WorksheetsÔn kiểm tra gk2 toán 7
Total questions: 75
Worksheet time: 19hrs 45mins
Tần số là gì?
Là giá trị của dấu hiệu
Là số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy các giá trị
Là công việc thu thập số liệu thống kê
Là vấn đề hay đối tượng mà người điều tra quan tâm
Khẳng định nào sau đây sai:
Tần số của một giá trị là số các đơn vị điều tra
Số tất cả các giá trị (không nhất thiết khác nhau) của dấu hiệu bằng số các đơn vị điều tra
Các số liệu thu thập được khi điều tra về một diếu hiệu gọi là số liệu thống kê
Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu là tần số của giá trị đó
Dấu hiệu ở đây là gì?
Theo dõi thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh
Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh
Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của các học sinh
Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) mỗi học sinh
Mốt của dấu hiệu là:
8
10
9
12
Số các giá trị của dấu hiệu là:
8
9
72
40
Số các giá trị khác nhau là:
7
6
9
8
Thời gian làm bài trung bình của mỗi học sinh là? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
8,2
8,26
8,27
8,28
Số trung bình cộng của 10; 25; 30; x là 28. Tìm x:
92
29
47
74
Qua biểu đồ trên, khẳng định nào sai trong các khẳng định sau:
Năm 1921 số dân của nước ta là 16 triệu người
Năm 1999 số dân của nước ta là 76 triệu người
Năm 1990 số dân của nước ta là 66 nghìn người
Năm 1980 số dân của nước ta là 54 triệu người
Các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
70; 75; 80; 90; 100
5
5; 4; 5; 3; 3
70; 75; 80; 85; 90; 95; 100
Tần số của học sinh đạt điểm 7 là bao nhiêu?
5
6
7
8
Bảng trên được gọi là bảng gì?
Bảng "tần số"
Bảng tính toán
Bảng số liệu thống kê ban đầu
Bảng phân phối thực nghiệm
Số các giá trị của dấu hiệu kí hiệu là gì?
N
n
x
X
Tần số được kí hiệu là
N
n
X
x
Điểm 8 có tần số là bao nhiêu?
3
4
5
6
Điểm kiểm tra Toán học kì I của các bạn học sinh lớp 7A được cho bởi biểu đồ . Hỏi có bao nhiêu bạn tham gia làm bài kiểm tra?
12
10
50
42
Biểu đồ có tên gọi là:
Biểu đồ đoạn thẳng
Biểu đồ đường thẳng
Biểu đồ hình chữ nhật
Biểu đồ hình tròn
Trục hoành dùng biểu diễn
Tần số
Số các giá trị
Số học sinh
Điểm kiểm tra môn Toán
Có bao nhiêu giá trị có cùng tần số
2
3
0
5
Tổng các tần số của dấu hiệu là
40
12
8
10
Quan sát bảng 1, hãy cho biết: Giá trị có tần số lớn nhất là:
7
8
9
10
Số lượng học sinh giỏi trong từng lớp của một trường THCS được ghi ở dưới bảng bên.
Đối tượng thống kê ở đây là gì?
Số học sinh
của mỗi lớp
Trường THCS
Số học sinh giỏi của mỗi lớp
Các lớp học trong trường THCS
Thời gian chạy 50m của nhóm số 1 lớp 7D
được ghi lại trong bảng bên.
Tiêu chí thống kê ở đây là gì?
Số HS của nhóm 1
Thời gian chạy 50m của học sinh
Số học sinh lớp 7D
Nhóm 1 lớp 7D
Số các gia đình có lượng điện tiêu thụ dưới 80 KWh là:
8
9
12
14
Số học sinh đạt điểm giỏi (8 điểm trở lên) chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm so với tổng số học sinh được thống kê?
25%
30%
40%
50%
Số HS được điểm 8 là bao nhiêu?
3
4
5
6
Hình sau biểu diễn diện tích rừng nước ta bị phá, được thống kê từ năm 1995 đến 1998 ( đơn vị trục tung : nghìn ha)
Trong các năm 1995, 1996, 1997, 1998 thì năm mà diện tích rừng bị phá nhiều nhất là :
1995
1996
1997
1998
Số học sinh có điểm dưới 7 là bao nhiêu em?
8
6
18
4
Qua biểu đồ trên, cho biết kể từ năm 1921 nước ta mất bao nhiêu năm để tăng thêm 38 triệu người?
49 năm
59 năm
69 năm
78 năm
Giá trị sản xuất công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ nhiều hơn giá trị sản xuất công nghiệp của vùng Trung du và Miền núi Bắc Bộ là bao nhiêu?
69,3
59,3
71,6
109,5
Góc ngoài tam giác có tính chất
Lớn hơn tổng hai góc trong không kề với nó
Bé hơn tổng hai góc trong không kề với nó
Bằng tổng hai góc trong của tam giác
Bằng tổng hai góc trong không kề với nó
Cho tam giác ABC có ∠A=98o , ∠B = 57o . Số đo góc C là:
25o
35o
43o
Một kết quả khác
Một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 40o thì góc ở đáy có số đo góc là:
(a)
ΔABC = ΔDEF Biết AB = 4cm, EF = 6cm, DF = 7cm. Hãy tính chu vi tam giác ABC
(a)
Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ AH ⊥ BC tại H, biết AB = 9cm, AH = 7,2cm, HC = 9,6cm. Độ dài AC và BC là:
AC = 15cm, BC = 12cm.
AC = 12cm, BC = 14,5cm
AC = 12cm, BC = 15cm.
AC = 10cm, BC = 15cm
Tam giác cân có góc ở đáy bằng 52o . Góc ở đỉnh có số đo là
(a)
Tam giác ABC vuông cân tại C có AC = 8cm. Bình phương độ dài cạnh AB là
(a)
Tam giác ABC vuông tại A có AB=3cm, BC=5cm . Độ dài cạnh AC bằng:
2cm
4cm
34cm
8cm
Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài cho sau đây là ba cạnh của một tam giác?
2cm, 3cm, 6cm
3cm, 4cm, 6cm
2cm, 4cm, 6cm
2cm, 3cm, 5cm
Tam giác ABC có AB < AC < BC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
C<B<A
B<C<A
A<C<B
A<B<C
Cho tam giác cân có độ dài hai cạnh là 3cm và 7cm. Chu vi của tam giác cân đó là:
17cm
13cm
22cm
8.5cm
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải đơn thức?
−8xy3zx
3x−5y
3x2yz5
3−1xyz
Chọn khẳng định đúng về đơn thức?
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một biến.
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một tích giữa các số và các biến.
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số.
Trong các biểu thức sau, có bao nhiêu đơn thức?
−4; 7−x+y; x2+y3; xy; 21x; xyz−6y+1
3
6
2
5
Phần hệ số và phần biến trong đơn thức thu gọn −4x2yz3 lần lượt là:
−4x2; yz3
−4x2y; z3
x2yz3; −4
−4; x2yz3
Trong các đơn thức sau, đơn thức nào là đơn thức thu gọn?
3−y
8xyx3
−5xy3zx
2,1xyyz2
Bậc của đơn thức 4−3x2y5z là:
5
7
8
2
Nhân hai đơn thức 97x2yz4 và , ta được:
−37x14y10z4
3−7x9y11z4
−37x9y10z4
−37x14z4
Cho đơn thức 5−3x2y3xy . Giá trị của đơn thức đã cho tại x=−1; y=−2 là:
548
512
524
5−18
Phần hệ số của đơn thức (4x2)2(−5y3)(−xy)3 là:
80
-80
20
-20
Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?
2
5x+9
x3y2
3x
Tính giá trị của đơn thức 5.x4.y2.z3 tại x = -1, y = -1, z = -2
10
20
-40
40
Tìm phần biến trong đơn thức 100abx2yz với a, b là hằng số.
ab2x2yz
x2y
x2yz
100ab
Bậc của đơn thức (-2x3) 3x4y là:
3
8
-8
-2
Cho các biểu thức như hình vẽ
( a là hằng số ). Có bao nhiêu đa thức trong các biểu thức trên?
2
1
3
4
Sắp xếp đa thức 2x + 5x3 - x2 + 5x4 theo lũy thừa giảm dần của biến x
5x4 - x2 + 5x3 + 2x
2x - x2 + 53 + 5x4
5x4 + 5x3 + x2 - 2x
5x4 + 5x3 - x2 + 2x
Bậc của đa thức xy + xy5 + x5yz là
6
7
5
4
Thu gọn đa thức 4x2y + 6x3y2 - 10x2y + 4x3y2 ta được kết quả là:
14x2y + 10x3y2
-14x2y + 10x3y2
6x2y - 10x3y2
-6x2y + 10x3y2
Thu gọn và tìm bậc của đa thức 12xyz - 3x5 + y4 + 3xyz + 2x5 ta được
Kết quả là đa thức -2x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4
Kết quả là đa thức -2x5 + 15xyz + y4 có bậc là 5
Kết quả là đa thức -x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4
Kết quả là đa thức -x5 - 15xyz + y4 có bậc là 4
Giá trị của đa thức Q = x2 -3y + 2z tại x = -3; y = 0; z = 1 là
11
-7
7
2
Chọn câu trả lời đúng nhất
Mỗi đa thức được coi là một đơn thức
Mỗi đơn thức được coi là một đa thức
Số 0 không phải đơn thức
Số 0 không phải đa thức
Câu nào sau đây đúng?
Đa thức là một tổng của những đơn thức
Mỗi đơn thức được coi là một đa thức
Số 0 cũng được gọi là đa thức 0
Tất cả các đáp án còn lại đều đúng
Câu nào sau đây đúng?
Bậc của đa thức là bậc của hang tử có bậc thập nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó
Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó
Bậc của đa thức là tổng tất cả các bậc của các hạng tử trong đa thức đó.
Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất
Tìm các cặp đơn thức không đồng dạng
x2 và −2x2
xy3 và −3y3x
3 và -4
(xy)2 và xy2
Đơn thưc đồng dạng với đơn thức x6y2 là
5x2y6
3x6y
−(x3y)2
(x3y2)2
5x2y3−6x2y3=
−x2y2
−x3y2
11x2y3
−y3x2
Bậc của đơn thức x2y3xy là
5
6
7
8
Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 4−3xy2
0xy2
7y2
−42y2
7xy2
43xyz2+21xyz2−41xyz2=
43xyz2
23xyz2
45xyz2
xyz2
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải đơn thức?
−8xy3zx
3x−5y
3x2yz5
3−1xyz
Đơn thưc đồng dạng với đơn thức 32x2y2 là
−3x3y2
−7x2y3
(31)x5
−x4y6
Các số khác 0 có được coi là những đơn thức đồng dạng
Sai
Đúng
Tổng của 2 đơn thức: 7x2 và 5x2 là
10x2
11x2
12x2
13x2
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có phần hệ số giống nhau.
Các đơn thức bậc 0 đồng dạng với nhau.
Tổng của hai đơn thức đồng dạng là một đơn thức.
Số 0 là đơn thức không có bậc.
Tổng của 3 đơn thức: xy3; 4xy3; -2xy3 là?
2xy3
2xy3
3xy3
4xy3
