Worksheetslop 8
Total questions: 66
Worksheet time: 1hrs 6mins
Diện tích ΔABC là
60 m2
22 m2
44 m2
Kết quả khác
Diện tích hình thang EFGH là
25 cm2
63 cm2
126 cm2
63 m2
Diện tích hình vuông MLKJ là
20 cm2
5 cm2
25 cm2
10 cm2
Diện tích hình chữ nhật NOPQ là
81 cm2
28 cm2
9 cm2
14 cm2
Hình thang ABCD có góc B = 120o và góc D = 80o. Tính góc A và góc C
∠C = 550 ;∠A = 1050
∠C = 600 ; ∠A = 1000
∠A = 1150; ∠C = 450
∠A = 1100; ∠C = 500
Phát biểu nào đúng về hình thang?
Hình thang là tứ giác có các cạnh đối song song
Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau
Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song
Hình thang là tứ giác có các cạnh đối bằng nhau
Cho hình bình hành ABCD, có E là giao điểm 2 đường chéo AC và BD. Chọn câu đúng:
AC = BD
Tam giác ABD cân tại A
BE là trung tuyến của tam giác ABC
∠A + ∠C = ∠B + ∠D
chọn câu đúng
Hình bình hành là tứ giác có hai cạnh đối song song
Hình bình hành là tứ giác có các góc bằng nhau
Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song
Hình bình hành là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau
chọn câu sai
Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành
Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành
Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành
Chọn phát biểu đúng
Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối các trung điểm của hai cạnh bên của hình thang
Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối các trung điểm của hai cạnh đối của hình thang
Đường trung bình của hình thang thì song song với hai đáy và bằng tổng hai đáy
Một hình thang có thể có một hoặc nhiều đường trung bình
Cho tam giác ABC có M là trung điểm AB, N trung điểm AC. Phát biểu nào sau đây sai?
MN là đường trung bình của tam giác ABC
MN song song với BC
MNCB là hình thang cân
MN có độ dài bằng nửa BC
Chọn phát biểu sai
Trong hình thang cân hai cạnh bên bằng nhau
Trong hình thang cân hai đường chéo bằng nhau
Trong hình thang cân hai đường chéo vuông góc với nhau
Trong hình thang cân hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau
Chọn phát biểu đúng
Hai điểm A,B đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d đi qua trung điểm của AB
Hai điểm A,B đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d vuông góc với AB
Hai điểm A,B đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d vuông góc với AB tại trung điểm của AB
Hai điểm A,B đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d song song với AB
Tính độ dài đường trung bình trong tam giác
MN = 2BC
MN=2AB+AC
MN=2AB
MN=2AC
Tính đường trung bình của hình thang
EF=2AB+CD
EF=2CD−AB
EF=2AD+BC
EF=2BC−AD
x = 10cm,y = 18cm
x = 18cm,y = 10cm
x = 10cm,y = 12cm
x = 10cm,y = 20cm
chọn câu trả lời sai trong các câu sau
Hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau
Hình chữ nhật có 4 góc bằng nhau
Hình chữ nhật có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Hình chữ nhật có 2 cạnh đối bằng nhau
Có bao nhiêu hình tam giác?
2
3
4
Trong hình thoi có
Bốn cạnh có độ dài khác nhau
Hai đường chéo song song
Hai đường chéo vuông góc
Hai cạnh đối không bằng nhau
Dụng cụ để vẽ được hình thoi như hình vẽ trên là
Thước thẳng
Thước thẳng và compa
Compa
Ê ke
Các đặc điểm của hình chữ nhật
Hai cạnh đối bằng nhau AB = CD; AD = BC
Bốn góc ở 4 đỉnh là góc vuông
Hai đường chéo bằng nhau
Có OA = OD = AD
Chu vi = (dài + rộng). 2
Hãy chỉ ra dấu hiệu nhận biết của hình bình hành (xem hình):
Tứ giác có các cạnh đối song song
Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau
Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau
Tứ giác có các góc đối bằng nhau
Hai đường chéo của hình thoi:
vuông góc và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
song song với nhau
bằng nhau.
bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
Hằng đẳng thức (a+b)2 có kết quả là
a2+2ab+b2
a2+b2
a2−2ab+b2
a2−b2
Hằng đẳng thức a2−b2 có kết quả là
(a−b)2
(a+b)2
(a+b)(a−b)
a2−2ab+b2
Hằng đẳng thức a3+b3 có kết quả là
(a+b)3
(a+b)(a2−ab+b2)
(a−b)(a2−2ab+b2)
(a+b)(a2+ab+b2)
Hằng đẳng thức (a−b)3 có kết quả là
a3−3a2b+3ab2−b3
a3−b3
(a−b)(a2+ab+b2)
(a−b)(a2+2ab+b2)
Hằng đẳng thức (a−b)2 có kết quả là
a2−b2
(a−b)(a+b)
a2−2ab+b2
a2+2ab+b2
Hằng đẳng thức a3−b3 có kết quả là
(a−b)3
(a−b)(a2+ab+b2)
a3−3a2b+3ab2−b3
(a−b)(a2−ab+b2)
Công thức tính a.(b + c - d) là
a.b + a.c - a.d
a.b + c - d
a.b + a.c - d
a.b + a.c + a.d
Công thức tính (a + b)(c - d) là
a.c - b.d
a.(c - d) + b(c - d)
a.c + b.d
Kết quả tính 2x(x - 1) là
2x2−2x
2x2−1
2x−2x
Kết quả rút gọn (x - 1)(x + 1) là
(x−1)2
(x+1)2
x2−1
Hằng đẳng thức (a+b)3 có kết quả là
a3+b3
(a+b)(a2−ab+b2)
a3−3a2b+3ab2−b3
a3+3a2b+3ab2+b3
Hằng đẳng thức (a−b)2 có kết quả là
a2−b2
(a−b)(a+b)
a2−2ab+b2
a2+2ab+b2
Phân thức BA xác định khi
A=0
A=0
B=0
B=0
Với B=0, D=0 , hai phân thức BA và DC bằng nhau khi
A.B=C.D
A.C=B.D
A.D=B.C
A.C<B.D
Chọn khẳng định đúng:
YX=Y−X
YX=−Y−X
YX=−YX
Cả ba đáp án trên đều đúng
Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức 32x ?
3x2x2
3x2
32x2
3x22x
Phân thức x2+4x+4x2+2x bằng phân thức nào dưới đây?
x+22x
x+2x2
x+2x
2−xx
Chọn khẳng định đúng:
x+1x=(x+1)2x2
x+1x=xx+1
x+1x=(x+1)2x(x+1)
x+1x=(x+1)2x
Phân thức x−11 xác định khi
x=1
x=1
Quy tắc cộng trừ phân thức đại số cùng mẫu là:
Lấy tử cộng trừ tử và giữ nguyên mẫu
Nhân tử với tử và mẫu với mẫu
Lấy phân thức đầu tiên nhân nghịch đảo với phân thức thứ 2
Lấy tử cộng trừ tử và lấy mẫu cộng trừ mẫu
Muốn rút gọn phân thức đại số ta:
Chia tử và mẫu của phân thức cho nhân tử phụ của chúng
Chia tử và mẫu của phân thức cho nhân tử chung của chúng
Nhân tử và mẫu của phân thức cho nhân tử phụ của chúng
Nhân tử và mẫu của phân thức cho nhân tử chung của chúng
Phân thức a−bx−y không bằng với phân thức nào sau đây
b−ay−x
−a−by−x
−b−ax−y
−b−ay−x
Rút gọn phân thức sau: (y−x)2x3y2(x−y)2x2y3
xy
yx
−xy
−yx
Cho các phân thức sau, hãy tìm mẫu thức chung của chúng:
2x2y(x+y)1;6xy2(x2−y2)13;3xy(x−y)a+b
6xy(x−y)(x+y)
6x2y2(x2−y2)
6x2y(x−y)(x+y)
6xy2(x−y)(x+y)
Thực hiện phép tính: x−y−2x−y−xy+x−yy
-2(x-y)
2(x-y)
-2
2
Thực hiện phép tính: x(2x−y)y−y(y−2x)4x−2x−y4
-2
2
xyy−2x
xy2x−y
Thực hiện phép tính: 3x−y3x+y−3xy
-2
2
1
-1
Chọn câu trả lời đúng. Mẫu thức chung của hai phân thức 14xy213 và 21x5y5 là:
42x6y3
7xy
42x5y2
65
Số phần đã tô màu ở hình nào thể hiện phân số 43 ?
Hình màu xanh lá
Hình màu xanh da trời
Hình màu tím
Hình màu hồng
Với B=0, D=0 , hai phân thức BA và DC bằng nhau khi
A.B=C.D
A.C=B.D
A.D=B.C
A.C<B.D
Chọn khẳng định đúng:
YX=Y−X
YX=−Y−X
YX=−YX
Cả ba đáp án trên đều đúng
Chọn khẳng định đúng:
x+1x=(x+1)2x2
x+1x=xx+1
x+1x=(x+1)2x(x+1)
x+1x=(x+1)2x
Phân thức x−11 xác định khi
x=1
x=1
Phân thức BA xác định khi
A=0
A=0
B=0
B=0
15x3y54 và 12x4y211 có mẫu thức chung là:
3x3y2
15x4y5
12x3y2
60x4y5
x2−8x+162x,3x2−12xx có mẫu thức chung là:
3x(x−4)
3x(x−4)2
x−4
(x−4)2
Ma^~u thức chung của x+210,2x−45,6−3x1 là ...
(a)
x−2x+1+x−22x−3=x−2A . A là ...
(a)
x−25x+2x−x212−x được kết quả là:
x2−2x6x−12
2x−x25x2+x−12
x2−2x5x2+x−12
x6
2x−14x+5−2x−15−9x=2x−1...
(a)
10x−42x−7−10x−43x+5=...1
(a)
x1−x+11=x(x+1)...
(a)
x−5x21−25x2−125x−15 được kết quả cuối cùng là:
1+5xx
x(1+5x)1−5x
1+5x1−5x
x(1−5x)(1+5x)1−10x+25x2
