wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

8A8 TUẦN 20

Total questions: 70

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Đoạn thẳng SI trong hình bên được gọi là gì của hình chóp ?

a)

Đường cao của hình chóp

b)

Trung đoạn

c)

Đường trung tuyến của hình chóp

d)

Đường vuông góc của hình chóp

2.

Cho tam giác ABC vuông tại B, theo định lí Py-ta-go, ta có:

a)

AB2 + BC2 = AC2          

b)

AB2 – BC2 = AC2

c)

AB2 + AC2 = BC2

d)

AB2 = AC2 + BC2

3.

Cho tam giác ABC vuông tại B, theo định lí Py-ta-go, ta có:

a)

AB2 + BC2 = AC2          

b)

AB2 – BC2 = AC2

c)

AB2 + AC2 = BC2

d)

AB2 = AC2 + BC2

4.

Đoạn thẳng SI trong hình bên được gọi là gì của hình chóp ?

a)

Đường cao của hình chóp

b)

Trung đoạn

c)

Đường trung tuyến của hình chóp

d)

Đường vuông góc của hình chóp

5.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là định lý Pythagore?

a)

Nếu một tam giác có bình phương cạnh huyền bằng hiệu bình phương của hai cạnh góc vuông thì tam giác đó là tam giác vuông

b)

Nếu một tam giác có  một cạnh bằng tổng của hai cạnh  còn lại thì tam giác đó là tam giác vuông.

c)

Trong một tam giác vuông, bình phương của cạnh huyền bằng tổng  bình phương của hai cạnh góc vuông.

d)

Trong một tam giác vuông, bình phương một cạnh bằng tổng  bình phương của hai cạnh còn lại.

6.

Kết qủa phân tích đa thức sau thành nhân tử là: x2 + 6x - y2+ 9

a)

(x + y - 3)2

b)

(x + y + 3)(x - y + 3)

c)

(x + 6 - y)(x - 6 + y)

d)

(x + y - 3)(x + y + 3)

7.

Cho phương trình: x12024+x+22021+x32026+x52028+4=0\frac{x-1}{2024}+\frac{x+2}{2021}+\frac{x-3}{2026}+\frac{x-5}{2028}+4=0

Nghiệm của phương trình là:

a)

2024

b)

-2023

c)

-2024

d)

Đáp án khác

8.

Hình chóp tam giác đều có cạnh đáy 20dm, chiều cao mặt bên 10dm, có diện tích xung quanh là:

a)

100 dm3 

b)

100 dm2

c)

300 dm3

d)

300 dm2

9.

Cho tứ giác ABCD, có ∠A + ∠C = 1400. Khi đó: ∠B + ∠D bằng:

a)

2200

b)

2300

c)

1400

d)

400

10.

Sau một trận bão lớn, một cái cây bị gãy ngang (như hình vẽ). Ngọn cây chạm mặt đất cách gốc 3m. Đoạn thân cây còn lại người ta đo được làm 4m. Hỏi lúc đầu cây cao bao nhiêu mét?

a)

5 mét

b)

8 mét

c)

9 mét

d)

12 mét

11.

Cho hinh thang vuông ABCD (A=900;D=900 )\left(\angle A=90^0;\angle D=90^0\ \right) AB//CD; AB = 9cm; BC = 13cm; CD = 14cm. Khi đó độ dài cạnh AD là

a)

9cm

b)

12cm

c)

15cm

d)

18cm

12.

Cho tam giác ABC vuông ở A, có AB + AC = 17cm; AB - AC = 7cm. Khi đó cạnh huyền BC dài:

a)

10cm

b)

11cm

c)

12cm

d)

13cm

13.

Kết quả của phép tính:

11.2+12.3+13.4+.....+199.100\frac{1}{1.2}+\frac{1}{2.3}+\frac{1}{3.4}+.....+\frac{1}{99.100}

a)

99100\frac{99}{100}

b)

10099\frac{100}{99}

c)

9910\frac{99}{10}

d)

1099\frac{10}{99}

14.

Cho biết a + b = 4 và a.b = 3. Khi đó: a2 + b2 bằng bao nhiêu:

a)

10

b)

11

c)

12

d)

Đáp án khác

15.

Cho tam giác ABC vuông góc tại A, đường cao AH. Biết AB = 6cm, BC = 10cm. Hỏi độ dài đường cao AH là bao nhiêu?

a)

4,6cm

b)

4,8cm

c)

5cm

d)

Đáp án khác

16.

Một cầu trượt có đường lên BA
dài 5m, độ cao AC là 4m, độ dài DB là 9m, HD là 2m. Tính độ dài đường trượt tổng cộng ADH (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

a)

7,2 mét

b)

8,2 mét

c)

9,2 mét

d)

10,2 mét

17.

Một viên bi lăn theo đoạn đường từ A đến D như hình vẽ . Hãy tính khoảng cách AD. Biết rằng AB = 10m, BC = 12m, CD = 6m

a)

25 mét

b)

20 mét

c)

15 mét

d)

10 mét

18.

Một chiếc xe cứu hỏa có thang trên nóc xe để tiếp cận những vị trí cao cầu cứu hộ. Hãy tính vị trí cao nhất mà thang trên nóc xe có thể tiếp cận trong hình vẽ bên?

a)

16 mét

b)

17,5 mét

c)

18 mét

d)

18,5 mét

19.

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, chiều cao bằng 15cm, thể tích bằng 1280cm3 . Khi đó diện tích xung quanh hình chóp là:

a)

548cm2

b)

542cm2

c)

542cm2

d)

544cm2

20.

Các giá trị M và N thoả mãn: Mx+1+Nx2=32x19x2x2\frac{M}{x+1}+\frac{N}{x-2}=\frac{32x-19}{x^2-x-2} với mọi giá trị của x là:

a)

M=17;N=15

b)

M=15;N=17

c)

M=-17;N=-15

d)

M=-15;N=-17

21.

Giá trị của biểu thức x5-100x4+100x3-100x2+100x-9 tại x = 99 là

a)

9

b)

99

c)

90

d)

990

22.

Cho xy+z+yz+x+zx+y=1\frac{x}{y+z}+\frac{y}{z+x}+\frac{z}{x+y}=1

Khi đó giá trị biểu thức P=x2y+z+y2z+x+z2x+yP=\frac{x^2}{y+z}+\frac{y^2}{z+x}+\frac{z^2}{x+y}

a)

P = 1

b)

P = 0

c)

P = 2

d)

P = -1

23.

Kết quả của phép chia – 15x3y2 : 5x2y bằng 

a)

5x2y

b)

3xy

c)

– 3xy

d)

– 3x2y

24.

Hình nào sau đây trong thực tế có dạng hình chóp tam giác đều

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

25.

Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức x+33x\frac{x+3}{3x} (với điều kiện các phân thức đều có nghĩa)?

a)

x2+33x2\frac{x^2+3}{3x^2}

b)

x+3y3xy\frac{x+3y}{3xy}

c)

x+3x3x2\frac{x+3x}{3x^2}

d)

x293x(x3)\frac{x^2-9}{3x\left(x-3\right)}

26.

       Với điều kiện nào của x thì phân thức xác định:

x+23x\frac{x+2}{3-x}

a)

x2x\le2

b)

x3x\ne3

c)

x=3

d)

x2x\ge-2

27.

Một bạn học sinh thả diều ngoài đồng, cho biết đoạn dây diều từ tay bạn đến diều dài 50m và bạn đứng cách nơi diều được thả lên theo phương thẳng đứng là 25m. Tính độ cao của con diều so với mặt đất, biết tay bạn học sinh cách mặt đất 1m. (kết quả làm tròn đến phần mười.)

a)

Khoảng 45 mét

b)

khoảng 44 mét

c)

khoảng 43 mét

d)

khoảng 42 mét

28.

Rút gọn phân thức x22xy+y22y2x\frac{x^2-2xy+y^2}{2y-2x} là:

a)

xy2\frac{x-y}{2}

b)

yx2\frac{y-x}{2}

c)

(xy)2\frac{-\left(x-y\right)}{-2}

d)

(yx)2\frac{-\left(y-x\right)}{2}

29.

Hàm số y = là hàm số bậc nhất khi m bằng:

a)

m = 2

b)

m ≠ - 2

c)

m ≠ 2

d)

m ≠ 2; m ≠ - 2

30.

Hàm số y = là hàm số bậc nhất khi m bằng:

a)

A. m = 2

b)

B. m ≠ - 2

c)

C. m ≠

31.

xác định toạ độ của điểm A(-1;2) trên mặt phẳng toạ độ

a)

trên trục Ox lấy điểm -1

b)

trên trục Oy lấy điểm -1

c)

trên trục Ox lấy điểm 2

d)

trên trục Oy lấy điểm 2

32.

điểm M(2; 0)

a)

nằm trên trục Ox

b)

nẳm trên trục Oy

33.

điểm B nằm trên trục hoành . xác định toạ độ điểm B thuộc đồ thị hàm số y = ax +b?

a)

B(0; b)

b)

B (0; ba)\left(0;\ \frac{-b}{a}\right)

c)

B (ba;0)\left(\frac{-b}{a};0\right)

d)

B (ab;0)\left(\frac{-a}{b};0\right)

34.

ĐKXĐ: 11+x + 2+x1x2\frac{1}{1+x}\ +\ \frac{2+x}{1-x^2}

a)

1 + x khác 0

b)

x =±=\pm 1

c)

x ±\ne\pm 1

d)

x-1 khác 0

e)

2 + x khác 0

35.

đồ thị hàm số bậc nhất đi qua gốc toạ độ có dạng?

a)

y = ax + b ( a khác 0, b khác 0)

b)

y = ax (a khác 0)

c)

y = ax + b ( a khác 0, b>0)

d)

y = ax (a>0)

36.

y = 2x - 8 cắt trục tung tại điểm có tung độ là?

a)

2x

b)

2

c)

-8

d)

8

37.

Câu 2: Cho hình vẽ, biết MN//BC. Giá trị của x là:

a)

18,8

b)

15,3

c)

5,6

d)

14,5

38.

Câu 3: Chọn đáp án đúng điền vào các chỗ trống trong câu sau:

Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tương ứng......................thì đường thẳng đó .............................với cạnh còn lại của tam giác.

a)

Tỉ lệ - vuông góc

b)

Bằng nhau - song song

c)

Bằng nhau - vuông góc

d)

Tỉ lệ - Song song

39.

Câu 4: Cho hình vẽ biết DE//BC. Giá trị của x là:

a)

32

b)

24

c)

30

d)

35

40.

Câu 5: Cho hình vẽ, biết MN//BC. Giá trị x, y bằng:

a)

x = 40; y = 18

b)

x = 18; y = 40

c)

x = 22; y = 60

d)

x = 30; y = 60

41.

Câu 1: Cho tam giác ABC, biết DE//BC. Áp dụng định lý Talet, chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:

a)

ADAB=AEEC\frac{AD}{AB}=\frac{AE}{EC}  

b)

ADDB=AEAC\frac{AD}{DB}=\frac{AE}{AC}  

c)

ADAB=AEAC\frac{AD}{AB}=\frac{AE}{AC}  

d)

BDBA=AEAC\frac{BD}{BA}=\frac{AE}{AC}  

42.

Câu 2: Cho hình vẽ, biết MN//BC. Giá trị của x là:

a)

18,8

b)

15,3

c)

5,6

d)

14,5

43.

Câu 3: Chọn đáp án đúng điền vào các chỗ trống trong câu sau:

Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tương ứng......................thì đường thẳng đó .............................với cạnh còn lại của tam giác.

a)

Tỉ lệ - vuông góc

b)

Bằng nhau - song song

c)

Bằng nhau - vuông góc

d)

Tỉ lệ - Song song

44.

Câu 4: Cho hình vẽ biết DE//BC. Giá trị của x là:

a)

32

b)

24

c)

30

d)

35

45.

Câu 5: Cho hình vẽ, biết MN//BC. Giá trị x, y bằng:

a)

x = 40; y = 18

b)

x = 18; y = 40

c)

x = 22; y = 60

d)

x = 30; y = 60

46.

Viết cặp đoạn thẳng có độ dài như sau: AD=4dm, CD=20dm

a)

ABCD=14\frac{AB}{CD}=\frac{1}{4}

b)

ABCD=15\frac{AB}{CD}=\frac{1}{5}

c)

ABCD=16\frac{AB}{CD}=\frac{1}{6}

d)

ABCD=17\frac{AB}{CD}=\frac{1}{7}

47.

Quan sát hình vẽ trên. Tính độ dài x trong hình vẽ.

a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

48.

Quan sát hình vẽ. Điền thích hợp vào chỗ (...) theo thứ tự:

HM...=HK...=MK...\frac{HM}{...}=\frac{HK}{...}=\frac{MK}{...}  

a)

HN, KQ, NQ

b)

HN, NQ, KQ

c)

MN, MQ, NQ

d)

MN, NQ, MQ

49.

Quan sát hình vẽ trên (các đoạn thẳng cùng đơn vị độ dài). Chọn những khẳng định đúng.

a)

MQ và DE không song song

b)

MQ // DE

c)

MQ vuông góc với AD

d)

DE = 12

50.

"Nếu một đường thẳng cắt 2 cạnh của tam giác và định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại của tam giác". Nội dung trên là:

a)

Định lí Talet trong tam giác

b)

Định lí Talet đảo trong tam giác

c)

Hệ quả của Định lí Talet

51.

"Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại (hoặc cắt phần kéo dài của hai cạnh) của tam giác thì nó tạo ra tam giác mới có ba cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho". Nội dung trên là:

a)

Định lí Talet của tam giác

b)

Định lí Talet đảo của tam giác

c)

Hệ quả của định lí Talet

52.

Cho biết MN = 4cm, PQ = 0,6m. Khi đó:

MNPQ=?\frac{MN}{PQ}=?  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

46\frac{4}{6}  

c)

230\frac{2}{30}  

d)

4600\frac{4}{600}  

53.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Cho hình vẽ sau. Tính tỉ số xy\frac{x}{y}  .

a)

43\frac{4}{3}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

32\frac{3}{2}  

56.

Cho hình vẽ sau. Giá trị của x là ...

a)

4

b)

5

c)

6

d)

1,5

57.

Cho hình vẽ sau. Giá trị của y là ...

a)

4

b)

7

c)

8

d)

9

58.

Cho hình vẽ sau. Nếu độ dài DC=6DC=6 thì độ dài BD bằng (a)  

59.

Tìm độ dài đoạn còn thiếu?

a)

15

b)

11

c)

35

d)

8

60.

Giải tìm x?

a)

5

b)

10

c)

3

d)

8

61.

Giải tìm x?

a)

6

b)

8

c)

9

d)

10

62.

Tìm độ dài còn thiếu?

a)

25

b)

20

c)

21

d)

15

63.

Giải tìm x?

a)

7

b)

6

c)

10

d)

3

64.

Chọn câu trả lời đúng

AB=5m,CD=700cm

a)

AB/CD = 5/700

b)

AB/CD = 1/140

c)

AB/CD = 5/7

d)

AB/CD = 5/70

65.

Bốn đoạn thẳng AB = 2cm, CD = 3cm, A'B' = 4cm, C'D' = 6cm. So sánh cặp tỉ số ABCD\frac{AB}{CD}  và ABCD\frac{A'B'}{C'D'}  

a)

ABCD=12ABCD\frac{AB}{CD}=\frac{1}{2}\frac{A'B'}{C'D'}  

b)

ABCD=ABCD\frac{AB}{CD}=\frac{A'B'}{C'D'}  

c)

ABCD<ABCD\frac{AB}{CD}<\frac{A'B'}{C'D'}  

d)

ABCD>ABCD\frac{AB}{CD}>\frac{A'B'}{C'D'}  

66.

Cho tam giác ABC. Biết DE // BC (D nằm trên AB, E nằm trên AC), ADBD=45\frac{AD}{BD}=\frac{4}{5} . Tính tỉ số  CEAE\frac{CE}{AE} .

a)

CEAE=45\frac{CE}{AE}=\frac{4}{5}  

b)

CEAE=54\frac{CE}{AE}=\frac{5}{4}  

c)

CEAE=25\frac{CE}{AE}=\frac{2}{5}  

d)

CEAE=14\frac{CE}{AE}=\frac{1}{4}  

67.

Chọn câu trả lời đúng. Cho hình bên, biết DE // AC, tìm x

a)

x = 6,5

b)

x = 6,25

c)

x = 5

d)

x = 8

68.

Tỉ số đồng dạng của tam giác ABC và A'B'C' là bao nhiêu?

a)

k=12k=\frac{\text{1}}{\text{2}}  

b)

k=2k=2  

c)

k=14k=\frac{\text{1}}{\text{4}}  

d)

k=4k=4  

69.

Tam giác ABC và DEF đồng dạng trường hợp nào và tỉ số đồng dạng là bao nhiêu?

a)

g-g; 1/2

b)

c-c-c; 2

c)

c-g-c; 2

d)

c-g-c; 1/2

70.

Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và (a)   với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho.