wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 6 VioEdu Vòng 12.2 – Chủ điểm: So sánh hai lũy thừa

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng. So sánh 8168^{16}1081510\cdot 8^{15} .

a)

816=108158^{16} = 10\cdot 8^{15}

b)

816>108158^{16} > 10\cdot 8^{15}

c)

816<108158^{16} < 10\cdot 8^{15}

2.

Chọn đáp án đúng. So sánh 21002^{100}102491024^{9} .

a)

2100=102492^{100} = 1024^{9}

b)

2100<102492^{100} < 1024^{9}

c)

2100>102492^{100} > 1024^{9}

3.

Chọn đáp án đúng. So sánh 35·35·5 và 72547^{2}\cdot 5^{4} .

a)

35·35·5 = 72547^{2}\cdot 5^{4}

b)

35·35·5 > 72547^{2}\cdot 5^{4}

c)

35·35·5 < 72547^{2}\cdot 5^{4}

4.

Chọn đáp án đúng. Cho A=19920,  B=4000110A = 199^{20},\; B = 40001^{10}C=260(52)20C = 2^{60}\cdot (5^{2})^{20} . Hãy sắp xếp A,B,CA, B, C theo thứ tự từ lớn đến nhỏ.

a)

A>C>BA > C > B

b)

C>B>AC > B > A

c)

A>B>CA > B > C

d)

B>C>AB > C > A

5.

Chọn đáp án đúng. So sánh A=31011+3105A = 3^{10}\cdot 11 + 3^{10}\cdot 5B=21013+21065B = 2^{10}\cdot 13 + 2^{10}\cdot 65 .

a)

A<BA < B

b)

A>BA > B

c)

A=BA = B

6.

Chọn đáp án đúng. Tập hợp các số tự nhiên xx thỏa mãn 810<2x<1698^{10} < 2^{x} < 16^{9}

a)

A={31;32;33;34;35;36}A = \{31;\,32;\,33;\,34;\,35;\,36\}

b)

A={30;31;32;33;34;35}A = \{30;\,31;\,32;\,33;\,34;\,35\}

c)

A={32;33;34;35;36;37}A = \{32;\,33;\,34;\,35;\,36;\,37\}

d)

A={31;32;33;34;35}A = \{31;\,32;\,33;\,34;\,35\}

7.

Chọn đáp án đúng. Tập hợp các số tự nhiên xx thỏa mãn 216<16x<(644)52^{16} < 16^{x} < (64\cdot 4)^{5}

a)

x{5;6;7;8;9}x \in \{5;\,6;\,7;\,8;\,9\}

b)

x{5;6;7;8;9;10}x \in \{5;\,6;\,7;\,8;\,9;\,10\}

c)

x{3;4;5;6;7;8;9}x \in \{3;\,4;\,5;\,6;\,7;\,8;\,9\}

d)

x{6;7;8;9;10}x \in \{6;\,7;\,8;\,9;\,10\}

8.

Chọn đáp án đúng. Có bao nhiêu số tự nhiên xx thỏa mãn (32)3<3x+9<274(3^{2})^{3} < 3^{x+9} < 27^{4} ?

a)

3 số

b)

6 số

c)

4 số

d)

0 số

9.

Điền dấu (> , < , =) thích hợp vào chỗ trống: 2020·2022 … 202122021^{2} .

a)

>

b)

<

c)

=

10.

Điền dấu (> , < , =) thích hợp vào chỗ trống: 2435243^{5}32783\cdot 27^{8} .

a)

>

b)

<

c)

=

11.

Điền dấu (> , < , =) thích hợp vào chỗ trống: 151215^{12}1512 … 813⋅125381^{3}\cdot 125^{3}813⋅1253 .

a)

>

b)

<

c)

=

12.

Điền dấu (> , < , =) thích hợp vào chỗ trống: 3543^{54}2812^{81} .

a)

>

b)

<

c)

=

13.

Điền dấu (> , < , =) thích hợp vào chỗ trống: 155015^{50}6756^{75} .

a)

>

b)

<

c)

=

14.

Điền dấu (> , < , =) thích hợp vào chỗ trống: 527188165^{2}\cdot 7^{18}\cdot 8^{16}25343664825\cdot 343^{6}\cdot 64^{8} .

a)

>

b)

<

c)

=

15.

Điền 1 nếu khẳng định đúng, điền 0 nếu khẳng định sai: 194>191519^{4} > 19^{15} .

a)

1

b)

0

16.

Điền 1 nếu khẳng định đúng, điền 0 nếu khẳng định sai: 754<5817^{54} < 5^{81} .

a)

1

b)

0

17.

Điền 1 nếu khẳng định đúng, điền 0 nếu khẳng định sai: 278=81627^{8} = 81^{6} .

a)

1

b)

0

18.

Điền 1 nếu khẳng định đúng, điền 0 nếu khẳng định sai: 3105<5453^{105} < 5^{45} .

a)

1

b)

0

19.

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần các lũy thừa sau: 410,  815,  415,  166,  240,  642,  417,  4114^{10},\; 8^{15},\; 4^{15},\; 16^{6},\; 2^{40},\; 64^{2},\; 4^{17},\; 4^{11} .

a)

642<410<411<166<415<417<240<81564^{2} < 4^{10} < 4^{11} < 16^{6} < 4^{15} < 4^{17} < 2^{40} < 8^{15}

b)

642<410<166<411<415<240<417<81564^{2} < 4^{10} < 16^{6} < 4^{11} < 4^{15} < 2^{40} < 4^{17} < 8^{15}

c)

410<642<411<166<415<240<417<8154^{10} < 64^{2} < 4^{11} < 16^{6} < 4^{15} < 2^{40} < 4^{17} < 8^{15}

d)

642<166<410<411<415<417<240<81564^{2} < 16^{6} < 4^{10} < 4^{11} < 4^{15} < 4^{17} < 2^{40} < 8^{15}

20.

Chọn đáp án đúng. Cho các số tự nhiên x,y,zx, y, z thỏa mãn 5x52=5405^{x}\cdot 5^{2} = 5^{40} , 343y=32693^{4}\cdot 3^{y} = 3^{26}\cdot 943z224=16514^{3z}\cdot 2^{24} = 16^{51} . Khẳng định nào đúng?

a)

3y<3z<3x3^{y} < 3^{z} < 3^{x}

b)

3z<3x<3y3^{z} < 3^{x} < 3^{y}

c)

3x<3y<3z3^{x} < 3^{y} < 3^{z}

21.

Chọn đáp án đúng. Cho x,yx, y lần lượt là các số tự nhiên thỏa mãn 22x3=132^{2x} - 3 = 13(y3)2=64(y^{3})^{2} = 64 . Khẳng định nào đúng khi so sánh x10x^{10}y18y^{18} ?

a)

x10<y18x^{10} < y^{18}

b)

x10>y18x^{10} > y^{18}

c)

x10=y18x^{10} = y^{18}

22.

Chọn đáp án đúng. Cho 2x=4242^{x} = 4\cdot 2^{4} , z=8z = 8(y+2)3=216(y + 2)^{3} = 216 . Trong ba số 5x,5y5^{x},\, 5^{y}5z5^{z} số nào là lớn nhất?

a)

5z5^{z}

b)

5y5^{y}

c)

5x5^{x}

23.

Chọn đáp án đúng. Số tự nhiên xx thỏa mãn 436<24x<2844^{36} < 2^{4x} < 2^{84}

a)

x=1x = 1

b)

x=3x = 3

c)

x=2x = 2

d)

x=4x = 4

24.

Chọn đáp án đúng. Cho các số tự nhiên x,y,zx, y, z thỏa (x1)3=8(x - 1)^{3} = 8 , (3y)2=95(3^{y})^{2} = 9^{5}z3:4=16z^{3} : 4 = 16 . Chọn khẳng định đúng.

a)

8x<16z<4x8^{x} < 16^{z} < 4^{x}

b)

4z<8y<16z4^{z} < 8^{y} < 16^{z}

c)

16z<8x<4x16^{z} < 8^{x} < 4^{x}

d)

4z<16z<8y4^{z} < 16^{z} < 8^{y}

25.

Chọn đáp án đúng. Cho A=5+52+53+…+5100A = 5 + 5^{2} + 5^{3} + \ldots + 5^{100}A=5+52+53+…+5100 . Biết có số tự nhiên nnn thỏa mãn 4A+5=5n4A + 5 = 5^{n}4A+5=5n . Hỏi nnn là số nào dưới đây?

a)

101

b)

102

c)

103

d)

100

26.

Chọn đáp án đúng. Cho xx là số tự nhiên thỏa mãn 13+23+33++103=55x1^{3} + 2^{3} + 3^{3} + \ldots + 10^{3} = 55^{x} . So sánh x38x^{38}4174^{17} ta được kết quả là:

a)

x38=417x^{38} = 4^{17}

b)

x38<417x^{38} < 4^{17}

c)

x38>417x^{38} > 4^{17}

27.

Chọn đáp án đúng. Cho A=1+2020+20202+20203++202071A = 1 + 2020 + 2020^{2} + 2020^{3} + \ldots + 2020^{71}B=2020731B = 2020^{73} - 1 .

a)

A>BA > B

b)

A=BA = B

c)

A<BA < B

28.

Chọn đáp án đúng. Rút gọn a12b3cd2b5c2a2a^{12}\cdot b^{3}\cdot c\cdot d^{2}\cdot b^{5}\cdot c^{2}\cdot a^{2} ta được kết quả là

a)

a14b15c3d2a^{14}\cdot b^{15}\cdot c^{3}\cdot d^{2}

b)

a14b8c2d2a^{14}\cdot b^{8}\cdot c^{2}\cdot d^{2}

c)

a24b8c3d2a^{24}\cdot b^{8}\cdot c^{3}\cdot d^{2}

d)

a14b8c3d2a^{14}\cdot b^{8}\cdot c^{3}\cdot d^{2}

29.

Chọn đáp án đúng. Rút gọn y0y5y10y1995y^{0}\cdot y^{5}\cdot y^{10}\cdot y^{1995} .

a)

y369000y^{369000}

b)

y396000y^{396000}

c)

y399900y^{399900}

d)

y2010y^{2010}

30.

Chọn đáp án đúng. Tổng 47820202020+64520202020+38720202020+51020202020478\cdot 2020^{2020} + 645\cdot 2020^{2020} + 387\cdot 2020^{2020} + 510\cdot 2020^{2020} dưới dạng một lũy thừa là

a)

202020242020^{2024}

b)

202020212020^{2021}

c)

202020222020^{2022}

d)

202020232020^{2023}

31.

Chọn đáp án đúng. Tổng 22+22+23+24++219752^{2} + 2^{2} + 2^{3} + 2^{4} + \ldots + 2^{1975} dưới dạng một lũy thừa của 2 là

a)

219762^{1976}

b)

219772^{1977}

c)

219752^{1975}

d)

219742^{1974}

32.

Chọn đáp án đúng. Cho A=10510710000A = 10^{5}\cdot 10^{7}\cdot 10000 .

a)

AA là số tự nhiên có 16 chữ số tận cùng là 0.

b)

AA là số tự nhiên có 19 chữ số tận cùng là 0.

c)

AA là số tự nhiên có 17 chữ số tận cùng là 0.

d)

AA là số tự nhiên có 18 chữ số tận cùng là 0.

33.

Tìm m,nm, n biết xnx7xm=x10x^{n}\cdot x^{7}\cdot x^{m} = x^{10} ( mN,  nN,  xNm \in \mathbb{N}^{*},\; n \in \mathbb{N}^{*},\; x \in \mathbb{N}^{*} ).

a)

n=1;  m=2n = 1;\; m = 2

b)

n=2;  m=1n = 2;\; m = 1

c)

n=3;  m=0n = 3;\; m = 0

d)

n=0;  m=3n = 0;\; m = 3

34.

Điền số thích hợp vào chỗ trống. Chữ số tận cùng của lũy thừa 167421167^{421} là …

a)

1

b)

3

c)

7

d)

9

35.

Điền số thích hợp vào chỗ trống. Số tự nhiên nn thỏa mãn 6n+6n+1+6n+2=15486^{n} + 6^{n+1} + 6^{n+2} = 1548 là …

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Số tự nhiên n thỏa mãn 3n+3n+2+3n+3=29973^n + 3^{n+2} + 3^{n+3} = 2997 là gì?

a)

n = 3

b)

n = 4

c)

n = 5

d)

n = 6

37.

Số tự nhiên n thỏa mãn 5n+5n+1+5n+2=38755^n + 5^{n+1} + 5^{n+2} = 3875 là gì?

a)

n = 2

b)

n = 3

c)

n = 4

d)

n = 5

38.

Cho m,nNm,n \in \mathbb{N}^* , biết 2m+2n=2m+n2^m + 2^n = 2^{m+n} . Giá trị của m,nm,n thỏa mãn là gì?

a)

m=1, n=1m=1,\ n=1

b)

m=2, n=1m=2,\ n=1

c)

m=1, n=2m=1,\ n=2

d)

m=2, n=2m=2,\ n=2

39.

Hai số 220032^{2003}520035^{2003} viết liền nhau thì được một số có bao nhiêu chữ số?

a)

4006

b)

2003

c)

2004

d)

4008

40.

Tìm số tự nhiên xx sao cho 7343<7x<4924017\cdot 343 < 7^x < 49\cdot 2401 . Giá trị của xx thỏa mãn là gì?

a)

x=4x=4

b)

x=5x=5

c)

x=6x=6

d)

x=7x=7

41.

Có bao nhiêu số tự nhiên xx thỏa mãn: (7x2)3=3233118(7x - 2)^3 = 3^2\cdot 3^3 - 118 ?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

42.

Cho 2455+5253=5x24\cdot 5^5 + 5^2\cdot 5^3 = 5^x . Khẳng định nào đúng?

a)

x>5x>5

b)

x<5x<5

c)

x=5x=5

43.

Tìm số tự nhiên xx , biết: 212(53x361)=2182^{12}\cdot(5^{3x-3} - 61) = 2^{18} là giá trị nào?

a)

x=5x=5

b)

x=4x=4

c)

x=3x=3

d)

x=2x=2

44.

3x+25=2622+2303^x + 25 = 26\cdot 2^2 + 2\cdot 3^0 là giá trị nào?

a)

x=4x=4

b)

x=1x=1

c)

x=3x=3

d)

x=2x=2

45.

(12+22+32++102)(70111141537)+1=115x2020(1^2 + 2^2 + 3^2 + \ldots + 10^2)\cdot(70\cdot 111 - 14\cdot 15\cdot 37) + 1 = 11^{5x - 2020} là giá trị nào?

a)

x=0x=0

b)

x=202x=202

c)

x=101x=101

d)

x=404x=404

46.

243x273=329910243^x\cdot 27^3 = 3^{29}\cdot 9^{10} là giá trị nào?

a)

x=5x=5

b)

x=0x=0

c)

x=3x=3

d)

x=8x=8

47.

(1+2+3++100)2x=(25102+25)4(1 + 2 + 3 + \ldots + 100)\cdot 2^x = (25\cdot 10^2 + 25)\cdot 4 là giá trị nào?

a)

x=2x=2

b)

x=0x=0

c)

x=1x=1

d)

x=3x=3

48.

(4+7++28+31)7x1=27+47(4 + 7 + \ldots + 28 + 31)\cdot 7^{x-1} = 2^7 + 47 là giá trị nào?

a)

x=4x=4

b)

x=2x=2

c)

x=1x=1

d)

x=3x=3

49.

(2x+1)+(2x+2)++(2x+50)=1675(2^x + 1) + (2^x + 2) + \ldots + (2^x + 50) = 1675 là giá trị nào?

a)

x=3x=3

b)

x=5x=5

c)

x=4x=4

d)

x=6x=6

50.

3x+45=723^x + 45 = 72 . Khi đó xx bằng giá trị nào?

a)

x=2x=2

b)

x=3x=3

c)

x=4x=4

d)

x=5x=5

51.

3x+2+117=510:57+2353^{x+2} + 117 = 5^{10} : 5^7 + 235 là giá trị nào?

a)

x=2x=2

b)

x=3x=3

c)

x=4x=4

d)

x=5x=5

52.

81(27+915):(35+332)=9x81\cdot(27 + 9^{15}) : (3^5 + 3^{32}) = 9^x là giá trị nào?

a)

x=0x=0

b)

x=1x=1

c)

x=2x=2

d)

x=3x=3

53.

10252x3=26241025 - 2^{x-3} = 2^6\cdot 2^4 . Vậy xx bằng giá trị nào?

a)

x=2x=2

b)

x=3x=3

c)

x=4x=4

d)

x=5x=5

54.

5832164x24=1163258^{32}\cdot 16^{4x-24} = 116^{32} . Khi đó tích 5x5x bằng giá trị nào?

a)

35

b)

32

c)

45

d)

40

55.

57615:64x+2=2710576^{15} : 64^{x+2} = 27^{10} . Vậy xx bằng giá trị nào?

a)

x=11x=11

b)

x=12x=12

c)

x=13x=13

d)

x=14x=14

56.

2+22+23+24++2x=2202422 + 2^2 + 2^3 + 2^4 + \ldots + 2^x = 2^{2024} - 2 . Vậy xx bằng giá trị nào?

a)

x=2022x=2022

b)

x=2023x=2023

c)

x=2024x=2024

d)

x=2025x=2025

57.

Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. Số các giá trị của xx thỏa mãn (298+992)(920320)(2442)=100x(2^{98} + 99^2)\cdot(9^{20} - 3^{20})\cdot(2^4 - 4^2) = 100^x là bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

58.

Tìm aa , biết: 24320a=9106243^{20}\cdot a = 9^{106} . Giá trị đúng là gì?

a)

a=956a = 9^{56}

b)

a=953a = 9^{53}

c)

a=3112a = 3^{112}

d)

a=321a = 3^{21}

59.

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

19920>200315199^{20} > 2003^{15}

b)

19920=200315199^{20} = 2003^{15}

c)

19920<200315199^{20} < 2003^{15}

60.

Có bao nhiêu số tự nhiên xx thỏa mãn: 5x52+15x+25^x\cdot 5^{2+1}\cdot 5^{x+2} \leq số 100000:221100\ldots 000 : 2^{21} (trong đó có 21 chữ số 0)?

a)

7 số

b)

9 số

c)

8 số

d)

6 số

61.

Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. Giá trị của xx thỏa mãn (7x11)3=2333+784(7x - 11)^3 = 2^3\cdot 3^3 + 784 là gì?

a)

x=2x=2

b)

x=3x=3

c)

x=4x=4

d)

x=5x=5

62.

Cho phương trình 64645x3=321264^6\cdot4^{5x-3}=32^{12} . Giá trị của xx là gì?

a)

x=2x=2

b)

x=3x=3

c)

x=4x=4

d)

x=6x=6

63.

Cho phương trình 2720:49x1=93027^{20}:49^{x-1}=9^{30} . Giá trị của xx là gì?

a)

x=0x=0

b)

x=1x=1

c)

x=2x=2

d)

x=3x=3

64.

Biết 32102020x=1024532^{10}\cdot2020^x=1024^5 . Khi đó giá trị của biểu thức A=3x+5A=3^{x+5} là bao nhiêu?

a)

A=81A=81

b)

A=243A=243

c)

A=729A=729

d)

A=36A=3^6

65.

Bài tập 25. Tính giá trị của biểu thức A=21013+2106528104A=\dfrac{2^{10}\cdot13+2^{10}\cdot65}{2^8\cdot104} . Kết quả bằng bao nhiêu?

a)

A=2A=2

b)

A=3A=3

c)

A=4A=4

d)

A=6A=6

66.

Bài tập 25. Tính giá trị của biểu thức B=5322322(911)2(2322)2B=\dfrac{5\cdot3^{22}\cdot3^{22}-(9^{11})^2}{(2\cdot3^{22})^2} . Kết quả bằng bao nhiêu?

a)

B=0B=0

b)

B=1B=1

c)

B=2B=2

d)

B=3B=3

67.

Bài tập 26. Tìm số tự nhiên nn thỏa mãn bất đẳng thức 414914<2n3n<18152154^{14}\cdot9^{14}<2^{n}\cdot3^{n}<18^{15}\cdot2^{15} . Giá trị của nn là gì?

a)

n=28n=28

b)

n=29n=29

c)

n=30n=30

d)

n=31n=31

68.

Bài tập 27. Tìm số tự nhiên xx , biết 1030:415=x2053010^{30}:4^{15}=x^{20}\cdot5^{30} . Chọn đáp án đúng.

a)

x=0x=0

b)

x=5x=5

c)

x=1x=1

d)

x=10x=10

69.

Bài tập 28. Số các giá trị tự nhiên xx thỏa mãn (2x15)5=(2x15)3(2x-15)^5=(2x-15)^3 là bao nhiêu?

a)

11 giá trị

b)

22 giá trị

c)

33 giá trị

d)

44 giá trị

70.

Bài tập 29. Số các chữ số của kết quả phép tính 81025128^{10}\cdot25^{12} là bao nhiêu?

a)

2424 chữ số

b)

2525 chữ số

c)

2626 chữ số

d)

2727 chữ số