wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 8 LẦN 2 NH 24-25 36 CÂU

Total questions: 74

Worksheet time: 5hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả phép tính  2x2(5x23x3)2x^2\left(5x^2-3x^3\right)  là

a)

10x46x610x^4-6x^6  

b)

7x4x57x^4-x^5  

c)

10x46x510x^4-6x^5  

d)

10x4+6x510x^4+6x^5  

2.

Thực hiện phép nhân  x2(5x3x12).x^2\left(5x^3-x-\frac{1}{2}\right).  

a)

5x5x312x2.5x^5-x^3-\frac{1}{2}x^2.  

b)

5x63x212.5x^6-3x^2-\frac{1}{2}.  

c)

5x5x12.5x^5-x-\frac{1}{2}.  

d)

x2+5x3x12.x^2+5x^3-x-\frac{1}{2}.  

3.

Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức  x(x2y)x2(x+y)+y(x2x)x\left(x^2-y\right)-x^2\left(x+y\right)+y\left(x^2-x\right)  tại  x=12x=\frac{1}{2}  và  y=100.y=-100.  


a)

2x2y2xy;50.2x^2y-2xy;50.  

b)

2xy;100.2xy;-100.  

c)

2x2y+2xy;150.2x^2y+2xy;-150.  

d)

2xy;100.-2xy;100.  

4.

Tìm x,x,  biết 3x(12x4)9x(4x3)=30.3x\left(12x-4\right)-9x\left(4x-3\right)=30.

a)

x=14.x=\frac{1}{4}.  

b)

x=14.x=-\frac{1}{4}.  

c)

x=2.x=2.  

d)

x=2.x=-2.  

5.

Tìm x,x,  biết x(52x)+2x(x1)=15.x\left(5-2x\right)+2x\left(x-1\right)=15.  

a)

x=5.x=5.  

b)

x=5.x=-5.  

c)

x=3.x=3.  

d)

x=3.x=-3.  

6.

Kết quả phép tính  2x2(5x23x3)2x^2\left(5x^2-3x^3\right)  là

a)

10x46x610x^4-6x^6  

b)

7x4x57x^4-x^5  

c)

10x46x510x^4-6x^5  

d)

10x4+6x510x^4+6x^5  

7.

Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức

x(xy)+y(x+y)x\left(x-y\right)+y\left(x+y\right)  tại  x=6x=-6  và  y=8.y=8.  

a)

x22xy+y2;196.x^2-2xy+y^2;196.  

b)

x2+2xy+y2;4.x^2+2xy+y^2;4.  

c)

x2y2;28.x^2-y^2;-28.  

d)

x2+y2;100.x^2+y^2;100.  

8.

Thực hiện phép nhân  (4x35xy+2x)(12xy).\left(4x^3-5xy+2x\right)\left(-\frac{1}{2}xy\right).  

a)

2x3y+52xyx2y.-2x^3y+\frac{5}{2}xy-x^2y.  

b)

2x4y+52xyx2y.-2x^4y+\frac{5}{2}xy-x^2y.  

c)

2x3y+52x2y2xy.-2x^3y+\frac{5}{2}x^2y^2-xy.  

d)

2x4y+52x2y2x2y.-2x^4y+\frac{5}{2}x^2y^2-x^2y.  

9.

Thực hiện phép nhân  (3xyx2+y)23x2y.\left(3xy-x^2+y\right)\frac{2}{3}x^2y.  

a)

2x3y223x2y+23x2y2.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^2y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

b)

2x3y223x4y+23x2y.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y.  

c)

2x3y223x4y+23x2y2.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

d)

2x2y23x4y+23x2y2.2x^2y-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

10.

Cho 2x(3x – 1) – 3x(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:

a)

117\frac{-11}{7}

b)

711\frac{7}{11}

c)

1

d)

117\frac{11}{7}

11.

Kết quả của phép nhân: 3x2y.(3xy – x2 + y) là

a)

3x3y2 – 3x4y – 3x2y2

b)

9x3y2 – 3x4y + 3x2y2

c)

9x2y – 3x5 + 3x4

d)

x – 3y + 3x2

12.

Phép chia nào sau đây là đúng?

a)

35x5y2 : (-7x4y) =-5xy

b)

18x4y3 :9x3y3=2xy

c)

24x6y5 : (-3x3y3) = 8x3y2

13.

Kết quả của phép chia  4x34x^3  :  (14x2)\left(-\frac{1}{4}x^2\right)  có hệ số là

a)

-1

b)

4

c)

16

d)

-16

14.

Kết quả của phép chia (ab3)4 : (ab)4

a)

b8

b)

b3

c)

ab2

d)

b2

15.

Cho biểu thức A = 36x8y9z2 : 4x6y4. Giá trị của biểu thức A tại x=-9;y=-1;z=10 là:

a)

-36450

b)

36450

c)

-1

d)

-72900

e)

72900

16.

Thương của phép chia đa thức 10x5 + x2 -5x cho đơn thức 5x là :

a)

2x42x^4 + 15x  1\frac{1}{5}x\ -\ 1

b)

2x4 +15x2 +12x^{4\ }+\frac{1}{5}x^2\ +1

c)

2x5 +x2 +52x^5\ +x^2\ +5

d)

2x5 +x2 52x^5\ +x^2\ -5

17.

Kết quả của phép chia (6xy2+4x2y2x3):2x(6xy^2+4x^2y–2x^3):2x  là

a)

3y2+2xyx23y^2+2xy–x^2  

b)

3y2+2xy+x23y^2+2xy+x^2  

c)

3y2+2xy3y^2+2xy  

18.

(4x48x2y2+12x5y):(4x2)\left(4x^4-8x^2y^2+12x^5y\right):\left(-4x^2\right)  kết quả bằng phương án nào phía dưới

a)

 

x2+2x23x3y-x^2+2x^2-3x^3y

b)

x-x   

c)

 

x2+2y23x3y-x^2+2y^2-3x^3y

d)

x2+2y23x3y.-x^2+2y^2-3x^3y.  

19.

Tìm x, biết (12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-16x)=81

a)

2

b)

-2

c)

1

d)

-1

20.

(x25)(x+3)+(x+4)(xx2)\left(x^2-5\right)\left(x+3\right)+\left(x+4\right)\left(x-x^2\right)  Tính giá trị của biểu thức trên tại x=0

a)

-15

b)

15

c)

x+15

d)

2x-15

21.

Rút gọn biểu thức

x(2y1)2y(x2)x\left(2y-1\right)-2y\left(x-2\right)  

a)

x+4y-x+4y  

b)

x4yx-4y  

c)

4xyx4y4xy-x-4y  

d)

4xyx+4y-4xy-x+4y  

22.

Tìm x,x,  biết 3x(12x4)9x(4x3)=30.3x\left(12x-4\right)-9x\left(4x-3\right)=30.

a)

x=14.x=\frac{1}{4}.  

b)

x=14.x=-\frac{1}{4}.  

c)

x=2.x=2.  

d)

x=2.x=-2.  

23.

(3x2y2+8x2y3-15xy):3xy

a)

xy+83xy25xy+\frac{8}{3}xy^2-5

b)

3xy+83xy253xy+\frac{8}{3}xy^2-5

c)

xy+835xxy+\frac{8}{3}-5x

d)

xy+83xy5yxy+\frac{8}{3}xy-5y

24.

Thương của phép chia đa thức 9x2y3 +12x3y4 -24x3y3 cho đơn thức 3x2y3 là bao nhiêu?

a)

3 + 4xy +8x

b)

3y +4xy -8x

c)

3 +4xy -8x

25.

Trong các phép chia sau,phép chia nào sai?

a)

(8x5 - 4x3) :2x2 = 8x5 - 2x

b)

(2x3 + 6x4 - 12x2) : 2x = x2 + 3x3 - 6x

c)

( 3y2 +5y3 ) :y = 3y +5y2

26.

Tổng của 3 đơn thức :  xy3xy^3   ; 4xy34xy^3  ;   2xy3-2xy^3   là
                                                                         

a)


2xy32xy^3  

b)

7xy37xy^3  

c)

3xy33xy^3  

d)

4xy34xy^3  

27.



(a)  

28.

  x22x(x1)2+2xx(x1)2=1...\frac{x^2-2}{x\left(x-1\right)^2}+\frac{2-x}{x\left(x-1\right)^2}=\frac{1}{...}  

(a)  

29.

1x5x225x1525x21\frac{1}{x-5x^2}-\frac{25x-15}{25x^2-1}  được kết quả cuối cùng là:

a)

x1+5x\frac{x}{1+5x}  

b)

15xx(1+5x)\frac{1-5x}{x\left(1+5x\right)}  

c)

15x1+5x\frac{1-5x}{1+5x}  

d)

110x+25x2x(15x)(1+5x)\frac{1-10x+25x^2}{x\left(1-5x\right)\left(1+5x\right)}  

30.

5xx2+12x2xx2\frac{5x}{x-2}+\frac{12-x}{2x-x^2}  được kết quả là:

a)

6x12x22x\frac{6x-12}{x^2-2x}  

b)

5x2+x122xx2\frac{5x^2+x-12}{2x-x^2}  

c)

5x2+x12x22x\frac{5x^2+x-12}{x^2-2x}  

d)

6x\frac{6}{x}  

31.

Kết quả của phép trừ 3x1x+15+2xx+1\frac{3x-1}{x+1}-\frac{5+2x}{x+1}  là:

a)

x+6x+1\frac{x+6}{x+1}  

b)

5x5x+1\frac{5x-5}{x+1}  

c)

x+4x+1\frac{x+4}{x+1}  

d)

x6x+1\frac{x-6}{x+1}  

32.

Kết quả của phép tính xyx2y2x2y2x2\frac{xy}{x^2-y^2}-\frac{x^2}{y^2-x^2}   là:

a)

xxy\frac{x}{x-y}  

b)

xyx\frac{x}{y-x}  

c)

xx+y\frac{x}{x+y}  

d)

yxy\frac{y}{x-y}  

33.

Phân thức rút gọn của phân thức 8x2y4(xy)212x2y3(yx)\frac{8x^2y^4\left(x-y\right)^2}{12x^2y^3\left(y-x\right)} Là: 

a)

4x(yx)3y\frac{4x\left(y-x\right)}{3y}  

b)

2x(xy)3y\frac{2x\left(x-y\right)}{3y}  

c)

2x(yx)3y\frac{2x\left(y-x\right)}{-3y}  

d)

2y(yx)3\frac{2y\left(y-x\right)}{3}  

34.

x2x+3. x29x24\frac{x-2}{x+3}.\ \frac{x^2-9}{x^2-4}  =

a)

x+3x2\frac{x+3}{x-2}  

b)

x+2x3\frac{x+2}{x-3}  

c)

x+3x+2\frac{x+3}{x+2}  

d)

x3x+2\frac{x-3}{x+2}  

35.

Mẫu thức chung của hai phân thức 53x6\frac{5}{3x-6}  và 6x24\frac{6}{x^2-4}  là:

a)

x24x^2-4  

b)

3(x+2)3\left(x+2\right)  

c)

3(x2)3\left(x-2\right)  

d)

3(x+2)(x2)3\left(x+2\right)\left(x-2\right)  

36.

Thương của phép chia 3x425y5:6x25y4\frac{3x^4}{25y^5}:\frac{6x^2}{5y^4}^{ }  là:

a)

x210y\frac{x^2}{10y}  

b)

2x25y\frac{2x^2}{5y}  

c)

y210x\frac{y^2}{10x}  

d)

3y25y\frac{3y^2}{5y}  

37.

Thực hiện phép tính: 3x3xy+yy3x\frac{3x}{3x-y}+\frac{y}{y-3x}  

a)

-2

b)

2

c)

1

d)

-1

38.

Mẫu thức chung của hai phân thức y126y36\frac{y-12}{6y-36}  và  6y26y\frac{6}{y^2-6y}  là


a)

6y(y6)6y\left(y-6\right)  

b)

6(y6)6\left(y-6\right)  

c)

y(y6)y\left(y-6\right)  

d)

36y(y6)36y\left(y-6\right)  

39.

Rút gọn phân thức 3x2+2x25x2+7x2\frac{3x^2+2x^2}{5x^2+7x^2}  ta được:

a)

512\frac{5}{12}  

b)

5x12x2\frac{5x}{12x^2}  

c)

512x\frac{5}{12x}  

d)

5x12\frac{5x}{12}  

40.

Phân thức x2+2xx2+4x+4\frac{x^2+2x}{x^2+4x+4}  bằng phân thức nào dưới đây?

a)

2xx+2\frac{2x}{x+2}  

b)

x2x+2\frac{x^2}{x+2}  

c)

xx+2\frac{x}{x+2}  

d)

x2x\frac{x}{2-x}  

41.

Cho hình vuông có chu vi 16cm. Bình phương độ dài một đường chéo của hình vuông là:

a)

32.

b)

16.

c)

24.

d)

18.

42.
Cho hình vuông có chu vi 28cm. Độ dài cạnh hình vuông là:
a)
4cm.
b)
7cm.
c)
14cm.
d)
8cm.
43.

Cho hình vuông ABCD. Trên các cạnh AB,BC,CD,DA lần lượt lấy các trung điểm E,F,G,H. Tứ giác EFGH là hình gì?

a)

Hình chữ nhật.

b)

Hình thoi.

c)

Hình bình hành.

d)

Hình vuông.

44.
Chọn câu trả lời đúng nhất. Tứ giác nào có hai đường chéo vuông góc với nhau?
a)
Hình thoi và hình vuông.
b)
Hình vuông.
c)
Hình chữ nhật.
d)
Hình bình hành.
45.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình vẽ. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:

a)

Hình thoi có một góc vuông.

b)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau.

46.

Cho tứ giác ABCD. Gọi E,F,G,H theo thứ tự là trung điểm của AB,BC,CD,DA. Tìm điều kiện của tứ giác ABCD để hình bình hành EFGH là hình vuông.

a)

BDAC;BD=ACBD\bot AC;BD=AC

b)

BDAC.BD\bot AC.

c)

BD=AC.BD=AC.

d)

AC=BDvaˋAB//CD.AC=BDvàAB//CD.

47.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của AB,BC,CA. Tam giác ABC cần có thêm điều kiện gì để hình chữ nhật AMNP là hình vuông.

a)

AB=12AC.AB=\frac{1}{2}AC.

b)

AB=AC.AB=AC.

c)

AC=12AB.AC=\frac{1}{2}AB.

d)

B=60°\angle B=60\degree

48.

Cho tam giác ABC vuông cân tại A. Trên cạnh BC lấy các điểm H,G sao cho BH=HG=GC. Qua H và G kẻ các đường vuông góc với BC, cắt AB tại E, cắt AC tại F. Tứ giác EFGH là hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình bình hành

49.

Cho tam giác ABC cân tại A, đường trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AC. K là điểm đối xứng với M qua điểm I. Tứ giác AKMB là hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật.

c)

Hình thoi.

d)

Hình bình hành.

50.

Cho tam giác ABC cân tại A, đường trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AC. K là điểm đối xứng với M qua điểm I. Tứ giác AMCK là hình gì?.

a)

Hình thang cân

b)

Hình chữ nhật.

c)

Hình bình hành

d)

Hình thoi

51.

Cho tam giác ABC cân tại A, đường trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AC. K là điểm đối xứng với M qua điểm I. Tìm điều kiện của tam giác ABC để hình chữ nhật AMCK là hình vuông.

a)

Tam giác ABC vuông cân tại C.

b)

Tam giác ABC vuông cân tại A.

c)

Tam giác ABC vuông cân tại B.

d)

Tam giác ABC đều.

52.

Chọn các câu ĐÚNG. Trong hình thoi thì:

a)

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

b)

Hai đường chéo vuông góc với nhau.

c)

Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi.

d)

Hai đường chéo cắt nhau tại một điểm.

53.

Cho hình thoi có cạnh bằng 4m. Chu vi hình thoi bằng

a)

4

b)

8

c)

12

d)

16

54.

Một mảnh vườn hình vuông có chu vi bằng 64m.Độ dài hai cạnh của hình vuông đó bằng?

a)

8m

b)

16m

c)

32m

d)

9m

55.

Cho tứ giác ABCD, AB//CD và

a)

120o120^o

b)

220o220^o

c)

360o360^o

d)

180o180^o

56.

Câu 16. _VD_ Cho hình thang ABCD . Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA. Hình thang ABCD có thêm điều kiện gì thì MNPQ là hình thoi. Hãy chọn câu đúng.

a)

MN = PQ

b)

ACBDAC\perp BD

c)

AB = AD

d)

AC = BD

57.

Câu 14. _TH_Cho hình thang cân MNPQ. Gọi A, B, C, D lần lượt là trung điểm của MN, NP, PQ, QM. Tứ giác ABCD là hình gì?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình bình hành

c)

Hình thang cân

d)

Hình thoi

58.

Câu 10. _TH_ Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 16 cm và 12 cm thì cạnh của hình thoi đó bằng

a)

12 cm

b)

8 cm

c)

20 cm

d)

10 cm

59.

Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 24 cm và 10 cm thì cạnh của hình thoi đó bằng ?

a)

12 cm

b)

13 cm

c)

14 cm

d)

15 cm

60.

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là

a)

hình bình hành

b)

hình vuông

c)

hình chữ nhật

d)

hình thoi

61.

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đường là

a)

hình thoi

b)

hình chữ nhật

c)

hình bình hành

d)

hình vuông

62.

ΔABC \Delta ABC\ vuông tại B, BM là đường trung tuyến. Biết AB = 26 cm, BC = 10 cm. Độ dài đoạn BM bằng

a)

36 cm

b)

194 cm\sqrt[]{194}\ cm

c)


2 194cm2\ \sqrt[]{194}cm

d)

18 cm

63.

hình vuông có độ dài cạnh bằng 10 cm thì độ dài đường chéo của hình vuông bằng

a)

10 cm

b)

102 cm10\sqrt[\ ]{2}cm

c)

5 cm

d)

210 cm2\sqrt[\ ]{10}cm

64.

Hình thang cân ABCD (AB//CD) có góc A bằng 75075^0 thì số đo góc C bằng

a)

75075^0

b)

1050105^0

c)

95095^0

d)

1500150^0

65.

Cho tam giác ABC, đường cao AH. Gọi I là trung điểm của AC, E là điểm đối xứng với H qua I. Tứ giác AECH là hình gì?

a)

Hình thang cân

b)

Hình bình hành

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình vuông

66.

Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật khi:

a)

AB = CD

b)

AB = AD

c)

AC = BD

d)

AC là tia phân giác góc A

67.

-x3 + 6x2 - 12x + 8 = ...

a)

(x -2)3

b)

x3 - 8

c)

x3 + 8

d)

(2 - x )3

68.

8x3 + y3 = ...

a)

(2x + y)(4x2 + 2xy + y3)

b)

(2x - y)(4x2 + 2xy + y3)

c)

(2x + y)(4x2 - 2xy + y3)

d)

(2x + y)(4x2 + 4xy + y3)

69.

16x2 + 24x + 9 = ...

a)

(4x + 3)(4x - 3)

b)

(4x - 3)2

c)

(4x + 3)2

d)

(3 - 4x)2

70.

8x3 + 1 = (2x + 1)(4x2 + 2x + 1)

a)

Đúng

b)

Sai

71.

4x2y4 - 12xy2 + 9

a)

(2x2y2 + 3)2

b)

(2xy2 - 3)2

c)

(2xy2 - 3)(2xy2 + 3)

d)

(2xy2 + 3)3

72.

9x2... =(3x5)(3x+5)9x^2-...\ =\left(3x-5\right)\left(3x+5\right)

(a)  

73.

16x281 = ?16x^2-81\ =\ ?  

a)

(4x9)(4x+9)\left(4x-9\right)\left(4x+9\right)  

b)

(9x4)(9x+4)\left(9x-4\right)\left(9x+4\right)  

c)

(9x4)2\left(9x-4\right)^2  

d)

(9x+4)2\left(9x+4\right)^2  

74.

(x1)2+(x+1)2\left(x-1\right)^2+\left(x+1\right)^2  

a)

2x2+22x^2+2  

b)

2x24x+22x^2-4x+2  

c)

2x2+4x+22x^2+4x+2  

d)

2x222x^2-2