Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương III Toán 7

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Mốt của dấu hiệu là:

a)

7

b)

9;10

c)

8;11

d)

12

2.

Số các giá trị của dấu hiệu là:

a)

12

b)

40

c)

9

d)

8

3.

Tần số 3 là của giá trị

a)

9

b)

10

c)

5

d)

3

4.

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là

a)

40

b)

12

c)

8

d)

9

5.

Tổng các tần số của dấu hiệu là

a)

40

b)

12

c)

8

d)

10

6.

Biểu đồ có tên gọi là:

a)

Biểu đồ đoạn thẳng

b)

Biểu đồ đường thẳng

c)

Biểu đồ hình chữ nhật

d)

Biểu đồ hình tròn

7.

Trục hoành dùng biểu diễn

a)

Tần số

b)

Số các giá trị

c)

Số học sinh

d)

Điểm kiểm tra môn Toán

8.

Có bao nhiêu giá trị có cùng tần số

a)

2

b)

3

c)

0

d)

5

9.

Số các giá trị khác nhau là:

a)

8

b)

23

c)

7

d)

6

10.

Có bao nhiêu học sinh đạt điểm tuyệt đối?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Giá trị của dấu hiệu được kí hiệu là:

a)

X

b)

x

c)

Y

d)

n

12.

Tần số của dấu hiệu được kí hiệu là:

a)

n

b)

N

c)

X‾\overline{X}

d)

X

13.

Bảng trên được gọi là:

a)

Bảng " tần số"

b)

Bảng " phân phối thực nghiệm"

c)

Bảng số liệu thống kê ban đầu

d)

Bảng dấu hiệu

14.

Đơn vị điều tra ở đây là

a)

12

b)

Học sinh

c)

Trường A

d)

Mỗi lớp học của trường A

15.

Số đơn vị điều tra là:

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

16.

Số lớp thu được 60kg giấy vụn là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Điểm một bài kiểm tra của một nhóm học sinh  được ghi lại như sau:  4   6     7     9    10   8   8  10   7   7\ 4\ \ \ 6\ \ \ \ \ 7\ \ \ \ \ 9\ \ \ \ 10\ \ \ 8\ \ \ 8\ \ 10\ \ \ 7\ \ \ 7  

Dấu hiệu điều tra là:

a)

Bài kiểm tra của mỗi học sinh  

b)

Điểm bài kiểm tra của mỗi học sinh

c)

Cả hai đáp án đều đúng

d)

Cả  hai đáp án đều sai

18.

Điểm một bài kiểm tra của một nhóm học sinh 

được ghi lại như sau:

4   6    7   9  10  8   10   8   7  74\ \ \ 6\ \ \ \ 7\ \ \ 9\ \ 10\ \ 8\ \ \ 10\ \ \ 8\ \ \ 7\ \ 7  
Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

19.

Mỗi đối tượng được điều tra gọi là

a)

đơn vị điều tra

b)

Một đơn vị điều tra

c)

Nhiều đơn vị điều tra

d)

Tất cả các đon vị điều tra

20.

Số tất cả các giá trị của dấu hiệu bằng

a)

Tần số lớn nhất

b)

Tổng tần số các giá trị lớn nhât

c)

Tổng các tần số

d)

Tổng các giá trị

21.

Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu là

a)

mốt của dấu hiệu

b)

giá trị N

c)

Tần số của giá trị đó

d)

Là số trung bình cộng

22.

Mốt của dấu hiệu là

a)

giá trị lớn nhât

b)

Giá trị có tần số lớn nhất

23.

Khi khoảng cách giữa các giá trị không lớn thì số trung bình cộng sẽ đại diện cho

a)

Tần số

b)

Dấu hiệu đó

c)

Tổng các tần số

d)

Mốt của dấu hiệu đó

24.

Các số liệu thu thập được khi điều tra về một dấu hiệu gọi là

a)

bảng tần số

b)

số liệu thống kê ban đầu

25.

Tần số 3 là của giá trị

a)

9

b)

10

c)

5

d)

3

26.

Theo điều tra ở bảng 2, số lớp có 20 học sinh nữ trở lên chiếm tỉ lệ :

a)

20%

b)

25%

c)

30%

d)

35%

27.

Hình sau biểu diễn diện tích rừng nước ta bị phá, được thống kê từ năm 1995 đến 1998 ( đơn vị trục tung : nghìn ha)

Trong các năm 1995, 1996, 1997, 1998 thì năm mà diện tích rừng bị phá nhiều nhất là :

a)

1995

b)

1996

c)

1997

d)

1998

28.

Dấu hiệu ở đây là gì?

a)

Theo dõi thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh

b)

Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh

c)

Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của các học sinh

d)

Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) mỗi học sinh

29.

Thời gian làm bài trung bình của mỗi học sinh là? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

a)

8,2

b)

8,26

c)

8,27

d)

8,28

30.

Qua biểu đồ trên, khẳng định nào sai trong các khẳng định sau:

a)

Năm 1921 số dân của nước ta là 16 triệu người

b)

Năm 1999 số dân của nước ta là 76 triệu người

c)

Năm 1990 số dân của nước ta là 66 nghìn người

d)

Năm 1980 số dân của nước ta là 54 triệu người

31.

Số trung bình cộng là

a)

7,82

b)

7,55

c)

8,25

d)

7,65

32.

Số trung bình cộng được kí hiệu là:

a)

n

b)

N

c)

X‾\overline{X}

d)

X

33.

Điểm kiểm tra Toán học kì I của các bạn học sinh lớp 7A được cho bởi biểu đồ . Hỏi có bao nhiêu bạn tham gia làm bài kiểm tra?

a)

12

b)

10

c)

50

d)

42

34.

Người ta thống kê số gia cầm của một địa phương trong các năm ính theo nghìn con rồi biểu diễn thành biểu đồ ở trên.

Năm có số gia cầm đạt 62 nghìn con là

a)

2009

b)

2010

c)

2011

d)

2012

35.

Cho: Bảng điều tra về sự tiêu thụ điện năng (kWh) của một số gia đình của một tổ dân số

Có bao nhiêu hộ gia đình tiêu thụ điện năng ít hơn 100kWh?

a)

20

b)

15

c)

10

d)

12

36.

Các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

a)

70; 75; 80; 90; 100

b)

5

c)

5; 4; 5; 3; 3

d)

70; 75; 80; 85; 90; 95; 100

37.

Góc ở đáy của tam giác vuông cân có số đo là 450

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Nếu hai tam giác cân có cùng số đo góc ở đỉnh thì số đo các góc ở đáy của chúng bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Nếu cạnh huyền và góc vuông của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Nếu hai tam giác có ba cặp cạnh tương ứng bằng nhau thì các cặp góc tương ứng cũng bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Nếu hai tam giác có ba cặp góc tương ứng bằng nhau thì ba cặp cạnh cũng tương ứng bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Nếu hai cạnh và một góc xen giữa của tam giác này bằng hai cạnh và một góc xen giữa của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Nếu hai tam giác có một cặp cạnh bằng nhau và hai cặp góc bằng nhau thì hai tam giác đó bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Góc ngoài của một tam giác lớn hơn các góc trong của tam giác đó.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

1. Tam giác vuông cân có độ dài mỗi cạnh góc vuông là a thì độ dài cạnh huyền là a√2 ( a nhân căn 2)

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Tam giác đều có độ dài cạnh AB là a thì độ dài AH là a√3 (AH ⊥ BC tại H)

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Cho ΔABC và ΔEFD có góc A=góc D , AC=DF cần bổ sung thêm điều kiện để chứng minh được ΔABC = ΔDEF là:

a)

góc B = góc F

b)

góc C = góc F

c)

BC = EF

d)

AB = EF

48.

Cho ∆ABC và ∆EFG có AB = EG; AC = EF; Â = Ê, khi đó:

a)

∆ABC = ∆EFG

b)

∆ABC = ∆GEF

c)

∆ABC = ∆FEG

d)

∆ABC = ∆EGF

49.

Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau?

a)

5cm, 12cm, 13cm

b)

6cm, 8cm, 10dm

c)

2dm, 3dm, 4dm

d)

3cm, 4cm, 0,5dm


50.

Cho tam giác ABC có góc A bằng 700 . Các tia phân giác của góc ABC và góc ACB cắt nhau tại I. Số đo của góc BIC là:

a)

550

b)

1400

c)

1250

d)

350

51.

Cho tam giác ABC, các tia phân giác của góc ABC và góc ACB cắt nhau tại I. Số đo của góc BIC=1500 . Số đo của góc BAC là:

a)

1200

b)

1100

c)

1300

d)

1250

52.

Tìm x trong hình vẽ

a)

x=4 5\sqrt{5}

b)

x=80

c)

x=12

d)

x=10

53.

Tam giác ABC có  ∠A=45o, ∠B=55o\angle A=45^o,\ \angle B=55^o  . Số đo của góc  CC  là:

a)

45o45^o  

b)

55o55^o  

c)

100o100^o  

d)

80o80^o  

54.

Tam giác  ABCABC  có  ∠A=70o\angle A=70^o  ,  ∠B=90o\angle B=90^o  . Góc ngoài tại đỉnh  CC  có số đo là:

a)

20o20^o  

b)

160o160^o  

c)

90o90^o  

d)

70o70^o  

55.

Tam giác  MNPMNP  vuông tại  PP  có  ∠N=30o\angle N=30^o  . Số đo của góc  MM  là:

a)

60o60^o  

b)

70o70^o  

c)

90o90^o  

d)

150o150^o  

56.

ΔABC\Delta ABC  và  ΔMNP\Delta MNP  có  AB=MN, AC=MPAB=MN,\ AC=MP  . 

Thêm điều kiện nào sau đây để  ΔABC=ΔMNP\Delta ABC=\Delta MNP  ?

a)

BC=NPBC=NP  

b)

∠B=∠N\angle B=\angle N  

c)

∠C=∠P\angle C=\angle P  

d)

BC=MNBC=MN  

57.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Trong một tam giác, góc lớn nhất là góc tù.

b)

Trong một tam giác vuông, hai góc nhọn bù nhau.

c)

Trong một tam giác, có ít nhất hai góc nhọn.

d)

Tổng ba góc của một tam giác nhỏ hơn hoặc bằng 180o180^o .

58.

Khẳng định nào sau đây là Sai?

a)

Góc ngoài của một tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó.

b)

Tam giác đều có ba góc bằng nhau.

c)

Tam giác cân có một góc bằng 60o60^o là tam giác đều.

d)

Tam giác có hai cạnh bằng nhau là tam giác đều.

59.

Tam giác  DEFDEF  vuông tại  DD  có  DE=8cm, EF=10cm.DE=8cm,\ EF=10cm.  Độ dài  DFDF  bằng:

a)

6cm6cm  

b)

2cm2cm  

c)

164cm\sqrt{164}cm  

d)

36cm36cm  

60.

Tam giác  ABCABC  cân tại C có  ∠A=50o.\angle A=50^o.  Số đo của góc  CC  là:

a)

80o80^o  

b)

50o50^o  

c)

100o100^o  

d)

130o130^o  

61.

Cho hình vẽ. Biết  AE⊥BC, AE=4, AC=5, BC=9.AE\perp BC,\ AE=4,\ AC=5,\ BC=9.  

Tính  AB.AB.  

a)

AB=3AB=3  

b)

AB=6AB=6  

c)

AB=52AB=52  

d)

AB=52AB=\sqrt{52}  

62.

Cho tam giác  MNPMNP  cân tại  M.M.  Kẻ  MH⊥NPMH\perp NP  tại  H.H.  Khẳng định nào sau đây là Sai?

a)

HH  là trung điểm của  NPNP  

b)

NH NH\  là đường phân giác của  ΔMNP\Delta MNP  

c)

ΔMNH=ΔMPH\Delta MNH=\Delta MPH  

d)

∠M=∠N\angle M=\angle N  

63.

Cho  ΔABC\Delta ABC  và  ΔMNP\Delta MNP  có  ∠B=∠N=90o, AC=MP.\angle B=\angle N=90^o,\ AC=MP.  Thêm điều kiện nào sau đây để  ΔABC=ΔMNP?\Delta ABC=\Delta MNP?  

a)

∠A=∠M\angle A=\angle M  

b)

AB=MNAB=MN  

c)

BC=NPBC=NP  

d)

Tất cả phương án đều đúng

64.

Tam giác  ABCABC  vuông tại  AA  có  ABAC=34\frac{AB}{AC}=\frac{3}{4}  và  BC=15cm.BC=15cm.  Độ dài  ABAB  là:

a)

9cm9cm  

b)

12cm12cm  

c)

15cm15cm  

d)

6cm6cm  

65.

Tam giác vuông ABC có BC2 = AB2 - AC2, cạnh huyền của tam giác là:

a)

BC

b)

AB

c)

AC

d)

Chưa xác định

66.

Chọn câu sai.

a)

Tam giác cân có 1 góc bằng 450 là tam giác vuông cân.

b)

Tam giác cân có 1 góc bằng 600 là tam giác đều.

c)

Tam giác cân có cạnh bên bằng cạnh đáy là tam giác đều.

d)

Tam giác có 2 cạnh bằng nhau và 1 góc bằng 600 là tam giác đều.