Font size
Worksheetsôn tập hịc kì 1 toán 8
Total questions: 74
Worksheet time: 2hrs 51mins
( x − 3y )( x + 3y)
x2 −3y2
x2 −6y2
x2 − (3y)2
x2 −9y2
x2 + xy +41y2
( x + 41y)2
( x + 21)2
( x + 21y)2
( x +− 21y)2
Kết quả của phép tính (−0,25x3y2) : (x2y2) là
-0,25xy
0,25xy
-xy
-0,25x
Cho 2x(3x – 1) – 3x(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:
7−11
117
1
711
(2x4+x3−3x2+5x−2):(x2−x+1)
2x2−x−3
2x2−1
2x2−2
2x2+3x−2
Tıˊnh:[2(x−y)3−5(x−y)2]:(x−y)
2(x−y)2−5(x−y)
3(x−y)2
−3(x−y)2
2(x−y)−5(x−y)
Phân thức rút gọn của phân thức 12x2y3(y−x)8x2y4(x−y)2 Là:
3y4x(y−x)
3y2x(x−y)
−3y2x(y−x)
3y2x(y−x)
Chọn câu trả lời đúng. Mẫu thức chung của hai phân thức 14xy213 và 21x5y5 là:
42x6y3
7xy
42x5y2
65
x−25x+2x−x212−x được kết quả là:
x2−2x6x−12
2x−x25x2+x−12
x2−2x5x2+x−12
x6
2x−14x+5−2x−15−9x=2x−1...
(a)
Kết quả của phép tính là?
5−4x−2
5−4x+2
510x+2
510x−2
Biết x(x+2)−x−2=0 . Kết quả của x là
x=2
x=−2 hoặc x=1
x=2 hoặc x=1
x=−2 hoặc x=−1
A
B
C
D
D
C
A
B
A
B
C
D
Một hình thang có độ dài hai đáy là 6 cm và 10 cm. Độ dài đường trung bình của hình thang đó là :
14 cm
7 cm
8 cm
Một kết quả khác.
A
B
C
D
Trong các hình sau hình nào không có trục đối xứng ?
Hình thang cân
Hình bình hành
Hình chữ nhật
Hình thoi.
Hình vuông có cạnh bằng 1cm thì độ dài đường chéo bằng :
2 cm
1 cm
2 cm
4 cm
Hai đường chéo của hình thoi có độ dài là 6cm và 8cm. Chu vi hình thoi bằng :
(a)
Cho ta giác ABC vuông tại A, AB = 5cm; AC = 12cm. Khi đó độ dài đường trung tuyến AM bằng:
8,5 cm
6,5 cm
13 cm
6 cm
A
B
C
D
Hình nào sau đây là hình thoi ?
Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau
Tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau
Tứ giác có một đường chéo là phân giác của một góc
Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A2+2AB−B2
A2+2AB+B2
A2−2AB+B2
A2−2AB−B2
Để tính diện tích tam giác ABC, công thức nào sau đây đúng ?
21a.b
21b.c
21h.b
21a.c
Cho hình vuông ABCD, có cạnh a. Công thức tính diện tích hình vuông là ?
4.a
a2
(a)2
21.a2
Cho hình thoi ABCD có cạnh a, có hai đường chéo là d1 và d2. Công thức tính diện tích hình thoi là ?
21d1.d2
d1.d2
21a2
a.(d1+d2)
Cho hình chữ nhật ABCD. Tìm công thức sai trong các công thức sau?
SABCD=AD.AB
SABCD=AD.DC
SABCD=21(AB+BC)
SABCD=(21BC.CD).2
Diện tích hình bình hành trên bằng bao nhiêu ?
70cm2
35cm2
100cm2
17cm2
Diện tích hình thoi bằng
tích độ dài hai đường chéo.
nữa tích độ dài hai đường chéo.
bình phương một cạnh.
tổng 4 cạnh.
Cho tứ giác ABCD, có góc A bằng 1200 , góc B bằng 800 , góc C bằng 1000 thì góc D bằng
1050
900
400
600
Chọn câu đúng. Cho hình vẽ trên. Đường trung bình của tam giác ABC là:
DE
DF
EF
Cả 3 đáp án còn lại đề đúng
Cho tam giác ABC có chu vi 32cm. Gọi E, F, P là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA. Chu vi của tam giác EFP là:
17 cm
33 cm
15 cm
16 cm
Cho ΔABC, I, K lần lượt là trung điểm của AB và AC. Biết BC = 8 cm, AC = 7cm. Ta có độ dài IK là
4 cm
4,5 cm
3,5 cm
14 cm
ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác là
đường thẳng đi qua trung điểm của chỉ một cạnh
đường thẳng đi qua 1 đỉnh của tam giác
đoạn thẳng nối từ đỉnh tới trung điểm cạnh đối diện
đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh
Trong một tam giác, đường thẳng đi qua trung điểm của 1 cạnh và song song với cạnh thứ 2 thì được gọi là đường
trung tuyến
trung trực
trung bình
trung tâm
Cho hình thang ABCD có E là trung điểm của AD, F là trung điểm của BC và AB = 4cm và CD = 7cm. Tính độ dài đoạn EF.
EF= 5 cm
EF = 11 cm
EF = 5,5 cm
EF = 6 cm
Chọn hình vẽ minh họa đường trung bình của hình thang
A
B
C
D
Hãy chọn câu đúng. Cho hình thang ABCD có AB // CD. Lấy M, N lần lượt là trung điểm của AD, BC. Khi đó:
MN = (AB + CD)/3
MN = (AB + CD)/4
MN = (AB + CD)/2
MN = (AB + CD)/5
Tìm x và y.
x=11 cm và y=43cm
x=11 cm và y=17cm
x=17 cm và y=11cm
x=43 cm và y=11cm
x=11 cm và y=18cm
Câu 1: Khai triển biểu thức x3 − 8x3
A. (x−2y)3
B. x3 −2y3
C.(x−2y)(x2+2xy+4y2)
D. x3 −6x2y +12xy2−8y3
Câu 2: Kết quả phép tính −x2(3−2x)
A. 3x2−2x3
B. 2x3−3x2
C. -3x3+2x2
D. -4x2
Câu 3: Tìm giá trị trong chỗ chấm để 4y2−12y+⋅⋅⋅ thành một hằng đẳng thức
A. 6
B. 9
C. -9
D. 8
Câu 4: Biểu thức 1012−1 có giá trị bằng
A. 100
B. 10
C. 1000
D. 10200
Câu 5: Giá trị của biểu thức x2+2xy+y2 tại x = -1 và y = -3 bằng
A. 16
B. -4
C. 8
D. Một kết quả khác
Câu 6: Biết 4x(x2−25)=0 , các giá trị của x tìm được là
A. 0; 4; 5
B. 0; 4
C. -5; 0; 5
D. Một kết quả khác
Câu 7: Chọn câu đúng
A. -2x +4 = 2(2-x)
B. -2x+4 = -2(2-x)
C. -2x +4= -2(x+2)
D. -2x +4= -2(x+2)
Câu 8: Thực hiện phép nhân x (x - y)
A. x2-y
B. x-xy
C. x-x2
D. x2-xy
Câu 11: Tìm x, biết: x(x−4)+1=3x−5
A. x = 1; x = 6
B. x = -1, x = -6
C. x = 0; x = 3
D. x = 2; x = -3
Câu 12: Tìm x, biết 2x3−3x2−2x+3=0
A. {-1/2; -1; 1}
B. {2; 0; -1}
C. {0; -1; -2}
D. x ∈ {1/2; 1; -1}
Câu 13: Tích của đơn thức x2 và đa thức 5x3-x-1 là:
A. 5x6-x3-x2
B. -5x5+ x3 +x2
C. 5x5-x3-x2
D. 5x5-x-1
Câu 14: Đa thức 3x2-12 được phân tích thành nhân tử là:
A. 3x(x-2)2
B. 3x( x2+4)
C. 3(x - 2)(x + 2)
D. x(3x - 2)(3x + 2)
Câu 15: Cho tứ giác ABCD biết góc A = 50 độ, góc C = 60 độ, góc D = 100 độ, khi đó số đo góc B là?
A. 150 độ
B. 105 độ
C. 75 độ
D. 30 độ
Câu 16: Giá trị nhỏ nhất của đa thức A= x2+4x+11 là
A. 7
B. -2
C. -4
D. 11
Câu 20: Rút gọn biểu thức sau: A=(18−x3)+(x−2)(x2+2x+4)
A. A = 11
B. A = 12
C. A = 10
D. A = 8
Cho hình vẽ bên, em hãy chọn khẳng định đúng:
Hai đỉnh kề nhau A và B
Hai đỉnh đối nhau A và D
Hai đường chéo AD và AC
Các điểm nằm trong tứ giác là F và H
Chọn đáp án SAI: Trong hình thang cân thì:
Hai cạnh bên bằng nhau
Hai đường chéo bằng nhau
Hai góc kề một đáy bằng nhau
Hai đường chéo song song
Hình thang là tứ giác có:
hai cạnh kề song song với nhau.
hai cạnh đối bằng nhau.
hai cạnh kề bằng nhau.
hai cạnh đối song song với nhau.
Hình thang vuông là hình thang
có một góc bằng 45 độ.
có một góc bằng 90 độ.
có một góc bằng 100 độ.
có một góc bằng 360 độ.
Hình thang cân là hình thang
có hai góc kề một đáy bù nhau.
có hai góc đối bằng nhau.
có hai góc kề một đáy bằng nhau.
hai góc kề một đáy phụ nhau.
Cho tam giác ABC, có BC bằng 8cm, biết ED là đường trung bình của tam giác (ED//BC), khi đó độ dài ED bằng:
4cm
8cm
16cm
64cm
Cho biết đâu là ĐỊNH NGHĨA đường trung bình của hình thang:
Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm của cạnh đáy và trung điểm của một cạnh bên hình thang.
Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh đáy hình thang.
Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối hai đỉnh đối diện của hình thang.
Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của hình thang.
Hình thang ABCD có độ dài đường trung bình là 10 cm, độ dài một đáy bằng 12cm, tính độ dài của đáy còn lại là:
10cm
12cm
8cm
22cm
Cho MN là đường trung bình của hình thang ABCD (AB//CD), biết AB = 5cm, CD = 9cm. Tính MN?
MN = 5cm
MN = 7cm
MN = 9cm
MN = 14cm
Em hãy cho biết hình chữ nhật có bai nhiêu trục đối xứng?
1
2
3
4
Em hãy cho biết hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng?
1
2
3
4
Em hãy cho biết hình tròn có bao nhiêu trục đối xứng?
Hình tròn có 2 trục đối xứng.
Hình tròn không có trục đối xứng.
Hình tròn có vô số trục đối xứng.
Hình tròn có 4 trục đối xứng.
Cho tam giác ABC có diện tích bằng 15cm2 , tam giác DEF đối xứng với tam giác ABC qua đường thẳng d. Tính diện tích tam giác DEF?
15cm2
15dm2
15cm^2
15dm
Số dư của phép chia (2x3+3x2+4x+6) : (x+1)
9
6
3
2
Tìm x biết
x(x+1)−x2+8=0
x=−2
x=−4
x=−6
x=−8
