wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TUẦN 10: SỐ VÔ TỈ. CĂN BẬC HAI SỐ HỌC (TIẾT 1+2)

Total questions: 70

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Số vô tỉ là gì?

a)

Số vô tỉ là số không thể biểu diễn dưới dạng phân số, có phần thập phân vô hạn không tuần hoàn.

b)

Số vô tỉ là số có thể biểu diễn dưới dạng phân số.

c)

Số vô tỉ là số nguyên dương.

d)

Số vô tỉ là số thập phân hữu hạn.

2.

Căn bậc hai số học của số 9 là bao nhiêu?

a)

3

b)

6

c)

2

d)

9

3.

Số thập phân vô hạn không tuần hoàn là số nào dưới đây?

a)

0,333...

b)

1,41421356...

c)

2,5

d)

1/2

4.

Năng lực nào sau đây KHÔNG phải là năng lực chung được đề cập trong bài học?

a)

Năng lực tự chủ và tự học

b)

Năng lực giao tiếp và hợp tác

c)

Năng lực giải quyết vấn đề

d)

Năng lực sử dụng máy tính cầm tay

5.

Dự đoán số đo cạnh của hình vuông là bao nhiêu?

a)

2 cm

b)

5 cm

c)

10 cm

d)

20 cm

6.

Độ dài cạnh của hình vuông có diện tích bằng 2 dm² là số nào dưới đây?

a)

2 dm

b)

√2 dm

c)

4 dm

d)

1,41 dm

7.

Công thức tính diện tích hình vuông là gì?

a)

Công thức tính diện tích hình vuông là bình phương độ dài của một cạnh (A = a²).

b)

Công thức tính diện tích hình vuông là tổng độ dài của bốn cạnh (A = 4a).

c)

Công thức tính diện tích hình vuông là tích hai cạnh liền kề (A = a × b).

d)

Công thức tính diện tích hình vuông là chia độ dài một cạnh cho 2 (A = a/2).

8.

Từ đó cạnh hình vuông bằng bao nhiêu để diện tích bằng 2 dm²?

a)

Cạnh hình vuông bằng √2 dm để diện tích bằng 2 dm².

b)

Cạnh hình vuông bằng 2 dm để diện tích bằng 2 dm².

c)

Cạnh hình vuông bằng 1 dm để diện tích bằng 2 dm².

d)

Cạnh hình vuông bằng 4 dm để diện tích bằng 2 dm².

9.

Số nhận được khi tính độ dài cạnh hình vuông có diện tích bằng 2 là số thập phân vô hạn không tuần hoàn. Số này thuộc loại số gì?

a)

Số vô tỉ.

b)

Số hữu tỉ.

c)

Số nguyên.

d)

Số thập phân hữu hạn.

10.

Nếu hình vuông có cạnh bằng x thì diện tích hình vuông bằng bao nhiêu?

a)

b)

2x

c)

4x

d)

x3x^3

11.

Từ đó ta có đẳng thức nào về diện tích?

a)

x² = 2

b)

x² = x + 2

c)

x² = 4

d)

x² = x

12.

Số vô tỉ là số như thế nào? Ví dụ nào sau đây là số vô tỉ?

a)

Số không thể biểu diễn dưới dạng phân số, ví dụ: √2

b)

Số có thể biểu diễn dưới dạng phân số, ví dụ: 1/2

c)

Số nguyên, ví dụ: 5

d)

Số thập phân hữu hạn, ví dụ: 0,25

13.

Kết quả này có ý nghĩa gì?

a)

Kết quả này cho thấy sự thay đổi trong dữ liệu.

b)

Kết quả này không liên quan đến vấn đề đang xét.

c)

Kết quả này chỉ là một giá trị ngẫu nhiên.

d)

Kết quả này không có ý nghĩa gì cả.

14.

Định nghĩa căn bậc hai số học của một số a không âm là gì?

a)

Căn bậc hai số học của một số a không âm là số x không âm sao cho x2=ax^2 = a .

b)

Căn bậc hai số học của một số a không âm là số x bất kỳ sao cho x2=ax^2 = a .

c)

Căn bậc hai số học của một số a không âm là số x âm sao cho x2=ax^2 = a .

d)

Căn bậc hai số học của một số a không âm là số x không âm sao cho x3=ax^3 = a .

15.

Kí hiệu căn bậc hai số học của a là gì?

a)

Kí hiệu là √a.

b)

Kí hiệu là a2a^2 .

c)

Kí hiệu là a/2.

d)

Kí hiệu là 2√a.

16.

Điều kiện để căn bậc hai số học của a tồn tại là gì?

a)

a ≥ 0.

b)

a < 0.

c)

a ≠ 0.

d)

a > 0.

17.

Luyện tập 1:
a) Vì 42=164^2 = 16 và 4 > 0 nên 16\sqrt{16} = ___
Điền vào chỗ trống giá trị đúng.

a)

4

b)

-4

c)

8

d)

2

18.

√81 = ___

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

19.

Luyện tập 1: c) √2021^2 = ___ Điền vào chỗ trống giá trị đúng.

a)

2021

b)

2022

c)

2020

d)

21

20.

Gọi độ dài một cạnh của hình vuông là x (m) (x > 0). Diện tích của hình vuông là x2=144x^2 = 144 => x = ___ (m)

a)

12

b)

10

c)

14

d)

16

21.

Luyện tập 2: Tính căn bậc hai của số 3,87 bằng máy tính cầm tay.

a)

1,967

b)

1,875

c)

2,013

d)

2,105

22.

Luyện tập 2: Tính căn bậc hai của số 1,6 bằng máy tính cầm tay.

a)

1,2649

b)

1,4142

c)

1,7320

d)

1,2500

23.

Luyện tập 2: Tính căn bậc hai của số 131,36 bằng máy tính cầm tay.

a)

11,46

b)

12,34

c)

10,85

d)

13,00

24.

Luyện tập 2: Tính căn bậc hai của số 891 bằng máy tính cầm tay.

a)

29,883

b)

30,000

c)

28,500

d)

27,900

25.

Độ dài cạnh của kim tự tháp là: √52198,16 ≈ _______ (m).

a)

228,5

b)

210,3

c)

245,7

d)

199,8

26.

Kết quả của Bài 2.6 là gì?

a)

153

b)

120

c)

175

d)

98

27.

Giá trị của biểu thức là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

28.

Bài 2.7: b) Giá trị của biểu thức là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

29.

Bài 2.8: 129600 = 1296 · 100 = 2⁴ · 3⁴ · 10² = 4² · 9² · 10² = ... Do đó √129600 = √360² = 360. Điền số thích hợp vào chỗ trống: ... =

a)

360

b)

180

c)

1296

d)

100

30.

Bài 2.10: a) Điền giá trị thích hợp: ...

a)

1,73

b)

2,00

c)

1,50

d)

1,25

31.

Bài 2.10: b) Điền giá trị thích hợp: ...

a)

6,40

b)

5,20

c)

7,80

d)

4,60

32.

Bài 2.10: c) Điền giá trị thích hợp: ...

a)

44,96

b)

42,50

c)

47,20

d)

40,00

33.

Bài 2.11: Bình phương độ dài đường chéo của hình chữ nhật là: 52+82=895^2 + 8^2 = 89 . Độ dài đường chéo của hình chữ nhật là: ___ (dm).

a)

√89 ≈ 9,4 (dm)

b)

√89 ≈ 8,9 (dm)

c)

√89 ≈ 10,2 (dm)

d)

√89 ≈ 7,8 (dm)

34.

Bài 2.12: Đổi 50 cm = ___ m. Diện tích của một hình vuông là: 0.520.5^2 = ___ (m^2). Số gạch hình vuông có cần để ghép là: 100:0.25100 : 0.25 = ___ viên.

a)

0,5 m; 0,25 m^2; 400 viên

b)

5 m; 2,5 m^2; 40 viên

c)

0,05 m; 0,025m20,025 m^2 ; 4 viên

d)

50 m; 25 m^2; 4 viên

35.

Mục tiêu của hoạt động 1 là:

a)

Phát triển kỹ năng làm việc nhóm

b)

Tăng cường khả năng ghi nhớ

c)

Nâng cao kỹ năng thuyết trình

d)

Giảm căng thẳng trong học tập

36.

Nội dung hoạt động 1 yêu cầu học sinh thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Thảo luận nhóm về chủ đề được giao

b)

Làm bài kiểm tra cá nhân

c)

Nghe giảng và ghi chép bài

d)

Tham gia hoạt động ngoại khóa

37.

Trường hợp nào sau đây là trường hợp bằng nhau cạnh – góc – cạnh của hai tam giác?

a)

Hai tam giác có hai cạnh và góc xen giữa bằng nhau

b)

Hai tam giác có ba cạnh bằng nhau

c)

Hai tam giác có ba góc bằng nhau

d)

Hai tam giác có hai góc và cạnh xen giữa bằng nhau

38.

Điền vào chỗ trống: Nếu ΔABC và ΔA'B'C' có AB = A'B', B = B', BC = B'C' thì ΔABC = ΔA'B'C' theo trường hợp bằng nhau nào?

a)

Cạnh – góc – cạnh (c.g.c)

b)

Góc – cạnh – góc (g.c.g)

c)

Cạnh – cạnh – cạnh (c.c.c)

d)

Góc – góc – cạnh (g.g.c)

39.

Điền vào chỗ trống: Nếu ΔABC và ΔA'B'C' có B = B', BC = B'C', Ê = Ê' thì ΔABC = ΔA'B'C' theo trường hợp bằng nhau nào?

a)

Góc – cạnh – góc (g.c.g)

b)

Cạnh – cạnh – cạnh (c.c.c)

c)

Góc – góc – góc (g.g.g)

d)

Cạnh – góc – cạnh (c.g.c)

40.

Bài 1. Cho tam giác ABC có: B^=C^\widehat{B} = \widehat{C} . Tia phân giác của góc A cắt BC tại D. Chứng minh rằng: a)

a)

\( \triangle ADB = \triangle ADC \)

b)

\( \triangle ABD = \triangle BDC \)

c)

\( \triangle BAD = \triangle DAC \)

d)

\( \triangle ABD = \triangle CAD \)

41.

Bài 1. Cho tam giác ABC có: B^=C^\widehat{B} = \widehat{C} . Tia phân giác của góc A cắt BC tại D. Chứng minh rằng: b)

a)

AB = AC

b)

AB = BC

c)

AC = BC

d)

AB + AC = BC

42.

Bài 2. Cho tam giác ABC có: AB = AC. Trên cạnh AB lấy điểm E, trên cạnh AC lấy điểm D sao cho: AE = AD. Chứng minh rằng: a)

a)

\( \triangle AEC = \triangle ABD \)

b)

\( \triangle AEB = \triangle ADC \)

c)

\( \triangle ABC = \triangle AED \)

d)

\( \triangle ABD = \triangle CEA \)

43.

Bài 2. Cho tam giác ABC có: AB = AC. Trên cạnh AB lấy điểm E, trên cạnh AC lấy điểm D sao cho: AE = AD. Chứng minh rằng: b)

a)

EC = DB

b)

EC = AB

c)

DB = AC

d)

EC = AD

44.

Cho tam giác ABC có: AB = AC. Trên cạnh AB lấy điểm E, trên cạnh AC lấy điểm D sao cho: AE = AD. Gọi O là giao điểm của BD và CE. Chứng minh rằng:

a)

Tam giác OBC cân

b)

Tam giác OBC vuông tại O

c)

Tam giác OBC đều

d)

Tam giác OBC có diện tích lớn nhất

45.

Quan sát hình vẽ tam giác ABC với các điểm E, D, O như hình. Chứng minh rằng:

a)

ΔAEC = ΔADB (c.g.c)

b)

ΔAEC = ΔABC (c.g.c)

c)

ΔAEC = ΔEOD (c.g.c)

d)

ΔAEC = ΔABD (c.g.c)

46.

Chứng minh rằng: ΔAEC = ΔADB suy ra

a)

EC = DB

b)

EC = AB

c)

EC = AD

d)

EC = AC

47.

Quan sát hình vẽ tam giác ABC với các điểm E, D, O như hình. Chứng minh rằng: ΔABC có AB = AC nên:

a)

∠B = ∠C

b)

∠A = ∠B

c)

AB = BC

d)

ΔABC vuông tại A

48.

Quan sát hình vẽ tam giác ABC với các điểm E, D, O như hình. Chứng minh rằng: ΔAEC = ΔADB, AB = AC nên:

a)

∠BD = ∠EC

b)

∠BD = ∠AE

c)

∠BD = ∠AD

d)

∠BD = ∠AB

49.

Quan sát hình vẽ tam giác ABC với các điểm E, D, O như hình. Từ các kết quả trên, suy ra:

a)

∠BC = ∠CB

b)

∠A = ∠B

c)

∠E = ∠D

d)

∠O = ∠A

50.

Bài 3: Cho góc xOy, vẽ tia phân giác Ot của góc xOy. Trên tia Ot lấy điểm M bất kỳ, trên các tia Ox và Oy lần lượt lấy các điểm A và B sao cho OA = OB. Gọi H là giao điểm của AB và Ot. Chọn khẳng định đúng về vị trí của điểm H.

a)

H là trung điểm của đoạn AB.

b)

H trùng với điểm M.

c)

H nằm ngoài đoạn AB.

d)

H là trung điểm của đoạn OM.

51.

Cho Ot là phân giác của góc xOy, M thuộc Ot, OA = OB. Hãy điền vào chỗ trống: ΔOMA = ___?

a)

ΔOMI

b)

ΔOMB

c)

ΔOMC

d)

ΔOMD

52.

Cho Ot là phân giác của góc xOy, M thuộc Ot, OA = OB. Hãy điền vào chỗ trống: MA = ___?

a)

MB

b)

OA

c)

OB

d)

xO

53.

Cho Ot là phân giác của góc xOy, M thuộc Ot, OA = OB. Hãy điền vào chỗ trống: OM là ___ của AB?

a)

đường trung trực

b)

đường cao

c)

phân giác

d)

trung tuyến

54.

Các trường hợp nào sau đây là trường hợp bằng nhau của hai tam giác?

a)

Cạnh - Cạnh - Cạnh (CCC), Cạnh - Góc - Cạnh (CAC), Góc - Cạnh - Góc (GCG)

b)

Cạnh - Góc - Góc (CGG), Góc - Góc - Góc (GGG), Cạnh - Cạnh - Góc (CCG)

c)

Cạnh - Góc - Góc (CGG), Góc - Góc - Góc (GGG), Góc - Góc - Cạnh (GGC)

d)

Cạnh - Cạnh - Góc (CCG), Góc - Góc - Góc (GGG), Góc - Cạnh - Góc (GCG)

55.

Kiểm tra hai tam giác vuông bằng nhau có cần thiết phải kiểm tra cả ba yếu tố tương ứng bằng nhau như tam giác thường không?

a)

Không, chỉ cần kiểm tra hai yếu tố tương ứng bằng nhau.

b)

Có, phải kiểm tra cả ba yếu tố tương ứng bằng nhau.

c)

Chỉ cần kiểm tra một yếu tố tương ứng bằng nhau.

d)

Không cần kiểm tra yếu tố nào cả.

56.

Điền vào chỗ trống: Ba trường hợp bằng nhau của tam giác vuông là ________, ________, và ________.

a)

C.C.C; C.G.C; G.C.G.

b)

C.C.G; G.G.C; C.G.G.

c)

C.G.C; G.C.C; G.G.G.

d)

C.C.C; G.G.C; C.G.G.

57.

Dựa vào hình vẽ, nếu ΔABC vuông tại A và ΔA’B’C’ vuông tại A’, với AB = A’B’, AC = A’C’, thì ΔABC bằng ΔA’B’C’ đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Điền vào chỗ trống: Nếu hai tam giác vuông có một cạnh góc vuông và cạnh huyền bằng nhau thì hai tam giác đó ... nhau.

a)

bằng

b)

khác

c)

lệch

d)

giống

59.

ΔABC và ΔDEF có: ∠A = ∠D = 90°, AC = DF, ∠C = ∠F. Vậy ΔABC ... ΔDEF.

a)

bằng

b)

không bằng

c)

vuông góc

d)

đồng dạng

60.

Bạn tròn đưa ra là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Cho hình vẽ tam giác ABC và tam giác DEF như hình minh họa. Nếu A^=D^=90\widehat{A} = \widehat{D} = 90^\circ , BC = EF, B^=E^\widehat{B} = \widehat{E} , hãy điền ký hiệu đúng vào chỗ trống: ABC=DEF\triangle ABC = \triangle DEF theo trường hợp nào?

a)

(cạnh huyền - góc nhọn)

b)

(cạnh huyền - cạnh góc vuông)

c)

(ba cạnh)

d)

(hai góc và cạnh xen giữa)

62.

Với hai tam giác bằng nhau, cần lưu ý các cạnh tương ứng và các góc tương ứng bằng nhau. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Điền vào chỗ trống: Nếu ABC=XYZ\triangle ABC = \triangle XYZ theo trường hợp góc - cạnh - góc thì ký hiệu đúng là: ABC=XYZ\triangle ABC = \triangle XYZ .

a)

(g.c.g)

b)

(c.g.c)

c)

(c.c.c)

d)

(g.g.c)

64.

Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông theo lý thuyết đã học là:

4 lines
65.

VD1: AC cắt BD tại E. Hai tam giác nào bằng nhau dựa trên dữ kiện này?

a)

ΔAEB và ΔCED

b)

ΔABE và ΔCDE

c)

ΔAED và ΔBEC

d)

ΔABC và ΔDEF

66.

Cách chứng minh hai tam giác BAC và DAC bằng nhau dựa trên giả thiết AC là cạnh chung, BAC = BAC (giả thiết), và hai tam giác vuông tại B và D là gì?

a)

Chứng minh hai tam giác có cạnh chung, một góc bằng nhau và đều vuông tại các đỉnh còn lại.

b)

Chứng minh hai tam giác có ba cạnh bằng nhau.

c)

Chứng minh hai tam giác có hai góc bằng nhau.

d)

Chứng minh hai tam giác có diện tích bằng nhau.

67.

Điền vào chỗ trống: Hai tam giác BAE và DAE có AE là cạnh chung, BAE = BAC = BAC = BAE (gt), AB = AD (vì ΔBAC = ΔDAC), do đó ΔBAE = ΔDAE (c.g.c). Vậy ________ (Hai góc tương ứng).

a)

BEA = DEA

b)

BAE = DAE

c)

BAE = DEA

d)

BEA = DAE

68.

Chọn cách chứng minh hai tam giác bằng nhau theo yêu cầu của bài tập 2 sgk/77.

a)

Chứng minh hai tam giác có ba cạnh tương ứng bằng nhau.

b)

Chứng minh hai tam giác có hai cạnh và góc xen giữa bằng nhau.

c)

Chứng minh hai tam giác có ba góc tương ứng bằng nhau.

d)

Chứng minh hai tam giác có hai góc và cạnh xen giữa bằng nhau.

69.

Xét hai tam giác vuông OBM và OAM có: OM chung, ∠BOM = ∠AOM. Vậy ΔAOM = ΔBOM (ch - gn). Điền vào chỗ trống: MA = ___ (2 cạnh tương ứng).

a)

MB

b)

OB

c)

OA

d)

BM

70.

Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông gồm những trường hợp nào sau đây?

a)

Cạnh huyền và một cạnh góc vuông bằng nhau

b)

Ba cạnh bằng nhau

c)

Hai góc nhọn bằng nhau

d)

Cạnh huyền và góc nhọn bằng nhau