Font size
WorksheetsT6&61-TẬP HỢP
Total questions: 58
Worksheet time: 41mins
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A. 10 giờ
B. 10 giờ 6 phút
C. 10 giờ 30 phút
Số 11 được viết bằng số La Mã là:
Câu 6: Số La Mã VI được đọc là:
A. Năm một
B. Sáu
C. Bốn
Sắp xếp các số La Mã sau theo thứ tự từ bé đến lớn: III, V, XXI, VII.
A. XXI, VII, V, III
B. III, V, XXI, VII
C. III, V, VII, XXI
Đáp án nào sau đây đọc đúng tên số La Mã:
VI: Bốn
VIII: Tám
XIX: Chín
XX: Mười
Chữ số "mười một" La Mã được viết là:
IX
X
XI
II
Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?
6 giờ 11 phút
6 giờ 9 phút
9 giờ 6 phút
9 giờ 30phút
Các số La Mã: VII, IV, XI, XVI được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
IV, VII, XI, XVI
XI, XVI, VII, IV
XI, XVI, IV, VII
IV, XI, XVI, VII
Các số La Mã: XX, V, IV, XI được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:
V, IV, XX, XI
IV, V, XI, XX.
XX, XI, V, IV
IX, XX, V, IV
Cách đọc số La Mã sau: XX
19
20
21
Số nào bé nhất trong các số dưới đây?
VI
IV
V
Đồng hồ sau chỉ mấy giờ?
10 giờ 3 phút
9 giờ 15 phút
10 giờ 15 phút
Cách đọc số La Mã sau: III
3
4
5
Cách đọc số La Mã sau: X
10
11
12
Số XX, đọc là:
10
15
20
Số III, đọc là:
2
3
4
Số IV, đọc là:
4
5
6
Số 6 được viết bằng chữ số La Mã là:
V
IV
VI
Số 9 được viết bằng chữ số La Mã là:
VIII
XI
IX
Số 7 được viết bằng chữ số La Mã là:
VIII
VI
VII
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
5 giờ
6 giờ
7 giờ
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
1 giờ
2 giờ
3 giờ
Đọc số la mã : XXVII
Hai mươi lăm
Hai mươi sáu
Hai mươi bảy
Hai mươi bốn
Đâu là cách viết số Lã mã của số 25 ?
XXV
XXIV
XXVI
XX
Đọc số La mã sau : XIX
Mười một
Mười chín
Hai mươi mốt
Mười
Số 16 được viết thành số La Mã là:
VIII
IX
XV
XVI
XXIX......XXVI
<
>
=
.
XXI đọc là :
Hai mươi
hai mươi mốt
hai mươi hai
hai mươi ba
VII, XII, XIX, XXI số lớn nhất là:
VII
XII
XIX
XXI
XXIX
21
29
19
XXV
25
15
21
5
XIV
4
24
14
23
XIIX
XXIII
III
Cách viết đúng tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5 là:
A={1;2;3;4}
A={0;1;2;3;}
A={0;1;2;3;4}
A={0;1;2;3;4;5}
Cho D={1;5;h;9;e;7} . Khẳng định sai là ?
5 ∈/ D
4 ∈/D
h ∈ D
1∈D
Cho A={1;3;5;8;9} vaˋ B={2;5;9;89} Các phần tử vừa thuộc tập A vừa thuộc tập B là ?
2;5
8;9
5;8;9
5;9
Viết tập hợp A các chữ cái trong từ “GIÁO VIÊN”.
A={G;A;I;O;V;E;N}
A={G;I;A;O;V;I;E;N}
A={G;A;I,O;V;E,N}
A={G;I,A;O,V;E,N}
Tập hợp M = {a; b; c; x; y}. Chọn cách viết sai :
{a;b;c}⊂M
{a;b;c}∈M
x∈M
d∈/M
Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê K = { x| x là số tự nhiên chia hết cho 5, x< 15}. Chọn đáp án đúng?
K = { 0; 5; 10; 15 }
K = { 0; 5; 10 }
K = { 5; 10; 15 }
K = { 5; 10 }
Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê Q = { x | x là số tự nhiên chẵn, 10 < x < 20}. Chọn đáp án đúng?
Q = { 12; 14; 18; 20 }
Q = { 12; 14; 18 }
Q = { 12; 14; 16; 18 }
Q = { 10; 12; 14; 16; 18; 20 }
Cho hình vẽ sau dưới đây. Tập hợp K viết dưới dạng liệt kê là
K={b;n}
K={a;b;m;n;i;h}
K={a;m;h;i}
K={a;b;n;m;i}
Tập hợp A các số tự nhiên lẻ không vượt quá 5 là ?
A={0;1;2;3;4;5}
A={1;2;3;4;5}
A={1;3}
A={1;3;5}
A={1,3,5}
Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 12 ?
A={6;7;8;9;11}
A={6;7;8;9;10;11}
A={5;6;7;8;9;10;11;12}
A={−9; −10; −11}
Cho tập hợp B= { 1; 8; 12; 21} .
Phần tử nào dưới đây không thuộc tập hợp B?
1
12
21
18
Tập hợp A các số tự nhiên x thỏa mãn 4 < x ≤ 9 là:
A={ 4;5;6;7;8;9}
A={ 5;6;7;8;9}
A={ 4;5;6;7;8}
A={ 5;6;7;8}
Cho tập hợp A = { 0; 2; 5; 7; 10}. Phát biểu nào sau đây là đúng?
2 ∈/ A
5 ∈ A
9 ∈ A
10 ∈/ A
Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10.
A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}
A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}
A = {4; 5; 6; 7; 8; 9}
A = {4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}
Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10.
A = {6; 7; 8; 9}
A = {5; 6; 7; 8; 9}
A = {6; 7; 8; 9; 10}
A = {6; 7; 8}
Cho hình vẽ
D = { 9; 10; 12}
D = {1; 9; 10}
D = {9; 1; 12}
D = {1; 9; 10; 12}
Tập hợp F = {x | x là số lẻ từ 1 đến 15}. Xác định tập hợp F.
{1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15}
{2, 4, 6, 8, 10, 12, 14}
{0, 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14}
{1, 3, 5, 7, 9, 11, 13, 15}
Tập hợp H = {x | x là số chẵn, 2<x< 14}. Xác định tập hợp H.
H = {3;4;5;6;7;8;9;10;11;12;13}
H = {4;6;8;10;12}
H = {4;5;6;7;8;9;10;11;12;13}
H = {4;6;8;10;12;14}
“ 1∈B ” được đọc là :
Một không thuộc B
Một tập con của B
Một thuộc B
Tập hợp A = {x|12 < x ≤ 17} dưới dạng liệt kê các phần tử là:
A = {13; 14; 15; 16}
A = {13; 14; 15; 16;17}
A = {12; 13; 14; 15; 16}
Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 9.
A = {6;7;8;9;10}.
B. A = {7;8}.
A = {6;7;8;9}.
Viết tập hợp A = {6; 7; 8; 9} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng.
A = {x | x là số tự nhiên, 5 < x < 10}
B. A = {x | x là số tự nhiên, 5 < x < 11}
A = {x | x là số tự nhiên, 6 < x < 10}
B = {7; 8; 9}Chọn câu đúng:
7∈B
8∈/B
1∈B
Kí hiệu “ ∈/ ” được đọc là gì ?
Không thuộc
Tập con
Hợp
Cho E= {3; 2; 7}.Chọn câu sai:
1 ∈/E
6∈E
3∈E
