WorksheetsToán 6 VioEdu Vòng 12.2 – Chủ điểm: So sánh hai lũy thừa
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Chọn đáp án đúng. So sánh 816 và 10⋅815 .
816=10⋅815
816>10⋅815
816<10⋅815
Chọn đáp án đúng. So sánh 2100 và 10249 .
2100=10249
2100<10249
2100>10249
Chọn đáp án đúng. So sánh 35·35·5 và 72⋅54 .
35·35·5 = 72⋅54
35·35·5 > 72⋅54
35·35·5 < 72⋅54
Chọn đáp án đúng. Cho A=19920,B=4000110 và C=260⋅(52)20 . Hãy sắp xếp A,B,C theo thứ tự từ lớn đến nhỏ.
A>C>B
C>B>A
A>B>C
B>C>A
Chọn đáp án đúng. So sánh A=310⋅11+310⋅5 và B=210⋅13+210⋅65 .
A<B
A>B
A=B
Chọn đáp án đúng. Tập hợp các số tự nhiên x thỏa mãn 810<2x<169 là
A={31;32;33;34;35;36}
A={30;31;32;33;34;35}
A={32;33;34;35;36;37}
A={31;32;33;34;35}
Chọn đáp án đúng. Tập hợp các số tự nhiên x thỏa mãn 216<16x<(64⋅4)5 là
x∈{5;6;7;8;9}
x∈{5;6;7;8;9;10}
x∈{3;4;5;6;7;8;9}
x∈{6;7;8;9;10}
Chọn đáp án đúng. Có bao nhiêu số tự nhiên x thỏa mãn (32)3<3x+9<274 ?
3 số
6 số
4 số
0 số
Điền dấu (> , < , =) thích hợp vào chỗ trống: 2020·2022 … 20212 .
>
<
=
Điền dấu (> , < , =) thích hợp vào chỗ trống: 2435 … 3⋅278 .
>
<
=
Điền dấu (> , < , =) thích hợp vào chỗ trống: 151215^{12}1512 … 813⋅125381^{3}\cdot 125^{3}813⋅1253 .
>
<
=
Điền dấu (> , < , =) thích hợp vào chỗ trống: 354 … 281 .
>
<
=
Điền dấu (> , < , =) thích hợp vào chỗ trống: 1550 … 675 .
>
<
=
Điền dấu (> , < , =) thích hợp vào chỗ trống: 52⋅718⋅816 … 25⋅3436⋅648 .
>
<
=
Điền 1 nếu khẳng định đúng, điền 0 nếu khẳng định sai: 194>1915 .
1
0
Điền 1 nếu khẳng định đúng, điền 0 nếu khẳng định sai: 754<581 .
1
0
Điền 1 nếu khẳng định đúng, điền 0 nếu khẳng định sai: 278=816 .
1
0
Điền 1 nếu khẳng định đúng, điền 0 nếu khẳng định sai: 3105<545 .
1
0
Sắp xếp theo thứ tự tăng dần các lũy thừa sau: 410,815,415,166,240,642,417,411 .
642<410<411<166<415<417<240<815
642<410<166<411<415<240<417<815
410<642<411<166<415<240<417<815
642<166<410<411<415<417<240<815
Chọn đáp án đúng. Cho các số tự nhiên x,y,z thỏa mãn 5x⋅52=540 , 34⋅3y=326⋅9 và 43z⋅224=1651 . Khẳng định nào đúng?
3y<3z<3x
3z<3x<3y
3x<3y<3z
Chọn đáp án đúng. Cho x,y lần lượt là các số tự nhiên thỏa mãn 22x−3=13 và (y3)2=64 . Khẳng định nào đúng khi so sánh x10 và y18 ?
x10<y18
x10>y18
x10=y18
Chọn đáp án đúng. Cho 2x=4⋅24 , z=8 và (y+2)3=216 . Trong ba số 5x,5y và 5z số nào là lớn nhất?
5z
5y
5x
Chọn đáp án đúng. Số tự nhiên x thỏa mãn 436<24x<284 là
x=1
x=3
x=2
x=4
Chọn đáp án đúng. Cho các số tự nhiên x,y,z thỏa (x−1)3=8 , (3y)2=95 và z3:4=16 . Chọn khẳng định đúng.
8x<16z<4x
4z<8y<16z
16z<8x<4x
4z<16z<8y
Chọn đáp án đúng. Cho A=5+52+53+…+5100A = 5 + 5^{2} + 5^{3} + \ldots + 5^{100}A=5+52+53+…+5100 . Biết có số tự nhiên nnn thỏa mãn 4A+5=5n4A + 5 = 5^{n}4A+5=5n . Hỏi nnn là số nào dưới đây?
101
102
103
100
Chọn đáp án đúng. Cho x là số tự nhiên thỏa mãn 13+23+33+…+103=55x . So sánh x38 và 417 ta được kết quả là:
x38=417
x38<417
x38>417
Chọn đáp án đúng. Cho A=1+2020+20202+20203+…+202071 và B=202073−1 .
A>B
A=B
A<B
Chọn đáp án đúng. Rút gọn a12⋅b3⋅c⋅d2⋅b5⋅c2⋅a2 ta được kết quả là
a14⋅b15⋅c3⋅d2
a14⋅b8⋅c2⋅d2
a24⋅b8⋅c3⋅d2
a14⋅b8⋅c3⋅d2
Chọn đáp án đúng. Rút gọn y0⋅y5⋅y10⋅y1995 .
y369000
y396000
y399900
y2010
Chọn đáp án đúng. Tổng 478⋅20202020+645⋅20202020+387⋅20202020+510⋅20202020 dưới dạng một lũy thừa là
20202024
20202021
20202022
20202023
Chọn đáp án đúng. Tổng 22+22+23+24+…+21975 dưới dạng một lũy thừa của 2 là
21976
21977
21975
21974
Chọn đáp án đúng. Cho A=105⋅107⋅10000 .
A là số tự nhiên có 16 chữ số tận cùng là 0.
A là số tự nhiên có 19 chữ số tận cùng là 0.
A là số tự nhiên có 17 chữ số tận cùng là 0.
A là số tự nhiên có 18 chữ số tận cùng là 0.
Tìm m,n biết xn⋅x7⋅xm=x10 ( m∈N∗,n∈N∗,x∈N∗ ).
n=1;m=2
n=2;m=1
n=3;m=0
n=0;m=3
Điền số thích hợp vào chỗ trống. Chữ số tận cùng của lũy thừa 167421 là …
1
3
7
9
Điền số thích hợp vào chỗ trống. Số tự nhiên n thỏa mãn 6n+6n+1+6n+2=1548 là …
1
2
3
4
Số tự nhiên n thỏa mãn 3n+3n+2+3n+3=2997 là gì?
n = 3
n = 4
n = 5
n = 6
Số tự nhiên n thỏa mãn 5n+5n+1+5n+2=3875 là gì?
n = 2
n = 3
n = 4
n = 5
Cho m,n∈N∗ , biết 2m+2n=2m+n . Giá trị của m,n thỏa mãn là gì?
m=1, n=1
m=2, n=1
m=1, n=2
m=2, n=2
Hai số 22003 và 52003 viết liền nhau thì được một số có bao nhiêu chữ số?
4006
2003
2004
4008
Tìm số tự nhiên x sao cho 7⋅343<7x<49⋅2401 . Giá trị của x thỏa mãn là gì?
x=4
x=5
x=6
x=7
Có bao nhiêu số tự nhiên x thỏa mãn: (7x−2)3=32⋅33−118 ?
3
2
4
1
Cho 24⋅55+52⋅53=5x . Khẳng định nào đúng?
x>5
x<5
x=5
Tìm số tự nhiên x , biết: 212⋅(53x−3−61)=218 là giá trị nào?
x=5
x=4
x=3
x=2
3x+25=26⋅22+2⋅30 là giá trị nào?
x=4
x=1
x=3
x=2
(12+22+32+…+102)⋅(70⋅111−14⋅15⋅37)+1=115x−2020 là giá trị nào?
x=0
x=202
x=101
x=404
243x⋅273=329⋅910 là giá trị nào?
x=5
x=0
x=3
x=8
(1+2+3+…+100)⋅2x=(25⋅102+25)⋅4 là giá trị nào?
x=2
x=0
x=1
x=3
(4+7+…+28+31)⋅7x−1=27+47 là giá trị nào?
x=4
x=2
x=1
x=3
(2x+1)+(2x+2)+…+(2x+50)=1675 là giá trị nào?
x=3
x=5
x=4
x=6
3x+45=72 . Khi đó x bằng giá trị nào?
x=2
x=3
x=4
x=5
3x+2+117=510:57+235 là giá trị nào?
x=2
x=3
x=4
x=5
81⋅(27+915):(35+332)=9x là giá trị nào?
x=0
x=1
x=2
x=3
1025−2x−3=26⋅24 . Vậy x bằng giá trị nào?
x=2
x=3
x=4
x=5
5832⋅164x−24=11632 . Khi đó tích 5x bằng giá trị nào?
35
32
45
40
57615:64x+2=2710 . Vậy x bằng giá trị nào?
x=11
x=12
x=13
x=14
2+22+23+24+…+2x=22024−2 . Vậy x bằng giá trị nào?
x=2022
x=2023
x=2024
x=2025
Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. Số các giá trị của x thỏa mãn (298+992)⋅(920−320)⋅(24−42)=100x là bao nhiêu?
0
1
2
3
Tìm a , biết: 24320⋅a=9106 . Giá trị đúng là gì?
a=956
a=953
a=3112
a=321
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
19920>200315
19920=200315
19920<200315
Có bao nhiêu số tự nhiên x thỏa mãn: 5x⋅52+1⋅5x+2≤ số 100…000:221 (trong đó có 21 chữ số 0)?
7 số
9 số
8 số
6 số
Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. Giá trị của x thỏa mãn (7x−11)3=23⋅33+784 là gì?
x=2
x=3
x=4
x=5
Cho phương trình 646⋅45x−3=3212 . Giá trị của x là gì?
x=2
x=3
x=4
x=6
Cho phương trình 2720:49x−1=930 . Giá trị của x là gì?
x=0
x=1
x=2
x=3
Biết 3210⋅2020x=10245 . Khi đó giá trị của biểu thức A=3x+5 là bao nhiêu?
A=81
A=243
A=729
A=36
Bài tập 25. Tính giá trị của biểu thức A=28⋅104210⋅13+210⋅65 . Kết quả bằng bao nhiêu?
A=2
A=3
A=4
A=6
Bài tập 25. Tính giá trị của biểu thức B=(2⋅322)25⋅322⋅322−(911)2 . Kết quả bằng bao nhiêu?
B=0
B=1
B=2
B=3
Bài tập 26. Tìm số tự nhiên n thỏa mãn bất đẳng thức 414⋅914<2n⋅3n<1815⋅215 . Giá trị của n là gì?
n=28
n=29
n=30
n=31
Bài tập 27. Tìm số tự nhiên x , biết 1030:415=x20⋅530 . Chọn đáp án đúng.
x=0
x=5
x=1
x=10
Bài tập 28. Số các giá trị tự nhiên x thỏa mãn (2x−15)5=(2x−15)3 là bao nhiêu?
1 giá trị
2 giá trị
3 giá trị
4 giá trị
Bài tập 29. Số các chữ số của kết quả phép tính 810⋅2512 là bao nhiêu?
24 chữ số
25 chữ số
26 chữ số
27 chữ số
