wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiên đề Ơ-clit – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

[NB] Em hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau: Hai đường thẳng song song thì không có điểm chung; Qua điểm M nằm ngoài một đường thẳng có một và chỉ một đường thẳng song song với đường thẳng ấy; Hai đường thẳng không cắt nhau là hai đường thẳng phân biệt; Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng tạo thành hai góc so le trong bằng nhau thì hai đường thẳng đó song song.

a)

Đúng

b)

Sai đối với mệnh đề thứ ba

c)

Sai đối với mệnh đề thứ hai

d)

Sai đối với mệnh đề thứ tư

2.

[NB] Qua một điểm M ở ngoài đường thẳng a cho trước, vẽ được bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng đó?

a)

11

b)

22

c)

33

d)

44

3.

[NB] Cho 3 đường thẳng phân biệt a, b, c biết a // b và b // c. Chọn kết luận đúng.

a)

a // c

b)

a ⟂ c

c)

a cắt c

d)

Cả A, B, C đều sai

4.

[NB] Cho hình vẽ sau, biết a // b. Phát biểu không đúng là: Â1 = B̂5 = 180180^\circ ; Â2 = B̂1; Â4 = B̂4; Â3 = B̂4.

a)

Â1 = B̂5 = 180180^\circ

b)

Â2 = B̂1

c)

Â4 = B̂4

d)

Â3 = B̂4

5.

[NB] Chọn một cặp góc đồng vị trong hình vẽ sau.

a)

M̂1 và N̂4

b)

M̂1 và N̂2

c)

M̂3 và N̂1

d)

M̂1 và N̂4

6.

[NB] Cho hình vẽ sau. Em hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau: Ĥ1 và K̂1 là hai góc so le trong; Ĥ4 và K̂4 là hai góc đồng vị; Ĥ3 và K̂3 là hai góc so le ngoài; Ĥ4 và K̂2 là hai góc so le trong.

a)

Ĥ1 và K̂1 là hai góc so le trong

b)

Ĥ4 và K̂4 là hai góc đồng vị

c)

Ĥ3 và K̂3 là hai góc so le ngoài

d)

Ĥ4 và K̂2 là hai góc so le trong

7.

[NB] Em hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây: Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song; Qua điểm M nằm ngoài một đường thẳng có một và chỉ một đường thẳng song song với đường thẳng ấy; Hai đường thẳng không cắt nhau là hai đường thẳng phân biệt; Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng tạo thành hai góc so le trong bằng nhau thì hai đường thẳng đó song song.

a)

Phát biểu thứ nhất

b)

Phát biểu thứ hai

c)

Phát biểu thứ ba

d)

Phát biểu thứ tư

8.

[NB] Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a, ta vẽ hai đường thẳng qua M và song song với a thì

a)

Hai đường thẳng đó trùng nhau

b)

Hai đường thẳng cắt nhau tại M

c)

Hai đường thẳng song song

d)

Hai đường thẳng vuông góc

9.

[NB] Chọn câu đúng: Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng m, có vô số đường thẳng song song với m; Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng m, có duy nhất một đường thẳng song song với m; Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng d, có hai đường thẳng phân biệt cùng song song với d; Nếu hai đường thẳng AB và AC cùng song song với đường thẳng d thì hai đường thẳng AB và AC song song với nhau.

a)

Có vô số đường thẳng song song với m

b)

Có duy nhất một đường thẳng song song với m

c)

Có hai đường thẳng phân biệt cùng song song với d

d)

AB và AC song song với nhau

10.

[NB] Cho hai điểm phân biệt A và B. Hãy vẽ một đường thẳng a đi qua A và một đường thẳng b đi qua B sao cho b // a. Có thể vẽ được tổng số bao nhiêu cặp đường thẳng a, b thỏa mãn điều kiện trên?

a)

Một và chỉ một

b)

Hai cặp

c)

Không có cặp nào

d)

Vô số cặp

11.

[TH] Cho hình vẽ sau, biết x // y và M̂1 = 5555^\circ . Tính N̂1 = ?

a)

5555^\circ

b)

3535^\circ

c)

6060^\circ

d)

125125^\circ

12.

[TH] Cho hình vẽ sau, biết a ⟂ b và Â1 = 100100^\circ . Tính B̂1, B̂2 = ?

a)

B̂1 = B̂2 = 100100^\circ

b)

B̂1 = 100100^\circ ; B̂2 = 8080^\circ

c)

B̂1 = 8080^\circ ; B̂2 = 100100^\circ

d)

B̂1 = 100100^\circ ; B̂2 = 9090^\circ

13.

[TH] Cho hình vẽ sau. Biết a ⟂ y, Â1 − B̂1 = 3838^\circ . Tính B̂1.

a)

109109^\circ

b)

7171^\circ

c)

7676^\circ

d)

9090^\circ

14.

[TH] Cho hình vẽ. Biết ĈFE = 5555^\circ , Ê̂1 = 125125^\circ .

a)

ÂFE = 125125^\circ

b)

AB // CD

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

15.

[TH] Cho hình vẽ dưới đây. Chọn câu sai: a ⟂ b; Â = 6060^\circ ; B̂ = 120120^\circ ; a // b.

a)

a ⟂ b

b)

 = 6060^\circ

c)

B̂ = 120120^\circ

d)

a // b

16.

[VD] Cho hình vẽ sau em hãy chọn câu đúng nhất trong các câu sau: ÂEF và ÂDC là hai góc đồng vị; ÂEF và BÂC là hai góc trong cùng phía; DĈA và ÂEF là hai góc so le trong; BÂC và DĈA là hai góc đồng vị.

a)

ÂEF và ÂDC là hai góc đồng vị

b)

ÂEF và BÂC là hai góc trong cùng phía

c)

DĈA và ÂEF là hai góc so le trong

d)

BÂC và DĈA là hai góc đồng vị

17.

[VD] Cho hình vẽ sau, biết a // b và Â = 100100^\circ . Tính B̂1, B̂2.

a)

B̂1 = B̂2 = 100100^\circ

b)

B̂1 = 100100^\circ , B̂2 = 8080^\circ

c)

B̂1 = 8080^\circ , B̂2 = 100100^\circ

d)

B̂1 = 100100^\circ , B̂2 = 9090^\circ

18.

[VD] Cho hình vẽ sau. Chọn câu đúng.

a)

Khẳng định A

b)

Khẳng định B

c)

Khẳng định C

d)

Khẳng định D

19.

Cho hình vẽ gồm các đoạn thẳng AD, BE, CG; tại điểm giao với các tia song song xuất hiện các góc 5050^\circ , 130130^\circ , 140140^\circ . Chọn phát biểu đúng.

a)

AD∥BE

b)

Cả A, B đều sai

c)

BE∥CG

d)

Cả A, B đều đúng

20.

[VDC] Cho hình vẽ sau biết aba∥b . Tính số đo góc ACB^\widehat{ACB} .

a)

9090^\circ

b)

8888^\circ

c)

9292^\circ

d)

9898^\circ

21.

[VDC] Cho hình vẽ sau. Chọn phát biểu đúng.

a)

AD∥BE

b)

BE∥CG

c)

Cả A,B đều sai

d)

Cả A,B đều đúng

22.

Trong các mệnh đề sau, hãy chọn Đúng hoặc Sai: a) Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Trong các mệnh đề sau, hãy chọn Đúng hoặc Sai: b) Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Xét tính đúng sai các mệnh đề sau: Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau và không song song thì chéo nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Xét tính đúng sai các mệnh đề sau: Hai đường thẳng phân biệt không chéo nhau thì hoặc cắt nhau hoặc song song.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Trong các mệnh đề sau, hãy chọn Đúng hoặc Sai: Hai đường thẳng có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung khác.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Trong các mệnh đề sau, hãy chọn Đúng hoặc Sai: Hai đường thẳng song song khi và chỉ khi chúng không điểm chung.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Trong các mệnh đề sau, hãy chọn Đúng hoặc Sai: Hai đường thẳng song song khi và chỉ khi chúng không đồng phẳng.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Trong các mệnh đề sau, hãy chọn Đúng hoặc Sai: Hai đường thẳng chéo nhau khi và chỉ khi chúng không đồng phẳng.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Xét tính đúng sai các mệnh đề sau: Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Xét tính đúng sai các mệnh đề sau: Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì trùng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Xét tính đúng sai các mệnh đề sau: Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau hoặc trùng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Xét tính đúng sai các mệnh đề sau: Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng song song.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Cho 3 đường thẳng a, b, c, biết a ∥ b, a và c chéo nhau. Xét tính đúng sai các mệnh đề về quan hệ giữa b và c: Trùng nhau hoặc chéo nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Cho 3 đường thẳng a, b, c, biết a ∥ b, a và c chéo nhau. Xét tính đúng sai các mệnh đề về quan hệ giữa b và c: Cắt nhau hoặc chéo nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Cho 3 đường thẳng a, b, c, biết a ∥ b, a và c chéo nhau. Xét tính đúng sai các mệnh đề về quan hệ giữa b và c: Chéo nhau hoặc song song.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Cho 3 đường thẳng a, b, c, biết a ∥ b, a và c chéo nhau. Xét tính đúng sai các mệnh đề về quan hệ giữa b và c: Song song hoặc trùng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c trong đó a ∥ b. Xét tính đúng sai các mệnh đề sau: Nếu c cắt b thì a ∥ c.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c trong đó a ∥ b. Xét tính đúng sai các mệnh đề sau: Nếu c cắt a thì c cắt b.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c trong đó a ∥ b. Xét tính đúng sai các mệnh đề sau: Nếu A ∈ a và B ∈ b thì ba đường thẳng a, b, AB cùng ở trên một mặt phẳng.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c trong đó a ∥ b. Xét tính đúng sai các mệnh đề sau: Tồn tại duy nhất một mặt phẳng qua a và b.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Cho hai đường thẳng chéo nhau a, b và điểm M ở ngoài a và ngoài b. Có nhiều nhất bao nhiêu đường thẳng qua M cắt cả a và b?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Vô số

43.

Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC và ABD. Chọn đúng hoặc sai: IJ song song với CD.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC và ABD. Chọn đúng hoặc sai: IJ song song với AB.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC và ABD. Chọn đúng hoặc sai: IJ chéo CD.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC và ABD. Chọn đúng hoặc sai: IJ cắt AB.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng. Nếu AB = 5 cm, BC = 3 cm thì AC có thể bằng 8 cm hoặc 2 cm. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song. Nếu một góc so le trong bằng 60° thì góc đồng vị tương ứng cũng bằng 60°. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Tam giác ABC có AB = 3 cm, BC = 4 cm, AC = 5 cm là tam giác vuông. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Điểm nằm giữa hai điểm A và B là duy nhất. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c. Nếu a // b và b // c thì a // c. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng, ta chỉ vẽ được một và chỉ một đường thẳng song song với đường thẳng đó. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Nếu hai đường thẳng m và n cắt nhau tại O, và có một đường thẳng p đi qua O vuông góc với m, thì p sẽ không bao giờ vuông góc với n trừ khi m = n. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Trên tia Ox, lấy hai điểm M, N sao cho OM < ON. Khi đó, đoạn MN luôn bằng ON − OM. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Cho tam giác ABC. Nếu đường trung tuyến AM đồng thời là đường cao thì tam giác ABC là tam giác cân tại A. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Nếu một tam giác có hai góc 45° thì đó là tam giác vuông cân. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Với bất kỳ hai đường thẳng nào trên mặt phẳng, chúng hoặc song song, hoặc cắt nhau, hoặc trùng nhau. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Trong hình học Euclid, tồn tại những cặp đường thẳng không song song mà cũng không cắt nhau. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

[NB] Cho hình vẽ dưới đây, biết a // b. Tính x.

a)

7070^\circ

b)

8080^\circ

c)

9090^\circ

d)

100100^\circ

60.

[NB] Cho hình vẽ sau, biết xx' // yy'. Tính góc A 1_1 .

a)

3030^\circ

b)

4040^\circ

c)

5050^\circ

d)

6060^\circ

61.

[NB] Cho hình vẽ dưới đây. Tính góc BCD.

a)

6060^\circ

b)

7575^\circ

c)

9090^\circ

d)

105105^\circ

62.

[TH] Cho đoạn thẳng AB. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ AB, vẽ các tia Ax và By sao cho ÂBy = 4a4a . Tìm a sao cho Ax // By.

a)

1818^\circ

b)

2424^\circ

c)

3030^\circ

d)

3636^\circ

63.

[TH] Cho hình bên, tính góc A.

a)

6060^\circ

b)

7070^\circ

c)

8080^\circ

d)

9090^\circ

64.

[TH] Cho hình thang ABCD như hình vẽ. Tính góc BAC, biết AC là tia phân giác góc BCD.

a)

3030^\circ

b)

4040^\circ

c)

4545^\circ

d)

6060^\circ

65.

[VD] Cho hình vẽ, biết MN // PQ // OE và ÂM = 4545^\circ , P̂ = 130130^\circ . Tính \widehat{MOP}.

a)

8585^\circ

b)

9090^\circ

c)

9595^\circ

d)

100100^\circ

66.

[VD] Cho hình vẽ, biết DN // EM. Tính \widehat{FDN}.

a)

4040^\circ

b)

4545^\circ

c)

5050^\circ

d)

5555^\circ

67.

[VDC] Cho hình vẽ, biết a ⟂ c và b ⟂ c, đồng thời 2D4^=3D5^; 2C4^=3D5^2\widehat{D_4}=3\widehat{D_5};\ 2\widehat{C_4}=3\widehat{D_5} . Tính số đo \widehat{D_5}.

a)

6060^\circ

b)

6666^\circ

c)

7272^\circ

d)

7878^\circ

68.

[VDC] Cho hình vẽ bên, biết AB // FG, \widehat{ABC} = 4949^\circ , \widehat{EFG} = 120120^\circ . Tính số đo \widehat{CEF}.

a)

9999^\circ

b)

104104^\circ

c)

109109^\circ

d)

114114^\circ

69.

Cho hình chữ nhật với AB=4AB=4AD=6AD=6 . Độ dài của vectơ u=AB+ACu=\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC} bằng bao nhiêu?

a)

8

b)

10

c)

2132\sqrt{13}

d)

12

70.

Để đo khoảng cách giữa hai điểm ở hai bờ hồ, người đo biết AC=21mAC=21\,\text{m} , BAC=58\angle BAC=58^\circBCA=80\angle BCA=80^\circ . Khoảng cách từ vị trí AA đến vị trí BB bằng bao nhiêu mét (làm tròn đến đơn vị mét)?

a)

29

b)

31

c)

33

d)

27

71.

Hai tàu đánh cá cùng xuất phát từ bến AA và đi theo hai nửa đường thẳng tạo với nhau góc 6060^\circ . Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 88 hải lí/giờ, tàu thứ hai chạy với tốc độ 1212 hải lí/giờ. Sau đúng 22 giờ, khoảng cách giữa hai tàu là bao nhiêu hải lí (làm tròn đến đơn vị)?

a)

19

b)

21

c)

23

d)

17

72.

Có 100 tấm thẻ được đánh số từ 11 đến 100100 và đều đang úp mặt ngửa. Lần thứ nhất lật tất cả các thẻ có số chia hết cho 22 . Lần thứ hai lật tất cả các thẻ có số chia hết cho 33 . Sau lần thứ hai, có bao nhiêu tấm thẻ đang sấp? (Khi bị lật, thẻ đang ngửa thành sấp và thẻ đang sấp thành ngửa.)

a)

49

b)

50

c)

51

d)

52

73.

Một hộp thực phẩm A cần 0,20{,}2 kg cà chua và 0,10{,}1 kg thịt; một hộp thực phẩm B cần 0,20{,}2 kg cà chua và 0,30{,}3 kg thịt. Lợi nhuận của một hộp A là 40004\,000 đồng và của một hộp B là 50005\,000 đồng. Chị Hoa có 22 kg cà chua và 22 kg thịt. Với lượng nguyên liệu đó, lợi nhuận lớn nhất chị Hoa có thể thu được là bao nhiêu đồng?

a)

43\,000

b)

44\,000

c)

45\,000

d)

38\,000

74.

Một xưởng sản xuất bàn và ghế. Một công nhân hoàn thiện 1 chiếc bàn trong 120120 phút và 1 chiếc ghế trong 3030 phút. Xưởng có 44 công nhân, mỗi công nhân làm việc không quá 66 giờ mỗi ngày. Mỗi chiếc bàn lãi 200000200\,000 đồng, mỗi chiếc ghế lãi 7500075\,000 đồng; số ghế không vượt quá 44 lần số bàn. Trong một ngày sản xuất, xưởng có thể thu được lợi nhuận lớn nhất là bao nhiêu tiền? Viết câu trả lời theo đơn vị triệu đồng.

a)

2{,}7

b)

3{,}0

c)

3{,}2

d)

2{,}4