wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 7 LẦN 3

Total questions: 69

Worksheet time: 12hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

(13)4\left(\frac{-1}{3}\right)^4  

a)

181\frac{1}{81}  

b)

481\frac{4}{81}  

c)

181\frac{-1}{81}  

d)

481-\frac{4}{81}  

2.

Số x12x^{12}  bằng số nào sau đây? 


a)

x12: x (x0)x^{12}:\ x^{ }\ \left(x\ne0\right)  

b)

x4+x8x^4+x^8  

c)

x2. x6x^2.\ x^6  

d)

(x3)4\left(x^3\right)^4  

3.

2x=(22)42^x=\left(2^2\right)^4  . Tìm x?

a)

4

b)

6

c)

262^6  

d)

8

4.

(17)2.72\left(\frac{1}{7}\right)^2.7^2  

a)

7

b)

149\frac{1}{49}  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

1

5.

x2=64x^2=64  .Thì x=?

a)

±8\pm8  

b)

-8

c)

8

6.

Tính  (12)4 : (12) = ?\left(\frac{-1}{2}\right)^4\ :\ \left(\frac{-1}{2}\right)\ =\ ?  

a)

(12)4\left(\frac{-1}{2}\right)^4  

b)

(12)5\left(\frac{-1}{2}\right)^5  

c)

(12)3\left(\frac{-1}{2}\right)^3  

d)

12\frac{-1}{2}  

7.

Tính  [(52)2]3 = ? \left[\left(\frac{5}{2}\right)^2\right]^3\ =\ ?\  

a)

(52)5\left(\frac{5}{2}\right)^5  

b)

(52)6\left(\frac{5}{2}\right)^6  

c)

52\frac{5}{2}  

d)

(52)3\left(\frac{5}{2}\right)^3  

8.

Tìm x. biết   (37)10 . x = (37)12\left(\frac{3}{7}\right)^{10}\ .\ x\ =\ \left(\frac{3}{7}\right)^{12}  

a)

(37)2\left(\frac{3}{7}\right)^2  

b)

37\frac{3}{7}  

c)

(37)3\left(\frac{3}{7}\right)^3  

d)

(37)4\left(\frac{3}{7}\right)^4  

9.

Tìm x, biết   x : (13)3 = 13x\ :\ \left(-\frac{1}{3}\right)^3\ =-\ \frac{1}{3}  

a)

(13)2\left(\frac{1}{3}\right)^2  

b)

13-\frac{1}{3}  

c)

(13)3\left(-\frac{1}{3}\right)^3  

d)

(13)4\left(\frac{1}{3}\right)^4  

10.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

11.

253=? 25^3=?\  

a)

545^4  

b)

535^3  

c)

565^6  

d)

5105^{10}  

12.

Chọn phương án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Chọn phương án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Chọn phương án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Chọn phương án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Chọn phương án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Chọn phương án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Chọn phương án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Cho 20n : 5n = 4 thì :

a)

n = 0

b)

n = 1

c)

n = 2

d)

n = 3

20.

Cho biểu thức A =  27 . 9365 . 82\frac{2^7\ .\ 9^3}{6^5\ .\ 8^2}    . Chọn khẳng định đúng.

a)

A > 1

b)

A < 1

c)

A > 2

d)

A = 1

21.

a : (13)2=(13)3. Tıˋm a?a\ :\ \left(\frac{1}{3}\right)^2=\left(\frac{1}{3}\right)^3.\ Tìm\ a?  

a)

13\frac{1}{3}  

b)

(13)5\left(\frac{1}{3}\right)^5  

c)

(13)6\left(\frac{1}{3}\right)^6  

d)

118\frac{1}{18}  

22.

(23)x=827\left(\frac{2}{3}\right)^x=\frac{8}{27} . Khi đó, x = ?

a)

49\frac{4}{9}  

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Cho biểu thức A =  27 . 9365 . 82\frac{2^7\ .\ 9^3}{6^5\ .\ 8^2}    . Tính

a)

A=316A=\frac{3}{16}  

b)

A=163A=\frac{16}{3}  

c)

A=13.24A=\frac{1}{3.2^4}  

d)

A = 1

24.

Tıˊnh: 52.23102Tính:\ \frac{5^2.2^3}{10^2}

a)

525^2  

b)

11  

c)

22  

d)

12\frac{1}{2}  

25.

Tìm x, biết : (5x−1)6 = 729

a)

45 hoc 25\frac{4}{5}\ hoặc\ \frac{2}{5}

b)

45 hoa˘c 25\frac{-4}{5}\ hoăc\ \frac{-2}{5}

c)

x = 45 hoc x = 25x\ =\ \frac{4}{5}\ hoặc\ x\ =\ \frac{-2}{5}

d)

45 hoc 25\frac{-4}{5}\ hoặc\ \frac{2}{5}

26.

Cho ( 2x + 1)3 = - 8. Giá trị của x là:

a)

-3

b)

-3/2

c)

-9/2

d)

-1

27.

giá trị của x thỏa mãn 3x+25=1253x+\frac{2}{5}=1\frac{2}{5}  

a)

x = 13x\ =\ \frac{1}{3}  

b)

x = 13x\ =\ -\frac{1}{3}  

c)

x = 53x\ =\ \frac{5}{3}  

28.

tìm x biết: (35)(x2)=27125\left(\frac{3}{5}\right)^{\left(x-2\right)}=\frac{27}{125}  

a)

x = 3

b)

x =1

c)

x =5

29.

tính giá trị của biểu thức: 240.97812.313\frac{2^{40}.9^7}{8^{12}.3^{13}}  

a)

16

b)

32

c)

48

30.

Số a thỏa mãn a:(13)4=(13)3a:\left(\frac{1}{3}\right)^4=\left(\frac{1}{3}\right)^3  là:

a)

13\frac{1}{3}  

b)

(13)7\left(\frac{1}{3}\right)^7  

c)

(13)6\left(\frac{1}{3}\right)^6  

d)

118\frac{1}{18}  

31.

(15)6: x=(15)2, so^ˊ x đuˊng laˋ:\left(\frac{-1}{5}\right)^6:\ x=\left(\frac{-1}{5}\right)^2,\ số\ x\ đúng\ là:  

a)

(15)3\left(\frac{-1}{5}\right)^3  

b)

(15)4\left(\frac{-1}{5}\right)^4  

c)

(15)8\left(\frac{-1}{5}\right)^8  

d)

Đáp án khác

32.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

a)

X= 1

b)

X= 6/5

c)

X= 5/6

d)

Ko có đáp án đúng

34.

a)
b)
c)
d)
35.

x(112)=32x-\left(-1\frac{1}{2}\right)=\frac{3}{2}  

a)

x=12x=\frac{1}{2}  

b)

x=2x=2  

c)

x=0x=0  

d)

x=1x=1  

e)

x=1x=-1  

36.

Thể tích của hình lăng trụ đứng có chiều cao 20 cm, đáy là một tam giác vuông có các cạnh góc vuông bằng 8 cm và 10 cm là

a)

800 cm3

b)

400 cm3

c)

600 cm3

d)

500 cm3  

37.

Cho một hình lăng trụ đứng tứ giác có thể tích V, diện tích đáy là S, chiều cao hình lăng trụ được tính theo công thức

a)

h=3VSh=\frac{3V}{S}  

b)

h=VSh=\frac{V}{S}  

c)

h=SVh=\frac{S}{V}  

d)

h=3V.Sh=3V.S  

38.

Một cái bục hình lăng trụ đứng có kích thước như hình dưới đây. Người ta muốn sơn tất cả các mặt của cái bục. Diện tích cần phải sơn là bao nhiêu?

a)

312 dm2                

b)

264 dm2             

c)

316 dm2             

d)

254 dm2

39.

Diện tích xung quanh của lăng trụ đứng trong hình 32 là?

a)

72dm272dm^2  

b)

3600cm23600cm^2  

c)

600cm2600cm^2  

d)

720cm2720cm^2  

40.

Diện tích một đáy của lăng trụ đứng trong hình 32 là

a)

600cm

b)

6dm6dm  

c)

600cm2600cm^2  

d)

1200cm21200cm^2

41.

Thể tích của lăng trụ đứng tam giác trong hình 32 là

a)

1200cm31200cm^3  

b)

7200cm37200cm^3  

c)

72000cm272000cm^2  

d)

3600cm33600cm^3  

42.

Hình 6 là tấm lịch để bàn có dạng hình lăng trụ đứng tam giác. Diện tích xung quanh của tấm lịch là

a)

570cm2570cm^2  

b)

592cm2592cm^2  

c)

840cm2840cm^2  

d)

322cm2322cm^2  

43.

Một hình lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật có các kích thước 3cm, 8cm. Chiều cao của hình lăng trụ đứng là 2cm (hình bên). Người ta bọc hình hộp chữ nhật đó bằng giấy. Tính diện tích giấy cần bọc đủ cái hộp (biết độ dài của đáy không đáng kể);

a)

48cm248cm^2  

b)

44cm244cm^2  

c)

22cm222cm^2  

d)

44dm244dm^2  

44.

Tính thể tích của hình lăng trụ đứng có chiều cao 20cm, đáy là một tam giác vuông có các cạnh góc vuông bằng 8cm và 10cm.

a)

800 cm3800\ cm^3  

b)

400 cm3400\ cm^3  

c)

600 cm3600\ cm^3  

d)

500 cm3500\ cm^3  

45.

Hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' (hình vẽ) có góc BAC vuông AB = 6cm, AC = 8cm, AA' = 15cm. Diện tích toàn phần của hình lăng trụ đó bằng

a)

258 cm2258\ cm^2  

b)

360 cm2360\ cm^2  

c)

456 cm2456\ cm^2  

d)

408 cm2408\ cm^2  

46.

Cho một hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là S, chiều cao là h. Hỏi công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng là gì?

a)

S.hS.h  

b)

12S.h\frac{1}{2}S.h  

c)

2S.h2S.h  

d)

3S.h3S.h  

47.

Chiều cao của hình lăng trụ đứng tam giác dưới đây là:

a)

70 cm

b)

90 cm

c)

60 cm

d)

80 cm

48.

Người ta quét sơn 1 căn phòng hình lập phương cạnh 4,5m ( không tính sàn nhà). Biết 10m2 phải trả 120 000 đồng. Hỏi quét hết căn phòng cần trả bao nhiêu tiền?

a)

1 458 000 đồng

b)

972 000 đồng

c)

1 215 000 đồng

d)

1 500 000 đồng

49.

Đóng 1 chiếc thùng gỗ kín hình lập phương có cạnh 1,5m hết bao nhiêu tiền? Biết giá 1m2 gỗ là 80 000 đồng.

a)

1 020 000 đồng

b)

1 080 000 đồng

c)

720 000 đồng

d)

840 000 đồng

50.

Diện tích xung quanh lăng trụ đứng tứ giác là

a)

Sxq = V . h

b)

Sxq = V . S

c)

Sxq = S . h

d)

Sxq = C . h

51.

Hình hộp chữ nhật và hình lập phương có phải là lăng trụ đứng tứ giác không

a)

Không

b)

52.

Các mặt bên của lăng trụ đứng tứ giác là hình gì

a)

Hình thang

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình vuông

d)

Tam giác

53.

Các mặt bên của lăng trụ đứng tam giác là hình gì

a)

Tam giác

b)

Hình chữ nhật

c)

HÌnh vuông

d)

HÌnh thang

54.

Cho hình lăng trụ đứng tam giác như hình bên. Mặt đáy của lăng trụ đứng là:

a)

ABED

b)

BCFE

c)

BCA

d)

ADFC

55.

Cho hình lăng trụ đứng tam giác như hình bên. Mặt bên của lăng trụ đứng là?

a)

ABC

b)

ACMN

c)

ABPM

d)

BCPN

56.

Có 8 hình lập phương, mỗi hình có cạnh 2cm. Xếp 8 hình đó thành một hình lập phương lớn. Tìm diện tích xung quanh của hình lập phương lớn?

a)

61cm2

b)

46cm2

c)

16cm2

d)

64cm2

57.

Hình lăng trụ đứng tam giác có mấy mặt

a)

2

b)

5

c)

6

d)

8

58.

Hình lăng trụ đứng tam giác có mấy đỉnh

a)

5

b)

8

c)

4

d)

6

59.

Hai mặt đáy của lăng trụ đứng tam giác là hình gì

a)

Hình vuông

b)

Tam giác

c)

Hình thang

d)

Hình chữ nhật

60.

Hình lăng trụ đứng tứ giác có mấy cạnh

a)

6

b)

8

c)

12

d)

16

61.

Hình lăng trụ đứng tứ giác có mấy đỉnh

a)

4

b)

8

c)

6

d)

12

62.

Hai mặt đáy của lăng trụ đứng tứ giác là hình gì

a)

Tam giác

b)

Hình tứ giác

c)

HÌnh tròn

d)

Luc giác

63.

Giá trị bất kỳ dưới đây của x gía trị 1112(25+x)=23\frac{11}{12}-\left(\frac{2}{5}+x\right)=\frac{2}{3}

a)

13\frac{1}{3}

b)

320\frac{-3}{20}

c)

1120\frac{11}{20}

d)

1320\frac{-13}{20}

64.

Cho hình lăng trụ đứng tam giác có kích thước như hình vẽ. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng trên là:

a)

36cm236cm^2

b)

30cm230cm^2

c)

36cm336cm^3

d)

30cm330cm^3

65.

Một người thuê sơn mặt ngoài của 1 cái thùng sắt không nắp dạng hình lập phương có cạnh 0, 8m. Biết giá tiền mỗi mét vuông là 15000 đồng. Hỏi người ấy phải trả bao nhiêu tiền?

a)

48 000 đồng

b)

64 000 đồng 

c)

45 000 đồng 

d)

96 000 đồng

66.

Tính thể tích hình lăng trụ đứng có đay là hình thang cân với kích thước như hình 13.

4 lines
67.

Để làm đường dẫn bắt ngang một con đê, người ta đúc một khối bê tông có kích thước như hình 14. Tính chi phí để đúc khối bê tông đó, biết rằng chi phí để đúc 1cm31cm^3 bê tông là 1,2 triệu đồng.

4 lines
68.

Cho một lăng trụ đứng có độ dài cạnh bên là 20 cm và đáy là một hình thang cân. Biết hình thang cân đó có độ dài cạnh bên là 13cm, độ dài hai đáy là 8cm, 18cm và chiều cao là 12cm. Khi đó diện tích toàn phần (tức là tổng diện tích các mặt) của hình lăng trụ đứng đã cho là (a)   cm2cm^2  .

69.

(13)4\left(\frac{-1}{3}\right)^4  

a)

181\frac{1}{81}  

b)

481\frac{4}{81}  

c)

181\frac{-1}{81}  

d)

481-\frac{4}{81}