Font size
WorksheetsÔn tập cuối kì I toán 8
Total questions: 64
Worksheet time: 2hrs 31mins
Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?
2
5x+9
x3y2
3x
Sau khi thu gọn đơn thức 2.(-3.x3.y)y2 ta được đơn thức
-6x3y3
6x3y3
6x3y2
-6x2y3
Tính giá trị của đơn thức 5.x4.y2.z3 tại x = -1, y = -1, z = -2
10
20
-40
40
Tìm hệ số trong đơn thức -36a2.b2.x2.y3
-36
-36a2b2
36a2b2
D. -36a2
Tìm phần biến trong đơn thức 100abx2yz với a, b là hằng số.
ab2x2yz
x2y
x2yz
100ab
Bậc của đơn thức (-2x3) 3x4y là:
3
8
-8
-2
Cho các biểu thức như hình vẽ
( a là hằng số ). Có bao nhiêu đa thức trong các biểu thức trên?
2
1
3
4
Sắp xếp đa thức 2x + 5x3 - x2 + 5x4 theo lũy thừa giảm dần của biến x
5x4 - x2 + 5x3 + 2x
2x - x2 + 53 + 5x4
5x4 + 5x3 + x2 - 2x
5x4 + 5x3 - x2 + 2x
Bậc của đa thức xy + xy5 + x5yz là
6
7
5
4
Thu gọn đa thức 4x2y + 6x3y2 - 10x2y + 4x3y2 ta được kết quả là:
14x2y + 10x3y2
-14x2y + 10x3y2
6x2y - 10x3y2
-6x2y + 10x3y2
Thu gọn và tìm bậc của đa thức 12xyz - 3x5 + y4 + 3xyz + 2x5 ta được
Kết quả là đa thức -2x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4
Kết quả là đa thức -2x5 + 15xyz + y4 có bậc là 5
Kết quả là đa thức -x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4
Kết quả là đa thức -x5 - 15xyz + y4 có bậc là 4
Giá trị của đa thức Q = x2 -3y + 2z tại x = -3; y = 0; z = 1 là
11
-7
7
2
Đơn thức đồng dạng với đơn thức √5 x5y3z2 là:
√5 x2y5z2
5x5y3z2
3/2 x2y3z5
√5 x2y5z
Tìm bậc của đa thức sau:
2x4y4 - x3y+3x2-2x4y4-1
bậc 4
bậc 2
bậc 8
bậc 6
Đâu không phải là 1 đa thức?
(2x+1)2
(3xy)2
-7x3y +4x2y -1
-y3+3y-7+y3- ¼ y
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A2−B2=...................................
(B+A)2AB
A2−2AB
A2−2AB+B2
(A−B)(A+B)
(x + y)(x - y) =
x2+a2
x2+2xy+y2
x2−y2
x2+y2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(2x−1)2=..............................
4x2−4x+1
4x2+4x−1
x2 - 4x +4
(x + 1)2
(2 + x)2
(x - 1)3
(x - 2)2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)3=...............................
A3+B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3+3A2B+3AB2+B3
A3+B3 +3AB
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+B3 =.........................
(A+B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB−B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB+B2)
Viết thành bình phương của một hiệu ứng a 2 - 4ab + 4b 2 = .......
(a - 4b) 2
(a - 2b) 2
(a + 2b) 2
(a + 4b) 2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A−B)3=.....................................
A3+3A2B+3AB2+B3
A3−3A2B−3AB2−B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3−B3
Viết biểu thức x3+12x2+48x+64 dưới dạng lập phương một tổng
(x+4)3
(x−4)3
(x−8)3
(x+8)3
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(3a)2−(5b)2 =...........................
(3a−5b)(3a+5b)
9a2−30ab+25b2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3−B3=.......................
(A+B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2−AB−B2)
A3−3A2B+3AB2+B3
Chọn câu đúng.
8+12y+6y2+y3=(8+y3)
a3+3a2+3a+1=(a+1)3
(2x−y)3=2x3−6x2y+6xy−y3
(3a+1)3=3a3+9a2+3a+1
Viết biểu thức x3−6x2+12x−8 dưới dạng lập phương một hiệu
(x+4)3
(x−4)3
(x−2)3
(x+2)3
Cho x2+ y2= 20 và xy= 9, giá trị của( x - y)2 là:
38
11
2
4
x2 + 4xy + 16y2 = (x + 4y)2 đúng hay sai
đúng
sai
Viết thành bình phương của một tổng 16y2+32yz+16z2=....
(4y+4z)2
(16y+16z)2
(4y+16z)2
(16y+4z)2
Bình phương của một tổng là
a2 +b2
(a−b)2
a2 −b2
Kết quả rút gọn
(3−2x)(3+2x) là bao nhiêu9+4x2
9−4x2
9−12x +4x2
9+12x+4x2
x2 + 12x + 36 =
(6 + x)2
(x + 36)2
(x + 3)(x + 4)
x(x + 12) - 36
9x2 - 6x +1 =
(x - 3)2
(3x + 1)2
(x + 3)2
(3x -1)2
Bài 1: Hãy chọn sai câu.
A. Tứ giác là hình có 4 cạnh
B. Tổng các góc của một tứ giác bằng 180 0 .
C. Tổng các góc của một tứ giác bằng 360 0.
D. Tứ giác ABCD là hình bao gồm đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kỳ đoạn thẳng nào cũng không nằm trên một đoạn thẳng.
Bài 2: Các góc của tứ giác có thể là:
A. 4 góc nhọn
B. 4 góc tù
C. 4 góc vuông
D. 1 góc vuông, 3 góc nhọn
Bài 7: Cho tứ giác ABCD có góc A = 60 0 , góc B = 135 0 , góc D = 29 0 . Số đo góc C bằng:
A. 137 0
B. 136 0
C. 36 0
D. 135 0
Bài 10: Cho tứ giác ABCD. Tổng số đo các góc ngoài tại 4 đỉnh A, B, C, D là
A. 300 0
B. 270 0
C. 180 0
D. 360 0
lựa chọn câu trả lời sai trong các câu sau
Hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau
Hình chữ nhật có 4 góc bằng nhau
Hình chữ nhật có 2 đường chéo cắt nhau tại điểm trung điểm của mỗi đường
Hình chữ nhật có 2 cặp cạnh đối bằng nhau
Trong các hình dưới đây, hình có dạng hình thoi là
PQRS tứ giác là hình thoi đúng hay sai?
Đúng
Sai
Cho hình thoi ABCD, AB và DC:
không bằng nhau
bằng nhau
cắt nhau
Trong các hình trên, hình nào là hình chữ nhật?
1 và 2
1 và 3
1 và 4
2 và 3
Hình thoi ABCD có OA = OC; OB = OD
Đúng
Sai
Cho MNPQ là hình chữ nhật.
Biết MP = 8 cm. Độ dài QN là?
6 cm
8 cm
16 cm
4 cm
Hình chữ nhật ABCD có:
OA = OB = OC = OD
Đúng
Sai
Chọn câu trả lời đúng : (có thể chọn nhiều câu trả lời)
* Tính chất: Trong hình thang cân ...
hai cạnh bên bằng nhau
hai góc đối xứng nhau
hai đường chéo bằng nhau
hai đáy bằng nhau
Hình có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là
hình vuông
hình thoi
chữ nhật
thang cân
Chọn câu trả lời đúng về hình thang cân
Hình thang cân có các cặp cạnh đối song song
Hình có 2 góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân
Hình có 2 đường chéo bằng nhau là hình thang cân
Hình chữ nhật cũng là hình thang cân
Hình thang cũng là hình chữ nhật
ACDF và AEDB lần lượt là:
hình thoi và hình chữ nhật
hình vuông và hình thang cân
hình vuông và hình bình hành
hình chữ nhật và hình bình hành
Hình nào sau đây có các cạnh bằng nhau?
A. Hình chữ nhật
B. Hình thang cân
C. Hình bình hành
D. Hình thoi
Cho hình chữ nhật MNPQ.
Biết MP = 8 cm. Khi đó độ dài QN là?
6 cm
8 cm
16 cm
4 cm
Hình chữ nhật ABCD có:
OA = OB = OC = OD
Đúng
Sai
Cho hình vẽ. Điều kiện nào sau đây không suy ra được DE // BC?
DB/DA = EC/EA
AD/AB = AE/AC
AB/DB = AC/EC
AD/DE = AE/AC
Chọn câu trả lời đúng. Cho hình bên, biết DE // AC, tìm x
x = 6,5
x = 6,25
x = 5
x = 8
Cho hình vẽ, trong đó DE // BC, AE = 12, DB = 18, CA = 36. Độ dài AB bằng
30
36
25
27
Tìm giá trị của x trên hình vẽ
x = 21/5
x = 2,5
x = 7
x = 21/4
Cho AB/A'B' = CD/C'D'
(I) AB.C'D'=A'B'.CD
(II) AB/CD = A'B'/C'D'
(I) và (II) đều sai
(I) và (II) đều đúng
Chỉ có (I) đúng
Chỉ có (II) đúng
Chọn câu trả lời đúng. Cho biết EF/GH = 4/5 và GH=10cm thì
EF = 2/25 cm
EF = 8 cm
EF = 25/2 cm
EF = 1/8 cm
Chọn câu trả lời đúng
Cho biết MN/PQ = 3/7 và MN=6cm thì
PQ = 18/7 cm
PQ = 1/14 cm
PQ = 14 cm
PQ = 7/18 cm
Hai đoạn thẳng AB = 2cm, CD = 7cm. Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là:
72cm
72
27cm
27
Tính AB, biết 43=AB9
AB=12
AB=427
AB=34
AB=36
Cho tam giác ABC. Biết DE // BC (D nằm trên AB, E nằm trên AC), AD = 18, BD = 12, AE = 30. Tính độ dài AC.
AC=2518
AC=20
AC=45
AC=50
