wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thực hiện phép tính

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

17+21

a)

37

b)

38

c)

39

d)

40

2.

(-5) + (-11)

a)

-16

b)

16

c)

6

d)

-6

3.

12 + (-23)

a)

11

b)

-11

c)

35

d)

-35

4.

12 + (-23)

a)

11

b)

-11

c)

35

d)

-35

5.

12 + (-5)

a)

17

b)

-17

c)

-7

d)

7

6.

9-11

a)

-2

b)

2

c)

20

d)

-20

7.

(-5) - 6

a)

1

b)

-11

c)

-1

d)

11

8.

13 - (-3)

a)

10

b)

16

c)

-16

d)

16

9.

(-8) - (-4)

a)

-4

b)

4

c)

12

d)

-12

10.

7.9

a)

63

b)

56

c)

64

d)

70

11.

(-4).9

a)

-36

b)

36

c)

27

d)

45

12.

(-11).(-3)

a)

-33

b)

30

c)

33

d)

-30

13.

45:(-5)

a)

9

b)

7

c)

-9

d)

-8

14.

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?

a)

A. Cộng và trừ → Nhân và chia →Lũy thừa

b)

B. Nhân và chia→Lũy thừa→ Cộng và trừ

c)

C. Lũy thừa→ Nhân và chia → Cộng và trừ

d)

D. Cả ba đáp án A,B,C đều đúng

15.

Kết quả của phép toán 24 - 50:25 + 13.7 là

a)

A. 100

b)

B. 95

c)

C. 105

d)

D. 80

16.

Kết quả của phép toán 33 + 125:5 - 8.4 là:

a)

A. 10

b)

B. 22

c)

C. 20

d)

D. 30

17.

Giá trị của biểu thức 2[(195 + 35:7):8 + 195 ] - 400 bằng

a)

A. 140

b)

B. 60

c)

C. 80

d)

D. 40

18.

Giá trị của biểu thức 50 - [ 30 - (9 - 4)2] bằng:

a)

A. 40

b)

B. 50

c)

C. 35

d)

D. 45

19.

Kết quả của phép tính 34.6 - [131 - (15 - 9)2] là

a)

A. 319

b)

B. 931

c)

C. 193

d)

D. 391

20.

Kết quả của phép tính 2.53 - 36:32 + (19 - 9)2 là:

a)

A. 364

b)

B. 436

c)

C. 146

d)

D. 346

21.

Tìm x thỏa mãn 165 - (35:x + 3).19 = 13.

a)

A. 7

b)

B. 8

c)

C. 9

d)

D. 10

22.

Tìm x thỏa mãn 60 - 3.(x:2 - 2) = 51 ).

a)

A. 10

b)

B. 78

c)

C. 22

d)

D. 12

23.

Số tự nhiên x cho bởi : 5.(x + 15) = 53 . Giá trị của x là:

a)

A. 9

b)

B. 10

c)

C. 11

d)

D. 12

24.

Số tự nhiên x cho bởi: 4.(2x - 4) = 44 . Giá trị của x là:

a)

A. 30

b)

B. 34

c)

C. 39

d)

D. 35

25.

Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn 24.x - 32.x = 145 - 255:51

a)

A. 20

b)

B. 30

c)

C. 40

d)

D. 80

26.

Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn 43.x - 22.x = 152 + 15

a)

A. 4

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 5

27.

Câu nào dưới đây là đúng khi nói đến giá trị của A = 18. {420:6 + [ 150 - (68.2 - 23.5)]}

a)

A. Kết quả có chữ số tận cùng là 3

b)

B. Kết quả là số lớn hơn 2000.

c)

C. Kết quả là số lớn hơn 3000.3000.

d)

D. Kết quả là số lẻ.

28.

Câu nào dưới đây là đúng khi nói đến giá trị của B = 32.[(52-3) :11] - 24 + 2.10

a)

A. Kết quả có chữ số tận cùng là 3

b)

B. Kết quả là số lớn hơn 20

c)

C. Kết quả là số lớn hơn 30

d)

D. Kết quả là số lẻ

29.

Thực hiện phép tính (103 + 104 + 1252 ) : 53 một cách hợp lý ta được

a)

A. 132

b)

B. 312

c)

C. 213

d)

D. 215

30.

Thực hiện phép tính (63 + 183 + 243):63 một cách hợp lý ta được:

a)

A. 512

b)

B. 91

c)

C. 92

d)

D. 215

31.

Giá trị của x thỏa mãn 65 - 4x + 2 = 20200

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 1

32.

Giá trị của x thỏa mãn 52x-3-2.52 = 52.3 là:

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 1

33.

Tổng 715+35\frac{7}{15}+\frac{-3}{5}  bằng

a)

1615\frac{16}{15}  

b)

410\frac{4}{10}  

c)

215\frac{-2}{15}  

d)

29\frac{2}{9}  

34.

Thực hiện phép tính 12+2316\frac{1}{2}+\frac{2}{3}-\frac{1}{6}  được kết quả là:

a)

11  

b)

86\frac{8}{6}  

c)

56\frac{5}{6}  

35.

13635=?\frac{13}{6}-\frac{3}{5}=?  

a)

4730\frac{47}{30}  

b)

2330\frac{23}{30}  

c)

245\frac{2}{45}  

d)

1230\frac{12}{30}  

36.

Tính:  73+47=?\frac{-7}{3}+\frac{4}{7}=?  

a)

3721-\frac{37}{21}  

b)

3721\frac{37}{21}  

c)

5137\frac{51}{37}  

d)

5121-\frac{51}{21}  

37.

Tìm x,x,  biết  x12=23x-\frac{1}{2}=-\frac{2}{3}  

a)

x=13x=-\frac{1}{3}  

b)

x=16x=-\frac{1}{6}  

c)

x=23x=-\frac{2}{3}  

d)

x=26x=-\frac{2}{6}  

38.

Tính:  (523) : (3)=?\left(-\frac{5}{23}\right)\ :\ \left(-3\right)=?  

a)

569\frac{5}{69}  

b)

569-\frac{5}{69}  

c)

1523-\frac{15}{23}  

d)

1523\frac{15}{23}  

39.

Tổng 715+35\frac{7}{15}+\frac{-3}{5}  bằng

a)

1615\frac{16}{15}  

b)

410\frac{4}{10}  

c)

215\frac{-2}{15}  

d)

29\frac{2}{9}  

40.

Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích 27m2\frac{2}{7}m^2  , chiều dài là  23m\frac{2}{3}m  . Tính chu vi tấm bìa đó.

a)

4621\frac{46}{21}  

b)

2146\frac{21}{46}  

c)

4523\frac{45}{23}  

d)

2345\frac{23}{45}  

41.

Bài 1.                       Trên đĩa có 30 quả cam. An ăn 30% số cam. Sau đó Hoàng ăn 5/7 số cam còn lại trên dĩa. Hỏi trên dĩa bây giờ còn bao nhiêu quả cam?

a)

21

b)

15

c)

20

d)

10

42.

Bài 1.        Mẹ cho Bảo 30 000 đồng để mua dụng cụ học tập. Bảo dùng 1/3 số tiền đó để mua viết. Hỏi số tiền Bảo dùng để mua viết là bao nhiêu?

a)

10 đồng

b)

100 đồng

c)

10 000 đồng

d)

30 000 đồng

43.

Hai chị em Mai và Lan được ba cho 50 ngàn đồng để mua tập. Trong đó, Lan được 2/4 số tiền, còn Mai được 1/2 số tiền. Hỏi trong hai chị em, ai được ba cho nhiều tiền hơn ?

a)

Mai nhiều hơn Lan

b)

Lan nhiều hơn Mai

c)

Mai và Lan có cùng số tiền

44.

Kết quả phép tính 2448 : [119 – ( 23 – 6 ) ] =?

a)

24

b)

18

c)

28

d)

14

45.

Kết quả phép tính 20 – [30 – (5 – 1 )2] = ?

a)

16

b)

4

c)

6

d)

14

46.

Kết quả của phép tính 62: 4. 3 + 2.52 =?

a)

67

b)

70

c)

77

d)

87

47.

Kết quả của phép tính 80 – (4.52 – 3.23) =?

a)

4

b)

8

c)

16

d)

74

48.

Kết quả của phép tính 60 – [120 – ( 42 – 33 )2] =?

a)

20

b)

21

c)

22

d)

23

49.

Hãy chọn biểu thức sử dụng đúng thứ tự các dấu ngoặc:

a)

100:{2.[30−(12+7)]}

b)

100:[2.(30−{12+7})]

c)

100:(2.[30−{12+7}])

d)

100:(2.{30−[12+7]})

50.

Số tự nhiên x trong phép tính ( 25 – x ) . 100 = 0 là :

a)

4

b)

8

c)

25

d)

100

51.

Kết quả của phép toán 24 – 50: 25 + 13.7 là:

a)

85

b)

95

c)

100

d)

105

52.

Thực hiện phép tính 12+2316\frac{1}{2}+\frac{2}{3}-\frac{1}{6}  được kết quả là:

a)

11  

b)

86\frac{8}{6}  

c)

56\frac{5}{6}  

53.

71025=.......?\frac{7}{10}-\frac{2}{5}=.......?

 Chọn đáp án đúng:

a)

55\frac{5}{5}  

b)

510\frac{5}{10}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

310\frac{3}{10}  

54.

Bố mẹ có 6 người con trai, mỗi người con trai có 1 em gái. Hỏi gia đình đó có bao nhiêu người?

a)

Có 7 người

b)

Có 9 người

c)

Có 12 người

d)

Có 14 người

55.

Hình ảnh cánh đồng hoa tuy-líp này gợi cho em nhớ đến đất nước nào?

a)

Đan Mạch

b)

Thụy Sĩ

c)

Hà Lan

d)

Thụy Điển

56.

Con sư tử mình cá này là biểu tượng của đất nước Singapore. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số là:

a)

98 765

b)

99 999

c)

99 998

d)

90 000

58.

Một hình vuông có cạnh là 55dm 2cm. Vậy chu vi của hình vuông đó là:

Bước 1: Đổi đơn vị đo

Bước 2: Tính chu vi

a)

2208cm

b)

2200cm

c)

552cm

59.

Người ta cho một vòi nước chảy vào bể chưa có nước. Lần thứ nhất chảy vào 3/7 bể , lần thứ hai chảy thêm vào 2/5 bể. Hỏi còn mấy phần bể chưa có nước?

a)

6/35 bể

b)

29/35 bể

c)

30/35 bể

d)

31/35 bể

60.

kết quả của phép tính  38:[7+3.(108)2]38:\left[7+3.\left(10-8\right)^2\right]  là:

(a)  

61.

Giá trị của biểu thức 50 - [ 30 - (9 - 4)2] bằng:

a)

A. 40

b)

B. 50

c)

C. 35

d)

D. 45

62.

Kết quả của phép tính  32 6  . (8  23) + 1832\ -6\ \ .\ \left(8\ -\ 2^3\right)\ +\ 18  

a)

47

b)

48

c)

49

d)

50

63.

Kết quả của phép tính  27 . 8  6 : 327\ .\ 8\ -\ 6\ :\ 3 bằng

a)

213

b)

214

c)

215

d)

18

64.

Viết phép tính chỉ số phần đã tô màu trong hình sau rồi tính:

a)

26+23=49\frac{\text{2}}{\text{6}}+\frac{\text{2}}{\text{3}}=\frac{\text{4}}{\text{9}}  

b)

46+13=1\frac{\text{4}}{\text{6}}+\frac{\text{1}}{\text{3}}=\text{1}  

c)

46+13= 59\frac{\text{4}}{\text{6}}+\frac{\text{1}}{\text{3}}=\ \frac{\text{5}}{\text{9}}  

65.

Tìm x:

  ×32=114\times-\frac{3}{2}=\frac{11}{4}   

a)

114\frac{11}{4}  

b)

156\frac{15}{6}  

c)

174\frac{17}{4}  

d)

338\frac{33}{8}  

66.

Rút gọn rồi tính:
Kết quả của phép tính:  32  48 = ?\frac{3}{2}\ -\ \frac{4}{8}\ =\ ?  

a)

A. 1

b)

B. 0

c)

C. 2

d)

D.162D.\frac{16}{2}  

67.

Thực hiện phép tính 12+2316\frac{1}{2}+\frac{2}{3}-\frac{1}{6}  được kết quả là:

a)

 A. 1\ A.\ 1  

b)

 B. 86\ B.\ \frac{8}{6}  

c)

 C. 56\ C.\ \frac{5}{6}  

68.

Tính 914×58×149\frac{9}{14}\times\frac{5}{8}\times\frac{14}{9} ?

a)

1528\frac{15}{28}  

b)

928\frac{9}{28}  

c)

528\frac{5}{28}  

d)

58\frac{5}{8}  

69.

23+13×25\frac{2}{3}+\frac{1}{3}\times\frac{2}{5}  bằng?

a)

25\frac{2}{5}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

1315\frac{13}{15}  

70.

Biểu thức D=4631+10141531314D=\frac{46}{31}+\frac{10}{14}-\frac{15}{31}-\frac{3}{14}  có giá trị bằng

a)

52\frac{5}{2}  

b)

32\frac{3}{2}  

c)

72\frac{7}{2}  

d)

12\frac{1}{2}  

71.

16:18:19=\frac{1}{6}:\frac{1}{8}:\frac{1}{9}=  

a)

1212  

b)

112\frac{1}{12}  

c)

66  

d)

16\frac{1}{6}  

72.

Pheˊp tıˊnh tıˋm y trong 56 + y = 43 laˋ :Phép\ tính\ tìm\ y\ trong\ \frac{5}{6}\ +\ y\ =\ \frac{4}{3}\ là\ :  

a)

y = 56  43y\ =\ \frac{5}{6}\ -\ \frac{4}{3}  

b)

y = 43  56y\ =\ \frac{4}{3}\ -\ \frac{5}{6}  

c)

y = 56 + 43y\ =\ \frac{5}{6}\ +\ \frac{4}{3}  

d)

y = 43 + 56y\ =\ \frac{4}{3}\ +\ \frac{5}{6}  

73.

 Tính giá trị biểu thức   42  32\ \ 4^2\ -\ 3^2  



(a)  

74.

Tính giá trị biểu thức 125  (24  2.5).8 125\ -\ (2^4\ -\ 2.5).8\  




(a)  

75.

Tính giá trị biểu thức  57 : 55 +45^7\ :\ 5^5\ +4  



(a)  

76.

12:{390:[500(125+35.7)]}12:\left\{390:[500-(125+35.7)]\right\}  

(a)  

77.

5 . 4218 : 325\ .\ 4^2-18\ :\ 3^2  

(a)  

78.

3.103+2.102+5.103.10^3+2.10^2+5.10  

(a)  

79.

352.12021+3.7.7235–2.1^{2021}+3.7.7^2  

(a)  

80.

5.43+2.381.2+75.4^3+2.3–81.2+7  

(a)  

81.

5100:5975^{100}:5^{97}  =

a)

545^4  

b)

555^5  

c)

535^3  

d)

575^7  

82.

12:3.4=

a)

1

b)

16

c)

59

d)

44