wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 6

Total questions: 47

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Hỗn số 5235\frac{2}{3} được viết dưới dạng phân số?

(a)  

2.

Kết quả của phép trừ 3548\frac{3}{5}-\frac{4}{8} là:

a)

13-\frac{1}{3}

b)

13\frac{1}{3}

c)

110\frac{1}{10}

d)

110-\frac{1}{10}

3.

Viết phân số 131/1000 dưới dạng thập phân ta được:

(a)  

4.

Viết phân số -11/4 dưới dạng số thập phân ta được:

(a)  

5.

Làm tròn số 231,6478 đến chữ số thập phân thứ hai :

a)

A. 231,64.

b)

B. 231,65.

c)

C. 230.

d)

231,648

6.

Phân số nào dưới đây bằng phân số 25\frac{2}{5} ?

a)

35\frac{3}{5}

b)

411\frac{4}{11}

c)

615\frac{6}{15}

d)

620\frac{6}{20}

7.

Kết quả của phép tính 4,52+11,3 là :

a)

56,5

b)

5,56

c)

1,582

d)

15,82

8.

Cặp phân số bằng nhau là:

a)

13 vaˋ 38\frac{1}{3\ }và\ \frac{3}{8}

b)

25 vaˋ  310\frac{2}{5}\ và\ \ \frac{3}{10}

c)

13 vaˋ 39\frac{1}{-3}\ và\ \frac{-3}{9}

d)

411 vaˋ 114-\frac{4}{-11}\ và\ \frac{11}{4}

9.

Số x thỏa mãn : x16=712x-\frac{1}{6}=\frac{7}{12} là:

a)

-5/12

b)

5/12

c)

-3/4

d)

3/4

10.

Kết quả của phép tính 12719\frac{1}{27}-\frac{1}{9}

a)

12719=018\frac{1}{27}-\frac{1}{9}=\frac{0}{18}

b)

127327=20\frac{1}{27}-\frac{3}{27}=\frac{-2}{0}

c)

127327=227\frac{1}{27}-\frac{3}{27}=\frac{2}{27}

d)

127327=227\frac{1}{27}-\frac{3}{27}=\frac{-2}{27}

11.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Phân số 20140\frac{20}{-140} rút gọn đến tối giản ta được

a)

1070\frac{-10}{70}

b)

17\frac{-1}{7}

c)

428\frac{4}{-28}

d)

214\frac{2}{-14}

13.

So sánh 334 vaˋ 25+383\frac{3}{4}\ và\ \frac{25+3}{8} ta được

a)

334 > 25+383\frac{3}{4}\ >\ \frac{25+3}{8}

b)

334 <25+383\frac{3}{4}\ <\frac{25+3}{8}

c)

334 = 25+383\frac{3}{4}\ =\ \frac{25+3}{8}

d)

25+38 >334\frac{25+3}{8}\ >3\frac{3}{4}

14.

Phân số nghịch đảo của phân số 933 laˋ\frac{-9}{33}\ là

a)

933\frac{9}{33}

b)

339\frac{33}{9}

c)

933\frac{9}{-33}

d)

339\frac{-33}{9}

15.

14 ca 56 ba˘ˋng\frac{1}{4}\ của\ 56\ bằng

a)

14

b)

224

c)

60

d)

52

16.

số x thỏa mãn 524+x=712 laˋ\frac{5}{24}+x=\frac{7}{12}\ là

17.

số x thỏa mãn 23x=25 laˋ\frac{2}{3}x=\frac{2}{5}\ là

a)

53\frac{5}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

145\frac{14}{5}

d)

154\frac{15}{4}

18.

Viết 0,25 về dạng phân số ta được

a)

52\frac{5}{2}

b)

14\frac{1}{4}

c)

25\frac{2}{5}

d)

15\frac{1}{5}

19.

Trong các số sau số nào là số thập phân dương?

a)

-9,13

b)

0,06

c)

-0,125

d)

-0,057

20.

Phân số 25\frac{2}{5} viết dưới dạng phần trăm là:

a)

133\frac{13}{3}

b)

2,5%

c)

4%

d)

40%

21.

Tỉ số phần trăm của 4 và 5 là:

a)

80%

b)

125%

c)

4,5%

d)

0,2%

22.

làm tròn số 327,6621 đến hàng phần trăm là:

a)

327

b)

327.7

c)

327.66

d)

327.67

23-25.

23.

Tổng số xe bán được trong 4 quý là:

a)

11 chiếc

b)

110 chiếc

c)

115 chiếc

d)

12 chiếc

24.

Số xe bán được nhiều nhất trong 1 quý là?

(a)  

25.

Quý 4 bán nhiều hơn quý 3 là:

a)

0,5 chiếc

b)

1 chiếc

c)

5 chiếc

d)

10 Chiếc

26-28.

Biểu đồ trên cho biết số lượng các bạn học sinh yêu thích các môn thể thao

26.

Môn thể thao được yêu thích nhất là

a)

Bóng đá

b)

Bóng rổ

c)

Cầu lông

d)

Bơi lội

27.

Số học sinh thích bóng đá nhiều hơn số học sinh thích bóng rỗ là

(a)  

28.

Số học sinh thích môn cầu lông là:

(a)  

29.

Tung đồng xu 32 lần liên tiếp, có 18 lần xuất hiện mặt ngửa thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt sấp là:

a)

18/32

b)

7/16

c)

12/32

d)

3/8

30-33.

30.

Xác xuất thực nghiệm của mặt 5 chấm là

a)

1/10

b)

6/25

c)

2/25

d)

kết quả khác

31.

Xác xuất thực nghiệm xuất hiện của số mặt chia hết cho 2 là

a)

23/50

b)

1/5

c)

7/50

d)

3/25

32.

Biến cố xuất hiện mặt có số chấm nhỏ hơn 1 là

a)

Biến cố chắc chắn

b)

Biến cố ngẫu nhiên

c)

Biến cố không thể

d)

Không câu nào đúng

33.

Biến cố xuất hiện mặt có số chấm nhỏ hơn hoặc bằng 6 là

a)

Biến cố chắc chắn

b)

Biến cố ngẫu nhiên

c)

Biến cố không thể

d)

Không biết được

34.

Một hộp có chứa 1 viên bi đỏ, 1 viên bi xanh, một viên bi vàng và 1 viên bi trắng, kích thước và khối lượng như nhau. Mỗi lần Nam lấy ra 1 viên bi ghi lại kết quả và bỏ viên bi vào lại hộp. Sau 20 lần lấy kết quả ghi lại được như sau: bi xanh 6 lần, bi vàng 5 lần, bi đỏ 2 lần, bi trắng 7 lần. Tính xác xuất thực nghiệm lấy được bi xanh

a)

3/10

b)

1/4

c)

1/10

d)

kết quả khác

35-38.

Cho biểu đồ tranh như hình vẽ

35.

Số học sinh thích cam là

a)

50

b)

55

c)

45

d)

40

36.

Số học sinh thích dưa hấu nhiều hơn số học sinh thích táo và cam là

(a)  

37.

Tổng số học sinh tham gia bình chọn là

a)

550

b)

250

c)

55

d)

25

38.

Loại trái cây được yêu thích nhất là:

a)

Táo

b)

Chuối

c)

Dưa Hấu

d)

Cam

39.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Khi gieo 2 con xúc xắc cùng lúc, gọi T là tổng số chấm trên cả hai con xúc xắc, thì kết quả nào sau đây không thể xảy ra

a)

T=3

b)

T=4

c)

T=1

d)

T=6

41.

Cô giáo tổ chức trò chơi chiếc nón kỳ diệu, bạn An tham gia 5 lần và quay được 2 lần vào ô may mắn. Hỏi xác xuất thực nghiệm quay được ô may mắn là bao nhiêu

a)

2/8

b)

2/5

c)

5/2

d)

8/2

42.

Cho hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu tia gốc A trong hình

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

​ Khẳng định đúng là ​ (a)  

Choose from the below words

Goˊc coˊ so^ˊ đo 1400 laˋ goˊc tuˋGóc\ có\ số\ đo\ 140^0\ là\ góc\ tù  

48.

Khẳng định sai là:

A. Góc có số đo là 90°90\degree là góc vuông B. Góc có số đo lớn hơn 0° vaˋ nhỏ hơn 90°0\degree\ và\ nhỏ\ hơn\ 90\degree là góc nhọn

C. Góc có số đo nhỏ hơn 180°180\degree là góc tù D. Góc có số đo bằng 180°180\degree là góc bẹt

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Cho xOy =1000, khi đoˊ xOy laˋ goˊc\angle xOy\ =100^0,\ khi\ đó\ \angle xOy\ là\ góc

a)

góc nhọn

b)

Góc Vuông

c)

góc tù

d)

Góc bẹt

51.
a)

A và B

b)

A

c)

C

d)

C và D

52.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Cho xOy =90°.Cho\ \angle xOy\ =90\degree. Điểm M nằm trong góc xOy. Khẳng định đúng là:

a)

xOy =xOM\angle xOy\ =\angle xOM

b)

xOy >xOM\angle xOy\ >\angle xOM

c)

xOy <xOM\angle xOy\ <\angle xOM

d)

yOM =xOM\angle yOM\ =\angle xOM

54.

Biết 2 số liên tiếp nhau trên mặt đồng hồ tạo thành góc 30°30\degree . Góc tạo bởi 2 kim lúc 7 giờ là

a)

70

b)

30

c)

150

d)

120

55.

Cho xOy =60°\angle xOy\ =60\degree . Hỏi góc xOy bằng mấy phần của góc bẹt

a)

1/4

b)

2/3

c)

3/4

d)

1/3

56.

Góc tạo thành bởi hai tia chung góc Ox, Oy được gọi là:

a)

Góc xOy

b)

Góc Oxy

c)

Góc xyO

d)

Góc bẹt

57.
a)

Góc ABC = 40 (1)

b)

Góc ABC = 140 (1)

c)

Góc ABC = 35 (2)

d)

Góc ABC = 155 (2)