wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương Tứ Giác lớp 8

Total questions: 65

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Hai góc kề một ... của hình thang có tổng bằng 180°180\degree  

a)

cạnh đáy

b)

cạnh bên

c)

đường chéo

2.

Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

a)

Hình thang cân là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau

b)

Hình thang cân là hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau

c)

Hình thang cân là hình thang có hai đường chéo bằng nhau

3.

Hình thang cân là hình có hai góc kề một ... bằng nhau

a)

cạnh bên

b)

đường chéo

c)

cạnh đáy

4.

Hình thang cân là hình có hai góc kề một ... bằng nhau

a)

cạnh bên

b)

đường chéo

c)

cạnh đáy

5.

Hình thang có một góc vuông là ...

a)

Hình thang cân

b)

Hình thang vuông

6.

Cho hình thang cân ABCD như hình trên, tính góc D.

a)

80°80\degree

b)

180°180\degree

c)

100°100\degree

7.

Cho hình thang ABCD, tính số đo góc B và góc D.

a)

B=110°,D=60°\angle B=110\degree,\angle D=60\degree

b)

B=110°,D=50°\angle B=110\degree,\angle D=50\degree

c)

B=120°,D=50°\angle B=120\degree,\angle D=50\degree

8.

Hình thang là hình tứ giác có .... ?

a)

Hai cạnh đáy song song

b)

Hai cạnh đối song song

c)

Hai cạnh kề song song

9.

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là ....

a)

hình thang cân

b)

hình thang vuông

10.

Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là ...

a)

Hình thang vuông

b)

Hình thang cân

11.

Hãy chỉ ra hai đáy của hình thang ABCD:

a)

A. Cạnh AB và cạnh BC

b)

B. Cạnh AB và cạnh AD

c)

C. Cạnh AB và cạnh DC

d)

D. Cạnh AD và cạnh BC

12.

chọn câu trả lời sai trong các câu sau

a)

Hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau

b)

Hình chữ nhật có 4 góc bằng nhau

c)

Hình chữ nhật có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

d)

Hình chữ nhật có các cạnh đối bằng nhau

13.

Hình chữ nhật là

a)

Hình bình hành có một góc vuông

b)

hình bình hành có hai cạnh đối bằng nhau

c)

Hình bình hành có một góc bằng 60 độ

d)

Hình bình hành có đường chéo là đường phân giác

14.

Trong hình chữ nhật

a)

Hai đường chéo bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

c)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

d)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

15.

Chọn phát biểu SAI?

a)

Tứ giác có ba góc vuông là Hình chữ nhật

b)

Hình thang có một góc vuông là Hình chữ nhật

c)

Hình bình hành có một góc vuông là Hình chữ nhật

d)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là Hình chữ nhật

16.

Hình chữ nhật ABCD có:

OA = OB = OC = OD

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Các đặc điểm của hình chữ nhật

a)

Hai cạnh đối bằng nhau AB = CD; AD = BC

b)

Bốn góc ở 4 đỉnh là góc vuông

c)

Hai đường chéo bằng nhau

d)

Có OA = OD = AD

e)

Chu vi = (dài + rộng). 2

18.

Định nghĩa Hình Chữ Nhật là:

a)

tứ giác có hai cạnh đối song song

b)

tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

tứ giác có một góc vuông

d)

tứ giác có bốn góc vuông

19.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

a)

Hình chữ nhật có tất cả tính chất của Hình thang và hình thang vuông

b)

Hình chữ nhật có tất cả tính chất của hình thang và hình bình hành

c)

Hình chữ nhật có tất cả tính chất của hình bình hành và hình thang cân

d)

Hình chữ nhật có tất cả tính chất của hình thang và hình thang cân

20.

Trong một tam giác vuông đường trung tuyến ứng với cạnh huyền thì

a)

bằng một phần tu cạnh huyền

b)

bằng một phần ba cạnh huyền

c)

bằng nửa cạnh huyền

d)

bằng cạnh huyền

21.

Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh và bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là

a)

tam giác nhọn

b)

tam giác vuông

c)

tam giác cân

d)

tam giác tù

22.

ĐỊNH NGHĨA Hình bình hành:

* Hình bình hành là tứ giác:

a)

có các cạnh kề bằng nhau

b)

có các cạnh đối song song

c)

có các cạnh đối bằng nhau

d)

có các góc đối bằng nhau

23.

* Hình bình hành có các TÍNH CHẤT nào sau đây:

a)

các cạnh đối bằng nhau

b)

các cạnh đối song song

c)

các góc đối bằng nhau

d)

hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

24.

Hãy chỉ ra dấu hiệu nhận biết của hình bình hành (xem hình):

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau

d)

Tứ giác có các góc đối bằng nhau

25.

Câu nào SAI?

a)

Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành

b)

Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành

c)

Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành

26.

Tứ giác ABCD là Hình bình hành nếu:

a)

AB = CD

b)

AD = BC

c)

AB // CD và AD = BC

d)

AB = CD và AD = BC

27.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành

b)

Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

c)

Tứ giá có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành

28.

Chọn các câu trả lời đúng. Trong hình bình hành

a)

Các cạnh đối bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

c)

Các góc đối bằng nhau

d)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

29.

Hình bình hành có mấy dấu hiệu nhận biết ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

30.

Tìm các dấu hiệu nhận biết hình bình hành ?

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau

d)

Tứ giác có các góc kề bằng nhau

e)

Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

31.

Chọn phát biểu đúng

a)

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một cạnh bên bằng nhau

b)

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau

c)

Hình thang cân là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau

d)

Hình thang cân là hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau

32.

Chọn phát biểu đúng

a)

Hình thang có một góc vuông là hình thang vuông

b)

Tứ giác có một góc vuông là hình thang vuông

c)

Hình thang có hai đường chéo vuông góc nhau là hình thang vuông

d)

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc nhau là hình thang vuông

33.

Chọn phát biểu đúng

a)

Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối các trung điểm của hai cạnh bên của hình thang

b)

Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối các trung điểm của hai cạnh đối của hình thang

c)

Đường trung bình của hình thang thì song song với hai đáy và bằng tổng hai đáy

d)

Một hình thang có thể có một hoặc nhiều đường trung bình

34.

Chọn phát biểu đúng

a)

Hai điểm A,B đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d đi qua trung điểm của AB

b)

Hai điểm A,B đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d vuông góc với AB

c)

Hai điểm A,B đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d vuông góc với AB tại trung điểm của AB

d)

Hai điểm A,B đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d song song với AB

35.

Trục đối xứng của hình thang cân là

a)

Đường trung bình của hình thang cân

b)

Hai đường chéo của hình thang cân

c)

Đường thẳng đi qua trung điểm của hai đáy

d)

Đường thẳng vuông góc với hai đáy

36.

Chọn ý đúng

a)

Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O thuộc đoạn thẳng nối hai điểm đó

b)

Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O cách đều hai điểm đó

c)

Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm đó

d)

Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là đoạn thẳng trung trực của hai điểm đó

37.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác là

a)

đường thẳng đi qua trung điểm của chỉ một cạnh

b)

đường thẳng đi qua 1 đỉnh của tam giác

c)

đoạn thẳng nối từ đỉnh tới trung điểm cạnh đối diện

d)

đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh

38.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác có độ dài bằng

a)

một nửa đáy

b)

một phần ba đáy

c)

một phần tư đấy

d)

đáy

39.

Độ dài đường trung bình trong hình thang có đặc điểm gì ?

a)

bằng tổng 2 đáy

b)

bằng tích hai đáy

c)

bằng nửa tổng 2 đáy

d)

bằng hiệu 2 đáy

40.

Chọn câu đúng.

a)

Đường trung bình của hình thang là đường nối trung điểm hai cạnh đáy hình thang.

b)

Đường trung bình của tam giác là đoạn nối trung điểm hai cạnh của tam giác.

c)

Trong một tam giác chỉ có một đường trung bình.

d)

Đường trung bình của tam giác là đường nối từ một đỉnh đến trung điểm cạnh đối diện.

41.

Hãy chọn câu sai.

a)

Độ dài đường trung bình của hình thang bằng nửa tổng hai đáy.

b)

Độ dài đường trung bình của hình thang bằng nửa hiệu hai đáy.

c)

Đường trung bình của hình thang thì song song với hai đáy.

d)

Đường trung bình của tam giác song song với cạnh thứ ba bằng nửa cạnh ấy.

42.
Hình vuông là tứ giác có:
a)
Có bốn cạnh bằng nhau.
b)
Có bốn góc bằng nhau.
c)
Có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.
d)
Có hai cạnh đối song song.
43.
Khẳng định nào sau đây là sai?
a)
Hình vuông vừa là hình thoi vừa là hình chữ nhật.
b)
Hình vuông là hình chữ nhật nhưng không là hình thoi.
c)
Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau.
d)
Hình vuông có đường chéo là phân giác các góc trong của hình vuông.
44.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình vẽ. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:

a)

Hình thoi có một góc vuông.

b)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau.

45.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình vẽ. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:

a)

Hình thoi có một góc vuông.

b)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau.

46.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình vẽ. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:

a)

Hình thoi có một góc vuông.

b)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau.

47.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình vẽ. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:

a)

Hình thoi có một góc vuông.

b)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau.

48.
Chọn câu trả lời đúng nhất. Tứ giác nào có hai đường chéo vuông góc với nhau?
a)
Hình thoi và hình vuông.
b)
Hình vuông.
c)
Hình chữ nhật.
d)
Hình bình hành.
49.

Cho hình vuông ABCD. Trên các cạnh AB,BC,CD,DA lần lượt lấy các trung điểm E,F,G,H. Tứ giác EFGH là hình gì?

a)

Hình chữ nhật.

b)

Hình thoi.

c)

Hình bình hành.

d)

Hình vuông.

50.
Cho hình vuông có chu vi 28cm. Độ dài cạnh hình vuông là:
a)
4cm.
b)
7cm.
c)
14cm.
d)
8cm.
51.

Cho hình vuông có chu vi 16cm. Bình phương độ dài một đường chéo của hình vuông là:

a)

32.

b)

16.

c)

24.

d)

18.

52.

Cho hình vuông có cạnh là 9cm. Độ dài một đường chéo của hình vuông là:

a)

52.5\sqrt{2}.

b)

32.32.

c)

92.9\sqrt{2}.

d)

72.7\sqrt{2}.

53.

Cho tứ giác ABCD. Gọi E,F,G,H theo thứ tự là trung điểm của AB,BC,CD,DA. Tìm điều kiện của tứ giác ABCD để hình bình hành EFGH là hình vuông.

a)

BDAC;BD=ACBD\bot AC;BD=AC

b)

BDAC.BD\bot AC.

c)

BD=AC.BD=AC.

d)

AC=BDvaˋAB//CD.AC=BDvàAB//CD.

54.

Cho hình vuông ABCD. M,N,P,Q là trung điểm các cạnh AB,BC,CD,CA. Hãy chọn câu đúng.

a)

SMNPQ=14SABCD.S_{MNPQ}=\frac{1}{4}S_{ABCD}.

b)

SMNPQ=13SABCD.S_{MNPQ}=\frac{1}{3}S_{ABCD}.

c)

SMNPQ=15SABCD.S_{MNPQ}=\frac{1}{5}S_{ABCD}.

d)

SMNPQ=12SABCD.S_{MNPQ}=\frac{1}{2}S_{ABCD}.

55.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của AB,BC,CA. Tam giác ABC cần có thêm điều kiện gì để hình chữ nhật AMNP là hình vuông.

a)

AB=12AC.AB=\frac{1}{2}AC.

b)

AB=AC.AB=AC.

c)

AC=12AB.AC=\frac{1}{2}AB.

d)

B=60°\angle B=60\degree

56.

Cho tam giác ABC vuông cân tại A. Trên cạnh BC lấy các điểm H,G sao cho BH=HG=GC. Qua H và G kẻ các đường vuông góc với BC, cắt AB tại E, cắt AC tại F. Tứ giác EFGH là hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình bình hành

57.

Cho tam giác ABC cân tại A, đường trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AC. K là điểm đối xứng với M qua điểm I. Tứ giác AKMB là hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật.

c)

Hình thoi.

d)

Hình bình hành.

58.

Cho tam giác ABC cân tại A, đường trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AC. K là điểm đối xứng với M qua điểm I. Tứ giác AMCK là hình gì?.

a)

Hình thang cân

b)

Hình chữ nhật.

c)

Hình bình hành

d)

Hình thoi

59.

Cho tam giác ABC cân tại A, đường trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AC. K là điểm đối xứng với M qua điểm I. Tìm điều kiện của tam giác ABC để hình chữ nhật AMCK là hình vuông.

a)

Tam giác ABC vuông cân tại C.

b)

Tam giác ABC vuông cân tại A.

c)

Tam giác ABC vuông cân tại B.

d)

Tam giác ABC đều.

60.

Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

Không có trục đối xứng.

b)

Có 3 trục đối xứng.

c)

Có 2 trục đối xứng.

d)

Có 4 trục đối xứng.

61.

Các dấu hiệu nhận biết sau, dấu hiệu nào không đủ để kết luận tứ giác là hình vuông?

a)

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông.

b)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.

c)

Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.

d)

Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.

62.

Các dấu hiệu nhận biết sau, dấu hiệu nào không đủ để kết luận tứ giác là hình vuông?

a)

Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.

b)

Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.

c)

Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình vuông.

d)

Hình thoi có hai đường chéo vuông góc là hình vuông.

63.

Hình thoi là hình:

a)

có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông.

b)

có hai cặp cạnh song song và bằng nhau.

c)

có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau.

d)

có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn góc vuông.

64.

Hai đường chéo của hình thoi:

a)

vuông góc và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

b)

cắt nhau tại một điểm.

c)

bằng nhau.

d)

bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

65.

Trong các hình trên, hình nào là hình thoi? (nhiều lựa chọn)

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

e)

Hình 5