wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA CUỐI HKI-9A1

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phương trình sau phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn:

a)

2x - 3y = 5

b)

0x + 2y = 4

c)

2x - 0y = 3

d)

0x - 0y = 6

2.

Phương trình (x - 2)(x + 3) = 0 có nghiệm là:

a)

x = 2

b)

x = -3

c)

x = 2 hoặc x = -3

d)

x = 2 và x = -3

3.
a)

x ≠ 0, x ≠ 1

b)

x = 0, x = 1

c)

x ≠ 0

d)

x ≠ 1

4.

Hệ phương trình nào dưới đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn:

a)

b)

c)

d)

5.

Cho a > b. Kết quả nào sau đây là đúng:

a)

a + 3 > b + 5

b)

a - 2 > b - 2

c)

-2a > -2b

d)

2a > 3b

6.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Ta có sin B bằng:

a)

ACAC\frac{AC}{AC}

b)

ABAB\frac{AB}{AB}

c)

ABBC\frac{AB}{BC}

d)

ACBC\frac{AC}{BC}

7.

Trong một đường tròn, khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau.

b)

Các góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau.

c)

Các góc nội tiếp chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau.

d)

Góc nội tiếp có số đo bằng số đo góc ở tâm chắn cùng một cung.

8.

Tỉ số lượng giác nào sau đây bằng Sin 40°

a)

Sin 50°

b)

Cos 50°

c)

tan 50°

d)

cot 50°

9.

Tâm đối xứng của đường tròn là:

a)

Tâm của đường tròn.

b)

Điểm bất kì bên trong đường tròn.

c)

Điểm bất kì bên ngoài đường tròn.

d)

Điểm bất kì trên đường tròn.

10.

Cho hai đường tròn (O, R) và (O', r) như Hình 4. Hệ thức nào sau đây là đúng:

a)

OO' = R - r > 0

b)

OO' > R + r

c)

OO' < R - r

d)

OO' = R + r.

11.

Đường thẳng d cách tâm O của đường tròn (O; 4cm) một khoảng 3cm. Khi đó vị trí tương đối của d với đường tròn (O; 4cm) là:

a)

Cắt nhau

b)

Không giao nhau

c)

Tiếp xúc nhau

d)

Không kết luận được

12.

Nếu đường thẳng d và đường tròn (O) có hai điểm chung thì:

a)

đường thẳng d tiếp xúc với đường tròn (O)

b)

đường thẳng d cắt đường tròn (O)

c)

đường thẳng d không cắt đường tròn (O)

d)

đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O)

13.

Trong các phương trình sau, phương trình nào có dạng là phương trình tích (ax + b).(cx + d) = 0 (a ≠ 0, c ≠ 0) ?

a)

(3x + 4)(x – 2) = 0

b)

2x – 7 = –5

c)

(6 – x)(2 – 2x) = –3

d)

x(x – 1) – (x – 2)(x + 2) = 0

14.

Trong phương trình chứa ẩn ở mẫu, điều kiện xác định của phương trình là:

a)

Điều kiện của ẩn để tất cả các mẫu thức trong phương trình đều bằng 0.

b)

Điều kiện của ẩn để tất cả các mẫu thức trong phương trình đều khác 0.

c)

Điều kiện của ẩn để có ít nhất một mẫu thức trong phương trình khác 0.

d)

Điều kiện của ẩn để tất cả các tử thức trong phương trình đều bằng 0.

15.

Trong các hệ thức sau, hệ thức nào không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

2x + 3y = – 5

b)

0x – 7y = 1

c)

4x – 0y = 11

d)

0x + 0y = 2

16.

Bất đẳng thức mô tả phát biểu “x là số không âm” là

a)

x ≤ 0

b)

x < 0

c)

x ≥ 0

d)

x > 0

17.

Bất đẳng thức mô tả phát biểu “a là số không vượt quá 8” là

a)

a < 8

b)

a ≤ 8

c)

a ≥ 8

d)

a > 8

18.

Câu 18. Trong các cặp bất đẳng thức sau, cặp bất đẳng thức nào cùng chiều?

a)

2,5 < 5,8 và 2 > - 1

b)

4,7 < 8 và 8 > 7

c)

d)

-1 > -5 và 2 > 0

19.

Căn bậc hai của một số thực a không âm là số thực x không âm sao cho:

a)

x² = a.

b)

x³ = a.

c)

x = a²

d)

x = a³

20.

Căn bậc ba của một số thực a là số thực x sao cho

a)

x² = a.

b)

x³ = a

c)

x = a²

d)

x = a³

21.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Tỉ số lượng giác SinB bằng

a)

ABAC\frac{AB}{AC}

b)

ABBC\frac{AB}{BC}

c)

ACBC\frac{AC}{BC}

d)

BCAC\frac{BC}{AC}

22.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Tỉ số lượng giác CotB bằng

a)

ACAB\frac{AC}{AB}

b)

ABAC\frac{AB}{AC}

c)

BCAB\frac{BC}{AB}

d)

BCAC\frac{BC}{AC}

23.

Đường tròn là hình có mấy tâm đối xứng?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

Không có

24.

Đường tròn là hình có mấy trục đối xứng?

a)

Không có

b)

1

c)

2

d)

Vô số

25.

Hệ thức nào sau đây là bất đẳng thức?

a)

1 - x = 0.

b)

x² - 5x + 6 = 0.

c)

y² ≥ 0.

d)

x = y.

26.

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

-4x - 2 < 0.

b)

5 + 0x³ - 7.

c)

-2x² + 5 > 0.

d)

3x - y ∈ 0.

27.

Giá trị nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 2x + 1 ≤ 0?

a)

1.

b)

-3.

c)

3.

d)

-0,1.

28.

Căn bậc hai của một số thực a không âm là số thực x không âm sao cho:

a)

x = a².

b)

x² = a.

c)

x = 2a.

d)

2x = a.

29.

Căn bậc ba của một số thực a là số thực x sao cho

a)

3x = a.

b)

x = 3a.

c)

x³ = a.

d)

x = a³.

30.

Biết rằng 3² = 9 nên 9\sqrt[]{9} bằng

a)

3.

b)

3 và -3.

c)

-9.

d)

9.

31.

Ta có 2³ = 8 nên 83\sqrt[3]{8} bằng

a)

8.

b)

-8.

c)

2.

d)

2 và -2.

32.

Vì (-5)³ = -125 nên 1253\sqrt[3]{-125} bằng

a)

5 và -5.

b)

-5.

c)

125.

d)

-125.

33.

Trong tam giác vuông. Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền của một góc nhọn α được gọi là

a)

sin α.

b)

cos α.

c)

tan α.

d)

cot α.

34.

Trong hình 1. Ta có cos α bằng

a)

ACAB\dfrac{AC}{AB}

b)

ABAC\dfrac{AB}{AC}

c)

ACBC\dfrac{AC}{BC}

d)

ABBC\dfrac{AB}{BC}

35.

Đường tròn có bao nhiêu tâm đối xứng?

a)

Có vô số tâm đối xứng.

b)

Có duy nhất một tâm đối xứng.

c)

Có đúng hai tâm đối xứng.

d)

Không có tâm đối xứng nào.

36.

Góc ở tâm là góc

a)

có đỉnh nằm trên đường tròn.

b)

có đỉnh nằm trên bán kính của đường tròn.

c)

có hai cạnh là hai đường kính của đường tròn.

d)

có đỉnh trùng với tâm đường tròn.

37.

Để giải phương trình tích (ax+b)(cx+d)=0 ta giải:

a)

ax+b=0 và cx+d=0

b)

ax+b=cx+d

c)

ax+b=cx+d=0

d)

ax+b+cx+d=0

38.

Trong các hệ phương trình sau, hệ phương trình nào là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

b)

c)

d)

39.

Cho a, b là các số thực dương, biết a>ba>b . Khẳng định đúng là:

a)

a1<b1a-1<b-1

b)

a+1<b+1a+1<b+1

c)

a3<b3-\dfrac{a}{3}<-\dfrac{b}{3}

d)

x9x\ge-9

40.

Nghiệm của bất phương trình x-9 ≤ 0 là

a)

x ≤ -9

b)

x ≤ 9

c)

x ≥ 9

d)

x ≥ -9

41.

Căn bậc hai của 144 là

a)

-12

b)

-12 và 12

c)

12

d)

72

42.

Tính 1253\sqrt[3]{125} ta được

a)

-5

b)

5

c)

15

d)

-15

43.

Cho tam giác ABC vuông tại A, tan B là:

a)

A. BCAC\dfrac{BC}{AC}

b)

B. ABBC\dfrac{AB}{BC}

c)

C. BCAB\dfrac{BC}{AB}

d)

D. ACAB\dfrac{AC}{AB}

44.

Trong hình 1, ta có sin α bằng:

a)

45\frac{4}{5}

b)

34\frac{3}{4}

c)

35\frac{3}{5}

d)

43\frac{4}{3}

45.

Đường tròn có bao nhiêu tâm đối xứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Đường tròn có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Vô số

47.

Chọn khẳng định đúng: Góc ở tâm là góc

a)

có đỉnh nằm trên đường tròn

b)

có đỉnh trùng với tâm đường tròn

c)

có hai cạnh là hai đường kính của đường tròn

d)

có đỉnh nằm trên bán kính của đường tròn

48.

Góc nội tiếp là:

a)

góc có đỉnh thuộc đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn đó

b)

góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn đó

c)

góc có đỉnh thuộc đường tròn và hai cạnh song song với nhau

d)

góc có đỉnh nằm bên ngoài đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn đó

49.

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình tích.

a)

(2x+4)(5-2x)=0

b)

x(x-2)+(6x+7)(x+1)=0

c)

x-5=-2x+3

d)

(2x+1)(3x-2)=1

50.

Điều kiện xác định của phương trình x+3x1+x2x=1\frac{x+3}{x-1} + \frac{x-2}{x} = 1 là?

a)

x=0; x=1

b)

x≠1

c)

x≠0

d)

x≠0; x≠1

51.

Trong các hệ phương trình dưới đây, hệ phương trình nào là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

b)

c)

d)

52.

Hệ phương trình có nghiệm là:

a)

(1;1)

b)

(0; 23\frac{2}{3} )

c)

(0;1)

d)

(4;5)

53.

Cho tam giác ABC vuông tại A có B^=55\widehat{B} = 55^\circ số đo góc C bằng:

a)

C^=35\widehat{C} = 35^\circ

b)

C^=40\widehat{C} = 40^\circ

c)

C^=45\widehat{C} = 45^\circ

d)

C^=50\widehat{C} = 50^\circ

54.

Cho ΔABC vuông tại A như hình 1. Ta có sin B bằng:

a)

ABAC\frac{AB}{AC}

b)

ACAB\frac{AC}{AB}

c)

ABBC\frac{AB}{BC}

d)

ACBC\frac{AC}{BC}

55.

Trong đường tròn (O) hình 2, góc AOB là:

a)

Góc nội tiếp

b)

Góc tù

c)

Góc ở tâm

d)

Góc vuông

56.

Trong đường tròn (O) ở hình 3, góc BAC là:

a)

Góc tù

b)

Góc ở tâm

c)

Góc nội tiếp

d)

Góc vuông

57.

Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai. Cho a > b. Xét tính đúng/ sai của các khẳng định sau:

(chỉ chọn những đáp án đúng)

a)

A. a + 10 > b + 10

b)

B. a + 3 > b - 1

c)

C. 5a < 5b

d)

D. -7a < -7b

58.

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

0x – y = 1

b)

3x + y = 5

c)

0.x + y² = 1

d)

x² – 0.y = 9

59.

Hệ số a, b, c của phương trình 3x – y = 0 là:

a)

a = 3; b = 1; c = 0

b)

a = 3; b = 1; c = 1

c)

a = 3; b = –1; c = 0

d)

a = –3; b = –1; c = 0

60.

Cho hệ phương trình, cộng từng vế của hai phương trình ta được phương trình:

a)

y = 1

b)

2x = –3

c)

2x = 3

d)

2y = –3

61.

Khẳng định nào sau đây đúng:

a)

Nếu a > b thì a + c > b + c.

b)

Nếu a > b thì a – c < b – c.

c)

Nếu a > b thì –a > –b.

d)

Nếu a < b thì ac < bc.

62.

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

A. 5x + 2 > 0.

b)

B. 0.x – 1 < 0.

c)

C. –2x + 4 = 0.

d)

D. x² + 1 > 0.

63.

Căn bậc hai của một số thực α không âm là:

a)

Số thực x sao cho x² = α

b)

Số thực x sao cho x = α²

c)

Số thực α sao cho α = x²

d)

Số thực α sao cho α = x

64.

Tính 125a33\sqrt[3]{125a^3}

a)

–5a

b)

5a

c)

15a

d)

15a²

65.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Ta có sin B bằng

a)

ABAC\frac{AB}{AC}

b)

ACAB\frac{AC}{AB}

c)

ABBC\frac{AB}{BC}

d)

ACBC\frac{AC}{BC}

66.

Cho hình vẽ:

a)

Hai đường tròn (I) và (I’) tiếp xúc với nhau.

b)

Hai đường tròn (I) và (I’) cắt nhau.

c)

Hai đường tròn (I) và (I’) không giao nhau.

d)

Hai đường tròn (I) và (I’) có một điểm chung.

67.

Khi đường thẳng và đường tròn có đúng 1 điểm chung thì:

a)

đường thẳng và đường tròn trùng nhau tại điểm chung đó

b)

đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau tại điểm chung đó

c)

đường thẳng và đường tròn không cắt nhau

d)

đường thẳng đi qua tâm của đường tròn

68.

Cho hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm. Tia kẻ từ điểm đó đi qua tâm đường tròn là tia phân giác của góc tạo bởi… Tia kẻ từ tâm đường tròn đi qua điểm đó là tia phân giác của góc tạo bởi…

a)

hai tiếp tuyến; hai bán kính đi qua các tiếp điểm.

b)

hai bán kính đi qua tiếp điểm; hai tiếp tuyến

c)

hai tiếp tuyến; hai dây cung

d)

hai dây cung; hai bán kính

69.

Nếu trong một đường tròn, góc ở tâm và góc nội tiếp cùng chắn một cung thì:

a)

số đo góc ở tâm bằng 23\dfrac{2}{3} số đo góc nội tiếp

b)

số đo góc nội tiếp bằng số đo góc ở tâm

c)

số đo góc ở tâm bằng một nửa số đo góc nội tiếp

d)

số đo góc nội tiếp bằng một nửa số đo góc ở tâm