NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP HKI TOÁN 8 KNTT
Total questions: 68
Worksheet time: 44mins
Câu 2. Biết AD là tia phân giác góc A của tam giác ABC,
D∈BC ., AC = 10 cm, AB = 5cm, DC = 2 cm. Khi đó DB bằng:
4 cm
3 cm
2 cm
1 cm
Câu 3. Cho hình vẽ, biết EF // BC. Theo định lý Talet, điều nào sau đây là không đúng?
EBAE=FCFA
ABEB=ACFC
ABAE=BCFE
BEAE=CFAF
Câu 5. Cho tam giác DEF, DH là phân giác góc D (H nằm trên FE) biết DE = 16 cm, DF = 24cm, HF = 15 cm, khi đó HE bằng:
10 cm
5128cm
101cm
245cm
Câu 8. Cho hình vẽ biết EF // BC, AE = 1cm, AF = 2cm, AB = 3cm. Kết quả nào sau đây là đúng?
AC = 6cm
CF = 3cm
AC = 9cm
CF = 1,5 cm
Câu 14. Cho hình vẽ, biết AD là phân giác của góc BAC. Độ dài x bằng:
6
5
4
3
x2−2x+1 = ?
(x − 1)2
(x+1)2
x2−1
x2+1
x2+4x+4=?
x2+4
x2−4
(x−2)2
(x+2)2
(2x−1)(2x+1)=?
2x2−1
4x2−1
(2x−1)2
(2x+1)2
Kết quả phân tích đa thức
x3−1 thành nhân tử là:(x−1)(x2−x+1)
(x+1)(x2−x+1)
(x+1)(x2+x+1)
(x−1)(x2+x+1)
Kết quả phân tích đa thức
2x2−x thành nhân tử là:2x(x−1)
x(2x−1)
x(2x2−1)
2x(x2−1)
Kết quả phân tích đa thức
2(x− y) + ax − ay là:2a(x−y)
(a + 2)(x − y)
(x + y)(a − 2)
(x − y)(a − 2)
Hình nào sau đây là hình vuông
tứ giác có các cạnh bằng nhau
tứ giác có các góc bằng nhau
tứ giác vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi
hình bình hành có một góc vuông
Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là .....
hình chữ nhật
hình vuông
hình thang cân
hình thoi
Hình nào sau đây không có hai đường chéo bằng nhau
hình chữ nhật
hình thoi
hình vuông
hình thang cân
Diện tích tứ giác ABCD là:
15cm2
7,5cm2
16cm2
8cm2
Diện tích tam giác ABC là:
15cm2
7,5cm2
16cm2
8cm2
Hình nào trong số các hình ở trên không là hình thoi
hình 2
hình 3
hình 4
hình 1
Cho hình vẽ, biết ΔABC vuông tại A và AM là trung tuyến. Khẳng định nào sau đây sai?
MA=MB=MC
ΔMAC cân
BC=12cm
AB+AC=BC
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Câu 9. Cho hình vẽ bên. Tứ giác là hình thoi theo dấu hiệu:
tứ giác có hai đường chéo vuông góc.
tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.
hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.
tứ giác có hai đường chéo giao nhau tại trung điểm mỗi đường.
Câu 10. Cho ABCD là hình chữ nhật có O là giao điểm hai đường chéo. Khi đó:
OC > OD.
AB=AD; BC=CD.
AC=BD.
AB=AD.
Câu 11. Hình thang cân ABCD (AB//CD), có góc A băng 1050 . Số đo của góc B và góc C lần lượt là
1050 và 650.
750 và 1050.
1150 và 650.
1050 và 750.
Câu 12. Trong các hình sau đây, hình bình hành là:
hình 1.
hình 2.
hình 3.
hình 4.
Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức không phải là đơn thức là
Câu 2. Trong các biểu thức sau, biểu thức là đa thức là
Câu 3. Phần biến của đơn thức -x4y3 là
Câu 4. Tứ giác ABCD có số đo các góc A, B, C lần lượt là 500 ,1000 , 1200 . Số đo góc D là
1190
900
630
1260
Câu 5. Trong các hình vẽ sau đây, tứ giác nào không phải là tứ giác lồi?
Tứ giác ABCD
Tứ giác EFHG
Tứ giác IJLK
Tứ giác MNPQ
4xy2.
x2y + 7xy2.
-8x2y.
-x2y + 7xy2.
Câu 7. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là
hình thang cân.
hình thoi.
hình bình hành.
hình thang vuông.
Câu 8. Cho hình vẽ bên. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:
hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau
hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau .
tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau.
hình bình hành có hai đường chéo vuông góc nhau.
Câu 9. Cho hình vẽ bên. Tứ giác là hình thoi theo dấu hiệu:
tứ giác có hai đường chéo vuông góc.
tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.
hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.
tứ giác có hai đường chéo giao nhau tại trung điểm mỗi đường.
Kết quả của phép tính 2x.( 2x2 -x + 2)
4x3+2x2−4x
4x3−2x2−4x
4x3−2x2+4x
4x3−2x2+4
Kết quả của phép tính (−0,25x3y2) : (x2y2) là
-0,25xy
0,25xy
-xy
-0,25x
Để x(x2+1) = 0 thì x bằng
x = 0
x = 0 ;x = -1
x = 1; x = 0
x =0 ; x = ±1
Kết quả của phép chia 15x2y3:3xy là
5x
5y
5xy
5x3y3
Đa thức 21x2y + 14x2 + 7x2y2 chia hết cho đơn thức
7xy
7x2y
7xy2
7x2
Kết quả phân tích thành nhân tử của đa thức x(y – 1) + 3(y –1) là
(y – 1)(x + 3)
(y + 1)(x – 3).
(y – 1)(x – 3).
(y + 1)(x + 3).
Đơn thức 10x2y3z3 chia hết cho đơn thức nào sau đây?
− 2x3y3z .
− 5xy3z2.
2x2y4z3
5x2yz4.
Viết biểu thức x2 – 20x + 100 dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu, ta được:
(x + 10)2
(x – 20)2
(x – 10)2
x2 – 102
Tıˊch của đa thức 4x5+7x2 vaˋ đơn thức −3x3 laˋ
12x8+21x5
−12x8+21x5
12x8−21x5
−12x8−21x5
Tıˊnh (x−y)(2x−y) ta được:
2x2+3xy−y2
2x2−3xy+y2
2x2−xy+y2
2x2+xy−y2
Tıˊnh (x+41)2 ta được:
x2−21x+41
x2+21x+81
x2+21x+161
x2−21x−41
Hãy chọn câu đúng
(A+B)2=A2+AB+B2
(A−B)2=A2−2AB+B2
x2+2xy+y2=x2+y2
x2−2xy+y2=x2−y2
C2+2CD+D2=(C−D)2
Hãy chọn câu đúng:
x2+y2=(x+y)2+2xy
x2+y2=(x+y)2−2xy
x2−y2=(x+y)2−2xy
x2+y2=(x−y)2−2xy
Hãy chọn câu đúng :
x2+y2=(x+y)2
(x+y)2=−(y+x)2
(x−y)2=(y−x)2
(x−y)3=(y−x)3
Biểu thức (x2 - 4x + 4) tại x = -2 có giá trị là:
A. 16
B. 0
C. 4
D. -8
(x - 2).(x + 2) bằng:
A. x2 + 4
B. x2 - 4
C. x2 - 2
D. x2 + 2
(x - 2).(x2 + 2x + 4) bằng:
A. x3 + 8
B. x3 - 8
C. x3 + 2
D. x3 - 2
Tích 2x.(x – 3) = ?
2x2 – x
2x2 + 6
2x2 – 3
2x2 – 6x
Tích 3x.(1+ 2x – x2) = ?
3x + 5x2 – 3x3
3x + 6x2 – 3x3
3x + 6x2 – 2x3
3x + 6x – 3x2
Tích 2x2y2.( y3 – x2) = ?
2x5y2 – 2x4y2
2x2y5 – 2x4y2
2x2y5 – x4y2
3x2y5 – 2x4y2
Tích (x - 2).(y - 3) = ?
xy – 3x – 2y + 6
xy – 3x 2y – 6
xy – 3x – 2y + 5
xy + 3x – 2y + 6
Thu gọn biểu thức (y – 1).(x + 2) =?
xy + 2y – x + 1
yx + y – x – 2
xy + 2y – x – 2
yx + 2y + x – 2
Tích (x – y).(x + 1) =?
x2 + x – xy – y
x2 + x – xy + y
x2 – y
x2 + 2xy – y
Khai triển (x + 1)2 ta được
x2 + 2x + 1
x2 + 4x + 1
x2 - 2x + 1
x2 + x + 1
Khai triển (x - 1)2 ta được
x2 + 2x + 1
x2 + 4x + 1
x2 - 2x + 1
x2 + x + 1
Khai triển (a - 2)2 ta được
a2 + 2a + 1
a2 - 4a + 4
a2 + 4a + 4
(a - 2)(a + 2)
Kết quả của biểu thức (A + B).(A - B) được viết là:
(A + B)2
(A + B)2
A2 + B2
A2 - B2
Kết quả của biểu thức A3+3A2B+3AB2+B3 được viết là
A3−B3
(A+B)3
(A−B)3
A3+B3
Kết quả của biểu thức A3−3A2B+3AB2−B3 được viết là
A3−B3
(A+B)3
(A−B)3
A3+B3
Viết đa thức 8y3+1 dưới dạng tích là
(2y−1)(4y2−2y+1)
(2y−1)(4y2+2y+1)
(2y+1)(4y2+2y+1)
(2y+1)(4y2−2y+1)
Chọn câu sai
(x + y)2 = (x + y)(x + y)
x2 – y2 = (x + y)(x – y)
(-x – y)2 = (-x)2 – 2(-x)y + y2
(x + y)(x + y) = y2 – x2
Khai triển 4x2 – 25y2 theo hằng đẳng thức ta được
(4x – 5y)(4x + 5y)
(4x – 25y)(4x + 25y)
(2x – 5y)(2x + 5y)
(2x – 5y)2
