wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chi 5/10

Total questions: 67

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Đa thức x2+x2ax2ax^2+x-2ax-2a được phân tích thành 

a)

(x+2a)(x1)\left(x+2a\right)\left(x-1\right)  

b)

(x2a)(x+1)\left(x-2a\right)\left(x+1\right)  

c)

(x+2a)(x+1)\left(x+2a\right)\left(x+1\right)  

d)

(x2a)(x1)\left(x-2a\right)\left(x-1\right)  

2.

Phân tích đa thức x3y3+6x2y2+12xy+8x^3y^3+6x^2y^2+12xy+8  thành nhân tử ta được

a)

(xy+2)3\left(xy+2\right)^3  

b)

(xy+8)3\left(xy+8\right)^3  

c)

x3y3+8x^3y^3+8  

d)

(x3y3+2)3\left(x^3y^3+2\right)^3  

3.

Giá trị của x thoả mãn 5x210x+5=05x^2-10x+5=0 là 

a)

x=1x=1  

b)

x=1x=-1  

c)

x=2x=2  

d)

x=5x=5  

4.

Tìm giá trị x thoả mãn 3x(x2)x+2=03x\left(x-2\right)-x+2=0  

a)

x=2;x=13x=2;x=-\frac{1}{3}  

b)

x=2;x=13x=-2;x=\frac{1}{3}  

c)

x=2;x=3x=2;x=3  

d)

x=2;x=13x=2;x=\frac{1}{3}  

5.

x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2  khi phân tích thành nhân tử ta được

a)

(x+y)(xy)\left(x+y\right)\left(x-y\right)  

b)

(x+y)2\left(x+y\right)^2  

c)

(xy)2\left(x-y\right)^2  

d)

x(x+2y)+y2x\left(x+2y\right)+y^2  

6.

Trong các đa thức sau, đa thức nào đã được phân tích thành nhân tử

a)

A.    x(x+1)+xA.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+x

b)

B.    x+2.x+3B.\ \ \ \ x+2.x+3

c)

C.    x(xy)(x+4)C.\ \ \ \ x\left(x-y\right)\left(x+4\right)

d)

D.    x(x+y)+2(x+y)D.\ \ \ \ x\left(x+y\right)+2\left(x+y\right)

7.

Phân tích đa thức x+2y+x2+2xyx+2y+x^2+2xy  ta được

a)

A.    (x+2y)+x(x+2y)A.\ \ \ \ \left(x+2y\right)+x\left(x+2y\right)  

b)

B.    x(x+1)+2y(x+1)B.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+2y\left(x+1\right)  

c)

C.    (x+2y)xC.\ \ \ \ \left(x+2y\right)x  

d)

D.    (x+2y)(1+x)D.\ \ \ \ \left(x+2y\right)\left(1+x\right)  

8.

Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y)\left(x+y\right)^2+2x\left(x+y\right)  ta được

a)

A.   (x+y)(2+2x)A.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+2x\right)  

b)

B.  (x+y)(3x+y)B.\ \ \left(x+y\right)\left(3x+y\right)  

c)

C.   (x+y)(1+2x)C.\ \ \ \left(x+y\right)\left(1+2x\right)  

d)

D.   (x+y)(2+x+y)D.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+x+y\right)  

9.

Phân tích đa thức 14xy+21x2y7x2y214xy+21x^2y-7x^2y^2  ta được

a)

A.   xy(14+21x+7xy)A.\ \ \ xy\left(14+21x+7xy\right)  

b)

B.   7xy(2+3xxy)B.\ \ \ 7xy\left(2+3x-xy\right)  

c)

C.   7(2xy+3x2y+x2y2)C.\ \ \ 7\left(2xy+3x^2y+x^2y^2\right)  

d)

D.   7xy(2+3+1)D.\ \ \ 7xy\left(2+3+1\right)  

10.

Phân tích đa thức x32x2+xxy2x^3-2x^2+x-xy^2  ta được

a)

A.   x(x22x+1y2)A.\ \ \ x\left(x^2-2x+1-y^2\right)  

b)

B.   x[x22x+1+y2]B.\ \ \ x\left[x^2-2x+1+y^2\right]  

c)

C.   x(x1y)(x1+y)C.\ \ \ x\left(x-1-y\right)\left(x-1+y\right)  

d)

D.   Đáp án khác

11.

3x6y=?3x-6y=?  

a)

3(xy)3\left(x-y\right)  

b)

6(xy)6\left(x-y\right)  

c)

3(2xy)3\left(2x-y\right)  

d)

3(x2y)3\left(x-2y\right)  

12.

Biết x(x+2)x2=0x\left(x+2\right)-x-2=0  . Kết quả của x là

a)

x=2x=2  

b)

x=2x=-2  hoặc x=1x=1  

c)

x=2x=2  hoặc  x=1x=1  

d)

x=2x=-2  hoặc  x=1x=-1  

13.

Phân tích đa thức x26x+8x^2-6x+8 thành nhân tử ta được 

a)

(x4)(x2)\left(x-4\right)\left(x-2\right)  

b)

(x4)(x+2)\left(x-4\right)\left(x+2\right)  

c)

(x+4)(x2)\left(x+4\right)\left(x-2\right)  

d)

(x4)(2x)\left(x-4\right)\left(2-x\right)  

14.

Phân tích đa thức 2x - 8y thành nhân tử ta được kết quả:

a)

8(x - 2y)

b)

x(2 - 8y)

c)

2(x - 4)

d)

2(x - 4y)

15.

Phân tích đa thức 9x29-x^2  

 thành nhân tử ta được kết quả:

a)

(x3)(x+3)\left(x-3\right)\left(x+3\right)  

b)

(3x)(3+x)\left(3-x\right)\left(3+x\right)  

c)

(9x)(9+x)\left(9-x\right)\left(9+x\right)  

d)

(x9)(x+9)\left(x-9\right)\left(x+9\right)  

16.

Tìm x, biết x33x=0x^3-3x=0  

a)

x = 0; x = 3

b)

x = 0; x = -3

c)

x = -1; x = 3

d)

x = -1; x = -3

17.

Đa thức 3x23xy5x+5y3x^2-3xy-5x+5y  được phân tích thành

a)

(3x5)(xy)\left(3x-5\right)\left(x-y\right)  

b)

(3x+5)(xy)\left(3x+5\right)\left(x-y\right)  

c)

(3x5)(x+y)\left(3x-5\right)\left(x+y\right)  

d)

(3x+5)(x+y)\left(3x+5\right)\left(x+y\right)  

18.


(x1)(x+3)=0\left(x-1\right)\left(x+3\right)=0  . nghiệm của phương trình trên là

a)

x=1x=1  

b)

x=3x=3  

c)

x=3x=-3  

d)

x=1x=1  hoặc  x=3x=-3  

19.

x225=0x^2-25=0  phương trình trên có nghiệm là

a)

55  

b)

5-5  

c)

5;55;-5  

d)

0

20.

Đa thức 3x26x3x^2-6x  được phân tích thành

a)

x(3x+6)x\left(3x+6\right)  

b)

3x(x2)3x\left(x-2\right)  

c)

3x(x+2)3x\left(x+2\right)  

d)

3x2(x2)3x^2\left(x-2\right)  

21.

x2 - 4x +4

a)

(x + 1)2

b)

(2 + x)2

c)

(x - 1)3

d)

(x - 2)2

22.

(3x - 1) (3x + 1) = ...

a)

(3x - 1)2

b)

9x2 - 1

c)

3x2 -1

d)

(3x + 1)2

23.

x2 + 2xy + y2 = (x - y)2

a)

Đúng

b)

Sai

24.

(x2 - 2)(x4 + 2x2 + 4) = ...

a)

(x - 2)3

b)

(x - 2)2

c)

x6 - 8

d)

x3 - 8

25.

-x3 + 6x2 - 12x + 8 = ...

a)

(x -2)3

b)

x3 - 8

c)

x3 + 8

d)

(2 - x )3

26.

(-y2 + 3x)3 = 27x3 - 27x2y2 + 9xy4 - y6

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Tìm x để (x + 2)2 - 9 =0

a)

-5

b)

5

c)

1

d)

-1

28.

8x3 + y3 = ...

a)

(2x + y)(4x2 + 2xy + y3)

b)

(2x - y)(4x2 + 2xy + y3)

c)

(2x + y)(4x2 - 2xy + y3)

d)

(2x + y)(4x2 + 4xy + y3)

29.

16x2 + 24x + 9 = ...

a)

(4x + 3)(4x - 3)

b)

(4x - 3)2

c)

(4x + 3)2

d)

(3 - 4x)2

30.

(x + y)2 - 4(x + y) + 4 = ...

a)

x2 - y2

b)

(x + y - 2)2

c)

(x + y)3

d)

(x + y -2)(x + y +2)

31.

(x + 5)(x2 - 5x + 25) = ...

a)

x3 + 125

b)

x2 + 25

c)

(x + 5)3

d)

(x + 5)2

32.

8x3 + 1 = (2x + 1)(4x2 + 2x + 1)

a)

Đúng

b)

Sai

33.

(yz - x2) (yz + x2 ) = y2z2 + x4

a)

Đúng

b)

Sai

34.

(3y + z2) = ...

a)

9y2 + 3yz2 + z4

b)

3y2 + 3yz2 + z4

c)

3y2 - 3yz2 + z2

d)

9y2 + 6yz2 + z4

35.

64x3 - 27y3

a)

(4x - 3y)3

b)

(4x - 3y)(16x2 + 12xy + 9y2)

c)

(4x - 3y)(16x2 - 12xy + 9y2)

d)

(4x + 3y)3

36.

(-x + y)3 = -x3 + 3x2y + 3xy + y3

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Tính giá trị của biểu thức A = x3 + 6x2 +12x + 8 với x = 48

(a)  

38.

4x2y4 - 12xy2 + 9

a)

(2x2y2 + 3)2

b)

(2xy2 - 3)2

c)

(2xy2 - 3)(2xy2 + 3)

d)

(2xy2 + 3)3

39.

Tính giá trị của biểu thức B = (3x + 2)(9x2 - 6x + 4) với x = 10

(a)  

40.

x2 - x + 1 = (x - 1)2

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Cách viết tập hợp nào sau đây đúng

a)

A = [1; 2; 3; 4]

b)

A = (1; 2; 3; 4)

c)

A = 1; 2; 3; 4

d)

A = {1; 2; 3; 4}

42.

Cho B = {2; 3; 4; 5}. Chọn đáp án sai trong các đáp án sau?

a)

2 ∈ B

b)

5 ∈ B

c)

1 ∉ B

d)

6 ∈ B

43.

Viết tập hợp P các chữ cái khác nhau trong cụm từ: “HOC SINH”

a)

P = {H; O; C; S; I; N; H}

b)

P = {H; O; C; S; I; N}

c)

P = {H; C; S; I; N}

d)

P = {H; O; C; H; I; N}

44.

Viết tập hợp A = {16; 17; 18; 19} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng

a)

A = {x ∈ ℕ|15 < x < 19}

b)

A = {x ∈ ℕ|15 < x < 20}

c)

A = {x ∈ ℕ|16 < x < 20}

d)

A = {x ∈ ℕ|15 < x ≤ 20}

45.

Tập hợp A = {x ∈ ℕ* | x ≤ 7 } được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là:

a)

A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}

b)

A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}

c)

A = {1; 2; 3; 4; 5; 6}

d)

A = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}

46.

Chọn hai số tự nhiên điền vào chỗ trống để ba số sau đây là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần:

… ; 1994; …

a)

1993 và 1995

b)

1995 và 1993

c)

1992 và 1996

d)

1996 và 1992

47.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

Số 1 là số tự nhiên nhỏ nhất.

b)

Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử

c)

Không có số tự nhiên lớn nhất

d)

Phần tử thuộc ℕ nhưng không thuộc ℕ* là 0.

48.

Đọc các số La mã sau XI; XXII; XIV; XXXV là?

a)

11; 22; 14; 535

b)

11; 21; 14; 85

c)

11; 22; 16; 75

d)

11; 22; 14; 35

49.

Thêm số 8 vào sau số tự nhiên có ba chữ số thì ta được số tự nhiên mới là

a)

Tăng 8 đơn vị số với số tự nhiên cũ.

b)

Tăng gấp 10 lần và thêm 8 đơn vị so với số tự nhiên cũ.

c)

Tăng gấp 10 lần so với số tự nhiên cũ.

d)

Giảm 10 lần và 8 đơn vị so với số tự nhiên cũ.

50.

Số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số là:

a)

1234

b)

1230

c)

1023

d)

1000

51.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

A ⊂ B

b)

B ⊂ A

c)

B ∈ A

d)

A ∈ B

52.

Cho tập hợp M = {0; 2; 4; 6; 8}. Kết luận nào sau đây sai?

a)

{2; 4} ⊂ M

b)

0 ⊂ M

c)

2 ∈ M

d)

7 ∉ M

53.

Viết tập hợp con khác tập hợp rỗng của tập hợp A = {3; 5}

a)

{3}; {3; 5}

b)

{3}; {5}

c)

{3; 5}

d)

{3}; {5}; {3; 5}

54.

Cho tập hợp A = {x ∈ N|1990 ≤ x ≤ 2009}. Số phần tử của tập hợp A là?

a)

20

b)

21

c)

19

d)

22

55.

Cho tập A = {x ∈ ℕ | x ⋮ 2}, B = {x ∈ ℕ | x ≤ 10} . Tập hợp C gồm các phần tử thuộc cả A và B gồm bao nhiêu phần tử?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

56.

Đâu là đơn thức

a)

2,5xy3

b)

x+x3-2y

c)

x4-1

d)

-0,7(x+1)

57.

Thu gọn đơn thức sau và chỉ ra phần hệ số và phần biến của chúng:

1/5 xy2z.(-5xy)

a)

x2y3z Hs=0, Pb=x2y3z

b)

-xy3z ; Hs=-1; Pb=xy3z

c)

-x2y3z ; Hs=-1 ; Pb=x2y3z

d)

x2y3z; Hs=1; Pb=x2y3z

58.

Câu nào sau đây sai

a)

5x2.3xy2=15x2y3

b)

-2x2y.(-xy2)=2x3y3

c)

(1/4).(x2y3)2.(-2xy)=(1/2)x5y7

d)

-3/4 x2yx3=-3/4 x6y

59.

tính tích sau và chỉ ra bậc của đơn thức thu được

(-2/3)xy2z .(-3x2y)2

a)

2x5y4z ; bậc=10

b)

-2x4y4z ; bậc=9

c)

-6x5y4z ; bậc=10

d)

-2x5y4z ; bậc=10

60.

Tìm bậc của đa thức sau:

2x4y4 - x3y+3x2-2x4y4-1

a)

bậc 4

b)

bậc 2

c)

bậc 8

d)

bậc 6

61.

Tính giá trị của P tại x=1; y=-2:

P=-xy+3xy-2(xy2)2

a)

-36

b)

-38

c)

-24

d)

-40

62.

Đơn thức đồng dạng với đơn thức √5 x5y3z2 là:

a)

√5 x2y5z2

b)

5x5y3z2

c)

3/2 x2y3z5

d)

√5 x2y5z

63.

Tìm GTLN của A=11-3|3-x|

a)

Amax=11 tại x=3

b)

Amax=9

c)

Amax=3

d)

Amax=0

64.

Hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức 2x4 - 3x2 + x - 7x4 + 2x là:

a)

2 và 3

b)

-5 và 0

c)

-7 và 1

d)

2 và 0

65.

Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức xy2:

a)

A. 0xy2

b)

B. 7y2

c)

C. -4x2y2

d)

D. 7xy2

66.

Tổng của 3 đơn thức :  xy3xy^3   ; 4xy34xy^3  ;   2xy3-2xy^3   là
                                                                         

a)


A. 2xy3A.\ 2xy^3  

b)

B. 2xy3B.\ 2xy^3  

c)

C. 3xy3C.\ 3xy^3  

d)

D. 4xy3D.\ 4xy^3  

67.

Trong các đơn thức sau đơn thức nào không đồng dạng với đơn thức 5ab3.

a)

A. 15ab3.

b)

B. -7ab3.

c)

C. 5b3.

d)

D. ab3.