wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập số nguyên, số thập phân

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép tính 194 + 197 là:

a)

A. 390

b)

B. 391

c)

C. 380

d)

D. 381

2.


(27)+(49)\left(-27\right)+\left(-49\right) =  
Chọn đáp án đúng

a)

A.  76-76  

b)

B.  7676  

c)

C.  2222  

d)

D.  22-22  

3.

Kết quả của phép tính (94)+10\left(-94\right)+10  là

a)

A.  8484  

b)

B.  104104  

c)

C.  104-104  

d)

D.  84-84  

4.

329  1064 =329\ -\ 1064\ =  


Chọn đáp án đúng

a)

A.  13931393  

b)

B.  735735  

c)

C.  735-735  

d)

D.  1393-1393  

5.

Kết quả của phép tính 36.6 là

a)

A. 216

b)

B. 186

c)

C. 182

d)

D. 212

6.

Thực hiện phép tính

(14).(4)\left(-14\right).\left(-4\right)  ta được kết quả là

a)

A.  56-56  

b)

B.  5656  

c)

C.  18-18  

d)

D.  1818  

7.

(2014).2 =\left(-2014\right).2\ =  


Chọn đáp án đúng

a)

A.  4228-4228  

b)

B.  42284228  

c)

C.  40284028  

d)

D.  4028-4028  

8.

(4)2=\left(-4\right)^2=  

Chọn đáp án đúng 

a)

A.  1616  

b)

B.  16-16  

c)

C.  8-8  

d)

D.  88  

9.

112=-11^2=  
Chọn đáp án đúng

a)

A.  121121  

b)

B.  22-22  

c)

C.  2222  

d)

D.  121-121  

10.

(5)3=\left(-5\right)^3=  
Chọn đáp án đúng

a)

A.  125125  

b)

B.  125-125  

c)

C.  15-15  

d)

D.  1515  

11.

Phát biểu sau đây đúng hay sai:

Nếu a > 0, b > 0, c < 0 thì a.b.c < 0.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

12.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

A. Nếu số nguyên a chia hết cho số nguyên b khác 0 thì bội của a cũng chia hết cho b

b)

B. Tích của bốn số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyên âm.

c)

C. Nếu hai số nguyên chia hết cho m thì tổng của chúng cũng chia hết cho m.

d)

D. Tích của ba số nguyên âm là một số nguyên âm.

13.

Chọn câu sai

a)

A. (-7) + (-8) < -8

b)

B. (-3) + (-4) = (-2) + (-5)

c)

C. (-21) + (-11) > -30

d)

D. |(-5) + (-10)| = |-15|

14.

Kết quả của phép tính (-23) + (-40) + (-17) là

a)

A. - 70

b)

B. 46

c)

C. 80

d)

D. - 80

15.

Giá trị của x thỏa mãn: - 27 + x = - 98 là

a)

A. 50

b)

B. - 35

c)

C. - 71

d)

D. 45

16.

Giá trị của biểu thức a + (-45) với a = 25 là

a)

A. -20

b)

B. -25

c)

C. -15

d)

D. -10

17.

Cho tập hợp A= { -3; 2; 0; -1; 5; 7}, Viết tập hợp B gồm các phần tử là số đối của các phần tử trong tâp hợp A

a)

A. B = {3; -2; 0; 1; -5; -7}

b)

B. B = {3; -2; 0; -5; -7}

c)

C. B = {3; -2; 0; 1; -5; 7}

d)

D. B = { -3; 2; 0; 1; -5; -7}

18.

Bỏ ngoặc biểu thức a + (b - c) - (d + e) ta được

a)

A. a + b - c - d + e

b)

B. a + b + c - d - e

c)

C. a + b - c - d - e

d)

D. a + b + c +d + e

19.

Giá trị của biểu thức 2a - (-125) tại a = 12 là

a)

A. 149

b)

B. -149

c)

C. 101

d)

D. -101

20.

Kết quả phép tính |-40| + 25 là

a)

A. - 65

b)

B. 65

c)

C. - 15

d)

D. 15

21.

Số nào sau đây là số liền sau của kết quả phép tính |-35| + 100?

a)

A. 134

b)

B. 135

c)

C. 136

d)

D. 66

22.

Bỏ ngoặc rồi tính

18 − (9 − 11 + 35) + (35 − 11 + 9)

ta được

a)

A. - 18

b)

B. 18

c)

C. - 21

d)

D. 21

23.

Tìm x biết x - (- 34) = (- 99) + (- 47)

a)

A. 160

b)

B. 180

c)

C. - 180

d)

D. - 160

24.

Số nguyên x nào dưới đay thỏa mãn điều kiện x - |-177|= |23|?

a)

A. x = -102

b)

B. x = - 300

c)

C. x = 102

d)

D. x = 200

25.

Kết quả của phép tính (-|-85|) + (-|-71|) bằng

a)

A. 156

b)

B. -156

c)

C. 165

d)

D. 14

26.

Số đối của -3 là

a)

A. 3

b)

B. - 3

c)

C. 2

d)

D. 4

27.

Kết quả của phép tính (-98) + 8 + 12 + 98 là:

a)

A. 0

b)

B. 4

c)

C. 10

d)

D. 20

28.

Tổng (-43567 - 123) + 43567 bằng:

a)

A. - 123

b)

B. - 124

c)

C. - 125

d)

D. 87011

29.

Đơn giản biểu thức x + 1982 + 172 + (-1982) - 162 ta được kết quả là:

a)

A. x - 10

b)

B. x + 10

c)

C. 10

d)

D. x

30.

Giá trị của biểu thức (2020 - 2021) - 2020 bằng

a)

A. - 1020

b)

B. - 2020

c)

C. - 2021

d)

D. 2021

31.

Câu 5: Phân tích 126 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả:

a)

126=22 . 32126=2^2\ .\ 3^2  

b)

126=2.32.7126=2.3^2.7  

c)

126=2.32.5126=2.3^2.5  

d)

126=3.7.5126=3.7.5  

32.

Trong tập hợp các số nguyên sau, tập hợp nào có các số nguyên được xếp theo thứ tự tăng dần

a)

{2; -17; 5; 1; -2; 0}

b)

{-2; -17; 0; 1; 2; 5}

c)

{0; 1; -2; 2; 5; -17}

d)

{-17; -2; 0; 1; 2; 5}

33.

Kết quả của phép tính 34 : 3 + 23 : 22 là:

a)

29

b)

11

c)

13

d)

23

34.

Dấu hiệu chia hết cho 2 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 2

b)

Các chữ số cuối là số chẵn

c)

Các số cuối là số lẻ

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 2

35.

Dấu hiệu chia hết cho 3 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 3

b)

Số cuối là số chia hết cho 3

c)

Số cuối là số chẵn

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 3

36.

Dấu hiệu chia hết cho 5 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 5

b)

Chữ số tận cùng là chữ số 0

c)

Chữ số tận cùng là 0;5

d)

Chữ số tận cùng là chữ số 5

37.

Dấu hiệu chia hết cho 9 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 9

b)

Chữ số tận cùng là số 9

c)

các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9

d)

Tổng các chữ số chia hết cho 3 có thể chia hết cho 9

38.

Dấu hiệu chia hết cho 8 là:

a)

Số chia hết cho hai thì chia hết cho 8

b)

Chữ số cuối chia hết cho 8

c)

ba chữ số cuối của một số chia hết cho 8

d)

Hai chữ số cuối chia hết cho 8

39.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:

a)

546

b)

420

c)

300

d)

595

40.

Dấu hiệu chia hết cho 45 là:

a)

Số chia hết cho 5 và 9

b)

Tổng các chữ số bằng 45

c)

Số chia hết cho 3

d)

số chia hết cho 4

41.

Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.

a)

365; 635; 356; 653; 536

b)

365; 635; 356

c)

365; 635; 356; 653

d)

365; 635

42.

Câu nào đúng?

a)

Số chia hết cho 3 thì cũng chia hết cho 9.

b)

Số chia hết cho 9 thì cũng chia hết cho 3.

43.

Dấu hiệu chia hết cho 10 là:

a)

Số cuối là số 1;0

b)

các số chia hết cho 5 thì chia hết cho 10

c)

Tổng các chữ chia hết cho 10

d)

Một số chỉ chia hết cho 10 khi chữ số cuối của số này là 0

44.

Chọn câu trả lời đúng?

a)

Các số có chữ số tận cùng là 3, 5, 7, 9 thì chia hết cho 2.

b)

Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2.

45.

Chọn các phát biểu đúng?

a)

Các số chẵn thì chia hết cho 2.

b)

Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 2.

c)

Số có tổng của các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.

d)

Số có tổng của các chữ số chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9.

e)

Số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho cả 2 và 5.

46.

Số chia hết cho 2 là:

a)

2343

b)

2341

c)

3108

d)

5078

47.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:

a)

546

b)

420

c)

300

d)

595

48.

Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.

a)

365; 635; 356; 653; 536

b)

365; 635; 356

c)

365; 635; 356; 653

d)

365; 635

49.

Phát biểu nào đúng?

a)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 2 thì chia hết cho 3.

b)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.

50.

Số chia hết cho 9 là:

a)

603

b)

7270

c)

8208

d)

12055

51.

Các số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 9 là:

a)

6975

b)

9126

c)

1974

d)

8970

52.

Các số vừa chia hết cho cả 5 và 9 là:

a)

20188

b)

7830

c)

42162

d)

10305

53.

Hãy chọn câu sai:

a)

A. Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3

b)

B. Một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9

c)

C. Một số chia hết cho 10 thì số đó chia hết cho 5

d)

D. Một số chia hết cho 45 thì số đó chia hết cho 9

54.

x + 15,5 = 36,5. Tìm x

a)

10

b)

15

c)

20

d)

25

55.

Kết quả phép cộng: 125,755 + 25,315 = ?

a)

151,07

b)

150,07

c)

151,700

d)

150,070

56.

Tổng của 35,8 và 5,43 là:

a)

90,1

b)

9,01

c)

40,23

d)

41,23

57.

(a + b) + c = a + (b + a). Đây là tính chất gì của phép cộng?

a)

Giao hoán

b)

Kết hợp

c)

Nhân một số với một tổng

d)

Chia một tổng cho một số

58.

9,46 + … = 3,8 + 9,46 . Số điền vào chỗ chấm là:

a)

13,26

b)

9,46

c)

3,8

d)

13,62

59.

17,4 là kết quả của phép tính cộng:

a)

5,7 + 6,24

b)

58,2 + 24,3

c)

14,9 + 4,36

d)

7,8 + 9,6

60.

Người ta uốn một sợi dây thép thành hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 8,7dm ; 6,25dm ; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.

a)

24,95 dm

b)

24,95

c)

29,54 dm

d)

29,45 cm

61.

15,27 + 9,5 + 4,68 = … ? Số điền vào chỗ chấm là:

a)

29,45

b)

20,9

c)

28,45

d)

29,35

62.

Có ba thùng đựng dầu, thùng thứ nhất có 27,5l, thùng thứ hai có 36,75l, thùng thứ ba có 14,5l. Hỏi cả ba thùng có bao nhiêu lít dầu ?

a)

64,25 lít

b)

42 lít

c)

51,25 lít

d)

78,75 lít

63.

Chữ số 5 trong số 18,456 có giá trị là:

a)

5

b)

510\frac{5}{10}

c)

5100\frac{5}{100}

d)

51000\frac{5}{1000}

64.

5 tấn 17kg =……kg

a)

517

b)

5017

c)

5,017

d)

5,17

65.

Viết hỗn số sau thành số thập phân:

a)

8,482

b)

84,82

c)

848,2

d)

0,8482

66.

Kết quả của phép tính 29,32 + 41,57 + 27,25 là:

a)

98,14

b)

981,4

c)

99,14

d)

97,14

67.

Biết trung bình cộng của ba số 5,7 ; 8,8 và a là 7. Tìm a.

a)

7,5

b)

6,5

c)

5,6

d)

6,7

68.

Số " Bốn mươi bảy đơn vị bốn phần mười và tám phần trăm " viết như sau:

a)

47,480

b)

47,48

c)

47,0480

d)

47,048

69.

Phân số thập phân 834/10 được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,0834

b)

0,834

c)

8,34

d)

83,4

70.

Số thập phân gồm 20 đơn vị, 1 phần mười và 8 phần trăm được viết là:

a)

20,18

b)

2010,800

c)

20,108

d)

30,800

71.

Một vườn hoa quả có diện tích 850m2, hỏi diện tích của vườn hoa quả đó là bao nhiêu hecta?

a)

8,5 ha

b)

0,85 ha

c)

0,085 ha

72.

Trong các số thập phân sau 2,34 ; 2,345 ; 2,036 ; 2,301 số thập phân số nào nhỏ nhất?

a)

2,34

b)

2,345

c)

2,036

d)

2,301

73.

Các số thập phân được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là :

a)

42,538 41,835; 42,358; 41,538

b)

41,538; 41,835; 42,358; 42,538

c)

41,835; 41,538; 42,358; 42,538

d)

41,538; 41,835; 42,538; 42,358