wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập HKI toán 6

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Cách viết đúng một tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 3 là?

a)

{0;1;2}.

b)

{0;1;2;3}.

c)

{2;3}.

d)

{1;2;3}.

2.

Kết quả của phép tính 5·6+4 là

a)

40.

b)

34.

c)

50.

d)

30.

3.

Người ta dự định đóng cọc làm hàng rào xung quanh một khu vườn hình thoi có cạnh bằng 7m. Biết rằng cứ 8cm người ta cắm một cái cọc. Hỏi cần bao nhiêu cái cọc để có thể hoàn thành hàng rào đó?

a)

352 cọc.

b)

360 cọc.

c)

350 cọc.

d)

347 cọc.

4.

Cho hình vuông GHFE có GF=11cm tính độ dài đường chéo HE.

a)

11cm.

b)

88cm.

c)

22cm.

d)

44cm.

5.

Trong các công trình dưới đây, có bao nhiêu công trình có trục đối xứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

6.

Trong các hình dưới đây, có bao nhiêu hình có tâm đối xứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

7.

Khi thực hiện phép tính x+12+36, (x à chữ số), hỏi x bằng bao nhiêu thì kết quả chia hết cho 6?

a)

10

b)

15

c)

0 ; 6

d)

5

8.

Nếu a chia hết cho 2 và b chia hết cho 2, khi đó

a)

(a+b) chia hết cho 2.

b)

(a+b):2 dư 2.

c)

(a+b):2 dư 1.

d)

(3a+b):2 dư 1.

9.

Số -12 có:

a)

8 ước.

b)

12 ước.

c)

24 ước.

d)

6 ước.

10.

Tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 7 là

a)

B={3;4;5;6;7}.

b)

B={3;4;5;6}.

c)

B={5;6;7}.

d)

B={4;5;6}.

11.

Một lớp có 36 học sinh. Cô giáo muốn chia lớp thành các nhóm để thực hiện các dự án học tập nhỏ. Biết rằng, mỗi nhóm đều có số người bằng nhau và mỗi nhóm có nhiều hơn 1 người. Hỏi mỗi nhóm có thể có bao nhiêu người?

a)

Mỗi nhóm có thể có 2, 3, 4, 6, 9, 12, 18 hoặc 36 người.

b)

Mỗi nhóm có thể có 3, 4, 5 người.

c)

Mỗi nhóm có thể có 2, 3, 4, 6, 18 người.

d)

Mỗi nhóm có thể có 2, 3, 4, 8 người.

12.

Tổng các số tự nhiên x thỏa mãn 10 < x ≤ 12 là?

a)

11.

b)

23.

c)

33.

d)

21.

13.

Số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số là?

a)

89.

b)

99.

c)

100.

d)

90.

14.

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài là 47 m, chiều rộng 38 m. Trên thửa ruộng đó, mỗi mét vuông thu hoạch được 7 kg rau. Hỏi cả thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam rau?

a)

12506 kg

b)

12502 kg

c)

12500 kg

d)

12504 kg

15.

Khi tìm UCLN của hai số a và b bằng cách phân tích ra thừa số nguyên tố, chọn khẳng định đúng.

a)

UCLN a, b bằng tích các thừa số nguyên tố chung, riêng.

b)

UCLN a, b bằng tích các thừa số nguyên tố riêng với số mũ nhỏ nhất.

c)

UCLN a, b bằng tích các thừa số nguyên tố chung, với số mũ nhỏ nhất.

d)

UCLN a, b bằng tích các thừa số nguyên tố chung, riêng với số mũ nhỏ nhất.

16.

Tập hợp tất cả các ước tự nhiên của 16 là:

a)

{0;2;4;6;8}

b)

{1;2;4;8;16}

c)

{1;2;4;8}

d)

{0;16;32}

17.

Giá trị của biểu thức: (-3).(-5)+(-16) bằng:

a)

1.

b)

-1.

c)

31.

d)

-31.

18.

Tập hợp các ước của -20 là:

a)

{1;2;4;5;10;20}

b)

{±1;±2;±4;±5;±10;±20}

c)

{1;2;4;5;10;20}

d)

{±1;2;±4;±5;±10;±20}

19.

Một mảnh đất hình vuông có độ dài một cạnh là 20m. Người ta làm hàng rào xung quanh để quây kín. Hỏi độ dài hàng rào cần làm là bao nhiêu?

a)

80m.

b)

40m.

c)

100m.

d)

400m.

20.

Kí hiệu dùng để nói '5 là phần tử của tập hợp A' là

a)

5 ⊂ A.

b)

5 ∉ A.

c)

5 = A.

d)

5 ∈ A.

21.

Số nào sau đây là số chẵn?

a)

7.

b)

9.

c)

5.

d)

12.

22.

Tính diện tích của hình bình hành có độ dài cạnh đáy và chiều cao tương ứng lần lượt là 4dm và 29cm.

a)

580cm².

b)

116cm².

c)

1160cm².

d)

232cm².

23.

Tính diện tích của hình vuông cạnh 40cm

a)

1604cm².

b)

1600cm².

c)

1602cm².

d)

1598cm².

24.

Câu 28: Khẳng định nào dưới đây là sai về tam giác đều?

a)

Tam giác đều có ba góc bằng nhau.

b)

Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.

c)

Tam giác đều có một góc vuông.

d)

Tam giác đều có ba trục đối xứng.

25.

Đáp án nào sai?

a)

Tam giác đều có ba trục đối xứng

b)

Tam giác đều có tâm đối xứng là giao điểm của ba trục đối xứng

c)

Tam giác đều không có tâm đối xứng

d)

Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau

26.

Trong các số sau, số nào là hợp số?

a)

1

b)

2

c)

10

d)

3

27.

Tập hợp các bội chung của 15 và 18 nhỏ hơn 200 là gì?

a)

{0; 90; 180}.

b)

{0; 60; 90; 120}.

c)

{0; 45; 90; 120; 180}.

d)

{0; 45; 90; 120}.

28.

Tập hợp A = {x ∈ Z | –10 ≤ x ≤ 10} có:

a)

20 phần tử.

b)

21 phần tử.

c)

19 phần tử.

d)

18 phần tử.

29.

Giá trị của biểu thức 4 · (–5) – (–16) bằng:

a)

36

b)

4

c)

–4

d)

–36

30.

Lũy thừa bậc n của số tự nhiên a được viết là

a)

nⁿ.

b)

a + n.

c)

a · n.

d)

aⁿ.

31.

Hai bạn Tùng và Hải thường đến thư viện đọc sách. Tùng cứ 8 ngày đến thư viện 1 lần, Hải 10 ngày 1 lần. Lần đầu cả hai bạn cùng đến thư viện vào một ngày. Hỏi ít nhất bao nhiêu ngày thì hai bạn cùng đến thư viện?

a)

40.

b)

80.

c)

10.

d)

20.

32.

Để chuẩn bị cho cả năm học, Nam đã đi hiệu sách để mua sách vở và một số đồ dùng học tập. Nam mua 14 quyển vở, 21 chiếc bút bi, 6 chiếc bút chì. Tổng số tiền Nam phải thanh toán là 321000 đồng. Nam chỉ nhớ giá một quyển vở là 12000 đồng, giá một chiếc bút bi là 5000 đồng. Hỏi giá một chiếc bút chì là bao nhiêu đồng?

a)

8000

b)

6000

c)

12000

d)

2000

33.

Người ta dự định đóng cọc làm hàng rào xung quanh một khu vườn hình thoi có cạnh bằng 9m. Biết rằng cứ 8cm người ta cắm một cái cọc. Hỏi cần bao nhiêu cái cọc để có thể hoàn thành hàng rào đó?

a)

449 cọc.

b)

450 cọc.

c)

454 cọc.

d)

453 cọc.

34.

Trong các số dưới đây, số nào có tâm đối xứng

a)

4

b)

0

c)

6

d)

9

35.

Xét hiệu nào dưới đây chia hết cho 7?

a)

49-35-7

b)

50-36-8

c)

79-19-15

d)

80-17-15

36.

Cho axbycz=280a^x b^y c^z=280 với a, b, c là các thừa số nguyên tố viết theo thứ tự từ bé đến lớn vậy b có giá trị là?

a)

5

b)

2

c)

1

d)

3

37.

Điểm 7 cách O bao nhiêu đơn vị?

a)

5.

b)

9.

c)

7.

d)

6.

38.

Tìm tất cả các giá trị của x để (x-1)(x+8)=0.

a)

1 hoặc -8.

b)

8.

c)

1.

d)

-8.

39.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Số lượng phần tử của một tập hợp có thể là số âm.

b)

Một phần tử chỉ xuất hiện một lần trong tập hợp.

c)

Các phần tử của tập hợp không cần phân biệt.

d)

Tập hợp không thể không chứa phần tử.

40.

Số tự nhiên liền trước số 5103 là số

a)

5104

b)

5102

c)

5093

d)

5103

41.

Một cửa hàng mới trong một tuần (5 ngày làm việc) bán được 35 chiếc tivi. Hỏi trung bình mỗi ngày bán được bao nhiêu chiếc tivi?

a)

A. 6.

b)

B. 4.

c)

C. 5.

d)

D. 7.

42.

Tính chu vi của hình vuông cạnh 7cm

a)

7cm.

b)

28cm.

c)

14cm.

d)

56cm.

43.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Mỗi đường chéo là một trục đối xứng của hình chữ nhật.

b)

Mỗi đường thẳng đi qua tâm một đường tròn là trục đối xứng của hình tròn.

c)

Mỗi đường thẳng đi qua trung điểm của hai cạnh kề là trục đối xứng của hình thoi.

d)

Mỗi đường chéo là một trục đối xứng của hình bình hành.

44.

Hình nào dưới đây có tâm đối xứng

a)

Hình bình hành

b)

Hình thoi

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thang cân

45.

Số nào không là số nguyên tố cũng không là hợp số?

a)

4.

b)

6.

c)

1.

d)

0.

46.

Khi chia số tự nhiên a cho 24 được 10. Số tự nhiên a có chia hết cho 2 không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ chia hết cho 3

d)

Chỉ chia hết cho 5

47.

Biết x(x21)x(x^2-1) =0. Giá trị của x là:

a)

0 hoặc 1 hoặc -1.

b)

0 hoặc 1.

c)

1 hoặc -1.

d)

0 hoặc -1.

48.

Số ước của 10 là

a)

13

b)

8

c)

6

d)

4

49.

Một sà lan chở hàng từ bến A đến bến B cách nhau 60 km rồi lại trở về bến cũ với vận tốc riêng không đổi là 25 km/h. Vận tốc dòng nước là 5 km/h. Tính vận tốc trung bình của sà lan trong cả thời gian đi và về

a)

24 (km/h)

b)

26 (km/h)

c)

25 (km/h)

d)

22 (km/h)

50.

Tập hợp nào chỉ gồm các hợp số?

a)

D={2;3;5;7}

b)

A={4;8;9}

c)

B={1;2;3}

d)

C={0;3;5;9}

51.

Một bậc thang có 6 bậc. Trên mỗi bậc thang, số viên đá được đặt là số mũ 2 theo thứ tự từ 1 đến 6. Xét tính đúng sai các mệnh đề sau b) Số viên đá ở bậc thang thứ 5 là 32 viên.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Một bậc thang có 6 bậc. Trên mỗi bậc thang, số viên đá được đặt là số mũ 2 theo thứ tự từ 1 đến 6. Xét tính đúng sai các mệnh đề sau c) Số viên đá ở bậc thang thứ 6 là 64 viên.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Một bậc thang có 6 bậc. Trên mỗi bậc thang, số viên đá được đặt là số mũ 2 theo thứ tự từ 1 đến 6. Xét tính đúng sai các mệnh đề sau d) Tổng số viên đá trên 6 bậc thang là 136 viên.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau? d) Cho bán kính của 1 đường tròn nhỏ là 10cm thì diện tích 4 hình tròn nhỏ là: 1256cm². Chọn: True hoặc False.

a)

True

b)

False

55.

Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau. a) 70+60+686 không chia hết cho 10.

a)

True

b)

False

56.

Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau. b) Số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho 2 và chia hết cho 5.

a)

True

b)

False

57.

Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau. c) 94/73 không là phân số tối giản.

a)

True

b)

False

58.

Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau. Hai đội công nhân trồng được một số cây như nhau. Mỗi công nhân đội I đã trồng 15 cây, mỗi công nhân đội II đã trồng 5 cây. Biết rằng số cây đó trong khoảng từ 30 đến 60 cây. Số cây mỗi đội trồng được là 45.

a)

True

b)

False

59.

Câu 4: Trong siêu thị, Lan mua 3 gói bánh, mỗi gói 15 nghìn đồng, và thêm 2 chai sữa, mỗi chai 20 nghìn đồng. Số tiền phải trả là:

a)

85 (nghìn đồng)

b)

60 (nghìn đồng)

c)

75 (nghìn đồng)

d)

90 (nghìn đồng)

60.

Một chiếc bàn có mặt bàn là một hình lục giác đều, biết rằng độ dài đường chéo chính là 1,2m. Khẳng định sau là đúng hoặc sai? Xét tính đúng sai các mệnh đề sau: b) Độ dài đường chéo chính gấp 2 lần khoảng cách từ tâm đối xứng đến mỗi đỉnh.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Một chiếc bàn có mặt bàn là một hình lục giác đều, biết rằng độ dài đường chéo chính là 1,2m. Khẳng định sau là đúng hoặc sai? Xét tính đúng sai các mệnh đề sau: c) Khoảng cách từ tâm đối xứng đến mỗi đỉnh là 0,6m

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Một chiếc bàn có mặt bàn là một hình lục giác đều, biết rằng độ dài đường chéo chính là 1,2m. Khẳng định sau là đúng hoặc sai? Xét tính đúng sai các mệnh đề sau: d) Chu vi mặt bàn là 3,8m

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Câu 6: Các mệnh đề sau đúng/sai b) Số -12 là số nguyên âm.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Câu 6: Các mệnh đề sau đúng/sai c) Trên trục số, số -3 đứng bên phải số -1.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Câu 6: Các mệnh đề sau đúng/sai d) Trị tuyệt đối của -7 bằng -7.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

66.

Một khuôn bánh có dạng hình tròn, được trang trí bằng họa tiết đối xứng. Phát biểu nào sau đây là đúng hoặc sai? Xét tính đúng sai các mệnh đề sau: d) Một khuôn bánh hình tròn không bao giờ có trục đối xứng.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Cho một hình thang có đáy lớn a cm, đáy nhỏ b cm, chiều cao h cm. Diện tích hình thang bằng (a+b)×h2\frac{(a+b) \times h}{2} .

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Cho một hình thang có đáy lớn 12 cm, đáy nhỏ 6 cm, chiều cao 5 cm. Hình thang có hai đáy song song.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Cho một hình thang có đáy lớn 12 cm, đáy nhỏ 6 cm, chiều cao 5 cm. Diện tích hình thang đã cho bằng (12+6)×5=90cm2(12+6) \times 5 = 90 cm^2 .

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Cho một hình thang có đáy lớn 1212 cm, đáy nhỏ 66 cm, chiều cao 55 cm. Nếu đáy lớn tăng thêm 44 cm thì diện tích mới tăng thêm 10cm210 cm^2 .

a)

Đúng

b)

Sai