wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề kiểm tra toán 8

Total questions: 68

Worksheet time: 3hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

phương trình nào sau đây không phải phương trình bậc nhất một ẩn

a)

12x3=1\frac{1}{2}x-3=1

b)

113x=311-3x=3

c)

5x+23=05x+\frac{2}{3}=0

d)

3x2y=03x-2y=0

2.

Phương trình  2x1=14+3x2x-1=14+3x   có nghiệm là

a)

x=15x=15  

b)

x=13x=13  

c)

x=15x=-15  

d)

x=3x=3  

3.

Phương trình  12x1=x13x-12x-1=x-13x  có nghiệm là

a)

vô số nghiệm

b)

x=124x=-\frac{1}{24}  

c)

vô nghiệm

d)

x=124x=\frac{1}{24}  

4.

Phương trình (x+4)(x - 5) =0 có nghiệm là

a)

x=4; x=5

b)

x=-4; x=5

c)

x=-4; x=-5

d)

x=4; x=-5

5.

Phương trình  2x1=14+3x2x-1=14+3x   có nghiệm là

a)

x=15x=15  

b)

x=13x=13  

c)

x=15x=-15  

d)

x=3x=3  

6.

Chọn câu đúng

Phương trình nào sau đây có một nghiệm:

a)

x(x1)=0x\left(x-1\right)=0

b)

(x+2)(x2+1)=0\left(x+2\right)\left(x^2+1\right)=0

c)

x23x=0x^2-3x=0

d)

2x+1=2x+12x+1=2x+1

7.

ĐKXĐ của phương trình x+1x=x2+1x2x+\frac{1}{x}=x^2+\frac{1}{x^2}  là:

a)

x0 x≠0\  

b)

x2 0x^{2\ }≠0  

c)

x  0  x^{\ }≠\ 0\ \  và   x2 0x^{2\ }≠0   

d)

x 0x≠\ 0  hoặc  x2 0x^{2\ }≠0  

8.

ĐKXĐ của phương trình  3x22x+5 6x+14x3\frac{3x-2}{2x+5}-\ \frac{6x+1}{4x-3}  là:

a)

2x+5 0 2x+5≠\ 0\  và  4x304x-3≠0  

b)

x 52 x≠\ -\frac{5}{2\ }  và  x 34x≠\ \frac{3}{4}  

c)

x52 x≠-\frac{5}{2\ }  hoặc  x 34x≠\ \frac{3}{4}  

9.

Phương trình: (4 + 2x)(x – 1) = 0 có nghiệm là:

a)

x = 1; x = 2

b)

x = -2; x = 1

c)

x = -1; x = 2

d)

x = 1; x =0

10.

Các nghiệm của phương trình (2 + 6x)(-x2 – 4) = 0 là

a)

x=2

b)

x=-2

c)

x=12;x=2x=-\frac{1}{2};x=2  

d)

x=13x=-\frac{1}{3}  

11.

Phương trình (x – 1)(x – 2)(x – 3) = 0 có số nghiệm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Tổng các nghiệm của phương trình (x2 – 4)(x + 6)(x – 8) = 0 là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Phương trình: (4 + 2x)(x – 1) = 0 có nghiệm là:

a)

x = 1; x = 2

b)

x = -2; x = 1

c)

x = -1; x = 2

d)

x = 1; x =0

14.

Phương trình: (4 - 2x)(x + 1) = 0 có nghiệm là

a)

x = 1; x = 2

b)

x = -2; x = 1

c)

x = -1; x = 2

d)

x = 1; x =  0

15.

Các nghiệm của phương trình (2 + 6x)(-x2 – 4) = 0 là

a)

x=2

b)

x=-2

c)

x=12;x=2x=-\frac{1}{2};x=2  

d)

x=13x=-\frac{1}{3}  

16.

Phương trình (x – 1)(x – 2)(x – 3) = 0 có số nghiệm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Phương trình (x2 – 1)(x – 2)(x – 3) = 0 có số nghiệm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Phương trình (2x4)(2x+8)=0\left(2x-4\right)\left(2x+8\right)=0  có nghiệm là

a)

x =2; x = 4

b)

x= -2 ; x = -4

c)

x = -2; x = 4

d)

x = 2 ; x = -4

19.

Phương trình 3(x + 5) = x(x+5) có nghiệm là

a)

x = -5, x = 3

b)

x = -5; x = -3

c)

x = 5; x = 3

d)

x= -5; x= -3

20.

Các nghiệm của phương trình (x29)(x2+16)=0\left(x^2-9\right)\left(x^2+16\right)=0  là

a)

x= 3; x = -3;

x = 4; x = -4

b)

x = 3; x = -3

c)

x = 4; x = -4

d)

x = 3

21.

Phương trình x216=0-x^2-16=0  có nghiệm là

a)

0

b)

4; -4

c)

4

d)

Vô nghiệm

22.

Phương trình x25x+6=0x^2-5x+6=0  có tổng bình phương các nghiệm là

a)

5

b)

25

c)

13

d)

-25

23.

Phương trình nào sau đây là phương trình chứa ẩn ở mẫu?

a)

7x16+2x=16x5\frac{7x-1}{6}+2x=\frac{16-x}{5}  

b)

1x2+3=x32x\frac{1}{x-2}+3=\frac{x-3}{2-x}  

c)

(2x-10).(3x+12)=0

d)

x32x+12=x5x\frac{x}{3}-\frac{2x+1}{2}=\frac{x}{5}-x  

24.

Đie^ˋu kin xaˊc định phương trıˋnh 2x3=4xx+5laˋĐiều\ kiện\ xác\ định\ phương\ trình\ \frac{2}{x-3}=\frac{4-x}{x+5}là  

a)

x3; x5x\ne-3;\ x\ne-5  

b)

x3; x5x\ne-3;\ x\ne5  

c)

x3; x5x\ne3;\ x\ne-5  

d)

x0; x4x\ne0;\ x\ne4  

25.

37x1=17x(3x7)\frac{3}{7}x-1=\frac{1}{7}x\left(3x-7\right)  

Phương trình trên có tập nghiệm là

a)

S={1}

b)

S={ 73\frac{7}{3}  }

c)

S={ 1;731;\frac{-7}{3}  }

d)

S={ 1;731;\frac{7}{3}  }

26.

Tập nghiệm của phương trình x2-6x+9 là

a)

S={-3}

b)

S={3}

c)

S={-9}

d)

S={6}

27.

1x2+3=x32x\frac{1}{x-2}+3=\frac{x-3}{2-x}  

Phương trình trên có tập nghiệm là

a)

S={ ϕ\phi  }

b)

S={2}

c)

S={3}

d)

S={x}

28.

Phương trình (2x-5)2-(x-2)2=0 có tập nghiệm là

a)

S={7/3}

b)

S={3}

c)

S={3; 7/3}

d)

S={5;2}

29.

Phương trình nào sau đây là phương trình tích?

a)

x1x=2x1+2x\frac{x-1}{x}=\frac{2x}{1+2x}  

b)

x32+x=xx+1\frac{x-3}{2}+x=\frac{x}{x+1}  

c)

2x2+3x-5=0

d)

(3x-2).(4+7x)=0

30.

Năm nay tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi An, An tính rằng 14 năm nữa tuổi mẹ chỉ còn gấp 2 lần tuổi An. Hỏi An năm nay bao nhiêu tuổi?

a)

13 tuổi

b)

12 tuổi

c)

7 tuổi

d)

6 tuổi

31.

Bỏ dấu ngoặc ( thực hiện phép nhân) 3x.(2x-5) ta được

a)

5x2-15x

b)

6x2-8x

c)

6x2+15x

d)

6x2-15x

32.

Thực hiện phép nhân hay bỏ dấu ngoặc (x+3).(x-5) ta được

a)

x2-5x+3x+15

b)

x2-5x+3x-15

c)

x2+5x+3x+15

d)

x2-5x-15

33.

Một tam giác vuông có một cạnh góc vuông là x, cạnh góc vuông kia là x+2. Khi đó diện tích tam giác vuông đó là

a)

x(x+2)

b)

x+(x+2)

c)

(x+2)2-x2

d)

12x(x+2)\frac{1}{2}x\left(x+2\right)  

34.

Phương trình 2x-2022=0 có tập nghiệm là

a)

S={-1011}

b)

S={1011}

c)

S={2022}

d)

S={2020}

35.

Phương trình: (4 + 2x)(x – 1) = 0 có nghiệm là:

a)

x = 1; x = 2

b)

x = -2; x = 1

c)

x = -1; x = 2

d)

x = 1; x =0

36.

Phương trình: (4 - 2x)(x + 1) = 0 có nghiệm là

a)

x = 1; x = 2

b)

x = -2; x = 1

c)

x = -1; x = 2

d)

x = 1; x =  0

37.

Tổng các nghiệm của phương trình (x2 – 4)(x + 6)(x – 8) = 0 là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Chọn khẳng định đúng.

Phương trình 8x(3x – 5) = 6(3x – 5) có

a)

hai nghiệm trái dấu

b)

hai nghiệm dương

c)

hai nghiệm cùng âm

d)

một nghiệm duy nhất

39.

Nghiệm lớn nhất của phương trình (x2 – 1)(2x – 1) = (x2 – 1)(x + 3) là:

a)

2

b)

1

c)

-1

d)

4

40.

Số nghiệm của phương trình: (x2 + 9)(x – 1) = (x2 + 9)(x + 3) là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

41.

Nghiệm nhỏ nhất của phương trình (2x + 1)2 = (x – 1)2

a)

-2

b)

0

c)

2

d)

3

42.

Điều kiện xác định của phương trình 2x-5x+5=3\frac{\text{2x-5}}{\text{x+5}}=3  là

a)

x5x\ne5  

b)

x5x\ne-5  

c)

x0x\ne0  

d)

xác định với mọi giá trị cũa

43.

Điều kiện xác định của phương trình 2x1x1+1=1x1\text{}\frac{2x-1}{x-1}+1=\frac{1}{x-1}  là

a)

x1x\ne1  

b)

x1x\ne-1  

c)

x±1x\ne\pm1  

d)

xác định với mọi giá trị của x

44.

Điều kiện xác định của phương trình 5x2x+2+1=6x+1\frac{5x}{2x+2}+1=\frac{-6}{x+1}  là

a)

x2x\ne2  

b)

x1x\ne-1  

c)

x±1x\ne\pm1  

d)

x0x\ne0  

45.

MTC của phương trình 1x2+3=x32x\frac{1}{x-2}+3=\frac{x-3}{2-x}  là

a)

(x2)(2x)\left(x-2\right)\left(2-x\right)  

b)

(x2)2\left(x-2\right)^2  

c)

x2x-2  

d)

(x+2)2\left(x+2\right)^2  

46.

MTC của phương trình x+1x1x1x+1=4x21\frac{x+1}{x-1}-\frac{x-1}{x+1}=\frac{4}{x^2-1}  là

a)

(x1)2\left(x-1\right)^2  

b)

(x+1)2\left(x+1\right)^2  

c)

x1x-1  

d)

x21x^2-1  

47.

MTC của phương trình 1x13x2x31=2xx2+x+1\frac{1}{x-1}-\frac{3x^2}{x^3-1}=\frac{2x}{x^2+x+1}  là

a)

(x1)3\left(x-1\right)^3  

b)

(x+1)3\left(x+1\right)^3  

c)

x31x^3-1  

d)

x3+1x^3+1  

48.

Theo em bạn Sơn giải đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Bạn Hà giải phương trình như sau x25xx5=5  x(x5)x5=5  x=5\frac{x^2-5x}{x-5}=5\ \Longleftrightarrow\ \frac{x\left(x-5\right)}{x-5}=5\ \Longleftrightarrow\ x=5  theo em bạn giải đúng hay sai

a)

Sai

b)

Đúng

50.

Điều kiện xác định của phương trình 5x2x+2+1=6x+1\frac{5x}{2x+2}+1=\frac{-6}{x+1}  là

a)

x2x\ne2  

b)

x1x\ne-1  

c)

x±1x\ne\pm1  

d)

x0x\ne0  

51.

MTC của phương trình 1x2+3=x32x\frac{1}{x-2}+3=\frac{x-3}{2-x}  là

a)

(x2)(2x)\left(x-2\right)\left(2-x\right)  

b)

(x2)2\left(x-2\right)^2  

c)

x2x-2  

d)

(x+2)2\left(x+2\right)^2  

52.

MTC của phương trình 1x2+3=x32x\frac{1}{x-2}+3=\frac{x-3}{2-x}  là

a)

(x2)(2x)\left(x-2\right)\left(2-x\right)  

b)

(x2)2\left(x-2\right)^2  

c)

x2x-2  

d)

(x+2)2\left(x+2\right)^2  

53.

x122xx3=0\frac{x-1}{2}-\frac{2x}{x-3}=0  Điều kiện xác định của phương trình là:

a)

x3x\ne3  

b)

x1x\ne1  

c)

x3 x\ne-3\  

d)

x2x\ne-2  

54.

1x2 2x2=0\frac{1}{x-2}-\ \frac{2}{x^2}=0  Điều kiện xác định của phương trình là:

a)

x2x\ne2  

b)

x0x\ne0  

c)

x2x\ne2  và  x0x\ne0  

d)

x2x\ne-2  và  x2x\ne2  

55.

x5x+3=2\frac{x-5}{x+3}=2  Điều kiện xác định của phương trình là:

a)

x5x\ne5  

b)

x3x\ne-3  

c)

x2x\ne2  

d)

x5x\ne5  và  x3x\ne-3  

56.

x1x=2x12x+3\frac{x-1}{x}=\frac{2x-1}{2x+3}  Điều kiện xác định của phương trình là:

a)

x0x\ne0  và  x32x\ne\frac{3}{2}  

b)

x32x\ne\frac{3}{2}  và  x32x\ne\frac{-3}{2}  

c)

x23x\ne\frac{2}{3}  và  x0x\ne0  

d)

x32x\ne\frac{-3}{2}  và  x0x\ne0  

57.

5x1x2=1022x45x-\frac{1}{x-2}=10-\frac{2}{2x-4}  
Đâu là tập nghiệm của phương trình trên

a)

{4}\left\{4\right\}  

b)

{2}\left\{2\right\}   

c)

{10}\left\{10\right\}   

d)

ϕ\phi  

58.

11x=9x+1+2x4\frac{11}{x}=\frac{9}{x+1}+\frac{2}{x-4}  (*)

Tập nghiệm của phương trình (*)  là

a)

{0;1;4}\left\{0;-1;4\right\}  

b)

{0;835}\left\{0;\frac{-8}{35}\right\}  

c)

{835}\left\{\frac{-8}{35}\right\}  

d)

{4;835}\left\{4;\frac{-8}{35}\right\}  

59.

Phương trình nào sau đây không là phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

x+210 = 0

b)

0 = 4x+5

c)

( x+1)(x+2) = 0

d)

2x-1 = 0

60.

Phương trình nào sau đây là phương trình chứa ẩn ở mẫu?

a)

x2+1=0\frac{x}{2}+1=0

b)

x13+x2=0\frac{x-1}{3}+\frac{x}{2}=0

c)

12+3x=1\frac{1}{2}+3x=1

d)

1x+4=0\frac{1}{x}+4=0

61.

Phương trình  
4x1+xx+1=2\frac{4}{x-1}+\frac{x}{x+1}=2  có điều kiện xác định là:

a)

x ≠ 4 

b)

x ≠ ± 1

c)

x ≠ 1

d)

x ≠ 2

62.

Nghiệm của phương trình 2x104=5+23x6 \frac{2x-10}{4}=5+\frac{2-3x}{6}\  là

a)

x=  476\frac{47}{6}  

b)

x =  647\frac{6}{47}  

c)

x= 8

d)

x =  18\frac{1}{8}  

63.

Nghiệm của phương trình 5x + 10 = 3x + 4

a)

-3

b)

3

c)

13\frac{1}{3}

d)

13\frac{-1}{3}

64.

Nghiệm của phương trình

(2 - x) ( 2x + 10 )=0 là

a)

x = 2; x = 5

b)

x = -2; x = -5

c)

x = 2; x= -5

d)

x = -2; x = 5

65.

Điều kiện xác định của phương trình  1x+4x = 5\frac{1}{x}+4x\ =\ 5

a)

  x1x\ne1  

b)

x0x\ne0  

c)

x4x\ne4  

d)

x=1x=1  

66.

Số nghiệm của phương trình  x2=4x^2=4  là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Vô nghiệm

67.

Nghiệm của phương trình   15xx2+3x41=12(1x+4+13x3)\frac{15x}{x^2+3x-4}-1=12\left(\frac{1}{x+4}+\frac{1}{3x-3}\right)

a)

x = 0

b)

x =- 4

c)

x=0, x =-4

d)

x = 4

68.

Phương trình 5x = 5 có nghiệm là

a)

1

b)

-1

c)

0

d)

5