wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 6 LẦN 3

Total questions: 65

Worksheet time: 11hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Viết tích sau dưới dạng lũy thừa

5.5.5.5

a)

545^4  

b)

525^2  

c)

454^5  

d)

535^3  

2.

Viết tích sau dưới dạng lũy thừa

7.7.7.7.7

a)

757^5  

b)

737^3  

c)

565^6  

d)

575^7  

3.

Viết tích sau dưới dạng lũy thừa

a.a.a.a.a.a.a.a

a)

a8a^8  

b)

a7a^7  

c)

a6a^6  

d)

a5a^5  

4.

25 có cơ số và số mũ lần lượt là

a)

2 và 5 

b)

5 và 2 

c)

0 và 2 

d)

1 và 5

5.

929^2  có cơ số và số mũ lần lượt là

a)

2 và 9 

b)

9 và 2 

c)

0 và 9

d)

1 và 2

6.

10 có cơ số và số mũ lần lượt là

a)

0 và 10 

b)

1 và 10 

c)

10 và 1

d)

Không có

7.

Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa  25 . 16 = ? 2^5\ .\ 16\ =\ ?\  

a)

262^6  

b)

272^7  

c)

282^8  

d)

292^9  

8.

Số tự nhiên n thỏa mãn 31+n=813^{1+n}=81  là

(a)  

9.

16=?

a)

242^4

b)

12412^4  

c)

828^2

d)

444^4

10.

a4.a6a^4.a^6  được viết dưới dạng một lũy thừa là

a)

a8a^8  

b)

a9a^9  

c)

a10a^{10}  

d)

a2a^2  

11.

am : an=?a^m\ :\ a^n=?   (a0; mn)\left(a\ne0;\ m\ge n\right)  

a)

amna^{m-n}  

b)

am+na^{m+n}  

c)

am:na^{m:n}  

12.

Ta viết 2019 = 2. 103+ 102 + 1. 10+ 9 là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Tích 10. 10. 10. 100 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là:

a)

104

b)

105

c)

1002

d)

205

14.

Viết gọn tích 4. 4. 4. 4. 4

a)

44

b)

54

c)

46

d)

45

15.

Viết số 813 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 :

a)

813 = 8.102 + 10 + 3. 100

b)

813 = 8.103 + 1. 102 + 3. 10

c)

813 = 8.100 + 1. 101 + 3. 102

d)

813 = 800 + 10 + 3

16.

Tính giá trị của lũy thừa 26, ta được

a)

32

b)

16

c)

12

d)

64

17.

a³ còn có thể nói là

a)

lập phương

b)

bình phương

c)

tứ phương

d)

ko bt

18.

Khẳng định nào sau đây là SAI

a)

a1=aa^1=a

b)

a 0= 1 (a0)a\ ^0=\ 1\ \left(a\ne0\right)

c)

am.an = am.na^m.a^n\ =\ a^{m.n}

d)

am:a n= amn  (a0; mn)a^m:a\ ^n=\ a^{m-n}\ \ \left(a\ne0;\ m\ge n\right)

19.

Kết quả của phép tính a6 : a (a khác 0)

a)

a6

b)

a5

c)

a7

d)

6

20.

Lũy thừa bậc bốn của năm được viết dưới dạng công thức như thế nào

a)

45

b)

44

c)

54

d)

55

21.

Chọn đáp án sai

a)

am . an = am+n

b)

a0 = 1

c)

a1 = 0

d)

a1 = a

22.

Tính giá trị của biểu thức:

2020 : 20

a)

0

b)

2020

c)

1010

d)

Không tính được

23.

Công thức nào sau đây thể hiện tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng?

a)

a. ( b + c ) = a. b + a. c

b)

a + ( b + c ) = ( a + b) + c

c)

a .b = b. a

d)

( a. b ) . c = a . ( b . c)

24.

Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là :

a)

Nhân và chia ⇒ Lũy thừa ⇒ Cộng và trừ.

b)

Lũy thừa ⇒ Nhân và chia ⇒ Cộng và trừ.

c)

Cộng và trừ ⇒ Nhân và chia ⇒ Lũy thừa.

d)

Lũy thừa ⇒ Cộng và trừ ⇒ Nhân và chia

25.

Giá trị của x thỏa mãn 100 : (25 . x ) = 1 là :

a)

4

b)

3

c)

6

d)

5

26.

Lập phương của 7 được viết là:

a)

A. 73

b)

B. 37

c)

C. 72

d)

D. 27

27.

Tính 53 =?5^{3\ }=?  

a)

535^3  =5.5.5=125

b)

535^3  =5.3=15

c)

535^3  =3.3.3.3.3=243

d)

535^3  =5+5+5=15

28.

Viết số 2121 dưới dạng tổng lũy thừa của 10

a)

2,103 + 2.101 + 1

b)

2.104 + 1.103 + 2.102 + 1.101

c)

2.103 + 1.102 + 2.101 + 1

d)

2.103 + 1.102 + 2.101 + 1.100

29.

Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy...

a)

Tổng trừ đi số hạng kia

b)

Tích chia cho số hạng kia

c)

Tổng cộng cho số hạng kia

d)

Số bị trừ trừ cho hiệu

30.

Muốn tìm số bị chia, ta lấy ...

a)

Thương nhân với số chia

b)

Thương chia cho số chia

c)

Số chia chia cho thương

d)

Số bị chia nhân cho thương

31.

Muốn tìm số bị trừ, ta lấy ...

a)

Hiệu cộng với số trừ

b)

Hiệu trừ cho số trừ

c)

Tổng trừ cho số trừ

d)

Số bị trừ cộng cho hiệu

32.

Muốn tìm số trừ, ta lấy ...

a)

Số bị trừ cộng cho hiệu

b)

Số bị trừ trừ cho hiệu

c)

Tổng cộng cho số bị trừ

d)

Số trừ cộng cho hiệu

33.

Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy ...

a)

Tích nhân cho thừa số kia

b)

Tích chia cho thương

c)

Tích chia cho thừa số kia

d)

Tổng trừ cho thừa số kia

34.

X - 15 = 24. Giá trị của X = ....

a)

9

b)

39

c)

8

d)

19

35.

23(2×1)×22^3-\left(2\times1\right)\times2  

a)

00  

b)

22  

c)

44  

d)

88  

36.

2x = 16 thì x bằng mấy?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

37.

x3  = 27 thì x bằng

a)

3

b)

9

c)

6

d)

8

38.

x2 =64 thì x bằng

a)

8

b)

27

c)

12

d)

32

39.

x = 32. 33 vậy x bằng

a)

35

b)

36

c)

34

d)

32

40.

3x = 81 thì x bằng

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

41.

x = 32 : 31 thì x bằng

a)

3

b)

33

c)

32

d)

34

42.

5x=25 thì x bằng

a)

2

b)

5

c)

3

d)

15

43.

Kết quả của phép tính [34 . 6 − [131 − (15 − 9)2]

a)

319

b)

931

c)

193

d)

391

44.

Giá trị của biểu thức 2[(195 + 35 : 7) : 8 + 195] - 400 bằng

a)

140

b)

60

c)

80

d)

40

45.

Kết quả của phép toán 24 − 50 : 25 + 13 . 7

a)

100

b)

95

c)

105

d)

80

46.

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây đúng với biểu thức có dấu ngoặc?

a)

[ ] → ( ) → { }

b)

( ) → [ ] → { }

c)

{ } → [ ] → ( )

d)

[ ] → { } → ( )

47.

Khi biểu thức chỉ có phép tính cộng và trừ (hoặc chỉ có phép tính nhân và chia) ta thực hiện theo thứ tự

a)

Từ trái sang phải

b)

Từ phải sang trái

c)

Nhân và chia rồi đến cộng và trừ sau

d)

Cộng và trừ rồi đến nhân và chia sau

48.

Biểu thức  4.10.5.2.25.84.10.5.2.25.8  được viết thu gọn bằng:

a)

26.532^6.5^3  

b)

10410^4  

c)

25.522^5.5^2  

d)

27.542^7.5^4  

49.

24 : 42 + 33  202102^4\ :\ 4^2\ +\ 3^3\ -\ 2021^0  Kết quả của phép tính đã cho là:



(a)  

50.

kết quả của phép tính  38:[7+3.(108)2]38:\left[7+3.\left(10-8\right)^2\right]  là:

(a)  

51.

Tính giá trị biểu thức 18 - 4 . 3 : 6 + 12

a)

28

b)

19

c)

12

d)

8

52.

Tìm x, biết

2.x + 3 = 11

a)

4

b)

7

c)

16

d)

28

53.

Tính giá trị biểu thức 36 - 18 : 2 . 3 + 8

a)

17

b)

35

c)

1

d)

Kết quả khác

54.

Kết quả của phép tính  32 6  . (8  23) + 1832\ -6\ \ .\ \left(8\ -\ 2^3\right)\ +\ 18  

a)

47

b)

48

c)

49

d)

50

55.

12+519:517-32.20200

a)

49

b)

28

c)

719

d)

76

56.

420:[214-(18-16)2]

a)

167

b)

48

c)

22

d)

2

57.

3.32+56:54-20210

a)

51

b)

67

c)

84

d)

54

58.

420:[219−(17−14)2]

a)

68

b)

2

c)

104

d)

96

59.

3.32 − 56:54 + (2021 – 2020) 200

a)

27

b)

23

c)

13

d)

3

60.

Tìm số tự nhiên x, biết: 27.(x−16) = 27

a)

27

b)

16

c)

17

d)

18

61.

Điền đáp án vào ô trống. Kết quả của phép tính  60:[8+3.(108)2]60:\left[8+3.\left(10-8\right)^2\right]  là:



(a)  

62.

Điền câu trả lời vào ô trống. Số tự nhiên x thỏa mãn 

5 . (x-15)= 535^3  



(a)  

63.

Anh Nam vào siêu thị Coopmart Buôn Hồ mua 2 cái áo giá 125 000 đồng/cái; 3 cái quần giá 95 000 đồng/cái; 5 cái khăn mặt giá 17 000 đồng/cái. Khi tính tiền anh Nam đưa nhân viên siêu thị 700 000 đồng, hỏi nhân viên trả lại anh bao nhiêu tiền dư ? ( Nhập số tiền vào ô trống (a)   đồng)

64.

Giá trị của x thỏa mãn 65 - 4x + 2 = 20200

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 1

65.

Cô Hồng mua 30 quyển vở, 30 cây bút bi, hai hộp bút chì mỗi hộp có 12 cây bút chì. Tổng số tiền cô phải thanh toán là 396 000 đồng. Cô chỉ nhớ giá của một quyển vở là 7 500 đồng, giá của một cây bút bi là 2 500 đồng. Em hãy tính giúp cô Hồng xem một cây bút chì giá bao nhiêu tiền? ( Điền số tiền vào ô trống (a)   đồng)