wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 6 hk i

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?

a)

A. {3} ∈ A

b)

B. 3 ⊂ A

c)

C. {7} ⊂ A

d)

D. A ⊂ {7}

2.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?

a)

42

b)

51

c)

19

d)

23

3.

Số nào sau đây là số nguyên tố?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

4.

Tập hợp các chữ cái của từ "TOÁN HỌC"?

a)

{H, O, T, A, C, N}

b)

{T, O, A, N, H, O, C}

c)

{T, A, N, H, O, C}

5.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và không vượt quá 10. Tập hợp A có bao nhiêu phần tử?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

6.

2 số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

100

7.

Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30?

a)

6

b)

5

c)

12

d)

4

8.

Kết quả của phép tính 34 : 3 + 23 : 22 là:

a)

29

b)

11

c)

13

d)

23

9.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

15, 19, 16, 18

a)

19, 18, 16, 15

b)

15, 16, 18, 19

c)

19, 18, 16, 15

10.

số chia hết cho 5 có tận cùng là chữ số

a)

0

b)

5

c)

3

d)

9

11.

Tập hợp P gồm các số tự nhiên lớn hơn 50 và không lớn hơn 52

(a)  

12.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập A lẫn tập hợp B là

(a)  

13.

Tìm y: y x 2 = 16

a)

y = 4

b)

y =6

c)

y = 8

14.
1 + 1 = ___
a)
1
b)
0
c)
4
d)
2
15.

Hình vuông ABCD có:

a)

AC = AB = BC = CD

b)

AB = BD = DC = AD

c)

CA = AB = BD = DC

d)

AB = BC = CD = AD

16.

Cho hình vuông DEGH có độ dài cạnh GH = 4cm. Độ dài cạnh DE là:

a)

4 cm

b)

8 cm

c)

16 cm

d)

24 cm

17.

Cho hình vuông MNPQ. Nhận định nào sau đây là sai:

a)

MN = NP

b)

MN = NQ

c)

MP = NQ

d)

PQ = QM

18.

Một hình vuông có diện tích là 81 m2. Chu vi của hình vuông là:

a)

81 m

b)

36 m

c)

24 m

d)

9 m

19.

Hình nào dưới đây là tam giác đều?

a)

Hình 2

b)

Hình 3

c)

Hình 1

d)

Hình 4

20.

Trong hình lục giác đều:

a)

Sáu cạnh bằng nhau.

b)

Sáu góc bằng nhau.

c)

Ba đường chéo chính bằng nhau.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

21.

Câu 1. Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10

a)

A. A = {6, 7, 8, 9}

b)

B. A = {5, 6, 7, 8, 9}

c)

C. A = { 6, 7, 8, 9, 10}

d)

D. A = {6, 7, 8}

22.

Câu 2. Viết tập hợp sau A = {x ∈ N | 9 < x < 13} bằng cách liệt kê các phần tử:

a)

B. A = {9, 10, 11}

b)

A. A = {10, 11, 12}

c)

C. A = { 9, 10, 11, 12, 13}

d)

D. A = {9, 10, 11, 12}

23.

Câu 3: Trong các số sau: 59; 101; 355; 1341; 119; 29 những số nào là số nguyên tố?

a)

A. 59; 101; 29

b)

B. 101; 355; 119; 29

c)

C. 59; 355; 1341; 29

d)

D. 59; 101; 355

24.

Câu 5: Phân tích 126 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả:

a)

126=22 . 32126=2^2\ .\ 3^2  

b)

126=2.32.7126=2.3^2.7  

c)

126=2.32.5126=2.3^2.5  

d)

126=3.7.5126=3.7.5  

25.

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3

b)

Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9

c)

Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 5

d)

Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 3; 4; 6; 8

26.

Hình bình hành không có tính chất nào sau đây?

a)

Hai cạnh đối song song với nhau

b)

Hai cạnh đối bằng nhau

c)

Bốn cạnh bằng nhau

d)

Hai đường chéo chính bằng nhau

27.

Thực hiện các phép tính sau: 12 : { 400 : [500 – (125 + 25 . 7)]}

(a)  

28.

5 . 22 – 18 : 3

(a)  

29.

18 : 3 + 182 + 3.(51 : 17)

(a)  

30.

25 . 8 – 12.5 + 170 : 17 - 8

(a)  

31.

Câu 1: Tập hợp các số tự nhiên được viết là:

a)

A. N={.......; 0; 1; 2; 3;4 4; 5; ......}

b)

B. N={......;-3;-2;-1; 0; 1; 2; 3; 4;......}

c)

C. N={1; 2; 3; 4; 5;......}

d)

D. N={ 0; 1; 2; 3; 4;....}

32.

Cho tập hợp A = {x \in  N | 12 \le  x <<  15} Số phần tử của tập hợp A là

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

33.

Câu 3: Thứ tự thực hiện phép tính khi biểu thức có chứa dấu ngoặc là:

a)

A. [ ] \rightarrow  ( ) \rightarrow  {}

b)

B. {} \rightarrow  ( ) \rightarrow  [ ]

c)

C. ( ) \rightarrow  [] \rightarrow  {}

d)

D. ( ) \rightarrow  {} \rightarrow  [ ]

34.

Câu 4:  Không thực hiện phép tính tổng nào chia hết cho 3 trong các tổng sau:

a)

A. 15 +225 + 35

b)

B. 123 + 29 +18

c)

C. 162 + 18 + 102

d)

D. 54 + 127 + 63

35.

Câu 5: Tập hợp các ước của 2 là

a)

A. {0; 1;2}

b)

A. {-1; 1;2; -3}

c)

A. {-1; 1;-2}

d)

A. { 1; 2; -1; -2}

36.

Câu 6: Các số nguyên: 6, -10, 3, -7, 4, -29 được sắp xếp theo theo thứ tự tăng dần là:

a)

A. -7, -10, -29, 3, 4, 6.

b)

B. -10, -7, -29, 3, 4, 6.

c)

C. -29, -10, -7, 3, 4, 6.

d)

D. -29, -7, -10, 3, 4, 6.

37.

Câu 7: Số đối của kết quả phép tính: 3 – 7 là

a)

A. 4

b)

B. - 4

c)

C. 10

d)

D. -10

38.

Câu 8: Tính chất của phép nhân  số nguyên là

a)

A.Giao hoán

b)

B. Kết hợp

c)

C. Phân phối

d)

D. Giao hoán, kết hợp, phân phối.

39.

Câu 9: Số đo mỗi góc của tam giác đều có  số đo bằng

a)

A.300

b)

B. 400

c)

C. 500

d)

D. 600

40.

Câu 10: Cho hình chữ nhật có chiều dài là a và chiều rộng là b. Công thức tính diện tích hình chữ nhật là

a)

A. S= 12\frac{1}{2}  ab

b)

B. S=ab

c)

C. S=2(a+b)

d)

D. S= 12\frac{1}{2}  (a+b)

41.

Câu 11: Tam giác đều có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

A. 0

b)

B. 1

c)

C. 2

d)

D. 3

42.

Câu 12: Trong các chữ cái  T, O, L; V chữ cái nào là hình có tâm đối xứng?

a)

A. T

b)

B. O

c)

C. L

d)

D. O và V

43.

Câu 13:  Kết quả của x4. x3x^4.\ x^3   là:

a)

A. x1x^1  

b)

B. x7x^7  

c)

C. x12x^{12}  

d)

D. Một kết quả khác

44.

Câu 14:  UCLN(24,36)  là

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 6

d)

D. 12

45.

Câu 15:  BCNN(6,8)  là

a)

A. 0

b)

B. 24

c)

C. 48

d)

D.72

46.

Câu 17: Kết quả của phép tính 9 . 5 - 98 : 2  là

a)

A. -1

b)

B. -2

c)

C. -3

d)

D. -4

47.

Câu 18: Chu vi của hình vuông có cạnh bằng 5cm là

a)

A.10cm

b)

B. 15cm

c)

C. 20cm

d)

D.25cm

48.

Câu 19. Giá trị của x trong phép tính -2x + 8 =0

a)

A..2

b)

B. 4

c)

C. -4

d)

D. 6

49.

Câu 20.  Giá trị của biểu thức (22+x) – (45-x) tại  x=5 là

a)

A. 13

b)

B. -13

c)

C. 14

d)

D. -14

50.

Câu 16: Hình nào sau đây không có tâm đối xứng?

a)

A.   Hình chữ nhật

b)

B.   Hình vuông

c)

C.   Hình thang cân

d)

D.   Hình tròn

51.

Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?

a)

A. {3} ∈ A

b)

B. 3 ⊂ A

c)

C. {7} ⊂ A

d)

D. A ⊂ {7}

52.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?

a)

42

b)

51

c)

19

d)

23

53.

Tổng các số nguyên thỏa mãn điều kiện -7 ≤ x ≤ 5 là:

(a)  

54.

Tổng các số nguyên thỏa mãn điều kiện – 5 ≤ (a)   ≤ 7 là:

55.

Tỉnh: 12+13\frac{1}{2}+\frac{1}{3}  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

45\frac{4}{5}  

c)

56\frac{5}{6}  

d)

67\frac{6}{7}  

56.

Đâu là số nguyên tố

a)

3

b)

9

c)

11

d)

13

57.

Số chia hết cho 6

a)

23

b)

24

c)

22

d)

25

58.

Số chia hết cho 3

a)

123

b)

547

c)

252

d)

561

59.

Kết quả của phép tính nào sau đây bằng 12\frac{1}{2}  

a)

23+34\frac{2}{3}+\frac{3}{4}  

b)

25+110\frac{2}{5}+\frac{1}{10}  

c)

27+16\frac{2}{7}+\frac{1}{6}  

d)

13+35\frac{1}{3}+\frac{3}{5}  

60.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập A lẫn tập hợp B là

(a)