Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 8 - Chương 2 - Đa thức

Total questions: 69

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

a)

4xy4xy

b)

y+3zy+3z

c)

y2−x2y^2-x^2

d)

3x2+4x+13x^2+4x+1

2.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?

a)

x−7x-7 .

b)

1−4xy+4x\frac{1-4x}{y+4x} .

c)

4(x−3)−3x4(x-3)-\frac{3}{x} .

d)

x3+x2+7\sqrt{x^3}+x^2+7 .

3.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đa thức?

a)

x2+2xyx^2+2\sqrt{xy} .

b)

12x2y12x^2y .

c)

5\sqrt{5}

d)

x2y+3xy+1x^2y+3xy+1 .

4.

Đa thức x3+4y2−x2y3+2023x^3+4y^2-x^2y^3+2023 có bao nhiêu hạng tử?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Hạng tử nào trong đa thức a3+3a2+3a+1a^3+3a^2+3a+1 là một hằng số?

a)

a3a^3

b)

3a23a^2

c)

3a3a

d)

11

6.

Đa thức nào sau đây là đa thức thu gọn?

a)

x+3y+3xx+3y+3x

b)

xy+y+3xyxy+y+3xy

c)

x2+y−2x^2+y-2

d)

z+4y+zz+4y+z

7.

Đa thức nào sau đây là đa thức chưa được thu gọn?

a)

2x2+2x+22x^2+2x+2

b)

8p−7q8p-7q

c)

2+3xy+82+3xy+8

d)

a3+3a2b+3ab2+b3a^3+3a^2b+3ab^2+b^3

8.

Rút gọn đa thức x3−4x2y−x3+y2−2x2yx^3-4x^2y-x^3+y^2-2x^2y thu được kết quả là

a)

2x3+2x2y+y22x^3+2x^2y+y^2

b)

−6x2y+y2-6x^2y+y^2

c)

x3+6x2y+y2x^3+6x^2y+y^2

d)

−6x2y+y2−x3-6x^2y+y^2-x^3

9.

Cho đa thức A=2x5y+5xy−6xy6−8x5y2A=2x^5y+5xy-6xy^6-8x^5y^2 . Bậc của đa thức A là

a)

7.

b)

6.

c)

5.

d)

4.

10.

Đa thức B=4x2y3−xy2+3−4x2y3−xy2B=4x^2y^3-xy^2+3-4x^2y^3-xy^2 có bậc là

a)

5.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

11.

Giá trị của biểu thức 3x+y3x+y tại x=−1;y=−2x=-1;y=-2 là

a)

1.

b)

5.

c)

-5.

d)

-6.

12.

Giá trị của biểu thức x2+4x+4x^2 + 4x + 4 tại x=−1x=-1 là

a)

9.

b)

-9.

c)

1.

d)

2.

13.

Giá trị biểu thức xy+2x2y2−x4yxy+2x^2y^2-x^4y tại x=−1;y=−1x=-1;y=-1 là

a)

4.

b)

2.

c)

-1.

d)

0.

14.

Giá trị của đa thức 32xy2(−4y)+1\frac{3}{2}xy^2(-4y)+1 tại x=1,y=−1x=1,y=-1 là

a)

-18.

b)

18.

c)

7.

d)

-7.

15.

Giá trị của đa thức 3x−5−4y+2x−5y3x-5-4y+2x-5y tại x=3;y=−5x=3;y=-5 là

a)

35.

b)

53.

c)

37.

d)

55.

16.

Giá trị của đa thức −2x2+13t3+2xt2+5t3−1-2x^2+13t^3+2xt^2+5t^3-1 tại t=2;x=−1t=2; x=-1 là

a)

131.

b)

133.

c)

113.

d)

134.

17.

Diện tích của một tam giác có độ dài đáy là b (cm) và chiều cao là h (cm), được cho bởi biểu thức 12bh (cm2)\frac{1}{2}bh\ (cm^2) . Tính diện tích của tam giác có độ dài đáy là 6 cm và chiều cao 9 (cm).

a)

54 cm2cm^2

b)

27 cm2cm^2

c)

18 cm2cm^2

d)

36 cm2cm^2

18.

Theo khuyến nghị của chuyên gia dinh dưỡng, lượng nước tối thiểu cần uống mỗi ngày (tính bằng lít) của một người có thể tính bằng công thức: V = 0,04m; trong đó m là cân nặng cơ thể (đơn vị: kg), V là lượng nước cần uống mỗi ngày. Vậy một người nặng 62 kg cần uống ít nhất bao nhiêu lít nước mỗi ngày để đảm bảo sức khỏe?

a)

1,5 lít.

b)

2,15 lít.

c)

2,48 lít.

d)

2,6 lít.

19.

Minh đăng ký gói cước trả sau của nhà mạng X. Gói này tính 100 000 đồng phí cố định mỗi tháng và 1 500 đồng cho mỗi phút gọi vượt mức miễn phí. Nếu gọi vượt x phút, số tiền Minh phải trả trong tháng được tính theo công thức: T = 100 000 + 1 500x (đồng). Nếu tháng này Minh gọi điện vượt quá 60 phút thì Minh phải trả số tiền là

a)

190 000 đồng.

b)

200 000 đồng.

c)

195 000 đồng.

d)

210 000 đồng.

20.

Một công ty cho thuê xe tính phí 500 000 đồng một ngày cho một chiếc xe và 4 000 đồng cho mỗi km sử dụng xe đó. Tổng chi phí (tính bằng nghìn đồng) để thuê một chiếc xe trong n ngày và m km sử dụng là 500n + 4m. Bác Vượng muốn thuê một chiếc xe để về quê trong 3 ngày, tổng số km cần di chuyển là 400 thì số tiền bác cần trả cho công ty là

a)

3,1 triệu đồng.

b)

2,7 triệu đồng.

c)

2,4 triệu đồng.

d)

2,9 triệu đồng.

21.

Thực hiện phép tính (x2+x+1)+(x2−x+1)(x^2+x+1)+(x^2-x+1) thu được kết quả là

a)

2x2+22x^2+2

b)

2x22x^2

c)

2x2x

d)

2x+22x+2

22.

Thực hiện phép tính (−3x2y−2xy2)+(2x2y−5xy2)(-3x^2y-2xy^2)+(2x^2y-5xy^2) thu được kết quả là

a)

−x2y−7xy2-x^2y-7xy^2

b)

x2y+7xy2x^2y+7xy^2

c)

−8x2y-8x^2y

d)

4xy24xy^2

23.

Thực hiện phép tính (5x2−3x+9)−(2x2−3x+7)(5x^2-3x+9)-(2x^2-3x+7) thu được kết quả là

a)

7x2−6x+167x^2-6x+16

b)

3x2+23x^2+2

c)

3x2−23x^2-2

d)

7x2+27x^2+2

24.

Thực hiện phép tính (5x2−2xy+y2)−(x2+y2)−(4x2−5xy+1)(5x^2-2xy+y^2)-(x^2+y^2)-(4x^2-5xy+1) và rút gọn thu được đa thức có chứa bao nhiêu hạng tử?

a)

2.

b)

5.

c)

3.

d)

4.

25.

Kết quả của phép tính nhân (−4x2).(5x2+3x−1)(-4x^2).(5x^2+3x-1) bằng

a)

−20x4−12x3+4x2-20x^4-12x^3+4x^2

b)

20x4−7x3−3x+120x^4-7x^3-3x+1

c)

−20x4+12x3+4x2+3x−1-20x^4+12x^3+4x^2+3x-1

d)

20x4−12x3−4x220x^4-12x^3-4x^2

26.

Kết quả phép nhân (x−2).(x+3)(x-2).(x+3) là

a)

x2+x−6x^2+x-6

b)

x2+x+6x^2+x+6

c)

x2−x−6x^2-x-6

d)

x2−x+6x^2-x+6

27.

Thực hiện phép tính nhân (2x−y)(x−y)(2x-y)(x-y) ta được

a)

2x2+3xy−y22x^2+3xy-y^2

b)

2x2−3xy+y22x^2-3xy+y^2

c)

2x2−xy+y22x^2-xy+y^2

d)

2x2+xy−y22x^2+xy-y^2

28.

Thực hiện phép tính (a+b+c)(a2+b2+c2−ab−bc−ca)(a+b+c)(a^2+b^2+c^2-ab-bc-ca) và rút gọn thu được đa thức có chứa bao nhiêu hạng tử?

(a)  

29.

Thương của phép chia (3x5−2x3+4x2):(2x2)(3x^5-2x^3+4x^2):(2x^2) bằng

a)

32x5−x3+2x2\frac{3}{2}x^5-x^3+2x^2

b)

32x3−x+2\frac{3}{2}x^3-x+2

c)

3x3−2x+43x^3-2x+4

d)

32x3+x+2\frac{3}{2}x^3+x+2

30.

Kết quả phép chia đa thức 3x4y2+12x3y3−x3y23x^4y^2+\frac{1}{2}x^3y^3-x^3y^2 cho đơn thức −12x3y2-\frac{1}{2}x^3y^2 là

a)

−6x−y+2-6x-y+2

b)

−32x−14y+12-\frac{3}{2}x-\frac{1}{4}y+\frac{1}{2}

c)

−6x7y4−x6y5+2x6y4-6x^7y^4-x^6y^5+2x^6y^4

d)

−32x7y4−14x6y5+12x6y4-\frac{3}{2}x^7y^4-\frac{1}{4}x^6y^5+\frac{1}{2}x^6y^4

31.

Biểu thức nào sau đây là đa thức?

a)

2xy\frac{2x}{y}

b)

4x+y4x+\sqrt{y}

c)

3x−y3x-y

d)

2x2−3x2x^2-\frac{3}{x}

32.

Biểu thức nào sau đây là đa thức?

a)

5x2y\frac{5x}{2y}

b)

8yx\frac{8y}{x}

c)

xy2−xzxy^2-xz

d)

3x11y\frac{3x}{11y}

33.

Biểu thức nào sau đây không phải là đa thức?

a)

9x2y9x^2y

b)

2xy+y22xy+y^2

c)

−2xz3-2xz^3

d)

3x−2xy3x-2\sqrt{xy}

34.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?

a)

xy25z\frac{xy}{2\sqrt{5}z}

b)

−x2+4y−3xy-x^2+4y-3xy

c)

2−xx2+1\frac{2-x}{x^2+1}

d)

−57x−5\frac{-5}{7x-5}

35.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đa thức?

a)

2−x+y2-x+y

b)

1x+2y\frac{1}{x}+2y

c)

y2−x2y^2-x^2

d)

−5x2y2z3+13xy2z-5x^2y2z^3+\frac{1}{3}xy^2z

36.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?

a)

x−7\sqrt{x-7}

b)

2−3xx\frac{2-3x}{x}

c)

7(x−2)−1x7(x-2)-\frac{1}{x}

d)

2(x−2)\sqrt{2}(x-2)

37.

Biểu thức nào sau đây không phải là đa thức?

a)

2x2y\sqrt{2}x^2y

b)

−12xy2+1-\frac{1}{2}xy^2+1

c)

12z+y\frac{1}{2z}+y

d)

00

38.

Cho các biểu thức x2+y2; 2024; 3x+y; xy+15; x2+xyz; 4+xyzx^2+y^2;\ 2024;\ \frac{3}{x}+y;\ \frac{x}{y}+\frac{1}{5};\ \frac{x}{2}+xyz;\ 4+x\sqrt{yz}

Có bao nhiêu đa thức trong các biểu thức trên?

a)

0.

b)

1.

c)

2.

d)

3.

39.

Đa thức x2+8xy+15x^2+8xy+15 có mấy hạng tử?

a)

0.

b)

1.

c)

2.

d)

3.

40.

Hệ số của x2x^2 trong đa thức 3x3+10x2+6x+13x^3+10x^2+6x+1 là bao nhiêu?

a)

3.

b)

10.

c)

6.

d)

1.

41.

Đa thức nào là đa thức thu gọn?

a)

x+xy−xx+xy-x

b)

3y+x3y+x

c)

y+yx2+2yy+yx^2+2y

d)

xy+10−2xy+10-2

42.

Rút gọn đa thức 2x4y−4y5+5x4y−7y5−2x4y2x^4y-4y^5+5x^4y-7y^5-2x^4y thu được

a)

11x4y−11y511x^4y-11y^5

b)

5x4y+11y55x^4y+11y^5

c)

5x4y−11y55x^4y-11y^5

d)

−5x4y+11y5-5x^4y+11y^5

43.

Thu gọn đa thức 4x2y+6x3y2−10x2y+4x3y24x^2y+6x^3y^2-10x^2y+4x^3y^2 ta được

a)

14x2y+10x3y214x^2y+10x^3y^2

b)

−14x2y+10x3y2-14x^2y+10x^3y^2

c)

6x2y−10x3y26x^2y-10x^3y^2

d)

−6x2y+10x3y2-6x^2y+10x^3y^2

44.

Thu gọn đa thức 2x4y−4y5+5x4y−7y5+x2y2−2x4y2x^4y-4y^5+5x^4y-7y^5+x^2y^2-2x^4y ta được

a)

5x4y+11y5+x2y25x^4y+11y^5+x^2y^2

b)

9x4y−11y5+x2y29x^4y-11y^5+x^2y^2

c)

−5x4y−11y5+x2y2-5x^4y-11y^5+x^2y^2

d)

5x4y−11y5+x2y25x^4y-11y^5+x^2y^2

45.

Đa thức 1+2m2+5m+7m3+8m51+2m^2+5m+7m^3+8m^5 có bậc là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

46.

Cho đa thức A=−8x2y2+2xy2+3x2A = -8x^2y^2+2xy^2+3x^2 , bậc của đa thức A là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

47.

Bậc của đa thức −2xy2+2xy+2y2x−6xy-2xy^2+2xy+2y^2x-6xy là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

48.

Bậc của đa thức x2y2+xy5−x2y4x^2y^2+xy^5-x^2y^4 là

a)

7.

b)

4.

c)

6.

d)

5.

49.

Cho đa thức P=4x5y+2xy−4xy6−2x5y2P = 4x^5y+2xy-4xy^6-2x^5y^2 . Bậc của đa thức P là

a)

7.

b)

4.

c)

6.

d)

5.

50.

Biểu thức nào sau đây không phải là đa thức bậc 4?

a)

2x2yz2x^2yz

b)

x4−32x3y2x^4-\frac{3}{2}x^3y^2

c)

x2y+xyztx^2y+xyzt

d)

x4−25x^4-2^5

51.

Đa thức nào sau đây không phải là đa thức bậc 6?

a)

4xy2z34xy^2z^3

b)

x6−42x^6-4^2

c)

xy2−x2yzt2xy^2-x^2yzt^2

d)

x4−12x3y3z2x^4-\frac{1}{2}x^3y^3z^2

52.

Bậc của đa thức 3x4+13xyz+2x2y−43xyz−3x4−2023z3x^4+\frac{1}{3}xyz+2x^2y-\frac{4}{3}xyz-3x^4-2023z là

a)

7.

b)

1.

c)

4.

d)

3.

53.

Giá trị của biểu thức 3x2y+3xy23x^2y+3xy^2 tại x=−1;y=2x=-1; y=2 là

a)

2.

b)

-9.

c)

-3.

d)

-6.

54.

Giá trị của đa thức 2x+y22x+y^2 khi x=5,y=−3x=5, y=-3 là

a)

1.

b)

19.

c)

28.

d)

7.

55.

Giá trị của đa thức x2−2xy+y2x^2-2xy+y^2 tại x=11;y=1x=11; y=1 là

a)

100.

b)

120.

c)

122.

d)

144.

56.

Giá trị của đa thức xy+2x2y2−x4yxy+2x^2y^2-x^4y tại x=y=−1x=y=-1 là ___

57.

Giá trị của đa thức x3y−14y3−6xy2+y+2x^3y-14y^3-6xy^2+y+2 tại x=−1;y=0,5x=-1; y=0,5 là

a)

1.

b)

0,75.

c)

2,5.

d)

1,75.

58.

Cho A=3x3y2+2x2y−xyA=3x^3y^2+2x^2y-xy và B=4xy−3x2y+2x3y2+y2B=4xy-3x^2y+2x^3y^2+y^2 . Kết quả của A+BA+B là

a)

5x3y2−x2y−3xy+y25x^3y^2-x^2y-3xy+y^2

b)

5x3y2+5x2y+3xy+y25x^3y^2+5x^2y+3xy+y^2

c)

5x3y2+5x2y−3xy+y25x^3y^2+5x^2y-3xy+y^2

d)

5x3y2−x2y+3xy+y25x^3y^2-x^2y+3xy+y^2

59.

Cho A=4x4+2y2x−3z3+5A=4x^4+2y^2x-3z^3+5 và B=−4z3+8+3y2x−5x4B=-4z^3+8+3y^2x-5x^4 . Kết quả của A−BA-B là

a)

9x4+y2x+z3−39x^4+y^2x+z^3-3

b)

−x4+5y2x+z3+13-x^4+5y^2x+z^3+13

c)

9x4−y2x+z3−39x^4-y^2x+z^3-3

d)

9x4−y2x+z3+39x^4-y^2x+z^3+3

60.

Gọi T là tổng, H là hiệu của hai đa thức 3x2y−2xy2+xy3x^2y-2xy^2+xy và −2x2y+3xy2+1-2x^2y+3xy^2+1 . Khi đó

a)

T=x2y−xy2+xy+1T=x^2y-xy^2+xy+1 và H=5x2y−5xy2+xy−1H=5x^2y-5xy^2+xy-1 .

b)

T=x2y+xy2+xy+1T=x^2y+xy^2+xy+1 và H=5x2y−5xy2+xy−1H=5x^2y-5xy^2+xy-1 .

c)

T=x2y+xy2+xy+1T=x^2y+xy^2+xy+1 và H=5x2y−5xy2−xy−1H=5x^2y-5xy^2-xy-1 .

d)

T=x2y+xy2+xy−1T=x^2y+xy^2+xy-1 và H=5x2y+5xy2+xy−1H=5x^2y+5xy^2+xy-1 .

61.

Kết quả của tích 3x2y3.8x4y63x^2y^3 . 8x^4y^6 là

a)

24x6y924x^6y^9

b)

24x8y924x^8y^9

c)

24x6y824x^6y^8

d)

24x8y824x^8y^8

62.

Kết quả của tích (−5x3)y2.15xy(-5x^3)y^2.\frac{1}{5}xy là

a)

5x3y35x^3y^3

b)

−5x3y3-5x^3y^3

c)

−x4y3-x^4y^3

d)

x3y3x^3y^3

63.

Kết quả thương của phép chia 6x4y2:(12x2y)26x^4y^2:(\frac{1}{2}x^2y)^2 là

a)

1212

b)

2424

c)

24x2y24x^2y

d)

12x2y12x^2y

64.

Kết quả thương của phép chia 19x2y3:(−3xy)2\frac{1}{9}x^2y^3:(-3xy)^2 là

a)

181y\frac{1}{81}y

b)

−127y-\frac{1}{27}y

c)

181xy\frac{1}{81}xy

d)

−181y-\frac{1}{81}y

65.

Thương (3x5−2x3+4x2):(2x2)(3x^5 - 2x^3 + 4x^2) : (2x^2) bằng

a)

3x3−2x+43x^3 - 2x + 4

b)

32x3−x+2\frac{3}{2}x^3-x+2

c)

32x3+x+2\frac{3}{2}x^3+x+2

d)

32x5−x3+2x2\frac{3}{2}x^5-x^3+2x^2

66.

Thương (−12x4y+4x3−8x2y2):(−4x2)(-12x^4y + 4x^3 - 8x^2y^2) : (-4x^2) bằng

a)

−3x2y−x+2y2-3x^2y-x+2y^2

b)

3x4y+x3−2x2y23x^4y+x^3-2x^2y^2

c)

−12x2y+4x−2y2-12x^2y+4x-2y^2

d)

3x2y−x+2y23x^2y-x+2y^2

67.

Thương (3xy2−2x2y+x3):(−12x)(3xy^2 - 2x^2y + x^3) : (-\frac{1}{2}x) bằng

a)

−32y2+xy−12x2-\frac{3}{2}y^2+xy-\frac{1}{2}x^2

b)

3y2+2xy+x23y^2 + 2xy + x^2

c)

−6y2+4xy−2x2-6y^2 + 4xy - 2x^2

d)

6y2−4xy+x26y^2 - 4xy + x^2

68.

Khi chia đa thức 8x3y2−6x2y38x^3y^2 - 6x^2y^3 cho đơn thức −2xy-2xy , ta được kết quả

a)

−4x2y+3xy2-4x^2y + 3xy^2

b)

−4xy2+3x2y-4xy^2 + 3x^2y

c)

−10x2y+4xy2-10x^2y + 4xy^2

d)

−10x2y+4x2y-10x^2y + 4x^2y

69.

Bác Huỳnh muốn sơn bề mặt của hai khối gỗ có dạng hình hộp chữ nhật. Hình hộp chữ nhật thứ nhất có ba kích thước xx (cm), 2y2y (cm), zz (cm). Hình hộp chữ nhật thứ hai có ba kích thước là 2x2x (cm), 2y2y (cm), 3z3z (cm). Viết đa thức biểu thị tổng diện tích bề mặt của hai khối gỗ mà bác Huỳnh cần phải sơn.

a)

12xy+16yz+14zx12xy + 16yz + 14zx

b)

10xy+5yz+4zx10xy + 5yz + 4zx

c)

2xy+4yz+10zx2xy + 4yz + 10zx

d)

2xy+10yz+13zx2xy + 10yz + 13zx