Font size
WorksheetsKhối lượng riêng
Total questions: 64
Worksheet time: 37mins
Câu 1. Khối lượng riêng của một chất được xác định bởi công thức:
A. D=m/V
B. D=m.V
C. D=V/m
D. d=m/V
Câu 2.Đơn vị của khối lượng riêng là gì?
A. kg.m3
B. kg
C. kg/m3
D. N/m3
Câu 3. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng riêng?
A. g/cm3
B. kg/cm3
C. kg/m3
D. N/m3
Câu 4. Để đo khối lượng riêng của một vật nhanh nhất ta dùng dụng cụ gì?
A. Cân và bình chia độ
B. Lực kế và bình chia độ
C. Chỉ cần bình chia độ
D. Chỉ cần lực kế
Câu 5. Nhận định nào sau đây là không đúng? Khối lượng riêng của một chất được xác định bởi công thức: D=m/V. Theo công thức một học sinh nhận xét:
A. Khi thể tích của vật càng lớn thì khối lượng riêng của vật càng nhỏ
B. Khi thể tích của vật càng bé thì khối lượng riêng của vật càng nhỏ
C. Khối lượng riêng của một chất phụ thuộc vào thể tích của vật
D. Khối lượng riêng của một chất phụ thuộc vào khối lượng của vật
Câu 6. Nhận xét nào sau đây sai về khối lượng riêng của một chất:
A. Khi thể tích của vật càng lớn thì khối lượng riêng càng nhỏ
B. Khi thể tích của vật càng bé thì khối lượng riêng càng lớn
C. Khối lượng riêng của một chất phụ thuộc vào thể tích và khối lượng của vật
D. Tất cả đều sai
Câu 7. Khối lượng riêng cuả nhôm là bao nhiêu?
A. 2700kg
B. 2700N
C. 2700kg/m3
D. 2700N/m3
Câu 8. Khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3. Vậy 1kg sắt có thể tích là bao nhiêu?
A. 12,8cm3
B. 128,2cm3
C. 1282cm3
D. 12820cm3
Câu 9. Khối lượng riêng của chì là 11300kg/m3. Vậy 0,5kg chì có thể tích là bao nhiêu?
A. 44,2cm3
B. 4,42cm3
C. 442cm3
D. 4420cm3
Câu 1. Khối lượng riêng của một chất được xác định bởi công thức:
A. D=m/V
B. D=m.V
C. D=V/m
D. d=m/V
Câu 2.Đơn vị của khối lượng riêng là gì?
A. kg.m3
B. kg
C. kg/m3
D. N/m3
Câu 3. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng riêng?
A. g/cm3
B. kg/cm3
C. kg/m3
D. N/m3
Câu 4. Để đo khối lượng riêng của một vật nhanh nhất ta dùng dụng cụ gì?
A. Cân và bình chia độ
B. Lực kế và bình chia độ
C. Chỉ cần bình chia độ
D. Chỉ cần lực kế
Câu 5. Nhận định nào sau đây là không đúng? Khối lượng riêng của một chất được xác định bởi công thức: D=m/V. Theo công thức một học sinh nhận xét:
A. Khi thể tích của vật càng lớn thì khối lượng riêng của vật càng nhỏ
B. Khi thể tích của vật càng bé thì khối lượng riêng của vật càng nhỏ
C. Khối lượng riêng của một chất phụ thuộc vào thể tích của vật
D. Khối lượng riêng của một chất phụ thuộc vào khối lượng của vật
Câu 6. Nhận xét nào sau đây sai về khối lượng riêng của một chất:
A. Khi thể tích của vật càng lớn thì khối lượng riêng càng nhỏ
B. Khi thể tích của vật càng bé thì khối lượng riêng càng lớn
C. Khối lượng riêng của một chất phụ thuộc vào thể tích và khối lượng của vật
D. Tất cả đều sai
Câu 7. Khối lượng riêng cuả nhôm là bao nhiêu?
A. 2700kg
B. 2700N
C. 2700kg/m3
D. 2700N/m3
Câu 8. Khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3. Vậy 1kg sắt có thể tích là bao nhiêu?
A. 12,8cm3
B. 128,2cm3
C. 1282cm3
D. 12820cm3
Câu 9. Khối lượng riêng của chì là 11300kg/m3. Vậy 0,5kg chì có thể tích là bao nhiêu?
A. 44,2cm3
B. 4,42cm3
C. 442cm3
D. 4420cm3
Người ta thường nói đồng nặng hơn nhôm. Câu giải thích nào sau đây là đúng?
Vì trọng lượng của đồng lớn hơn trọng lượng của nhôm
Vì khối lượng riêng của đồng lớn hơn khối lượng riêng của nhôm
Vì khối lượng của miếng đồng lớn hơn khối lượng của miếng nhôm .
Vì khối lượng riêng của đồng nhỏ hơn khối lượng riêng của nhôm
Cho biết 13,5 kg nhôm có thể tích là 5 dm³. Khối lượng riêng của nhôm bằng bao nhiêu?
(a)
Ở thể lỏng dưới áp suất thường, khối lượng riêng của nước có giá trị lớn nhất ở nhiệt độ:
A. 00C
B. 1000C
C. 200C
D. 40C
Khi biết khối lượng riêng của một vật, ta có thể biết vật đó được cấu tạo bằng chất gì bằng cách đối chiếu với bảng ... của các chất.
Khối lượng riêng
Trọng lượng riêng
Khối lượng
Thể tích
Cho m, V lần lượt là khối lượng và thể tích của một vật. Biểu thức xác định khối lượng riêng của chất tạo thành vật đó có dạng nào sao đây?
A. p = m.V
B. p = mV
C. p = Vm
D. p = mV
Người ta thường nói sắt nặng hơn nhôm. Câu giải thích nào sau đây là không đúng?
A. Vì trọng lượng của sắt lớn hơn trọng lượng của nhôm.
B. Vì trọng lượng riêng của sắt lớn hơn trọng lượng riêng của nhôm.
C. Vì khối lượng riêng của sắt lớn hơn khối lượng riêng của nhôm.
D. Vì trọng lượng riêng của miếng sắt lớn hơn trọng lượng của miếng nhôm có cùng thể tích.
Tính khối lượng của một khối đá hoa cương dạng hình hộp chữ nhật có kích thước 2,0 m x 3,0 m x 1,5 m. Biết khối lượng riêng của đá hoa cương là ρ = 2750kg/m3
2475 kg.
24750 kg.
275 kg.
2750 kg.
Muốn đo khối lượng riêng của quả cầu bằng sắt người ta dùng những dụng cụ gì?
Chỉ cần dùng một cái cân.
Chỉ cần dùng một lực kế.
Cần dùng một cái cân và bình chia độ.
Chỉ cần dùng một bình chia độ.
Khối lượng riêng của một chất cho ta biết khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.
Đơn vị thể tích chất đó.
Đơn vị khối lượng chất đó.
Đơn vị trọng lượng chất đó.
Không có đáp án đúng.
Hiện tượng nào sau đây xảy ra đối với khối lượng riêng của nước khi đun nước trong một bình thủy tinh?
A. Khối lượng riêng của nước tăng.
B. Khối lượng riêng của nước giảm.
C. Khối lượng riêng của nước không thay đổi.
D. Khối lượng riêng của nước lúc đầu giảm sau đó mới tăng.
Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng?
A. Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.
B. Nói khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/m3 có nghĩa là 1 cm3 sắt có khối lượng 7800 kg.
C. Công thức tính khối lượng riêng là D = m.V.
D. Khối lượ
Một kg kem giặt VISO có thể tích 900 cm³. Tính khối lượng riêng của kem giặt VISO và so sánh với khối lượng riêng của nước.
1240 kg/m3.
1200 kg/m3.
1111,1 kg/m3.
1000 kg/m3.
Cho ba bình giống hệt nhau đựng 3 chất lỏng: rượu, nước và thủy ngân với cùng một thể tích như nhau. Biết khối lượng riêng của thủy ngân là ρHg = 13600 kg/m3, của nước là ρnước = 1000 kg/m3, của rượu là ρrượu = 800 kg/m3. Hãy so sánh áp suất của chất lỏng lên đáy của các bình:
A. pHg > pnước > prượu.
B. pHg > prượu > pnước.
C. pHg > pnước > prượu.
D. pnước > pHg > prượu.
Câu 1: Khi biết khối lượng riêng của một vật, ta có thể biết vật đó được cấu tạo bằng chất gì bằng cách đối chiếu với bảng ........... của các chất.
Khối lượng riêng
Trọng lượng riêng
Khối lượng
Thể tích
Câu 2. Khối lượng riêng cuả nhôm là bao nhiêu?
A. 2700kg
B. 2700N
C. 2700kg/m3
D. 2700N/m3
Câu 3. Khối lượng riêng của chì là 11300kg/m3. Vậy 0,5kg chì có thể tích là bao nhiêu?
A. 44,2cm3
B. 4,42cm3
C. 442cm3
D. 4420cm3
Câu 4. Khối lượng riêng của một chất được xác định bởi công thức:
A. D=m/V
B. D=m.V
C. D=V/m
D. d=m/V
Câu 5. Đơn vị của khối lượng riêng là gì?
A. kg.m3
B. kg
C. kg/m3
D. N/m3
Câu 6. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng riêng?
A. g/cm3
B. kg/cm3
C. kg/m3
D. N/m3
Câu 7. Khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3. Vậy 1kg sắt có thể tích là bao nhiêu?
A. 12,8cm3
B. 128,2cm3
C. 1282cm3
D. 12820cm3
Câu 8. Khối lượng riêng của chì là 11300kg/m3. Vậy 0,5kg chì có thể tích là bao nhiêu?
A. 44,2cm3
B. 4,42cm3
C. 442cm3
D. 4420cm3
Câu 9: Để đo khối lượng riêng của một viên bi thủy tinh ta cần dùng
một cái cân.
một cái lực kế.
một bình chia độ.
một cái cân và một bình chia độ.
Câu 10: Gọi d và D lần lượt là trọng lượng riêng và khối lượng riêng. Mối liên hệ giữa d và D là:
A. D = 10d
d = 10D
d=D/10
D + d = 10
Câu 1. Khối lượng riêng của một chất được xác định bởi công thức:
A. D=m/V
B. D=m.V
C. D=V/m
D. d=m/V
Câu 2.Đơn vị của khối lượng riêng là gì?
A. kg.m3
B. kg
C. kg/m3
D. N/m3
Câu 3. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng riêng?
A. g/cm3
B. kg/cm3
C. kg/m3
D. N/m3
Câu 4. Để đo khối lượng riêng của một vật nhanh nhất ta dùng dụng cụ gì?
A. Cân và bình chia độ
B. Lực kế và bình chia độ
C. Chỉ cần bình chia độ
D. Chỉ cần lực kế
Câu 5. Nhận định nào sau đây là không đúng? Khối lượng riêng của một chất được xác định bởi công thức: D=m/V. Theo công thức một học sinh nhận xét:
A. Khi thể tích của vật càng lớn thì khối lượng riêng của vật càng nhỏ
B. Khi thể tích của vật càng bé thì khối lượng riêng của vật càng nhỏ
C. Khối lượng riêng của một chất phụ thuộc vào thể tích của vật
D. Khối lượng riêng của một chất phụ thuộc vào khối lượng của vật
Câu 6. Nhận xét nào sau đây sai về khối lượng riêng của một chất:
A. Khi thể tích của vật càng lớn thì khối lượng riêng càng nhỏ
B. Khi thể tích của vật càng bé thì khối lượng riêng càng lớn
C. Khối lượng riêng của một chất phụ thuộc vào thể tích và khối lượng của vật
D. Tất cả đều sai
Câu 7. Khối lượng riêng cuả nhôm là bao nhiêu?
A. 2700kg
B. 2700N
C. 2700kg/m3
D. 2700N/m3
Câu 8. Khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3. Vậy 1kg sắt có thể tích là bao nhiêu?
A. 12,8cm3
B. 128,2cm3
C. 1282cm3
D. 12820cm3
Câu 9. Khối lượng riêng của chì là 11300kg/m3. Vậy 0,5kg chì có thể tích là bao nhiêu?
A. 44,2cm3
B. 4,42cm3
C. 442cm3
D. 4420cm3
Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng?
Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.
Nói khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/m3 có nghĩa là 1 cm3 sắt có khối lượng 7800 kg.
Công thức tính khối lượng riêng là D = m.V
Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng.
Khi tiến hành thí nghiệm, Lan đo khối lượng của một vật thể đơn chất được 5,4 g. Vật thể đó làm bằng chất gì? Biết thể tích của vật đó là 2cm3
chì
sắt
nhôm
kẽm
Công thức tính khối lượng riêng là:
d = m/V
D= m/V
d = P/V
D = P/V
Đơn vị nào sau đây không phải là của khối lượng riêng?
kg/m3
g/mL
N/m3
g/cm3
Cho biết 13,5kg nhôm có thể tích là 5dm³. Khối lượng riêng của nhôm bằng bao nhiêu?
2700kg/dm³
2700kg/m³
270 N/m³
260kg/m³
Một vật bằng sắt có khối lượng riêng là 7800kg/m³; thể tích 50dm³.Khối lượng của vật là:
390kg
312kg
390000kg
156kg
Câu 5: Khối lượng riêng của nước là bao nhiêu?
Câu 2: Khi khối lượng của vật tăng gấp đôi và thể tích cũng tăng gấp đôi,
thì khối lượng riêng của vật sẽ:
Câu 3 : Chất nào dưới đây có khối lượng riêng lớn nhất?
Đo khối lượng riêng của chất lỏng cần:
Bình chia độ
Cân
Lực kế
Bình chia độ và cân
Tính khối lượng của một khối đá hoa cương dạng hình hộp chữ nhật có kích thước 2,0 m x 3,0 m x 1,5 m. Biết khối lượng riêng của đá hoa cương là ρ = 2750kg/m3
2475 kg.
24750 kg.
275 kg.
2750 kg.
3,2 g/m3
8 g/cm3
