wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

6.H1

Total questions: 80

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Nêu cách tính chu vi hình vuông

a)

Chiều dài cộng chiều rộng(cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2.

b)

Độ dài một cạnh nhân với 2

c)

Độ dài một cạnh nhân với 4

d)

Chiều dài nhân chiều rộng

2.

Muốn tính diện tích hình vuông ta làm thế nào?

a)

Muốn tính diện tích hình vuông ta lấy độ dài một cạnh rồi nhân với chính nó.

b)

Muốn tính diện tích hình vuông ta chiều dài nhân với chiều rộng.

c)

Muốn tính diện tích hình vuông ta lấy độ dài một cạnh rồi

nhân với 4.

d)

Muốn tính diện tích hình vuông ta chiều dài nhân với chiều rộng(cùng đơn vị đo)

3.
Hình vuông là tứ giác có:
a)
Có bốn cạnh bằng nhau.
b)
Có bốn góc bằng nhau.
c)
Có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.
d)
Có hai cạnh đối song song.
4.

Trong các hình trên, hình nào là hình vuông?

a)

Tứ giác ABCD

b)

Tứ giác MNPQ

c)

Tứ giác EGHI

d)

Không có hình nào đúng

5.

Hình vuông ABCD có:

a)

AC = AB = BC = CD

b)

AB = BD = DC = AD

c)

CA = AB = BD = DC

d)

AB = BC = CD = AD

6.

Hình chữ nhật là hình như thế nào ?

a)

Có 2 cạnh dài bằng nhau, 2 cạnh ngắn bằng nhau

b)

Có 4 góc vuông

c)

Có 4 góc vuông và 2 cạnh dài bằng nhau, 2 cạnh ngắn bằng nhau

d)

Có 4 cạnh bằng nhau

7.

Hình Tam giác có bao nhiêu đỉnh ?

a)

A. 2 đỉnh

b)

B. 3 đỉnh

c)

C. 4 đỉnh

d)

D. 5 đỉnh

8.

Hình tam giác có bao nhiêu cạnh ?

a)

A. 2 cạnh

b)

B. 3 cạnh

c)

C. 4 cạnh

d)

D. 5 cạnh

9.

Trong hình lục giác đều:

a)

Sáu cạnh bằng nhau.

b)

Sáu góc bằng nhau.

c)

Ba đường chéo chính bằng nhau.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

10.

Tổng số đường chéo chính của lục giác đều là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

11.

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình lục giác đều

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

12.

Số khẳng định đúng trong bốn khẳng định trên là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Quan sát các hình dưới đây, cho biết hình lục giác đều có trong hình ảnh nào

a)

hình 1

b)

hình 2

c)

hình 3

d)

hình 4

14.

Quan sát các hình dưới đây, cho biết hình vuông có trong hình ảnh nào

a)

hình 1

b)

hình 2

c)

hình 3

d)

hình 4

15.

Đâu là hình thoi

a)

hình 1

b)

hình 2

c)

hình 3

d)

hình 4

16.

Tam giác đều không có đặc điểm nào sau đây

a)

ba cạnh bằng nhau

b)

Bốn góc bằng nhau

c)

ba cạnh bằng nhau

17.

Hình chữ nhật không có đặc điểm nào sau đây

a)

bốn cạnh bằng nhau

b)

cạnh đối song song và bằng nhau

c)

hai đường chéo bằng nhau

d)

bốn góc vuông

18.

Hình lục giác đều không có đặc điểm nào sau đây

a)

sáu cạnh bằng nhau

b)

sáu góc bằng nhau

c)

sáu góc vuông

d)

ba đường chéo chính bằng nhau

19.

Diện tích hình vuông bằng: cạnh x (a)  

20.

Diện tích hình chữ nhật bằng: (a)   x rộng

21.

Diện tích hình chữ nhật bằng: dài x (a)  

22.

chu vi hình vuông là: cạnh x (a)  

23.

chu vi hình vuông là: (a)   x 4

24.

Một thửa ruộng hình vuông có cạnh 15m. Chu vi thửa ruộng đó là (a)   m

25.

Trong các hình a, b, c hình nào là hình thang cân?

a)

Hình a và hình c

b)

Hình a và hình b

c)

Hình b và hình c

26.

Hình bên trên bao gồm các hình nào?

a)

Hình tam giác đều, hình lục giác đều.

b)

Hình tam giác đều, hình lục giác đều, hình thang cân.

c)

Hình tam giác đều, hình lục giác đều, hình thang cân, hình thoi.

d)

Hình thoi, hình lục giác đều.

27.

Khi biểu thức có phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện phép tính theo thứ tự

a)

Từ trái sang phải

b)

Tính lũy thừa trước, rồi đến nhân và chia, cuối cùng đến cộng và trừ

c)

Tính nhân và chia trước, rồi đến cộng và trừ, cuối cùng đến lũy thừa

d)

Tính nhân và chia trước, rồi đến lũy thừa cuối cùng đến cộng và trừ

28.

Khẳng định nào sau đây là SAI

a)

a1=aa^1=a

b)

a 0= 1a\ ^0=\ 1

c)

am.an = am.na^m.a^n\ =\ a^{m.n}

d)

am:a n= amna^m:a\ ^n=\ a^{m-n}

29.

Khi biểu thức chỉ có phép tính cộng và trừ (hoặc chỉ có phép tính nhân và chia) ta thực hiện theo thứ tự

a)

Từ trái sang phải

b)

Từ phải sang trái

c)

Nhân và chia rồi đến cộng và trừ sau

d)

Cộng và trừ rồi đến nhân và chia sau

30.

Nếu biểu thức có chứa các dấu ngoặc ( ),  [ ],  { } thì thứ tự thực hiện các phép tính là

a)

( )→[ ]→{ }

b)

{ }→[ ]→( )

c)

{ }→( )[ ]

d)

( ){ }→[ ]

31.

Tính giá trị biểu thức 100 : 10 . 2

(a)  

32.

Chọn đáp án đúng

a)

Nếu chỉ có phép cộng, trừ (hoặc chỉ có phép nhân và phép chia) thì thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái qua phải.

b)

Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện phép tính nâng lên lũy thừa trước, rồi đến nhân chia, cuối cùng đến cộng trừ.

c)

Thực hiện trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau theo thứ tự: () -> [ ] -> { }

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

33.

Tên tập hợp được viết bằng chữ cái:

a)

In nghiêng

b)

Viết thường

c)

In hoa

d)

In đậm

34.

Có bao nhiêu cách viết 1 tập hợp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Các phần tử trong tập hợp cách nhau bởi dấu

a)

.

b)

,

c)

/

d)

;

36.

Các phần tử trong tập hợp nằm trong dấu

a)

{ }

b)

( )

c)

[ ]

d)

" "

37.

Viết tập hợp A = {16; 17; 18; 19} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng

a)

A = {x|15 < x < 19}  

b)

A = {x | xNx\in N 15 < x < 20}

c)

A = {x|16 < x < 20}     

d)

A = {x|15 < x ≤ 20}

38.

A={x / xN; 9x<15}A=\left\{x\ /\ x\in N;\ 9\le x<15\right\}  


Tập hợp A được viết bằng cách liệt kê các phần tử là:

a)

A={9;10;11;12;13;14}A=\left\{9;10;11;12;13;14\right\}  

b)

A={10;11;12;13;14;15}A=\left\{10;11;12;13;14;15\right\}  

c)

A={10;11;12;13;14}A=\left\{10;11;12;13;14\right\}  

d)

A={9;10;11;12;13;14;15}A=\left\{9;10;11;12;13;14;15\right\}  

39.

Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

M

d)

M*

40.

aⁿ

a, n gọi là gì ?

a)

n là cơ số, a là lũy thừa

b)

n là cơ số, a là số mũ

c)

a là cơ số, n là lũy thừa

d)

a là cơ số, n là số mũ

41.

Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là?

a)

N

b)

N*

c)

{N}

d)

Z

42.

Cho tập hợp B = {15; 16; 17; 19; 20; 21; 23}. Chọn đáp án đúng nhất

a)

15∈B

b)

19∉B

c)

23∈B

d)

15∈B và 23∈B

43.

Cách viết nào sau đây đúng?

a)

A={1;2;3;4}

b)

A={1,2,3,4}

c)

A=(1,2,3,4)

d)

A=(1;2;3;4)

44.

Viết kết quả phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:

95 : 80 =

a)

95

b)

15

c)

0

d)

1

45.

Tam giác đều là tam giác

a)

Có 2 cạnh bằng nhau

b)

Có 3 cạnh bằng nhau

c)

Có 3 cạnh khác nhau

46.

Số đo các góc trong tam giác đều là:

a)

90 độ

b)

60 độ

c)

30 độ

d)

180 độ

47.

Muốn vẽ tam giác đều, ta cần có dụng cụ nào?

a)

Ê ke

b)

Thước kẻ

c)

Compa

48.

Chọn những câu đúng:

a)

Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau

b)

Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau và một cạnh nhỏ hơn 2 cạnh kia

c)

Tam giác thường là tam giác có 3 cạnh và 3 góc

d)

Tam giác đều là tam giác có 3 góc bằng nhau và bằng 60 độ

49.

Trong các tam giác sau đây, tam giác nào là tam giác đều

a)

Tam giác ABC đều

b)

Tam giác DEF đều

c)

Tam giác MNP đều

d)

Tam giác GHI đều

50.

Tam giác MNP đều có cạnh MN = 5cm, NP và MP có độ dài bằng bao nhiêu?

a)

NP = 5cm, MP = 6cm

b)

NP = 5 cm, MP = 6 cm

c)

NP = 6 cm, MP = 6 cm

d)

NP = 5 cm, MP = 5 cm

51.

Hình nào dưới đây không phải tam giác đều

a)

Hình 1, Hình 3

b)

Hình 2, Hình 4

c)

Hình 1, Hình 3, Hình 4

d)

Hình 1, Hình 2, Hình 3

52.

Trong hình có bao nhiêu hình tam giác đều ?

a)

6

b)

4

c)

8

d)

10

53.

Trong các hình sau, hình nào là tam giác đều

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

54.

Trong các biển báo sau, biển báo nào có hình tam giác đều

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

55.

Hình vuông là tứ giác có

a)

Có bốn cạnh bằng nhau

b)

Có 4 góc vuông và bốn cạnh bằng nhau

c)

Có bốn góc bằng nhau

d)

Cả A, B, C đều sai

56.

Chọn phát biểu sai :

a)

Hình vuông có 4 cạnh đều bằng nhau

b)

Hình lục giác đều có sáu góc ở sáu đỉnh bằng nhau, mỗi góc bằng 300.

c)

Hình tam giác đều có 3 góc ở 3 đỉnh bằng nhau, mỗi góc bằng 600.

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

57.

Điền cụm từ thích hợp nhất vào chỗ trống: "Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc bằng nhau là …"

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình vuông

c)

Hình bình hành

d)

Hình thoi

58.

Biển báo nào sau đây có dạng hình tam giác đều?

a)

Hinh1, 2

b)

Hinh 2, 3

c)

Hinh 3, 4

d)

Hinh 2, 3, 4

59.

Quan sát các hình ảnh sau và cho biết hình nào có chứa đồ vật có dạng hình lục giác đều?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

60.

Quan sát các hình ảnh sau và cho biết hình nào có chứa đồ vật có dạng hình tam giác đều?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

61.

Quan sát các hình ảnh sau và cho biết hình nào có chứa đồ vật có dạng hình vuông?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

62.

Mỗi góc trong của lục giác đều là:

a)

1500

b)

1200

c)

900

d)

1300

63.

Hình lục giác đều ABCDEG có:

a)

AB = BE = CD = DB = DG = GE

b)

AB = BC = CD = DE = EG = GA

c)

AB = BC = CG = GE = ED = DA

d)

AB = BC = CD = DE = EG = GA

64.

Trong các hình dưới đây, hình có dạng hình thoi là

a)
b)
c)
d)
65.

Hai đường chéo của hình thoi:

a)

vuông góc và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

b)

song song với nhau

c)

bằng nhau.

d)

bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

66.

Đồ vật nào sau đây không có họa tiết hình thoi?

a)
b)
c)
d)
67.

Hình chữ nhật là hình như thế nào ?

a)

Có 2 cạnh dài bằng nhau, 2 cạnh ngắn bằng nhau

b)

Có 4 góc vuông

c)

Có 4 góc vuông và 2 cạnh dài bằng nhau, 2 cạnh ngắn bằng nhau

d)

Có 4 cạnh bằng nhau

68.

Chọn câu sai

a)

Hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau

b)

Hình chữ nhật có hai cặp cạnh đối bằng nhau

c)

Hình chữ nhật có 4 góc ở bốn đỉnh là góc vuông

d)

Hình chữ nhật có 2 đường chéo bằng nhau.

69.

Hình nào có hình chữ nhật

a)
b)
c)
d)
70.

Tứ giác có.......bằng nhau là hình thoi

a)

2 cạnh

b)

3 cạnh

c)

4 cạnh

d)

các cạnh đối bằng nhau

71.

Trong hình thoi có

a)

Bốn cạnh có độ dài khác nhau

b)

Hai đường chéo song song

c)

Hai đường chéo vuông góc

d)

Hai cạnh đối không bằng nhau

72.

Diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo a, b là

a)

a.b

b)

a - b

c)

(a + b). 2

d)

(a + b) :2

73.

chu vi của hình thoi có độ dài cạnh m là

a)

2 . m

b)

m

c)

4 . m

d)

4 + m

74.

Muốn tính diện tích hình thoi ta làm sao?

a)

Diện tích hình thoi bằng tích của đường chéo thứ nhất và thứ hai rồi chia cho 2 (cùng một đơn vị đo).

b)

Diện tích hình thoi bằng tích của độ dài hai đường chéo chia cho 2 (cùng một đơn vị đo).

75.

Hình thoi là hình:

a)

có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông.

b)

có hai cặp cạnh song song và bằng nhau.

c)

có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau.

d)

có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn góc vuông.

76.

Trong hình bình hành ABCD, hai đường chéo là:

a)

AB và CD

b)

AC và BD

c)

AB và BC

d)

AD và DC

77.

Chọn hình ảnh (theo thứ tự) xuất hiện hình thoi:

a)

H1

b)

H2

c)

H3

d)

H4

78.

Trong hình bình hành, các cạnh đối:

a)

Song song

b)

Bằng nhau

c)

Vừa song song, vừa bằng nhau

d)

Vuông góc

79.



(a)  

80.

Hình ảnh nào sau đây không xuất hiện hình chữ nhật?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4