wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP VỀ NHÀ: LÀM TRÒN SỐ - SỐ VÔ TỈ

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Số vô tỉ là số:

a)

iết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

b)

iết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

c)

iết được dưới dạng số nguyên

d)

Viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

2.

Làm tròn số  6,46,4  đến hàng đơn vị, ta được:

a)

6,06,0  

b)

6,56,5  

c)

7,07,0  

d)

Một kết quả khác

3.

Làm tròn số sau đến chữ số thập phân thứ hai

79,1364

a)

79,14

b)

79,13

c)

79,136

d)

79,1364

4.

Làm tròn số  8,4538,453  đến hàng phần chục, ta được:

a)

8,08,0  

b)

8,58,5  

c)

8,458,45  

d)

8,4508,450  

5.

Làm tròn số  53 90053\ 900  đến hàng nghìn, ta được:

a)

53 00053\ 000  

b)

54005400  

c)

54 50054\ 500  

d)

54 00054\ 000  

6.

Làm tròn số sau đến phần trăm

1356

a)

1300

b)

1350

c)

1400

d)

1360

7.

làm tròn phép tính sau đến số thập phân thứ nhất

3,7 + 1,22

a)

4,9

b)

4,92

c)

5

d)

4,91

8.

Làm tròn số 0,158 đến chữ số thập phân thứ nhất ta được:

a)

0,17

b)

0,159

c)

0,16

d)

0,2

9.

Cho số 982343 làm tròn đến chữ số hàng nghìn là:

a)

983000

b)

982

c)

982000

d)

98200

10.

Làm tròn số 674 đến hàng chục là :

a)

680

b)

670

c)

770

d)

870

11.

Thực hiện phép tính 13 : 27 rồi làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai được kết quả là:

a)

0,50

b)

0,48

c)

0,49

d)

0,47

12.

Cho x=6,67254. Làm tròn đến 3 chữ số thập phân thì số x là:

a)

6,673

b)

6,672

c)

6,67

d)

.6,6725

13.

Diện tích một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng  4,5m4,5m  và chiều dài 25m25m  là bao nhiêu mét vuông? (kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)



(a)  

14.

BMI:BMI: chỉ số khối cơ thể, được tính như sau: BMI=mh2BMI=\frac{m}{h^2} (với m:m: khối lượng (kg),  h:h: chiều cao (m))

(Chỉ số BMI làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

BMI<18,5BMI<18,5 : Gầy;  18,5BMI24,918,5\le BMI\le24,9 : Bình thường;  BMI25:BMI\ge25:  Béo phì;  BMI>40:BMI>40:  Béo phì nặng; Nếu bạn An cân nặng 41kg và cao 1,42m thì thể trạng của An thuộc loại: 

a)

Gầy

b)

Bình thường

c)

Béo phì

d)

Béo phì nặng

15.

42,03 > ...... ( Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

42

b)

42,02

c)

42,01

d)

43,01

16.

Số lớn nhất là:

a)

5,694

b)

5,964

c)

5,496

d)

5,946

17.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

2,5 (a)   7 < 2,517

18.

Chuyển phân số 9100\frac{9}{100}   thành số thập phân.

a)

9

b)

0,9

c)

0,09

d)

0,009

19.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

27,345 .......... 30,01

a)

<

b)

>

c)

=

20.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

58,9................58,789

a)

<

b)

>

c)

=

21.

Tìm số tự nhiên X, biết:

23,87 < X <24,65

(a)  

22.

Làm tròn số 10,2375 đến chữ số thập phân thứ ba ta được:

a)

10,237

b)

10,238

c)

10,24

d)

10,23

23.

Làm tròn số 1,103 đến chữ số thập phân thứ nhất ta được:

(a)  

24.

Làm tròn số 60,996 đến hàng đơn vị ta được:

(a)  

25.

Làm tròn số 129,716 đến hàng đơn vị ta được:

(a)  

26.

Làm tròn số 982434 đến hàng nghìn ta được số:

(a)  

27.

Làm tròn số 1,3765 đến hàng phần nghìn ta được số:

(a)  

28.

Chọn câu trả lời đúng.

Có 21292 người tham gia lễ hội ẩm thực. Hỏi lễ hội có khoảng bao nhiêu nghìn người?

a)

22000 người

b)

21000 người

c)

21200 người

d)

21900 người

29.

Tính từ 17h ngày 25/10 đến 17h ngày 26/10, trên Hệ thống Quốc gia quản lý ca bệnh COVID-19 ghi nhận 3.595 ca nhiễm mới. Vậy số ca nhiễm mới làm tròn đến hàng chục là:

a)

3590

b)

3591

c)

3500

d)

3600

30.

Thực hiện phép tính (4,375 + 5,2) - (6,452 - 3,55) rồi làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ 2, ta được kết quả là:

a)

6,674

b)

6,68

c)

6,63

d)

6,67

31.

Khi nói đến Ti vi 55 in, ta hiểu rằng độ dài đường chéo của Ti vi đó là 55 in-sơ (in-sơ (Inch) là một trong những đơn vị đo lường được sử dụng chủ yếu ở Hoa Kỳ và được sử dụng phổ biến ở Canada). Biết 1 in-sơ \approx  2,54 cm. Em hãy tính xem, chiếc Ti vi trên dài khoảng bao nhiêu cm (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

a)

139 cm

b)

1390 cm

c)

140 cm

d)

1391 cm

32.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: 3  \ldots  Q 

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

33.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: 16\sqrt{16}   \ldots  N

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

34.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: 16-\sqrt{16}   \ldots  N

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

35.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: 23-\frac{2}{3}   \ldots  I

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

36.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: 22   \ldots  R

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

37.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: QQ \ldots  R

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

38.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: ZQRZ\ldots Q\ldots R

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

39.

Ta có R ∩ I =

a)

R

b)

Q

c)

d)

I

40.

Chọn câu đúng:

a)

x ∈ Z thì x ∈ R

b)

x ∈ R thì x ∈ I

c)

.x ∈ I thì x ∈ Q

d)

.x ∈ Q thì x ∈ I

41.

căn bậc hai của 25 là

a)

25

b)

1

c)

5

d)

15

42.

căn bậc hai của 9 là

a)

3

b)

9

c)

6

d)

1

43.

81=?\sqrt{81}=?  

a)

8

b)

81

c)

9

d)

45

44.

4+16=?\sqrt{4}+\sqrt{16}=?  

a)

4

b)

2

c)

6

d)

20

45.

Tıˊnh 36  laˋTính\ \sqrt{36}\ \ là  

a)

6

b)

- 6

c)

36

d)

-36

46.

Chọn câu trả lời đúng

a)

3,15 > 3,23,15\ >\ 3,2

b)

3,15 < 3,23,15\ <\ 3,2

c)

3,(3)=3,33,\left(3\right)=3,3

d)

3,15> 3,33,15>\ 3,3

47.

Tıˋm x bie^ˊt  x2 =400Tìm\ x\ biết\ \ x^2\ =400  

a)

20

b)

400

c)

- 20

d)

- 400

48.

Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là ?

a)

số nguyên

b)

số tự nhiên

c)

số thực

d)

số thập phân

49.

Tập hợp các số thực được kí hiệu là ?

a)

R

b)

N

c)

Z

d)

Q

50.

Nếu x2=25 x^2=25\  thì x = ?

a)

0 hoặc 5

b)

5 hoặc -5

c)

5

d)

-5

51.

Tập hợp  QIQ\cap I   là?

a)

R

b)

I

c)

Q

d)

ϕ\phi  

52.

352=?\frac{3}{\sqrt[]{5}-2}=?  

a)

3(5+2)3\left(\sqrt[]{5}+2\right)  

b)

3(52)3\left(\sqrt[]{5}-2\right)  

c)

3(2+5)3\left(\sqrt[]{2}+5\right)  

d)

3(25)3\left(\sqrt[]{2}-5\right)  

53.

43+7=?\frac{4}{\sqrt[]{3}+\sqrt[]{7}}=?  

a)

3+7\sqrt[]{3}+\sqrt[]{7}  

b)

(3+7)-\left(\sqrt[]{3}+\sqrt[]{7}\right)  

c)

374\frac{\sqrt[]{3}-\sqrt[]{7}}{4}  

d)

(37)-\left(\sqrt[]{3}-\sqrt[]{7}\right)  

54.

3313\frac{\sqrt[]{3}-3}{1-\sqrt[]{3}}  

a)

3\sqrt[]{3}  

b)

3+1\sqrt[]{3}+1  

c)

31\sqrt[]{3}-1  

d)

333-\sqrt[]{3}  

55.

 Giá trị của biểu thức  222\frac{2-\sqrt{2}}{\sqrt{2}}  bằng: 

a)

  2+1\sqrt{2}+1  

b)

  21\sqrt{2}-1  

c)

  121-\sqrt{2}  

d)

  12\frac{1}{\sqrt{2}}  

56.

a)

103\frac{\sqrt{10}}{3}

b)

518\frac{\sqrt{5}}{18}

c)

106\frac{\sqrt{10}}{6}

d)

1018\frac{\sqrt{10}}{18}

57.

(x1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng

a)

x - 1

b)

1 - x

c)

x1\left|x-1\right|  

d)

(x1)2\left(x-1\right)^2  

58.

Giá trị biểu thức  23+22+2322\frac{2}{3+2\sqrt{2}}+\frac{2}{3-2\sqrt{2}}  bằng

a)

82-8\sqrt{2}  

b)

828\sqrt{2}  

c)

12

d)

-12

59.

Tính B = (31)23\sqrt{\left(\sqrt{3}-1\right)^2}-\sqrt{3}  

a)

1

b)

-1

c)

33-3\sqrt{3}  

d)

232\sqrt{3}  

60.

Thu gọn biểu thức  2+84\sqrt{2}+\sqrt{8}-\sqrt{4}  ta được

 

a)

3223\sqrt{2}-2  

b)

6\sqrt{6}  

c)

102\sqrt{10}-2  

d)

222\sqrt{2}  

61.

Rút gọn biểu thức


a)

36-3\sqrt{6}  

b)

333\sqrt{3}  

c)

636\sqrt{3}  

d)

63-6\sqrt{3}  

62.

Giá trị của biểu thức 322123+221+2\frac{3-2\sqrt[]{2}}{1-\sqrt[]{2}}-\frac{3+2\sqrt[]{2}}{1+\sqrt[]{2}}   bằng:

a)

2\sqrt{2}

b)

222\sqrt{2}

c)

22-2\sqrt{2}

d)

±2\pm2

63.

(2x+1)2\sqrt{\left(2x+1\right)^2}  bằng

a)

-(2x+1)

b)

2x+1\left|2x+1\right|  

c)

2x+1

d)

2x+1\left|-2x+1\right|  

64.

 Tính giá trị biểu thức: A=  94\sqrt{9}-\sqrt{4}  

a)

-1

b)

5\sqrt{5}  

c)

1

d)

- 5\sqrt{5}  

65.

Trục căn thức ở mẫu của biểu thức   13+5+15+7\frac{1}{\sqrt{3}+\sqrt{5}}+\frac{1}{\sqrt{5}+\sqrt{7}}  ta được:

a)

7+32\frac{\sqrt{7}+\sqrt{3}}{2}  

b)

73\sqrt{7}-\sqrt{3}  

c)

7+3\sqrt{7}+\sqrt{3}  

d)

732\frac{\sqrt{7}-\sqrt{3}}{2}  

66.

Trục căn thức ở mẫu của biểu thức  10133\frac{10}{\sqrt{13}-\sqrt{3}}     ta được:

a)

133\sqrt{13}-\sqrt{3}  

b)

13+10\sqrt{13}+\sqrt{10}  

c)

13+3\sqrt{13}+\sqrt{3}  

d)

113+3\frac{1}{\sqrt{13}+\sqrt{3}}  

67.

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức: 28x4\sqrt{28x^4}  

a)

37x23\sqrt{7}x^2  

b)

37x2-3\sqrt{7}x^2  

c)

27x22\sqrt{7}x^2  

d)

27x2-2\sqrt{7}x^2  

68.

Giá trị của biểu thức (45)2625\sqrt{\left(4-\sqrt{5}\right)^2}-\sqrt{6-2\sqrt{5}}  là:

a)

5255-2\sqrt{5}  

b)

44  

c)

2+252+2\sqrt{5}  

d)

11  

69.

Tính giá trị biểu thức (10+2105+2+30651):1256\left(\frac{10+2\sqrt{10}}{\sqrt{5}+\sqrt{2}}+\frac{\sqrt{30}-\sqrt{6}}{\sqrt{5}-\sqrt{1}}\right):\frac{1}{2\sqrt{5}-\sqrt{6}}  

a)

2828  

b)

1414  

c)

14-14  

d)

1515  

70.

Giá trị biểu thức 326+223432\frac{3}{2}\sqrt{6}+2\sqrt{\frac{2}{3}}-4\sqrt{\frac{3}{2}}  là giá trị nào sau đây?

a)

66\frac{\sqrt{6}}{6}  

b)

6\sqrt{6}  

c)

62\frac{\sqrt{6}}{2}  

d)

63\frac{\sqrt{6}}{3}