Font size
WorksheetsChi 29/3
Total questions: 70
Worksheet time: 2hrs 54mins
Công thức tính diện tích hình tròn?
r x r x 3,14
r x r x 3,44
r x 3,14
r x r x 3,24
Tính diện tích hình tròn có bán kính 2dm.
2 x 3,14 = 6,28 (dm2)
2 x 2 x 3,14 = 12,56 (dm2)
2 x 2 x 3,14 = 12,56 (dm)
2 x 3 x 3,14 = 18,84 (dm2)
Diện tích hình tròn có bán kính r = 5cm
5 x 5 x 3,24 = 81 (cm2)
5 x 5 x 3,04 = 76 (cm2)
5 x 5 x 3,14 = 78,5 (dm2)
5 x 5 x 3,14 = 78,5 (cm2)
Diện tích hình tròn có bán kính r = 0,4 dm
0,5024 (dm)
0,5042 (dm2)
0,5024 (dm2)
0,5004 (dm2)
Diện tích hình tròn có đường kính d = 12 cm
452,16 (cm2)
113,04 (cm2)
452,16 (dm2)
113,04 (dm2)
Tính diện tích của một hình tròn biết đường kính của hình tròn đó dài 22cm.
Trả lời:
Diện tích của hình tròn đó là: (a) cm2 .
Tính diện tích của một hình tròn có bán kính 25cm.
Trả lời:
Diện tích hình tròn là: (a) cm2.
Hình tròn thứ nhất có bán kính gấp 2 lần bán kính của hình tròn thứ hai. Hỏi diện tích của hình tròn thứ nhất gấp bao nhiêu lần diện tích của hình tròn thứ hai?
2
3
4
5
Từ một khu đất có diện tích 1280m2 người ta đào một cái hồ hình bán nguyệt (nửa hình tròn) có bán kính 12m nằm ở bên trong khu đất đó. Hỏi diện tích phần đất còn lại của khu đất là bao nhiêu mét vuông?
Trả lời:
Diện tích phần đất còn lại của khu đất là: .............m2.
1053,98
1053
1035,92
1053,92
Tính diện tích hình tròn có chu vi là 81,64m.
Trả lời:
Diện tích của hình tròn là: (a) m2.
Tính diện tích của hình dưới đây:
Trả lời:
Diện tích của hình trên là: (a) cm2.
Hãy tính diện tích của phần được tô màu của hình dưới đây.
Trả lời:
Diện tích của phần tô màu là: (a) cm2 .
Tính diện tích của phần được tô màu trong hình trên, biết hình tròn lớn có bán kính 14cm, hình tròn nhỏ có bán kính 8cm.
Trả lời:
Diện tích của phần được tô màu là: (a) cm2.
Tính diện tích của phần tô màu trong hình , biết hình tròn có bán kính 20cm.
Trả lời:
Diện tích của phần tô màu là: (a) cm2.
486
Có một viên gạch hoa hình vuông có cạnh 30cm như hình vẽ trên. Hãy tính diện tích phần không được tô màu của viên gạch hoa?
Trả lời:
Diện tích phần không được tô màu là: (a) cm2.
Trong một hình tròn, đường kính dài gấp 2 lần bán kính. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Cho hình tròn tâm O có bán kính là r và đương kính d. Công thức tính chu vi hình tròn tâm O là:
AC = d × 3,14
C = r × 2 × 3,14
2 đáp án đầu đều đúng
2 đáp án đầu đều sai
Cho hình tròn bên, hãy chọn phát biểu đúng nhất:
OA, OB, OC là bán kính
OA = OB = OC
AB là đường kính
3 đáp án đều đúng
Tính chu vi hình tròn có bán kính là 5cm.
1,57cm
3,14cm
15,7cm
31,4cm
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Chu vi tròn có đường kính 25dm là (a) dm.
Đường kính của hình tròn có chu vi C = 15,7cm là:
2,5
3,5
5
10
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Bán kính của hình tròn có chu vi C = 50,24m là (a) m.
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Một bánh xe ô tô có đường kính là 0,6m. Chu vi của bánh xe đó là (a) m.
Đường kính của bánh xe là 7dm. Hỏi bánh xe lăn trên mặt đất được bao nhiêu vòng để đi được quãng đường dài 439,6m?
20 vòng
100 vòng
150 vòng
200 vòng
Cho nửa hình tròn H như hình vẽ, đường kính hình tròn là 12 cm. Chu vi hình H là:
18,84 cm
30,84 cm
37,68 cm
49,68 cm
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Cho hình tròn có bán kính bằng 2cm, hình tròn lớn có bán kính là 5cm.
Vậy hiệu giữa chu vi hình tròn lớn và chu vi hình tròn nhỏ là (a) cm.
Vân đi một vòng xung quanh một cái hồ hình tròn và đếm hết 942 bước. Mỗi bước chân của Vân dài 4dm. Hỏi đường kính của hồ bằng bao nhiêu mét? Biết Vân đi sáy mép hồ.
12m
60m
120m
600m
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Bánh xe be scuar một máy kéo có bán kính 0,6m. Bánh xe lớn của máy kéo đó có bán kính 1,2m. Vậy khi bánh xe bé lăn được 20 vòng thì bánh xe lớn lăn được (a) vòng.
Cho hình tròn nhỏ có bán kính bằng bán kính hình tròn lớn. Hỏi chu vi hình tròn lớn gấp bao nhiêu lần chu vi tròn nhỏ?
2
4
8
16
Cho hai hình tròn có tổng chu vi là 52,8dm. Bán kính hình tròn nhỏ bằng bán kính hình tròn lớn.
Hỏi chu vi hình tròn lớn và bé lần lượt là bao nhiêu?
44dm và 8,8dm
50dm và 10,2dm
38dm và 4,6dm
46dm và 9dm
Câu 1: Tính chu vi hình tròn có bán kính là 4cm
16cm
12,56cm
25,12cm
34,5cm
Câu 2: Tính chu vi hình tròn có đường kính là 5cm
31,4cm
15,7cm
25cm
20,06cm
3040m = ....... km ........m
3km 40m
30km 40m
304km 40m
30km 400m
354dm = ........ m ......... dm
3m 54dm
30m 54dm
35m 4dm
350m 4dm
8m 12cm = ............ cm
812
8120
81 200
8012
4km 37m = ......... m
4370
4037
40 037
400 037
25 000m = ....... km
25 000
2500
250
25
15cm = ...... mm
15
150
1500
15 000
4000m = ...... hm
400
4
40
40 000
8300m = ....... dam
830
83
83 000
8300
342dm = ...... cm
34 200
342
342 000
3420
135m = ...... dm
13 500
135 000
1350
135
2cm 15mm =……… mm
(a)
6dm 6mm = ……… mm
(a)
1/3 giờ = ........... phút
20
30
15
10
4m30dm = ……dm
43dm
70dm
430dm
700dm
1007tạ = ... kg
70
10007
7
107
Đơn vị đo độ dài lớn nhất đã được học là đơn vị nào?
ki-lô-mét
mét
xăng-ti-mét
mi-li-mét
Để đo khoảng cách giữa các thành phố, người ta thường dùng đơn vị đo độ dài nào?
ki-lô-mét
mét
xăng-ti-mét
mi-li-mét
Dòng nào chỉ gồm các đơn vị đo độ dài?
ki-lô-mét, lít, mét
ki-lô-gam, mi-li-mét, đề-xi-mét
tháng, xăng-ti-mét, mét
đề-xi-mét, mi-li-mét, xăng-ti-mét
Trong các ví dụ sau, ví dụ nào không phải phân số?
−43
7−3
02
−17−11
Phân số KHÔNG bằng phân số 9−2 là:
27−6
19−4
45−10
−92
Tìm số nguyên x thỏa mãn: x16=4x
x=8
x=−8
x=6;−6
x=8;−8
Tìm số nguyên x thỏa mãn: x−66=−2118
60
70
77
−77
Phân số chỉ phần được tô màu là:
⅙
⅚
¼
phân số chỉ phần KHÔNG tô màu là?
⅓
⅔
¼
Phân số bằng phân số 1/10 là?
3/20
2/25
3/10
4/40
Rút gọn 25/30
2/3
3/4
4/5
5/6
Hình nào thể hiện phân số 3/4?
xanh lá
xanh da trời
tím
hồng
Số nằm bên trên trong phân số được gọi là?
tử số
mẫu số
Phân số chỉ phần màu cam là?
2/8
8/2
3/8
2/7
Phân số nào bằng phân số ¾?
7/12
15/20
12/20
1 1/4
Phân số nào KHÔNG BẰNG một nửa?
2/4
2/3
4/8
3/6
Nhìn phần được tô. Phát biểu nào bên dưới là đúng?
3/8>5/8
4/8<3/8
3/8<4/8
3/8<5/8
Số nào thích hợp để điền vào ô trống?
6
9
15
23
Rút gọn 7/21
3
1/3
2/3
3/5
Rút gọn phân số
20⁄28
7⁄5
5⁄7
2⁄3
Đổi thành hỗn số
2 1⁄4
1 3⁄4
1 4⁄3
1 2⁄4
Đây là một:
Hỗn số.
Phân số lớn hơn 1.
Phân số bé hơn 1.
Không phải phân số.
What kind of fraction is this?
Hỗn số.
Phân số lớn hơn 1
Phân số bé hơn 1.
Phân số.
