wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chi 16/4

Total questions: 62

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Tam giác nào bằng tam giác ABC?

a)

ΔABC=ΔMNK(c.g.c)\Delta ABC=\Delta MNK\left(c.g.c\right)  

b)

ΔABC=ΔKMN(c.g.c)\Delta ABC=\Delta KMN\left(c.g.c\right)  

c)

ΔABC=ΔNMK(c.g.c)\Delta ABC=\Delta NMK\left(c.g.c\right)  

d)

ΔABC=ΔKNM(c.g.c)\Delta ABC=\Delta KNM\left(c.g.c\right)  

6.

Tam giác nào bằng tam giác BMA?

a)

ΔBMA=ΔCMN(c.g.c)\Delta BMA=\Delta CMN\left(c.g.c\right)  

b)

ΔBMA=ΔMNC(c.g.c)\Delta BMA=\Delta MNC\left(c.g.c\right)  

c)

ΔBMA=ΔNCM(c.g.c)\Delta BMA=\Delta NCM\left(c.g.c\right)  

d)

ΔBMA=ΔMCN(c.g.c)\Delta BMA=\Delta MCN\left(c.g.c\right)  

7.

Nêu tên hai tam giác bằng nhau?

a)

ΔABC=ΔCBA(g.c.g)\Delta ABC=\Delta C'B'A'\left(g.c.g\right)  

b)

ΔABC=ΔABC(c.g.c)\Delta ABC=\Delta A'B'C'\left(c.g.c\right)  

c)

ΔBCA=ΔABC(g.c.g)\Delta BCA=\Delta A'B'C'\left(g.c.g\right)  

d)

ΔBCA=ΔBCA(g.c.g)\Delta BCA=\Delta B'C'A'\left(g.c.g\right)  

8.

Nêu tên hai tam giác bằng nhau?

a)

ΔABC=ΔEFD(g.c.g)\Delta ABC=\Delta EFD\left(g.c.g\right)  

b)

ΔABC=ΔDEF(c.g.c)\Delta ABC=\Delta DEF\left(c.g.c\right)  

c)

ΔABC=ΔDEF(g.c.g)\Delta ABC=\Delta DEF\left(g.c.g\right)  

d)

ΔACB=ΔDEF(g.c.g)\Delta ACB=\Delta DEF\left(g.c.g\right)  

9.

Nêu tên hai tam giác bằng nhau?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Nêu tên hai tam giác bằng nhau?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng y = 2x -3 và y = - x + 3 là:

a)

(0; -3)

b)

(1; -4)

c)

(2; 1)

d)

(3; 0)

12.

Hệ số góc của đồ thị hàm số  y=2019x2020y=2019x-2020  
 bằng

a)

20192020\frac{2019}{2020}  

b)

20202019\frac{\text{2020}}{\text{2019}}  

c)

2019

d)

2020

13.

Câu 7: Đồ thị hàm số y = (m - 1)x + 1 đi qua điểm A (2; 3) khi m bằng ?

a)

m =2

b)

m = 1

c)

m = -2

d)

m = -1

14.

Câu 4: Hàm số y = 2mx + 5. Biết khi x = 1 thì y = 3, hỏi giá trị của m là ?

a)

m = -1

b)

m = 1

c)

m = 2

d)

m = -2

15.

Tìm hệ số a, b của hàm số bậc nhất sau: y = - 3x – 2

a)

a = 3; b = - 2

b)

a = 3; b = 2

c)

a = - 3; b = 2

d)

a = - 3; b = - 2

16.

Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc đồ thị hàm số  y=3x2y=3x-2  ?

a)

M(0;2)M\left(0;-2\right)  

b)

N(1;1)N\left(1;-1\right)  

c)

P(23;0)P\left(\frac{2}{3};0\right)  

d)

Q(1;5)Q\left(-1;-5\right)  

17.

Cho hàm số bậc nhất y = 8x + 4. Tìm giá trị của y tương ứng với giá trị của x bằng 1,5

a)

y = 16

b)

y = 14

c)

y = 12

d)

y = 10

18.

Hãy cho biết trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = 1,5x + 10

a)

A(4; -4)

b)

B(-2; 7)

c)

C(13; 13)

d)

D(0; 10)

19.

Hai đường thẳng y=(m−1)x+2(m≠1)

và y=3x−1 cắt nhau khi m:

a)

A.m = -4

b)

B. m ≠−4

c)

C. m = 4

d)

D. m ≠ 4

20.

Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số

y=2x+1y=-2x+1  ?

a)

(12;0)\left(\frac{1}{2};0\right)  

b)

(12;1)\left(\frac{1}{2};1\right)  

c)

(2;4)\left(2;-4\right)  

d)

(1;1)\left(-1;-1\right)  

21.

Cho hàm số y=f(x)=34x2y=f\left(x\right)=\frac{\text{3}}{\text{4}}x-2 . Tính  x  khi  f(x) = 2.


a)

x = 0

b)

x = 34\frac{3}{4}  

c)

x = 3

d)

x = 163\frac{16}{3}  

22.

Cho hàm số y=f(x)=34x2y=f\left(x\right)=\frac{\text{3}}{\text{4}}x-2 . Tính  f(-2020) = ?


a)

1517

b)

-1513

c)

-1517

d)

1513

23.

Cho hàm số y = f(x) = - 3x – 1.

Giá trị của f(-2) là:

a)

5

b)

2

c)

1

d)

-4

24.

Tìm n để đồ thị hàm số: y = (2n + 3)x - 1 đi qua điểm (4;3)

a)

n = 1

b)

n = 2

c)

n = -1

d)

n = -2

e)

n = 0

25.

Cho hàm số y=2x1y=2x-1 . Nếu cho x = 0 thì y = ...

a)

1

b)

2

c)

-1

d)

-2

26.

Cho hàm số y=x1y=x-1 . Nếu cho y = 5 thì x = ...

a)

4

b)

5

c)

-1

d)

6

27.

Chọn câu đúng:

a)

N ⊂ Q

b)

Q ⊂ N

c)

Q = Z

d)

Q ⊂ Z

28.

Chọn câu đúng

a)

23\frac{2}{3} Q\in Q

b)

23Z\frac{2}{3}\in Z

c)

29Q\frac{-2}{9}\notin Q

d)

6N-6\in N

29.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương:

a)

23\frac{-2}{-3}

b)

52\frac{-5}{2}

c)

215\frac{-2}{15}

d)

515\frac{-5}{15}

30.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ âm

a)

1113\frac{11}{13}

b)

1215-\frac{-12}{15}

c)

57\frac{-5}{-7}

d)

215\frac{-2}{15}

31.

Số  được biểu diễn trên trục số  23-\frac{2}{3}  bởi hình vẽ nào sau đây:

a)
b)
c)
d)
32.

Số  32\frac{3}{2}  được biểu diễn trên trục số bởi hình vẽ nào sau đây:

a)
b)
c)
d)
33.

Chọn câu trả lời sai

a)

9N9\in N

b)

9Z9\in Z

c)

9Q9\in Q

d)

9Q9\notin Q

34.

TẬP NÀO LỚN NHẤT TRONG CÁC TẬP SAU

a)

NN

b)

QQ

c)

ZZ

35.

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ  45\frac{4}{-5}  

a)

810\frac{8}{10}  

b)

410\frac{-4}{10}  

c)

810\frac{-8}{10}  

d)

85\frac{-8}{5}  

36.

2292\frac{2}{9}   (a)   5

điền dấu thích hợp vào chỗ trống trên.

37.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

3 N-3\in\ N

b)

3Z-3\notin Z

c)

3Q-3\notin Q

d)

NZQN\subset Z\subset Q

38.

Cho các số sau 

112;  0;  1114; 2;  57;  1 \frac{-1}{12};\ \ 0;\ \ 1\frac{1}{14};\ 2;\ \ \frac{5}{-7};\ \ -1\  .Số các số hữu tỉ âm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Các điểm E và F trên trục số lần lượt biểu diễn các số hữu tỉ:

a)

23;23\frac{-2}{3};\frac{2}{3}

b)

1; 131;\ \frac{1}{3}

c)

1; 0

d)

13; 1\frac{1}{3};\ 1

40.

Hãy chọn tất cả các phương án đúng

a)

13Q\frac{1}{3}\in Q

b)

27Q27\in Q

c)

415Q\frac{-4}{15}\in Q

d)

5Q\sqrt{5}\in Q

41.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương ?

a)

310 \frac{3}{10\ }

b)

23 -\frac{2}{3\ }

c)

45\frac{4}{-5}

d)

09 \frac{0}{-9\ }

42.

Sắp xếp các số hữu tỉ  0,25; 12; 0,5; 925; 98-0,25;\ \frac{1}{2};\ -0,5;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{-9}{8}  theo thứ tự tăng dần.

a)

0,25; 12; 0,5; 925; 98-0,25;\ \frac{1}{2};\ -0,5;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{-9}{8}  

b)

0,25; 0,5; 925; 98;12-0,25;\ -0,5;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{-9}{8};\frac{1}{2}  

c)

98;0,25; 12; 0,5; 925\frac{-9}{8};-0,25;\ \frac{1}{2};\ -0,5;\ \frac{-9}{-25}  

d)

98; 0,5; 0,25; 925; 12\frac{-9}{8};\ -0,5;\ -0,25;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{1}{2}  

43.

Tính giá trị của biểu thức

A=23+252943+4549A=\frac{\frac{2}{3}+\frac{2}{5}-\frac{2}{9}}{\frac{4}{3}+\frac{4}{5}-\frac{4}{9}}  

a)

11  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

1-1  

d)

12-\frac{1}{2}  

44.

So sánh hai số hữu tỉ x= 35\frac{-3}{5}  và y= 58\frac{5}{-8}   ta được

a)

x=y

b)

x>y

c)

x<y

d)

Kết quả khác

45.

Các số: 14\frac{1}{4} ; 0,25; 25100\frac{-25}{-100} ; 520\frac{5}{20}  được biểu diễn trên trục số bởi:

a)

1 điểm phân biệt

b)

4 điểm phân biệt

c)

3 điểm phân biệt

d)

2 điểm phân biệt

46.

Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ trống

243\frac{-2}{43}  ....... Q

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

\subseteq  

47.

Tìm ra phát biểu sai:

a)

16=4\sqrt[]{16}=4  

b)

16=4-\sqrt[]{16}=-4  

c)

16=±4\sqrt[]{16}=\pm4  

d)

16=4\sqrt[]{16}=\left|4\right|  

48.

Nếu x=0,5\sqrt[]{x}=0,5  thì xx^{ }   bằng

a)

0,5

b)

5

c)

0,25

d)

-0,5

49.

Nếu x=2\sqrt[]{x}=2  thì x2x^2   bằng

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

50.

Giá bán một quyển sách là 120000 đồng. Nhân dịp Trung thu, nhà sách giảm giá 10%. Hỏi sau khi giảm giá, giá của quyển sách đó là bao nhiêu?

a)

18000 đồng

b)

48000 đồng

c)

108000 đồng

d)

10200 đồng

51.

Tính  511+920+(511)\frac{5}{11}+\frac{9}{20}+\left(\frac{-5}{11}\right)  

a)

920\frac{9}{20}  

b)

299220\frac{299}{220}  

c)

199220\frac{199}{220}  

d)

942\frac{9}{42}  

52.

Tính:  73+47=?\frac{-7}{3}+\frac{4}{7}=?  

a)

3721-\frac{37}{21}  

b)

3721\frac{37}{21}  

c)

5137\frac{51}{37}  

d)

5121-\frac{51}{21}  

53.

Tìm x,x,  biết  x12=23x-\frac{1}{2}=-\frac{2}{3}  

a)

x=13x=-\frac{1}{3}  

b)

x=16x=-\frac{1}{6}  

c)

x=23x=-\frac{2}{3}  

d)

x=26x=-\frac{2}{6}  

54.

Tính  1253+32+23+57\frac{1}{2}-\frac{5}{3}+\frac{3}{2}+\frac{2}{3}+\frac{5}{7}  

a)

821\frac{8}{21}  

b)

127\frac{-12}{7}  

c)

821\frac{-8}{21}  

d)

127\frac{12}{7}  

55.

Tính  23[74(12+38)]\frac{2}{3}-\left[\frac{-7}{4}-\left(\frac{1}{2}+\frac{3}{8}\right)\right]  

a)

7924\frac{79}{24}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

524\frac{-5}{24}  

d)

3724\frac{37}{24}  

56.

Tính  (23)2 = ? \left(\frac{-2}{3}\right)^2\ =\ ?\  

a)

46\frac{4}{6}  

b)

46\frac{-4}{6}  

c)

49\frac{4}{9}  

d)

49\frac{-4}{9}  

57.

Tính  (10,7)0 = ?\left(10,7\right)^0\ =\ ?  

a)

10,7

b)

1

c)

10,7-10,7  

d)

1-1  

58.

Tính  (5)2. (5)7 = ? \left(-5\right)^2.\ \left(-5\right)^7\ =\ ?\  

a)

(5)9\left(-5\right)^9  

b)

595^9  

c)

555^5  

d)

(5)5\left(-5\right)^5  

59.

Tính  (12)4 : (12) = ?\left(\frac{-1}{2}\right)^4\ :\ \left(\frac{-1}{2}\right)\ =\ ?  

a)

(12)4\left(\frac{-1}{2}\right)^4  

b)

(12)5\left(\frac{-1}{2}\right)^5  

c)

(12)3\left(\frac{-1}{2}\right)^3  

d)

12\frac{-1}{2}  

60.

Tính  [(52)2]3 = ? \left[\left(\frac{5}{2}\right)^2\right]^3\ =\ ?\  

a)

(52)5\left(\frac{5}{2}\right)^5  

b)

(52)6\left(\frac{5}{2}\right)^6  

c)

52\frac{5}{2}  

d)

(52)3\left(\frac{5}{2}\right)^3  

61.

Tìm x. biết   (37)10 . x = (37)12\left(\frac{3}{7}\right)^{10}\ .\ x\ =\ \left(\frac{3}{7}\right)^{12}  

a)

(37)2\left(\frac{3}{7}\right)^2  

b)

37\frac{3}{7}  

c)

(37)3\left(\frac{3}{7}\right)^3  

d)

(37)4\left(\frac{3}{7}\right)^4  

62.

Tìm x, biết   x : (13)3 = 13x\ :\ \left(-\frac{1}{3}\right)^3\ =-\ \frac{1}{3}  

a)

(13)2\left(\frac{1}{3}\right)^2  

b)

13-\frac{1}{3}  

c)

(13)3\left(-\frac{1}{3}\right)^3  

d)

(13)4\left(\frac{1}{3}\right)^4