{4}  

22.

Tìm x biết 23x=12\frac{2}{3}x=\frac{1}{2}  

a)

x=34x=\frac{3}{4}  

b)

x=−34x=\frac{-3}{4}  

c)

x=−16x=-\frac{1}{6}  

d)

x=16x=\frac{1}{6}  

23.

Kết quả phép tính (−23)3\left(\frac{-2}{3}\right)^3  là

a)

827\frac{8}{27}  

b)

69\frac{6}{9}  

c)

−827-\frac{8}{27}  

d)

−69\frac{-6}{9}  

24.

Tìm x biết x2=−35\frac{x}{2}=\frac{-3}{5}  

a)

x=−65x=-\frac{6}{5}  

b)

x=65x=\frac{6}{5}  

c)

x=2.(−3)5x=\frac{2.\left(-3\right)}{5}  

d)

x=−103x=-\frac{10}{3}  

25.
a)

Hai góc đối đỉnh là góc xOx' và góc xOy'

b)

Hai góc đối đỉnh là góc xOx' và góc yOy'

c)

Hai góc đối đỉnh là góc xOy và góc x'Oy'

26.

Viết dưới dạng thập phân  2599\frac{25}{99}   =

a)

            0,25              

b)

0,2(5)

c)

0, (25)

d)

0, (025)   

27.
a)

60060^0  

b)

70070^0  

c)

80080^0  

d)

90090^0  

28.

Cho tỉ lệ thức  thì : x15=−45\frac{x}{15}=\frac{-4}{5}  

a)

x = −43\frac{-4}{3}                  

b)

x = 4                                

c)

x = -12                       

d)

       x = -10

29.

Chọn công thức sai trong các công thức sau:

a)

am.an=a(m+n)a^m.a^n=a^{\left(m+n\right)}  

b)

(am)n=a(m+n)\left(a^m\right)^n=a^{\left(m+n\right)}  

c)

xn.yn=(x.y)nx^n.y^n=\left(x.y\right)^n  

d)

(x:y)n=xn:yn    (y≠0)\left(x:y\right)^n=x^n:y^n\ \ \ \ \left(y\ne0\right)  

30.

Góc xOy có số đo là 70070^0  . Vậy góc đối đỉnh với nó có số đo là :

a)

70070^0  

b)

1800180^0  

c)

1100110^0  

d)

20020^0  

31.

Đường thẳng d là đường trung trực của đoạn thẳng AB khi:

a)

d vuông góc với AB.

b)

d đi qua trung điểm của AB.

c)

d cắt AB tại một điểm.

d)

d đi qua trung điểm của AB và vuông góc với AB

32.

x =9\sqrt{x\ }=9  Nếu thì x = …..?



(a)  

33.

Tính độ dài ba cạnh của một tam giác biết độ dài các cạnh của tam giác tỉ lệ với các số 2; 4; 5 và chu vi tam giác là 33.

a)

3; 10; 20

b)

6; 12; 15

c)

5; 13; 15

d)

9; 10; 14

34.

Cho hình vẽ bên. Số đo góc C1C_1  và góc C2C_2  lần lượt là:

a)

115o115^o  và 65o65^o  

b)

25o25^o  và 155o155^o  

c)

155o155^o  và 25o25^o  

d)

65o65^o  và 115o115^o  

35.

Nếu a⊥ba\perp b  và b⊥cb\perp c  thì

a)

c // a

b)

b // c

c)

a // b //c

d)

a⊥ca\perp c  

36.

27+37÷(−32)\frac{2}{7}+\frac{3}{7}\div\left(-\frac{3}{2}\right)  Giá trị A bằng

a)

-5/14

b)

0

c)

13/14

d)

8/7

37.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

−3∈ N-3\in\ N

b)

−3∉Z-3\notin Z

c)

−3∉Q-3\notin Q

d)

N⊂Z⊂QN\subset Z\subset Q

38.

Qua điểm M ở ngoài đường thẳng a, có:

a)

Vô số đường thẳng song song với a.

b)

Một và chỉ một đường thẳng song song với a.

c)

Có ít nhất một đường thẳng song song với a.

d)

Hai đường thẳng song song với a.

39.

Cho số 57 489. Làm tròn đến hàng nghìn

a)

60 000

b)

58 000

c)

57 000

d)

57

40.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

41.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

42.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

43.

Hình vẽ bên có bao nhiêu cặp góc đối đỉnh

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Tìm x; y biết

a)

A. x = 8, y = 6

b)

B. x = 6, y = 8

c)

C. x = 12; y = 2

d)

D. x = 6; y = 6

45.

Cho hình vẽ dưới đây. Cặp góc BAH và CBE là cặp góc:    



a)

bù nhau.

b)

trong cùng phía.

c)

so le trong.

d)

đồng vị.

46.

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Q

d)

R

47.

Chọn câu đúng:

a)

N ⊂ Q

b)

Q ⊂ N

c)

Q = Z

d)

Q ⊂ Z

48.

Chọn câu đúng

a)

23\frac{2}{3} ∈Q\in Q

b)

23∈Z\frac{2}{3}\in Z

c)

−29∉Q\frac{-2}{9}\notin Q

d)

−6∈N-6\in N

49.

Chọn câu sai

a)

3∈Q3\in Q

b)

53∈Z\frac{5}{3}\in Z

c)

03∈Q\frac{0}{3}\in Q

d)

12∈N\frac{1}{2}\in N

50.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương:

a)

−2−3\frac{-2}{-3}

b)

−52\frac{-5}{2}

c)

−215\frac{-2}{15}

d)

−515\frac{-5}{15}

51.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ âm

a)

1113\frac{11}{13}

b)

−−1215-\frac{-12}{15}

c)

−5−7\frac{-5}{-7}

d)

−215\frac{-2}{15}

52.

Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số   ab\frac{a}{b}  với:

a)

a = 0; b ≠ 0

b)

a, b ∈ Z, b ≠ 0  

c)

a, b ∈ N

d)

a ∈ N, b ≠ 0

53.

Với điều kiện nào của b thì phân số  ab\frac{a}{b}  là số hữu tỉ với  a  ∈\in Z ?

a)

b ∈ Z; b ≠ 0

b)

b ≠ 0

c)

b ∈ Z

d)

b ∈ N; b ≠ 0

54.

Trong các phân số sau, phân số nào không bằng   34\frac{3}{4}  ?

a)

69\frac{6}{9}  

b)

912\frac{9}{12}  

c)

−6−8\frac{-6}{-8}  

d)

−3−4\frac{-3}{-4}  

55.

Trong các phân số sau, phân số nào không bằng 25\frac{2}{5}  ?

a)

410\frac{4}{10}  

b)

−615\frac{-6}{15}  

c)

−−410-\frac{-4}{10}  

d)

−6−15\frac{-6}{-15}  

56.

Số  được biểu diễn trên trục số  −23-\frac{2}{3}  bởi hình vẽ nào sau đây:

a)
b)
c)
d)
57.

Số  32\frac{3}{2}  được biểu diễn trên trục số bởi hình vẽ nào sau đây:

a)
b)
c)
d)
58.

Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ trống: 12,5 … ℚ:

a)

∈

b)

∉

c)

⊂

d)

⊄\not\subset  

59.

Tìm số a biết số đối của a là  3143\frac{1}{4}  

a)

134\frac{13}{4}  

b)

−413-\frac{4}{13}  

c)

−134\frac{-13}{4}  

d)

413\frac{4}{13}  

60.

Rút gọn biểu thức  15894\frac{15^8}{9^4}   ta được kết quả là:

a)

555^5  

b)

565^6  

c)

858^5  

d)

585^8  

61.

Cho hình lập phương ABCD.MNPQ có độ dài cạnh là 2 cm. Tính tổng diện tích các mặt của hình lập phương

a)

8cm28cm^2  

b)

12cm212cm^2  

c)

24cm224cm^2  

d)

20cm220cm^2  

62.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Hình lăng trụ tam giác có 4 mặt, 6 đỉnh

b)

Hình lăng trụ tam giác có 5 mặt, 6 đỉnh

c)

Hình lăng trụ tam giác có 6 mặt, 5 đỉnh

d)

Hình lăng trụ tam giác có 4 mặt, 4 đỉnh

63.

Cho các khẳng định sau:

(I). Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

(II). Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.

(III). Hai góc kề bù là hai góc vừa kề nhau, vừa bù nhau.

Chọn khẳng định đúng là:

a)

(I) và (II)

b)

(II) và (III)

c)

(I); (II) và (III)

d)

(I) và (III)

64.

Số tự nhiên n thỏa mãn ((0,25)4)3=(0,25)n\left(\left(0,25\right)^4\right)^3=\left(0,25\right)^n  là:

a)

n = 12

b)

n = 7

c)

n = 1

d)

n = 8

65.

Số nào dưới đây là giá trị của biểu thức B=211−513+911−813B=\frac{2}{11}-\frac{5}{13}+\frac{9}{11}-\frac{8}{13}  

a)

2

b)

-1

c)

1

d)

0

66.

Trong các câu sau, câu nào SAI?

a)

Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương

b)

Số tư nhiên hớn hơn số hữu tỉ âm

c)

Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ

d)

Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm

67.

Giá trị của biểu thức 511+920+−511\frac{5}{11}+\frac{9}{20}+\frac{-5}{11}  bằng:

a)

920\frac{9}{20}  

b)

299220\frac{299}{220}  

c)

199220\frac{199}{220}  

d)

942\frac{9}{42}  

68.

ìm số nguyên dương n thỏa mãn (53)n=62581\left(\frac{5}{3}\right)^n=\frac{625}{81}  

a)

n = 2

b)

n = 3

c)

n = 4

d)

n = 5

69.

Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác thì lăng trụ đứng đó có:

a)

5 mặt, 6 cạnh, 9 đỉnh

b)

6 mặt, 5 cạnh, 9 đỉnh

c)

6 mặt, 9 cạnh, 5 đỉnh

d)

5 mặt, 9 cạnh, 6 đỉnh

70.

Bình và Thắng mua quà sinh nhật tặng Hoa. Giá một cái bánh là 300 000 đồng, Bình mua 13\frac{1}{3}   cái bánh này. Một thùng nước ngọt có giá 250 000 đồng. Thắng mua nửa thùng nước này. Hỏi bạn nào mua hết nhiều tiền hơn?

a)

ình mua hết nhiều tiền hơn

b)

Thắng mua hết nhiều tiền hơn

c)

Hai bạn mua như nhau

d)

Không xác định

71.

Cho cặp tia đối nhau Ox và Oy; Oz và Ot. Khi đó có bao nhiêu cặp góc kề bù tạo thành?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

72.

Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn 1112−(25+x)=23\frac{11}{12}-\left(\frac{2}{5}+x\right)=\frac{2}{3}  

a)

13\frac{1}{3}  

b)

−320\frac{-3}{20}  

c)

1120\frac{11}{20}  

d)

−1320\frac{-13}{20}  

73.

Cho x1x_1  là giá trị thỏa mãn 37+17: x = 314\frac{3}{7}+\frac{1}{7}:\ x\ =\ \frac{3}{14}  và x2x_2 là giá trị thỏa mãn 57+611 : x = 2\frac{5}{7}+\frac{6}{11}\ :\ x\ =\ 2 . Hãy chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

x1 = x2x_1\ =\ x_2  

b)

x1 < x2x_1\ <\ x_2  

c)

x1 > x2x_1\ >\ x_2  

d)

x1 =2.x2x_1\ =2.x_2  

74.

Những đồ vật sau có dạng hình gì?

a)

Hình hộp chữ nhật

b)

Hình vuông

c)

Hình lập phương

d)

Hình chữ nhật

75.

Quan sát hình lập phương EFGH.MNPQ, biết MN = 3cm, độ dài các cạnh EF, NF bằng bao nhiêu?

a)

EF = NF = 3 cm

b)

EF = 3 cm; NF = 6cm

c)

EF = NF = 6 cm

d)

Các đáp án trên đều sai

76.

Cho hình lăng trụ đứng tam giác có kích thước như hình vẽ. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng trên là:

a)

36cm236cm^2  

b)

30cm230cm^2  

c)

36cm336cm^3  

d)

30cm330cm^3