wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 8 LẦN 1 NH 24-25

Total questions: 77

Worksheet time: 4hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm nào là các đơn thức đồng dạng:

a)

2x2y, -x2y, 2xy2   

b)

x, x2, x3

c)

abc2, 5abc2, -4abc2

d)

-15xy2z3, -4xy3z3, -xy2z2

2.

Bậc của đơn thức -4xy2z3 là:

a)

-4

b)

3

c)

5

d)

6

3.

Bậc của đa thức   x2yz4x3y2+13x2+15x^2yz-4x^3y^2+\frac{1}{3}x^2+\frac{1}{5}  là:

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

4.

Kết quả của phép tính 2x2y +x2y là:

a)

2x2y

b)

3x2y

c)

3x4y

d)

2x4y2

5.

Kết quả của phép tính 3xy2 - 7xy2 là:

a)

4xy2

b)

-4x2y4

c)

-4xy2

d)

4x2y2

6.

Cho phép tính  (5x2y -5xy2 + xy) – (xy – x2y2 + 5xy2). Cách bỏ ngoặc nào sau đây là đúng?

a)

5x2y - 5xy2 + xy - xy – x2y2 + 5xy2

b)

5x2y - 5xy2 + xy - xy + x2y2 - 5xy2

c)

5x2y - 5xy2 + xy + xy – x2y2 + 5xy2

d)

5x2y - 5xy2 + xy - xy + x2y2 + 5xy2

7.

(2x2y2z).(14x3yz3)\left(2x^2y^2z\right).\left(-\frac{1}{4}x^3yz^3\right)  =

a)

12x5y3z4-\frac{1}{2}x^5y^3z^4  

b)

12x5y3z4\frac{1}{2}x^5y^3z^4  

c)

2x5y3z4-2x^5y^3z^4  

d)

12x6y2z3-\frac{1}{2}x^6y^2z^3  

8.

(x+y)+(xy)=?\left(x+y\right)+\left(x-y\right)=?  

a)

x2x^2  

b)

y2y^2  

c)

2x2x  

d)

2y2y  

9.

Hiệu của hai đa thức A=x+yA=x+yB=xyB=x-y là:

a)

2x2x  

b)

2y2y  

c)

2x-2x  

d)

2y-2y  

10.

Tìm đa thức M,M, biết:
M+(x2+y2)=5x2+3y2xy.M+\left(x^2+y^2\right)=5x^2+3y^2-xy.  

a)

4x2+2y24x^2+2y^2  

b)

4x2+2y2xy4x^2+2y^2-xy  

c)

xy-xy  

d)

4x2+2y2+xy4x^2+2y^2+xy  

11.

Tổng của hai đa thức P=x22yz+z2P=x^2-2yz+z^2Q=3yzz2+5x2Q=3yz-z^2+5x^2 là:

a)

6x2+yz6x^2+yz  

b)

6x2yz6x^2-yz  

c)

4x2+5yz2z24x^2+5yz-2z^2  

d)

4x2+yz4x^2+yz  

12.

Cho hai đa thức:
A=x2+y2+z2A=x^2+y^2+z^2
B=x2y2+z2B=x^2-y^2+z^2  
Tìm đa thức CC sao cho C+A=B?C+A=B?  

a)

C=2y2C=2y^2  

b)

C=2y2C=-2y^2  

c)

C=2x2+2z2C=2x^2+2z^2  

d)

C=0C=0  

13.

Tính tổng của hai đa thức:
P=0,3y2x2y32P=0,3y^2-x^2y^3-2Q=x2y3+51,3y2.Q=x^2y^3+5-1,3y^2.

a)

P+Q=y2+3P+Q=-y^2+3  

b)

P+Q=y23P+Q=y^2-3  

c)

P+Q=2x2y3P+Q=-2x^2y^3  

d)

P+Q=y22x2y3+7P+Q=y^2-2x^2y^3+7  

14.

A(5x2y5xy2+xy)=xy+5xy25x2yA-\left(5x^2y-5xy^2+xy\right)=xy+5xy^2-5x^2y

Khi đó, đa thức AA bằng:

a)

00  

b)

2xy2xy  

c)

10x2y10xy210x^2y-10xy^2  

d)

10x2y10xy2+2xy10x^2y-10xy^2+2xy  

15.

Cho   P=2xy+x2+y2+5P=-2xy+x^2+y^2+5  và    Q=2xy +y2+x2+8Q=2xy\ +y^2+x^2+8  . Tính    PQP-Q  

a)

PQ=2x2+2y2+13P-Q=2x^2+2y^2+13  

b)

PQ=4xy+3P-Q=-4xy+3  

c)

PQ=4xy3P-Q=-4xy-3  

d)

PQ=4xy+3P-Q=4xy+3  

16.

Tổng của hai đa thức A=5x2y+5x+3A=5x^2y+5x+3  và   B= xyz4x2y5x2B=\ xyz-4x^2y-5x-2  là:

a)

xyz+x2y+1xyz+x^2y+1  

b)

xyzx2y+1xyz-x^2y+1  

c)

xyz+x2y+10x+1xyz+x^2y+10x+1  

d)

xyz+1xyz+1  

17.

Bậc của đa thức 2x3y2+xyz3z2+2x3y2-2x^3y^2+xyz-3z^2+2x^3y^2  là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Bậc của đa thức

x2y+3xy3y3+1x^2y+3xy^3-y^3+1  là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Thu gọn đa thức sau:  P=x2y+x3xy2+3+x3+xy2xy6P=x^2y+x^3-xy^2+3+x^3+xy^2-xy-6  

a)

2x3+x2yxy32x^3+x^2y-xy-3  

b)

2x3+2x2yxy32x^3+2x^2y-xy-3  

c)

2x3+xy2xy32x^3+xy^2-xy-3  

d)

2x3+x2yxy3-2x^3+x^2y-xy-3  

20.

Thu gọn đa thức sau:  P=x2y+x3xy2+3x3xy2+xy+6P=x^2y+x^3-xy^2+3-x^3-xy^2+xy+6  

a)

2x3+x2yxy32x^3+x^2y-xy-3

b)

2xy2+x2y+xy+9-2xy^2+x^2y+xy+9

c)

2xy2+x2y+xy+92xy^2+x^2y+xy+9

d)

2x3+x2yxy3-2x^3+x^2y-xy-3

21.

Đa thức thu gọn là:

a)

đa thức không còn hạng tử nào đồng dạng.

b)

đa thức gồm các đơn thức đồng dạng

c)

đa thức chỉ gồm 2 đơn thức

d)

Cả 3 đều sai

22.

Bậc của đa thức là:

a)

bậc của hạng tử có bậc thấp nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.

b)

bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.

c)

bậc của hạng tử tự do

d)

Tổng số mũ của các biến.

23.

Đáy của hình chóp tứ giác đều là:

a)

Hình thoi

b)

Hình chữ nhật.

c)

Hình bình hành

d)

Hình vuông

24.
a)

12SABC.SH\frac{1}{2}S_{ABC}.SH  

b)

13SABC.SH\frac{1}{3}S_{ABC}.SH  

c)

13SABO.SH\frac{1}{3}S_{ABO}.SH  

d)

13SABC.SA\frac{1}{3}S_{ABC}.SA  

25.

Cho hình chóp có diện tích mặt đáy là 3avà chiều cao bằng 2a . Thể tích của khối chóp bằng:

a)

6a36a^3  

b)

3a33a^3  

c)

2a32a^3  

d)

a3a^3  

26.

Hình nào sau đây là hình chóp đều

a)
b)
c)
d)
27.

Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, chiều cao SO bằng 3a. Tính thể tích của khối chóp đã cho

a)
b)
c)
d)
28.

Cho hình chóp có diện tích đáy bằng 3a23a^2  và chiều cao bằng 2a. Thể tích của khối chóp bằng:

a)
b)
c)
d)
29.

Đánh đáp án vào ô trống (a)   , không cần ghi đơn vị

30.

Điền đáp án vào chỗ trống (a)   cm

31.

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 4cm và chiều cao tam giác đáy là 3,5cm;  trung đoạn bằng 5cm. Tính diện tích toàn phần của hình chóp. Điền đáp án vào ô trống (a)   (không cần ghi đơn vị)

32.

Bộ nam châm xếp hình có dạng hình chóp tam giác đều có độ dài cạnh đáy khoảng 6 cm và mặt bên có đường cao khoảng 7 cm. Tính diện tích xung quanh bộ nam châm xếp hình đó. Điền đáp án vào ô trống

 

(a)  

33.

Một khối bê tông được làm có dạng hình chóp tam giác đều trong đó cạnh đáy hình chóp là 2m, trung đoạn của hình chóp là 3m. Người ta sơn ba mặt xung quanh của khối bê tông. Cứ mỗi mét vuông sơn cần trả 30 000 đồng (tiền sơn và tiền công). Cần phải trả bao nhiêu tiền khi sơn ba mặt xung quanh ? Điền đấp án vào ô trống (a)   (đồng)

34.

Cho một hình chóp tứ giác đều S.ABCD có diện tích đáy là 400cm , trung đoạn là 25cm.  Tính diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Điền đáp án vào ô trống (a)  

35.

Nhập đáp án vào ô vuông(không cần nhập đơn vị)

(a)  

36.



(a)  

37.



(a)  

38.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

2

b)

5x+9

c)

x3y2

d)

3x

39.

Sau khi thu gọn đơn thức 2.(-3.x3.y)y2 ta được đơn thức

a)

-6x3y3

b)

6x3y3

c)

6x3y2

d)

-6x2y3

40.

Tìm phần biến trong đơn thức 100abx2yz với a, b là hằng số.

a)

ab2x2yz

b)

x2y

c)

x2yz

d)

100ab

41.

Bậc của đơn thức (-2x3) 3x4y là:

a)

3

b)

8

c)

-8

d)

-2

42.

Bậc của đa thức xy + xy5 + x5yz là

a)

6

b)

7

c)

5

d)

4

43.

Thu gọn đa thức 4x2y + 6x3y2 - 10x2y + 4x3y2 ta được kết quả là:

a)

14x2y + 10x3y2

b)

-14x2y + 10x3y2

c)

6x2y - 10x3y2

d)

-6x2y + 10x3y2

44.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

8xy3zx-8xy^3zx

b)

3x5y3x-5y

c)

3x2yz5\sqrt{3}x^2yz^5

d)

13xyz\frac{-1}{3}xyz

45.

Một số khác 0 có bậc là bao nhiêu?

a)

Bằng chính số đó

b)

Không có bậc

c)

1

d)

0

46.

Câu 1: Biểu thức nào là đơn thức

a)

A. (1 +x)y2\left(1\ +x\right)y^2

b)

B. 2xy2\sqrt[]{xy}

c)

C. x-x

d)

1yx2\frac{1}{y}x^2

47.

Câu 3. Trong các cặp sau, cặp nào là các cặp đơn thức đồng dạng?

a)

A. 3xy23xy^2 ; 14xy2\frac{1}{4}xy^2

b)

B. 4x2y4x^2y ; 5xy25xy^2

c)

C. 4xy2z4xy^2z ; 4xyz24xyz^2

d)

D. 2x2yz2x^2yz ; 13xyz2\frac{1}{3}xyz^2

48.

Câu 4. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?

a)

A. x2 +3x + 1-x^2\ +3x\ +\ 1

b)

B. x  5xx\ -\ \frac{5}{x}

c)

1x2 + 1\frac{1}{x^2\ +\ 1}

d)

D. xy + 12x2\sqrt[]{xy\ +\ 12x^2}

49.

Câu 6. Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức thu gọn?

a)

A = 3xy +2x2y + 13xy\ +2x^2y\ +\ 1

b)

B = 3xy + 2x2y + 13xy3xy\ +\ 2x^2y\ +\ \frac{1}{3}xy

c)

C. 2xy2 + 2x2 + 4xy2 + 12xy^2\ +\ 2x^2\ +\ 4xy^2\ +\ 1

d)

D. 3x + 3y + 2x + 2y3x\ +\ 3y\ +\ 2x\ +\ 2y

50.

Xác định bậc của đa thức 5x2y2x3y+x43x2+15x^2y-2x^3y+x^4-3x^2+1  

a)

11

b)

5

c)

4

d)

-4

51.

Xác định bậc của đa thức -2020

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

Không có bậc

52.

Thu gọn đa thức sau:  P=x2y+x3xy2+3+x3+xy2xy6P=x^2y+x^3-xy^2+3+x^3+xy^2-xy-6  

a)

2x3+x2yxy32x^3+x^2y-xy-3  

b)

2x3+2x2yxy32x^3+2x^2y-xy-3  

c)

2x3+xy2xy32x^3+xy^2-xy-3  

d)

2x3+x2yxy3-2x^3+x^2y-xy-3  

53.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

2

b)

5x+9

c)

x3y2

d)

3x

54.

Sau khi thu gọn đơn thức 2.(-3.x3.y)y2 ta được đơn thức

a)

-6x3y3

b)

6x3y3

c)

6x3y2

d)

-6x2y3

55.

Tính giá trị của đơn thức 5.x4.y2.z3 tại x = -1, y = -1, z = -2

a)

10

b)

20

c)

-40

d)

40

56.

Bậc của đơn thức (-2x3) 3x4y là:

a)

3

b)

8

c)

-8

d)

-2

57.

Thu gọn đa thức 4x2y + 6x3y2 - 10x2y + 4x3y2 ta được kết quả là:

a)

14x2y + 10x3y2

b)

-14x2y + 10x3y2

c)

6x2y - 10x3y2

d)

-6x2y + 10x3y2

58.

Thu gọn và tìm bậc của đa thức 12xyz - 3x5 + y4 + 3xyz + 2x5 ta được

a)

Kết quả là đa thức -2x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4

b)

Kết quả là đa thức -2x5 + 15xyz + y4 có bậc là 5

c)

Kết quả là đa thức -x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4

d)

Kết quả là đa thức -x5 - 15xyz + y4 có bậc là 4

59.

Giá trị của đa thức Q = x2 -3y + 2z tại x = -3; y = 0; z = 1 là

a)

11

b)

-7

c)

7

d)

2

60.

Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Mỗi đa thức được coi là một đơn thức

b)

Mỗi đơn thức được coi là một đa thức

c)

Số 0 không phải đơn thức

d)

Số 0 không phải đa thức

61.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Đa thức là một tổng của những đơn thức

b)

Mỗi đơn thức được coi là một đa thức

c)

Số 0 cũng được gọi là đa thức 0

d)

Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

62.

Đơn thưc đồng dạng với đơn thức 32x2y232x^2y^2  là

a)

3x3y2-3x^3y^2  

b)

7x2y3-7x^2y^3  

c)

(13)x5\left(\frac{1}{3}\right)x^5  

d)

x4y6-x^4y^6  

63.

Các số khác 0 có được coi là những đơn thức đồng dạng

a)

Sai

b)

Đúng

64.

Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức x2y?

a)

53x2y\frac{5}{3}x^2y

b)

3xy

c)

xy2

d)

-x2

65.

Tổng của 2 đơn thức: 7x2 và 5x2

a)

10x2

b)

11x2

c)

12x2

d)

13x2

66.

Tổng của 2 đơn thức: 7x2y3 và -5x2y3 là?

a)

-x2y3

b)

0

c)

x2y3

d)

2x2y3

67.

Tổng của 3 đơn thức: xy3; 4xy3; -2xy3 là?

a)

2xy3

b)

2xy3

c)

3xy3

d)

4xy3

68.

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có phần hệ số giống nhau.

b)

Các đơn thức bậc 0 đồng dạng với nhau.

c)

Tổng của hai đơn thức đồng dạng là một đơn thức.

d)

Số 0 là đơn thức không có bậc.

69.

Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức x y2x^{\ }y^2 ?

a)

y2y^2  

b)

12x2y-\frac{1}{2}x^2y  

c)

25xy2-\frac{2}{5}xy^2  

d)

xyxy  

70.

Phần hệ số và phần biến trong đơn thức thu gọn 4x2yz3-4x^2yz^3  lần lượt là:

a)

4x2; yz3-4x^2;\ yz^3  

b)

4x2y; z3-4x^2y;\ z^3  

c)

x2yz3; 4x^2yz^3;\ -4  

d)

4; x2yz3-4;\ x^2yz^3  

71.

Bậc của đơn thức 34x2y5z\frac{-3}{4}x^2y^5z  là:

a)

5

b)

7

c)

8

d)

2

72.

Một số khác 0 có bậc là bao nhiêu?

a)

Bằng chính số đó

b)

Không có bậc

c)

1

d)

0

73.

Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức x2y?

a)

53x2y\frac{5}{3}x^2y

b)

3xy

c)

xy2

d)

-x2

74.

Thu gọn đơn thức

(37x2y3).(1415xy2)\left(-\frac{3}{7}x^2y^3\right).\left(\frac{14}{15}xy^2\right)  

a)

25x2y6\frac{2}{5}x^2y^6  

b)

25x2y5\frac{2}{5}x^2y^5  

c)

25x3y5\frac{-2}{5}x^3y^5  

d)

25x2y6-\frac{2}{5}x^2y^6  

75.

Một mái che giếng trời có dạnghình chóp tứ giác đều với độ dài cạnh đáy khoảng 2,2m và độ dài trung đoạn khoảng 2,8m. Cần phải trả số tiền để làm mái che giếng trời đó khi biết giá để làm mỗi mét vuông mái che được tính là 1 800 000 đồng (bao gồm tiền vật liệu và tiền công)

a)

22 176 000 đồng.

b)

23 176 000 đồng.

c)

21 176 000 đồng.

d)

21 167 000 đồng

76.

Một giỏ hoa gỗ mini có dạng hình chóp tam giác đều (như hình bên) có độ dài cạnh đáy khoảng 10cm và độ dài trung đoạn khoảng 20cm. Diện tích xung quanh giỏ hoa gỗ mini đó là : ….

(a)  

77.

Chọn đáp án Đúng hoặc Sai?

a)
Đúng
b)
Sai