wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TOÁN 6

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 7 được viết là:

a)

A= {x ϵ\epsilon  N*/ x<7}

b)

A= {x ϵ\epsilon  N/ x<7}

c)

A= {x ϵ\epsilon  N*/ x \le  7}

d)

A= {x ϵ\epsilon  N/ x \le  7}

2.

Câu 2. Cho tập hợp B= { 1;8;12;21} .

Phần tử nào dưới đây không thuộc tập hợp B?

a)

1

b)

12

c)

21

d)

18

3.

Câu 3. Trong các số tự nhiên sau, số nào là số nguyên tố?

a)

101

b)

114

c)

305

d)

303

4.

Câu 4. Số nào sau đây chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3?

a)

120

b)

195

c)

215

d)

300

5.

Câu 5. Diện tích của hình vuông có độ dài cạnh a = 40cm là:

a)

160cm2

b)

400cm2

c)

1600cm

d)

1600cm2

6.

Câu 6. Hình bình hành không có tính chất nào sau đây?

a)

Hai cạnh đối bằng nhau

b)

Hai cạnh đối song song

c)

Hai góc đối bằng nhau

d)

Bốn cạnh bằng nhau

7.

Câu 7. Cho 24 chia hết cho (x + 6) và 3 ≤ x ˂ 8,

với x là số tự nhiên. Vậy x có giá trị bằng:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

8.

Câu 8. Cho hình thoi có độ dài hai đường chéo bằng 8cm và 10cm.

Diện tích của hình thoi là:

a)

40cm2

b)

60cm2

c)

80cm2

d)

100cm2

9.

Câu 9. Tập hợp A các số tự nhiên x thỏa mãn 4 < x ≤ 9 là:

a)

A={ 4;5;6;7;8;9}

b)

A={ 5;6;7;8;9}

c)

A={ 4;5;6;7;8}

d)

A={ 5;6;7;8}

10.

Câu 10. Có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn 25?

a)

9 số

b)

10 số

c)

11 số

d)

12 số

11.

Câu 11. Viết tập hợp M các ước của số 16 là:

a)

D={1;2;4}

b)

D={1;2;4;6;8;}

c)

D={1;2;4;8;16}

d)

D={2;4;6;8;16}

12.

Câu 12. Đặc điểm nào dưới đây không phải là tính chất của hình vuông ABCD?

a)

AB=BC=CD=DA

b)

AB và CD song song với nhau

c)

AD và CD song song với nhau

d)

Hai đường chéo AC và BD bằng nhau

13.

Câu 13. Hình thoi có độ dài cạnh 6 cm. Hỏi chu vi của hình thoi là bao nhiêu?

a)

24cm

b)

36cm

c)

24cm2

d)

36cm2

14.

Câu 14. Một đoàn khách du lịch có 52 người muốn qua sông nhưng mỗi chuyến đò chỉ chở được 6 người (kể cả người lái thuyền).

Hỏi cần ít nhất bao nhiêu thuyến để chở hết số khách?

a)

9 thuyền

b)

10 thuyền

c)

11 thuyền

d)

12 thuyền

15.

Câu 15. Tập hợp nào sau đây có 5 phần tử?

a)

A={x ϵ\epsilon  N/ x >3}

b)

A={x ϵ\epsilon  N/ x <6}

c)

A={x ϵ\epsilon  N/ x \le  4}

d)

A={x ϵ\epsilon  N/4< x \le  8}

16.

Câu 16. Cho M là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 14, nhỏ hơn 45 và có chứa chữ số 3. Phần tử nào sau đây không thuộc tập hợp M?

a)

13

b)

23

c)

33

d)

43

17.

Câu 17. Số 1 080 chia hết cho bao nhiêu số trong các số sau đây:

2; 3; 4; 5; 6; 8; 9; 12; 24; 25?

a)

10 số

b)

9 số

c)

8 số

d)

7 số

18.

Câu 18. Bạn Hằng muốn xếp 97 ngôi sao vào các hộp, mỗi hộp có 8 ngôi sao. Số hộp ít nhất cần có để xếp hết 97 ngôi sao là:

a)

10 hộp

b)

11 hộp

c)

12 hộp

d)

13 hộp

19.

Câu 19. Hai đường chéo của hình thoi có độ dài lần lượt là 16cm và 12cm. Diện tích của hình thoi đó là:

a)

90cm2

b)

96cm2

c)

108cm2

d)

120cm2

20.

Câu 20. Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?

a)

A=[0;1;2;3;4;...]

b)

A=(0;1;2;3;4;...)

c)

A=0;1;2;3;4;...

d)

A={0;1;2;3;4;...}

21.

Số nào là bội của 12?

a)

12

b)

14

c)

25

d)

26

22.

Số 12 có bao nhiêu ước là số tự nhiên?

a)

2

b)

6

c)

4

d)

7

23.

Các bội nhỏ hơn 30 nhưng lớn hơn 10 của 6 là

a)

{0; 6; 12; 18; 36 }

b)

{12; 18; 24 }

c)

{0; 12; 18; 24 }

d)

{1; 2; ;3; 6 }

24.

Các bội nhỏ hơn 40 của 9 là

a)

{0; 18; 27; 36; 45;... }

b)

{18; 27; 36 }

c)

{1;3; 9 }

d)

{0; 18; 27; 36 }

25.

Từ 1 đến 100 có bao nhiêu số chia hết cho 3?

a)

30 số

b)

31 số

c)

32 số

d)

33 số

26.

Bội của 3 trong các số 4; 18; 75; 124; 185; 258 là:

a)

5; 75; 124

b)

18; 124; 258

c)

75; 124; 258

d)

18; 75; 258

27.

Tìm x là bội của 9 và x < 63.

a)

x{0;9;18;35}x\in\left\{0;9;18;35\right\}

b)

x{0;9;18;27;36;45;54}x\in\left\{0;9;18;27;36;45;54\right\}

c)

x{9;18;27;36;45;55;63}x\in\left\{9;18;27;36;45;55;63\right\}

d)

x{9;18;27;36;45;54;63}x\in\left\{9;18;27;36;45;54;63\right\}

28.

Có bao nhiêu số có 2 chữ số là bội của 9?

a)

9 số

b)

10 số

c)

11 số

d)

12 số

29.

Tìm các số tự nhiên x sao cho 8 chia hết cho (x - 1).

a)

x{1;2;4;8}x\in\left\{1;2;4;8\right\}  

b)

x{3;5;9}x\in\left\{3;5;9\right\}  

c)

x{2;3;5;9}x\in\left\{2;3;5;9\right\}  

d)

x{2;3;4;8}x\in\left\{2;3;4;8\right\}  

30.

Có bao nhiêu số tự nhiên vừa là bội của 5 vừa là ước của 50?

a)

4 số

b)

5 số

c)

6 số

d)

7 số

31.

Phép chia hết là phép chia có số dư là:

a)

10

b)

1

c)

0

d)

2

32.

Đâu là phép chia hết trong các số sau:(CÓ THỂ CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN)

a)

55 : 5

b)

32 : 4

c)

58 : 5

d)

38 : 3

33.

Năm bội số của 13 là

a)

13; 26; 52; 65; 117

b)

0; 26; 39; 42; 65

c)

0; 26; 39; 52; 63

d)

13; 26; 39; 52; 115

34.

Các số ước của 12:

a)

0;1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12

b)

0;1;2;3;4;6;12

c)

0;12;24;36;48;...

d)

1;2;3;4;6;12

35.

Muốn tìm ước của số tự nhiên a khác 0, ta làm như sau

a)

Chia a cho các số từ 1 đến a

b)

Nhân a với các số 0;1;2;3;4...

c)

Chia a cho một số bất kì

d)

Ước của a chỉ có hai số là 1 và a

36.

Nếu số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0 thì:

a)

a là ước của b, b là ước của a

b)

a là bội của b, b là bội của a

c)

a là bội của b, b là ước của a

d)

a là ước của b, b là bội của a

37.

Khẳng định nào sau đây sai?

Với a là số tự nhiên khác 0 thì

a)

a là ước của a

b)

a là bội của a

c)

0 là bội của a

d)

a là ước của 1

38.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

số chia hết cho 3 có dạng tổng quát là : 3.k (với k là số tự nhiên)

b)

Số chia hết cho 2 có dạng tổng quát là: 2.k (với k là số tự nhiên)

c)

số chia 3 dư 1 có dạng tổng quát là: 3.k + 1 (với k là số tự nhiên)

d)

Số chia 3 dư 2 có dạng tổng quát là 3.k + 2 (với k là số tự nhiên)

e)

Số chia hết cho 5 có dạng tổng quát là: 5 + k (với k là số tự nhiên)

39.

Để n + 2020 chia hết cho 4 thì

a)

n là số chia hết cho 4

b)

n là số chia hết cho 2

c)

n là số chia hết cho 3

d)

n là số chia hết cho 9

40.

Hình vuông ABCD có:

a)

AC = AB = BC = CD

b)

AB = BD = DC = AD

c)

CA = AB = BD = DC

d)

AB = BC = CD = AD

41.

Cho hình vuông DEGH có độ dài cạnh GH = 4cm. Độ dài cạnh DE là:

a)

4 cm

b)

8 cm

c)

16 cm

d)

24 cm

42.

Cho hình vuông MNPQMP = 7,1cm, MN = 5cm. Độ dài đoạn thẳng NQ là:

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

7,1 cm

d)

14,2 cm

43.

Cho hình vuông MNPQ. Nhận định nào sau đây là sai:

a)

MN = NP

b)

MN = NQ

c)

MP = NQ

d)

PQ = QM

44.

Hình lục giác đều ABCDEG có:

a)

AB = BE = CD = DB = DG = GE

b)

AB = BC = CD = DE = EG = GA

c)

AB = BC = CG = GE = ED = DA

d)

AB = BC = CD = DE = EG = GA

45.

Cho lục giác đều MNPQRS. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

MQ = NS =QR

b)

MQ = NR =PS

c)

MP = NQ =PS

d)

MP = NR =QR

46.

Cho hình lục giác MNPQRSRS= 5cm, NR=10cm. Độ dài MN là:

a)

5 cm

b)

20 cm

c)

10 cm

d)

40 cm

47.

Cho hình lục giác đều ABCDEG. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

OA = OB = OC = OD = OE = OG

b)

OA < OB < OC < OD < OE < OG

c)

OA > OB > OC > OD > OE > OG

d)

OA \ne OB OC OD OE OG

48.

Cho hình lục giác đều ABCDEG, có AB = 3cm, AD=6cm. Độ dài BE là:

a)

3 cm

b)

6 cm

c)

9 cm

d)

12 cm

49.

Một hình vuông có độ dài cạnh 5m. Chu vi của hình vuông đó là:

a)

20 m

b)

25 m

c)

20 m2m^2

d)

25 undefined

50.

Cho một tam giác có diện tích là 16 cm2 và một hình vuông có độ dài cạnh là 4 cm. Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Chu vi của hình vuông bằng diện tích của tam giác

b)

Diện tích hình vuông nhỏ hơn diện tích hình tam giác

c)

Diện tích hình vuông lớn hơn diện tích hình tam giác

d)

Hình vuông và hình tam giác có diện tích bằng nhau

51.

Một mảnh vườn hình vuông có độ dài cạnh 6m. Độ dài hàng rào bao quanh hình vuông đó bằng:

a)

36 m

b)

24 m

c)

36 m2

d)

24m2

52.

Một hình vuông có diện tích là 81 m2. Chu vi của hình vuông là:

a)

81 m

b)

36 m

c)

24 m

d)

9 m

53.

Một hình chữ nhật có chu vi 16cm. Tính diện tích hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật.

a)

16 cm2

b)

8 cm2

c)

4 cm2

d)

2 cm2

54.

Hình nào dưới đây là tam giác đều?

a)

Hình 2

b)

Hình 3

c)

Hình 1

d)

Hình 4

55.

Hình tam giác ABC đều có:

a)

AB = BC = AC

b)

AB > BC > CA

c)

AB < BC < CA

d)

Độ dài AB. BC, CA khác nhau.

56.

Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác đều ?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

57.

Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác đều ?

a)

6

b)

4

c)

8

d)

10

58.

Một hình vuông có độ dài cạnh bằng 5 cm. Nếu tăng độ dài cạnh hình vuông đó lên 6 lần thì diện tích của hình vuông đó:

a)

Tăng lên 6 lần

b)

Tăng lên 36 lần

c)

Không thay đổi

d)

Giảm đi 6 lần

59.

Một hình vuông có độ dài cạnh bằng 5 cm. Nếu tăng độ dài cạnh hình vuông đó lên 3 lần thì chu vi của hình vuông đó:

a)

Tăng lên 3

b)

Tăng lên 9 lần

c)

Giảm đi 3 lần

d)

Giảm đi 9 lần