Font size
WorksheetsKHTN 7- 1- HÓA TRỊ VÀ CÔNG THỨC HÓA HỌA
Total questions: 66
Worksheet time: 34mins
Chọn câu trả lời đúng nhất:
Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố.
Công thức hoá học biểu diễn thành phần phân tử của một chất.
Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố và số nguyên tử của các nguyên tố đó.
Công thức hoá học biểu diễn thành phần nguyên tử tạo ra chất.
Khí oxygen có công thức là:
O
O2
O3
O4
Khi xác định hóa trị quy ước H hóa trị mấy?
Hóa trị I
Hóa trị II
Hóa trị III
Hóa trị IV
Hóa trị của Al trong công thức hóa học Al2O3 là
v
II
III
IV
Cho mô hình phân tử nước.
Trong phân tử có những nguyên tử nào?
1 H
1H, 1O
2H, 20
2H ,10
Cho mô hình phân tử amonia như hình bên
Trong phân tử amoniac, nitrogen (N) có hoá trị
IV
III
II
V
Biết phân tử nitric acid gồm 1H, 1N, 3O.
Công thức hóa học của hợp chất nitric acid là
H3PO4
HNO3
H2SO4
HCl
Hóa trị của S trong công thức SO2 là
V
II
III
IV
Tính khối lượng phân tử FeO
Biết khối lượng nguyên tử Fe là 56 amu; của oxygen là 16 amu
56 amu.
16 amu.
72 amu.
62 amu.
Tính khối lượng phân tử phân tử H2SO4
Biết khối lượng nguyên tử O là 16 amu, H là 1 amu, S là 32 amu.
98 amu
97 amu
96 amu
100 amu
Chọn câu trả lời đúng nhất:
Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố.
Công thức hoá học biểu diễn thành phần phân tử của một chất.
Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố và số nguyên tử của các nguyên tố đó.
Công thức hoá học biểu diễn thành phần nguyên tử tạo ra chất.
Khí oxygen có công thức là:
O
O2
O3
O4
Khi xác định hóa trị quy ước H hóa trị mấy?
Hóa trị I
Hóa trị II
Hóa trị III
Hóa trị IV
Hóa trị của Al trong công thức hóa học Al2O3 là
v
II
III
IV
Cho mô hình phân tử nước.
Trong phân tử có những nguyên tử nào?
1 H
1H, 1O
2H, 20
2H ,10
Cho mô hình phân tử amonia như hình bên
Trong phân tử amoniac, nitrogen (N) có hoá trị
IV
III
II
V
Biết phân tử nitric acid gồm 1H, 1N, 3O.
Công thức hóa học của hợp chất nitric acid là
H3PO4
HNO3
H2SO4
HCl
Hóa trị của S trong công thức SO2 là
V
II
III
IV
Tính khối lượng phân tử FeO
Biết khối lượng nguyên tử Fe là 56 amu; của oxygen là 16 amu
56 amu.
16 amu.
72 amu.
62 amu.
Tính khối lượng phân tử phân tử H2SO4
Biết khối lượng nguyên tử O là 16 amu, H là 1 amu, S là 32 amu.
98 amu
97 amu
96 amu
100 amu
Những nguyên tố nào có hóa trị I
Bạc (Ag)
Bari (Ba)
Natri (Na)
Kali (K)
Clo (Cl)
Những nguyên tố có hóa trị II
flo (F)
Oxi (O)
Canxi (Ca)
Kẽm (Zn)
Magie (Mg)
Nhóm nguyên tố có hóa trị I
Kali - K, Iôt - I, Hiđro - H
Natri - Na, Canxi (Ca), Bạc (Ag), Clo (Cl)
Kali - K, Iôt - I, Hiđro - H
Natri - Na, Canxi (Ca), Bạc (Ag), Clo (Cl), Nhôm (Al)
Kali - K, Iôt - I, Hiđro - H
Natri - Na, Canxi (Ca), Bạc (Ag), Clo (Cl), Đồng (Cu)
Kali - K, Iôt - I, Hiđro - H
Natri - Na, flo (F), Bạc (Ag), Clo (Cl)
Nguyên tố có Hóa trị II là những nguyên tố nào
Nhôm (Al)
Bạc (Ag)
Sắt (Fe)
Đồng (Cu)
Kẽm (Zn)
Những nguyên tố có hơn một hóa trị
Nhôm (Al)
Sắt (Fe)
Cacbon (C)
Nito (N)
Phốt pho (P)
Cho biết 2 nguyên tố Kim loại có hơn một hóa trị
Fe Cu
Fe Al
Ca Cu
Ba Fe
Nguyên tố Phi kim có hơn 1 hóa trị là
Các bon (C)
Nito (N)
Lưu Huỳnh (S)
Phốt pho (P)
Clo (O)
Nguyên tố có hóa trị III
Nhôm (Al)
Sắt (Fe)
Nito (N)
Kẽm (Zn)
Magie (Mg)
Nhóm nguyên tố kim loại là nhóm nào
Kali, Iôt, Hiđro
Natri, Bạc Clo, Magiê, Chì
Kali, Iôt, Hiđro
Natri, Bạc Clo, Magiê, chì, Kẽm, thủy ngân
Canxi, Đồng, Bari, Oxi, Nhôm, Sắt
Kali, Natri, Bạc, Magiê, Chì, Kẽm, thủy ngân
Canxi, Đồng, Bari, Nhôm, Sắt
Kali, Iôt, Hiđro
Natri, Bạc Clo, Magiê, chì, Kẽm, thủy ngân
Canxi, Đồng, Bari, Oxi, Nhôm, Sắt
Nhóm nguyên tố phi kim
Iôt, Hiđro, Clo, Magiê, chì, Kẽm, thủy ngân
Canxi, Đồng, Nhôm, Cacbon, Silic, Nitơ, Lưu huỳnh, Photpho
Iôt, Hiđro, Natri với Bạc, Clo, Magiê, chì, Kẽm, thủy ngân,Canxi, Đồng, Nhôm, Cacbon, Silic, Nitơ, Lưu huỳnh, Photpho
Iôt, Hiđro, Clo, Cacbon, Nitơ, Lưu huỳnh, Photpho
Iôt, Hiđro,Natri với Bạc, Clo, Magiê, chì, Kẽm, thủy ngân
Canxi, Đồng, Nhôm, Cacbon, Silic, Nitơ, Lưu huỳnh, Photpho
Lập Công thức hóa hóa học và tính khối lượng phân tử của hợp chất có phân tử gồm K, Ba, Al liên kết với Cl
KCl = 74,5; BaCl2 = 208 ; AlCl3= 133,5
K2Cl = 74,5; BaCl2 = 208 ; AlCl3= 123,5
KCl = 74,5; BaCl2 = 208 ; AlCl2= 123,5
KCl = 75,5; BaCl = 208 ; AlCl3= 123,5
Lập Công thức hóa hóa học và tính khối lượng phân tử của hợp chất có phân tử gồm K, Ba, Al liên kết với Nhóm SO4
KSO4 = 174 ; BaSO4 = 233; Al2(SO4)3 = 342
K2SO4 = 174 ; BaSO4 = 233; Al2(SO4)3 = 342.
K2SO4 = 174 ; BaSO4 = 233; Al(SO4) = 332
K2SO4 = 174 ; Ba2SO4 = 233; Al2(SO4)3 = 342
2 hợp chất do kim loại K, Ca liên kết với Cl
KCl; CaCl2
KCl; CaCl;
KCl2; CaCl2
D. KCl; CaCl
3 hợp chất do kim loại Fe, Cu, Ca liên kết với Cl
FeCl3, CuCl2, CaCl2
FeCl2, CuCl2, CaCl2;
C. FeCl, CuCl, CaCl2.
D. FeCl3, CuCl2, CaCl
Dãy gồm toàn CTHH viết sai là:
Fe3O2, KO
Al2O3, CuO
CaO, Al2O3.
Na2O, Al2O3.
Biết N có hoá trị III, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tác hoá trị trong đó có các công thức sau:
NO
N2O
N2O3
NO2
Dãy chất nào sau đây là đơn chất?
KCl, N2, SO2
Ba, O2, Mg
NaCl, CaO, H2SO4
S, CO2, H2O
Dãy chất nào sau đây là hợp chất?
KCl, N2, SO2
Ba, O2, Mg
NaCl, CaO, H2SO4
S, CO2, H2O
Biết S có hoá trị IV, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tắc hoá trị trong đó có các công thức sau:
A. SO2
B.S2O3
C. H2S
D. SO3
Al hóa trị III, nhóm SO4 hóa trị II. CTHH viết đúng là:
A. AlSO4
B. Al2(SO4)3
C. Al(SO4)3
D.Al3(SO4)2
Phân tử khối của hợp chất Fe2(SO4)3 là:
A. 400
B.390
C.388
D.162
Công thức hóa học của chất tạo bởi Ba(II) và PO4(III) là
BaPO4
Ba3(PO4)2
Ba(PO4)2
Ba2(PO4)3
Có những khí sau: H2, Cl2, SO2, N2, O2. Dãy chất nào sau đây có khối lượng mol (phân tử khối) tăng dần ?
H2, Cl2, SO2, N2
H2, N2, SO2, Cl2
N2, Cl2, SO2, H2
H2, SO2, N2, Cl2
Công thức hóa học của N (V) và O là:
N2O3
NO2
N2O
N2O5
Đơn chất nitrogen bao gồm các phân tứ chứa hai nguyên tử nitrogen. Công thức hoá học của đơn chất nitrogen là
N
N-2
N2
N2
Khi xác định hóa trị, hóa trị của nguyên tố nào được lấy làm đơn vị?
Hydrogen
Sulfur
Nitrogen
Carbon
Một phân tử của hợp chất carbon dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen. Công thức hoá học của hợp chất carbon dioxide là
CO2
CO2
CO2
C2O
Zinc có hóa trị II. Chọn công thức đúng?
ZnSO4
Zn2O
Zn2CL3
ZnOH
Xác định công thức hóa học của sulfur trioxit có cấu tạo từ S hoá trị VI và O
SO2
SO3
S2O
SO
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trong các hợp chất, hydrogen thường có hóa trị I và oxygen thường có hóa trị II
Hóa trị là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố đó với các nguyên tử khác trong phân tử
Trong phân tử hợp chất hai nguyên tố, tích hóa trị và số nguyên tử của nguyên tố này bằng tích hóa trị và số nguyên tử của nguyên tố kia
Lưu huỳnh chỉ có hóa trị IV
Trong công thức hóa học SO2, S có hóa trị mấy
I
II
III
IV
Biết nhóm hidroxit (-OH) có hóa trị I, công thức hoá học nào đây là SAI?
NaOH
MgOH
KOH
Fe(OH)3
Fe có hóa trị III trong công thức nào?
FeO
Fe2O3
FeSO4
FeCl2
Chọn câu SAI:
Hóa tri là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố kia
Hoá trị của một nguyên tố được xác định theo hóa trị của H chọn làm đơn vị và hóa trị của oxi là 2 đơn vị
Quy tắc hóa trị : x.a=y.b
Photpho chỉ có hóa trị IV
Tính hóa trị của C trong CO biết Oxi hóa trị là II
I
II
III
Không xác định
Cho hợp chất của X là XO và Y là Na2Y. Công thức của XY là
XY
X2Y
X3Y
Tất cả đáp án trên
DÃY KIM LOẠI CÓ HÓA TRỊ III LÀ
(Chọn 1 đáp án đúng)
Fe, Cr, Al.
Mg, Cu, Ag.
Fe, Ag, Cr.
Ag, Fe, Cu.
HÓA TRỊ CỦA Fe LÀ
(Chọn một hay nhiều đáp án)
I
II
III
IV
CÁC KIM LOẠI HÓA TRỊ I LÀ
(chọn một hay nhiều đáp án)
Na, K.
H, F
Li, Ag
Ba, K
Cl, I
GỐC CACBONAT (CO3) CÓ HÓA TRỊ
(Chọn 1 đáp án đúng)
I
II
III
IV
CÁC KIM LOẠI CÓ HÓA TRỊ II LÀ
(Chọn 1 hay nhiều đáp án)
Mg, Ca, Ba.
Fe, Na, Al.
Fe, Zn, Cu.
Li, Na, Zn.
NHÓM NGUYÊN TỬ NÀO SAU ĐÂY CÓ HÓA TRỊ II?
(Chọn 1 hoặc nhiều đáp án)
Cacbonat (CO3).
Photphat (PO4).
Nitrat (NO3).
Sunfat (SO4).
Hidroxit (OH).
GỐC NÀO SAU ĐÂY CÓ HÓA TRỊ I
(Chọn 1 hoặc nhiều đáp án)
Cacbonat (CO3).
Photphat (PO4).
Nitrat (NO3).
Sunfat (SO4).
Hidroxit (OH).
GỐC NÀO SAU ĐÂY CÓ HÓA TRỊ III
(Chọn 1 hay nhiều đáp án)
Cacbonat (CO3).
Photphat (PO4).
Nitrat (NO3).
Sunfat (SO4).
Hidroxit (OH).
CÔNG THỨC HÓA HỌC VIẾT SAI LÀ
(Chọn 1 hoặc nhiều đáp án)
Ca(CO3)2
BaCl
NaOH
CuCl2
Fe(OH)3
TRONG HỢP CHẤT MnO2, Mn CÓ HÓA TRỊ BAO NHIÊU?
(Chọn 1 đáp án)
I
II
III
IV
