wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 8

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn câu đúng :

a)

x2+y2=(x+y)2x^2+y^2=\left(x+y\right)^2

b)

(x+y)2=(y+x)2\left(x+y\right)^2=-\left(y+x\right)^2

c)

(xy)2=(yx)2\left(x-y\right)^2=\left(y-x\right)^2

d)

(xy)3=(yx)3\left(x-y\right)^3=\left(y-x\right)^3

2.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(2x1)2=..............................\left(2x-1\right)^2=..............................  

a)

4x24x+14x^2-4x+1  

b)

4x2+4x14x^2+4x-1  

3.

Kết quả rút gọn

(32x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

a)

9+4x29+4x^2  

b)

94x29-4x^2  

c)

912x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

4.

Hằng đẳng thức a2b2a^2-b^2  có kết quả là

a)

(ab)2\left(a-b\right)^2  

b)

(a+b)2\left(a+b\right)^2  

c)

(a+b)(ab)\left(a+b\right)\left(a-b\right)  

d)

a22ab+b2a^2-2ab+b^2  

5.

Hằng đẳng thức a3+b3a^3+b^3  có kết quả là

a)

(a+b)3\left(a+b\right)^3  

b)

(a+b)(a2ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)  

c)

(ab)(a22ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2-2ab+b^2\right)  

d)

(a+b)(a2+ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)  

6.

Hằng đẳng thức (ab)3\left(a-b\right)^3  có kết quả là

a)

a33a2b+3ab2b3a^3-3a^2b+3ab^2-b^3  

b)

a3b3a^3-b^3  

c)

(ab)(a2+ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)  

d)

(ab)(a2+2ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+2ab+b^2\right)  

7.

Kết quả tính 2x(x - 1) là

a)

2x22x2x^2-2x

b)

2x212x^2-1

c)

2x2x2x-2x

8.

Kết quả rút gọn (x - 1)(x + 1) là

a)

(x1)2\left(x-1\right)^2

b)

(x+1)2\left(x+1\right)^2

c)

x21x^2-1

9.

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD) . Biết góc B = 110 độ . Tính số đo góc D?

 

a)

60

b)

70

c)

40

d)

30

10.

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Gọi M, N lần lượt là chân đường vuông góc kẻ từ H đến AB, AC. Tứ giác AMHN là hình gì?

a)

  Hình chữ nhật                         

b)

  Hình thang vuông

c)

Hình thang cân                                   

d)

Hình bình hành

11.

Cho tam giác BCD vuông tại B có BK là đường trung tuyến, K thuộc CD. Biết CD = 30cm. Tính BK?

a)

14

b)

15

c)

30

d)

28

12.

Hình thoi nào cũng có:

a)

4 góc vuông

b)

2 đường chéo bằng nhau

c)

4 góc bằng nhau.

d)

4 cạnh bằng nhau

13.

Tứ giác dưới đây là hình thoi theo dấu hiệu nào?

a)

  Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau

b)

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau

d)

Tứ giác có hai đường chéo giao nhau tại trung điểm mỗi đường

14.

Hình thoi có một góc vuông là……..

a)

Hình bình hành

b)

Hình vuông

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thang vuông

15.

Cho hình vẽ.  Tứ giác AEDF là hình gì?

a)

Hình thoi

b)

Hình vuông

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình bình hành

16.

Cho hình chữ nhật ABCD, gọi E, I, G, H lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA. Chứng minh Tứ giác EIGH là hình thoi. Sắp xếp bài chứng minh theo đúng thứ tự.

1. Từ (1), (2), (3) suy ra: EF = FG = GH= HE

=> Tứ giác EFGH là hình thoi ( tứ giác có 4 cạnh bằng nhau).

2. Xét tam giác ABD có: E và H lần lượt là trung điểm của AB và AD (gt)

=> EH là đường trung bình của tam giác ABD.

=> EH = BD:2

3.  Lại có, ABCD là hình chữ nhật nên AC = BD (3)

4.  Chứng minh tương tự, ta có:

FG=BD:2; EF = AC : 2; FG = AC : 2

a)

1-2-3-4

b)

2-1-3-4

c)

2-4-3-1

d)

4-3-2-1

17.

Một mảnh vườn hình vuông có độ dài cạnh bằng 30m. Người ta muốn làm một lối đi theo đường chéo của hình vuông. Độ dài của lối đi đó bằng?

a)

căn bậc hai của 200

b)

căn bậc hai của 400

c)

căn bậc hai của 900

d)

căn bậc hai của 1800

18.

tứ giác là hình bình hành theo dấu hiệu nào?

a)

có 2 đường chéo bằng nhau

b)

có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

c)

hai đường chéo vuông góc

d)

hai đường chéo cắt nhau

19.

B=(3x1)2(x+7)22(2x5)(2x+5)B=\left(3x-1\right)^2-\left(x+7\right)^2-2\left(2x-5\right)\left(2x+5\right)  
Rút gọn biểu thức B. 

Khi thay  x=15x=\frac{1}{5}  vào biểu thức  B thì số đối của giá trị đó  là

(a)  

20.

(x5)2+(x3)(x+3)2(x+1)2=0\left(x-5\right)^2+\left(x-3\right)\left(x+3\right)-2\left(x+1\right)^2=0  
Giải tìm được x=

(a)  

21.

 Rút gọn biểu thức sau: (2x+3)2+(2x3)22(2x3)(2x+3)\left(2x+3\right)^2+\left(2x-3\right)^2-2\left(2x-3\right)\left(2x+3\right)
Viết kết quả là một số tự nhiên



(a)  

22.

( x  3y )( x + 3y)\left(\ x\ -\ 3y\ \right)\left(\ x\ +\ 3y\right)  

a)

x2 3y2x^2\ -3y^2  

b)

x2 6y2x^2\ -6y^2  

c)

x2  (3y)2x^2\ -\ \left(3y\right)^2  

d)

x2 9y2x^2\ -9y^2  

23.

2x( x + 2y 6)2x\left(\ x\ +\ 2y\ -6\right)  

a)

2x2 +4xy 12y2x^2\ +4xy\ -12y  

b)

2x2 +4xy 12x2x^2\ +4xy\ -12x  

c)

2x + 4xy 12x2x\ +\ 4xy\ -12x  

d)

2xy + 4x 122xy\ +\ 4x\ -12  

24.

( x + 4)( x 2)\left(\ x\ +\ 4\right)\left(\ x\ -2\right)  

a)

x2 + 2x  8x^2\ +\ 2x\ -\ 8  

b)

x2  2x + 4x 8x^2\ -\ 2x\ +\ 4x\ -8  

c)

x2 + 2x +8 x^2\ +\ 2x\ +8\  

d)

x2 + 4x 2x^2\ +\ 4x\ -2  

25.

(3xy)(9x2+3xy+y2)\left(3x-y\right)\left(9x^2+3xy+y^2\right)  

a)

(3xy)(9x23xyy2)\left(3x-y\right)\left(9x^2-3xy-y^2\right)  

b)

27x3 y327x^{3\ }-y^3  

c)

(3xy)(3x2+9xy+y2)\left(3x-y\right)\left(3x^2+9xy+y^2\right)  

d)

(3xy)(9x2+3xyy2)\left(3x-y\right)\left(9x^2+3xy-y^2\right)  

26.

TỨ GIÁC là

a)

hình có 3 cạnh

b)

hình có 4 cạnh

c)

hình 3 góc

d)

hình có 1 góc vuông

27.

HÌNH THANG là hình tứ giác có

a)

2 cạnh bên song song

b)

tổng 4 góc bằng 180 độ

c)

2 cạnh đối song song

d)

2 cạnh đối bằng nhau

28.

HÌNH THANG VUÔNG là

a)

tứ giác có 1 góc vuông

b)

hình thang có 1 góc vuông

c)

tam giác vuông

d)

hình thang có 2 cạnh đối bằng nhau

29.

HÌNH THANG CÂN là

a)

hình thang có 2 đường chéo bằng nhau

b)

hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau

c)

hình thang có 1 góc vuông

d)

tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau

30.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác là

a)

đường thẳng đi qua trung điểm của chỉ một cạnh

b)

đường thẳng đi qua 1 đỉnh của tam giác

c)

đoạn thẳng nối từ đỉnh tới trung điểm cạnh đối diện

d)

đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh

31.

Trong một tam giác, đường thẳng đi qua trung điểm của 1 cạnh và song song với cạnh thứ 2 thì được gọi là đường

a)

trung tuyến

b)

trung trực

c)

trung bình

d)

trung tâm

32.

Độ dài đường trung bình trong hình thang có đặc điểm gì ?

a)

bằng tổng 2 đáy

b)

bằng tích hai đáy

c)

bằng nửa tổng 2 đáy

d)

bằng hiệu 2 đáy

33.

Chọn các câu đúng:

* Tính chất: Trong hình thang cân ...

a)

hai cạnh bên bằng nhau

b)

hai góc đối bằng nhau

c)

hai đường chéo bằng nhau

d)

hai đáy bằng nhau

34.

Chọn số thích hợp

a)

5

b)

6

c)

7

35.
a)

7

b)

6

c)

5

36.



(a)  

37.

Cho đoạn thẳng AB = 5cm. Đoạn thẳng A'B' đối xứng với AB qua đường thẳng d. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

AB > A'B'

b)

A'B' = 5cm

c)

A'B' = 10cm

d)

AB = 2A'B'

38.

Hình bình hành ABCD có góc A có số đo bằng 75 độ. Hỏi góc C có số đo bằng bao nhiêu?

a)

105

b)

75

c)

45

d)

135

39.

Cho Hình bình hành ABCD. Nhận định nào sau đây là sai?

a)

AB // CD

b)

AD = BC

c)

AC = BD

d)

góc B = góc D

40.

Hình chữ nhật là tứ giác:

a)

Có hai cạnh vừa song song vừa bằng nhau

b)

Có bốn góc vuông

c)

Có bốn cạnh bằng nhau

d)

Có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông

41.

Hình vuông là tứ giác

a)

Có hai cạnh vừa song song vừa bằng nhau

b)

Có bốn góc vuông

c)

Có bốn cạnh bằng nhau

d)

Có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông

42.

Nhóm hình nào đều có trục đối xứng:

a)

Hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.

b)

Hình thang cân, hình thoi, hình vuông, hình bình hành.

c)

Hình bình hành, hình thang cân, hình chữ nhật.

d)

Hình thang cân, hình chữ nhật, hình bình hành, hình vuông.

43.

Hai đường chéo của hình vuông có tính chất :

a)

Bằng nhau, vuông góc với nhau.

b)

Cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

c)

Là tia phân giác của các góc của hình vuông.

d)

Cả A, B, C

44.

Để tính diện tích tam giác ABC, công thức nào sau đây đúng ?

a)

12a.b\frac{1}{2}a.b

b)

12b.c\frac{1}{2}b.c

c)

12h.b\frac{1}{2}h.b

d)

12a.c\frac{1}{2}a.c

45.

Cho hình vuông ABCD, có cạnh a. Công thức tính diện tích hình vuông là ?

a)

4.a4.a

b)

a2a^2

c)

(a)2\left(\sqrt{a}\right)^2

d)

12.a2\frac{1}{2}.a^2

46.

Cho hình chữ nhật ABCD. Tìm công thức sai trong các công thức sau?

a)

SABCD=AD.ABS_{ABCD}=AD.AB  

b)

SABCD=AD.DCS_{ABCD}=AD.DC  

c)

SABCD=12(AB+BC)S_{ABCD}=\frac{1}{2}\left(AB+BC\right)  

d)

SABCD=(12BC.CD).2S_{ABCD}=\left(\frac{1}{2}BC.CD\right).2  

47.

Diện tích hình bình hành trên bằng bao nhiêu ?

a)

70cm270cm^2

b)

35cm235cm^2

c)

100cm2100cm^2

d)

17cm217cm^2

48.

Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 9cm; 12cm; 15cm.9cm;\ 12cm;\ 15cm.  Diện tích tam giác là

a)

108m2108m^2  

b)

54m254m^2  

c)

90m290m^2  

d)

180m2180m^2  

49.

DK có phải là đường cao tương ứng với đáy EG?

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Cho hình thoi có một đường chéo dài  12cm12cm và diện tích của nó là  120cm2.120cm^2.  Độ dài đường chéo còn lại là

a)

5cm5cm  

b)

10cm10cm  

c)

20cm20cm  

d)

40cm40cm  

51.

Giá trị của x thoả mãn 5x210x+5=05x^2-10x+5=0 là 

a)

x=1x=1  

b)

x=1x=-1  

c)

x=2x=2  

d)

x=5x=5  

52.

Tìm giá trị x thoả mãn 3x(x2)x+2=03x\left(x-2\right)-x+2=0  

a)

x=2;x=13x=2;x=-\frac{1}{3}  

b)

x=2;x=13x=-2;x=\frac{1}{3}  

c)

x=2;x=3x=2;x=3  

d)

x=2;x=13x=2;x=\frac{1}{3}  

53.

Phân tích đa thức x+2y+x2+2xyx+2y+x^2+2xy  ta được

a)

A.    (x+2y)+x(x+2y)A.\ \ \ \ \left(x+2y\right)+x\left(x+2y\right)  

b)

B.    x(x+1)+2y(x+1)B.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+2y\left(x+1\right)  

c)

C.    (x+2y)xC.\ \ \ \ \left(x+2y\right)x  

d)

D.    (x+2y)(1+x)D.\ \ \ \ \left(x+2y\right)\left(1+x\right)  

54.

Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y)\left(x+y\right)^2+2x\left(x+y\right)  ta được

a)

A.   (x+y)(2+2x)A.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+2x\right)  

b)

B.  (x+y)(3x+y)B.\ \ \left(x+y\right)\left(3x+y\right)  

c)

C.   (x+y)(1+2x)C.\ \ \ \left(x+y\right)\left(1+2x\right)  

d)

D.   (x+y)(2+x+y)D.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+x+y\right)  

55.

Phân tích đa thức 14xy+21x2y7x2y214xy+21x^2y-7x^2y^2  ta được

a)

A.   xy(14+21x+7xy)A.\ \ \ xy\left(14+21x+7xy\right)  

b)

B.   7xy(2+3xxy)B.\ \ \ 7xy\left(2+3x-xy\right)  

c)

C.   7(2xy+3x2y+x2y2)C.\ \ \ 7\left(2xy+3x^2y+x^2y^2\right)  

d)

D.   7xy(2+3+1)D.\ \ \ 7xy\left(2+3+1\right)  

56.

Phân tích đa thức x26x+8x^2-6x+8 thành nhân tử ta được 

a)

(x4)(x2)\left(x-4\right)\left(x-2\right)  

b)

(x4)(x+2)\left(x-4\right)\left(x+2\right)  

c)

(x+4)(x2)\left(x+4\right)\left(x-2\right)  

d)

(x4)(2x)\left(x-4\right)\left(2-x\right)  

57.

Phân tích đa thức 2x - 8y thành nhân tử ta được kết quả:

a)

8(x - 2y)

b)

x(2 - 8y)

c)

2(x - 4)

d)

2(x - 4y)

58.

Phân tích đa thức 9x29-x^2  

 thành nhân tử ta được kết quả:

a)

(x3)(x+3)\left(x-3\right)\left(x+3\right)  

b)

(3x)(3+x)\left(3-x\right)\left(3+x\right)  

c)

(9x)(9+x)\left(9-x\right)\left(9+x\right)  

d)

(x9)(x+9)\left(x-9\right)\left(x+9\right)  

59.

Đa thức 3x23xy5x+5y3x^2-3xy-5x+5y  được phân tích thành

a)

(3x5)(xy)\left(3x-5\right)\left(x-y\right)  

b)

(3x+5)(xy)\left(3x+5\right)\left(x-y\right)  

c)

(3x5)(x+y)\left(3x-5\right)\left(x+y\right)  

d)

(3x+5)(x+y)\left(3x+5\right)\left(x+y\right)  

60.


(x1)(x+3)=0\left(x-1\right)\left(x+3\right)=0  . nghiệm của phương trình trên là

a)

x=1x=1  

b)

x=3x=3  

c)

x=3x=-3  

d)

x=1x=1  hoặc  x=3x=-3  

61.

Đa thức 3x26x3x^2-6x  được phân tích thành

a)

x(3x+6)x\left(3x+6\right)  

b)

3x(x2)3x\left(x-2\right)  

c)

3x(x+2)3x\left(x+2\right)  

d)

3x2(x2)3x^2\left(x-2\right)  

62.

Đa thức x2+x2ax2ax^2+x-2ax-2a được phân tích thành 

a)

(x+2a)(x1)\left(x+2a\right)\left(x-1\right)  

b)

(x2a)(x+1)\left(x-2a\right)\left(x+1\right)  

c)

(x+2a)(x+1)\left(x+2a\right)\left(x+1\right)  

d)

(x2a)(x1)\left(x-2a\right)\left(x-1\right)  

63.

Phân tích đa thức x3y3+6x2y2+12xy+8x^3y^3+6x^2y^2+12xy+8  thành nhân tử ta được

a)

(xy+2)3\left(xy+2\right)^3  

b)

(xy+8)3\left(xy+8\right)^3  

c)

x3y3+8x^3y^3+8  

d)

(x3y3+2)3\left(x^3y^3+2\right)^3