Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

7 hằng đẳng thức đáng nhớ

Total questions: 80

Worksheet time: 7hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ chấm: Có (a)   hằng đẳng thức đáng nhớ.

2.

(A+B)2\left(A+B\right)^2  =.............
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.

a)

A2+2AB−B2A^2+2AB-B^2  

b)

A2+2AB+B2A^2+2AB+B^2  

c)

A2−2AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

A2−2AB−B2A^2-2AB-B^2  

3.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm

(A − B)2\left(A\ -\ B\right)^2  =...........................

a)

A2−2AB +B2A^2-2AB\ +B^2  

b)

A2−2AB −B2A^2-2AB\ -B^2  

c)

A2+2AB +B2A^2+2AB\ +B^2  

d)

A2−B2A^2-B^2  

4.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A2−B2=...................................A^2-B^2=...................................  

a)

(B+A)2AB\left(B+A\right)2AB  

b)

A2−2ABA^2-2AB  

c)

A2−2AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

(A−B)(A+B)\left(A-B\right)\left(A+B\right)  

5.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(A+B)3=...............................\left(A+B\right)^3=...............................  

a)

A3+B3A^3+B^3  

b)

A3−3A2B+3AB2−B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

c)

A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

d)

A3+B3 +3ABA^3+B^{3\ }+3AB  

6.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A3+B3 =.........................A^3+B^3\ =.........................  

a)

(A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

b)

(A+B)(A2−AB−B2)\left(A+B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

c)

(A−B)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

d)

(A+B)(A2−AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2-AB+B^2\right)  

7.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A3−B3=.......................A^3-B^3=.......................  

a)

(A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

b)

(A−B)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

c)

(A−B)(A2−AB−B2)\left(A-B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

d)

A3−3A2B+3AB2+B3A^3-3A^2B+3AB^2+B^3  

8.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(A−B)3=.....................................\left(A-B\right)^3=.....................................  

a)

A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

b)

A3−3A2B−3AB2−B3A^3-3A^2B-3AB^2-B^3  

c)

A3−3A2B+3AB2−B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

d)

A3−B3A^3-B^3  

9.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(x+3)2=......................\left(x+3\right)^2=......................  

a)

x2+9x^2+9  

b)

x2+6x+9x^2+6x+9  

10.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(2x−1)2=..............................\left(2x-1\right)^2=..............................  

a)

4x2−4x+14x^2-4x+1  

b)

4x2+4x−14x^2+4x-1  

11.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(3a)2−(5b)2 =...........................\left(3a\right)^2-\left(5b\right)^2\ =...........................  

a)

(3a−5b)(3a+5b)\left(3a-5b\right)\left(3a+5b\right)  

b)

9a2−30ab+25b29a^2-30ab+25b^2  

12.

100−A2 =100-A^2\ =  

a)

(100−A)(100+A)\left(100-A\right)\left(100+A\right)  

b)

(A−10)(A+10)\left(A-10\right)\left(A+10\right)  

c)

A2−102A^2-10^2  

d)

(10−A)(10+A)\left(10-A\right)\left(10+A\right)  

13.

(3−2x)2=\left(3-2x\right)^2=  

a)

9−6x+4x29-6x+4x^2  

b)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

c)

4x2−12x+94x^2-12x+9  

d)

9−12x+x29-12x+x^2  

14.

(3−2x)2=\left(3-2x\right)^2=  

a)

9−6x+4x29-6x+4x^2  

b)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

c)

4x2−12x+94x^2-12x+9  

d)

9−12x+x29-12x+x^2  

15.

(2x+12)2=\left(2x+\frac{1}{2}\right)^2=  

a)

2x2+x+122x^2+x+\frac{1}{2}  

b)

4x2+4x+124x^2+4x+\frac{1}{2}  

c)

4x2+2x+144x^2+2x+\frac{1}{4}  

d)

2x2+x+142x^2+x+\frac{1}{4}  

16.

(x + y)(x - y) =

a)

x2+a2x^2+a^2  

b)

  x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2

c)

x2−y2x^2-y^2  

d)

x2+y2x^2+y^2  

17.

Bình phương của một tổng là

a)


(a+b)2\left(a+b\right)^2

b)

a2 +b2a^{2\ }+b^2

c)

(a−b)2\left(a-b\right)^2

d)

a2 −b2a^{2\ }-b^2

18.

Kết quả rút gọn

(3−2x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

a)

9+4x29+4x^2  

b)

9−4x29-4x^2  

c)

9−12x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

19.

Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

x2 − x +14 =x^2\ -\ x\ +\frac{1}{4}\ =  

a)

(x−12)2\left(x-\frac{1}{2}\right)^2  

b)

(x+12)2\left(x+\frac{1}{2}\right)^2  

c)

(x−12)(x+12)\left(x-\frac{1}{2}\right)\left(x+\frac{1}{2}\right)  

d)

x2−(12)2x^2-\left(\frac{1}{2}\right)^2  

20.

Tính nhanh:

312 =31^{2\ }=  

a)

961

b)

930

c)

441

d)

992

21.

(2x+12)2=\left(2x+\frac{1}{2}\right)^2=  

a)

2x2+x+122x^2+x+\frac{1}{2}  

b)

4x2+4x+124x^2+4x+\frac{1}{2}  

c)

4x2+2x+144x^2+2x+\frac{1}{4}  

d)

2x2+x+142x^2+x+\frac{1}{4}  

22.

-x3 + 6x2 - 12x + 8 = ...

a)

(x -2)3

b)

x3 - 8

c)

x3 + 8

d)

(2 - x )3

23.

(x2 - 2)(x4 + 2x2 + 4) = ...

a)

(x - 2)3

b)

(x - 2)2

c)

x6 - 8

d)

x3 - 8

24.

8x3 + y3 = ...

a)

(2x + y)(4x2 + 2xy + y3)

b)

(2x - y)(4x2 + 2xy + y3)

c)

(2x + y)(4x2 - 2xy + y3)

d)

(2x + y)(4x2 + 4xy + y3)

25.

(x + 5)(x2 - 5x + 25) = ...

a)

x3 + 125

b)

x2 + 25

c)

(x + 5)3

d)

(x + 5)2

26.

8x3 + 1 = (2x + 1)(4x2 + 2x + 1)

a)

Đúng

b)

Sai

27.

64x3 - 27y3

a)

(4x - 3y)3

b)

(4x - 3y)(16x2 + 12xy + 9y2)

c)

(4x - 3y)(16x2 - 12xy + 9y2)

d)

(4x + 3y)3

28.

(-x + y)3 = -x3 + 3x2y + 3xy + y3

a)

Đúng

b)

Sai

29.

4x2y4 - 12xy2 + 9

a)

(2x2y2 + 3)2

b)

(2xy2 - 3)2

c)

(2xy2 - 3)(2xy2 + 3)

d)

(2xy2 + 3)3

30.

(A+B)2\left(A+B\right)^2  =.............
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.

a)

A2+2AB−B2A^2+2AB-B^2  

b)

A2+2AB+B2A^2+2AB+B^2  

c)

A2−2AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

A2−2AB−B2A^2-2AB-B^2  

31.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm

(A − B)2\left(A\ -\ B\right)^2  =...........................

a)

A2−2AB +B2A^2-2AB\ +B^2  

b)

A2−2AB −B2A^2-2AB\ -B^2  

c)

A2+2AB +B2A^2+2AB\ +B^2  

d)

A2−B2A^2-B^2  

32.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A2−B2=...................................A^2-B^2=...................................  

a)

(B+A)2AB\left(B+A\right)2AB  

b)

A2−2ABA^2-2AB  

c)

A2−2AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

(A−B)(A+B)\left(A-B\right)\left(A+B\right)  

33.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(x+3)2=......................\left(x+3\right)^2=......................  

a)

x2+9x^2+9  

b)

x2+6x+9x^2+6x+9  

34.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(2x−1)2=..............................\left(2x-1\right)^2=..............................  

a)

4x2−4x+14x^2-4x+1  

b)

4x2+4x−14x^2+4x-1  

35.

100−A2 =100-A^2\ =  

a)

(100−A)(100+A)\left(100-A\right)\left(100+A\right)  

b)

(A−10)(A+10)\left(A-10\right)\left(A+10\right)  

c)

A2−102A^2-10^2  

d)

(10−A)(10+A)\left(10-A\right)\left(10+A\right)  

36.

(3−2x)2=\left(3-2x\right)^2=  

a)

9−6x+4x29-6x+4x^2  

b)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

c)

4x2−12x+94x^2-12x+9  

d)

9−12x+x29-12x+x^2  

37.

Kết quả rút gọn

(3−2x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

a)

9+4x29+4x^2  

b)

9−4x29-4x^2  

c)

9−12x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

38.

x2 - 4x +4

a)

(x + 1)2

b)

(2 + x)2

c)

(x - 1)3

d)

(x - 2)2

39.

(3x - 1) (3x + 1) = ...

a)

(3x - 1)2

b)

9x2 - 1

c)

3x2 -1

d)

(3x + 1)2

40.

x2 + 2xy + y2 = (x - y)2

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Điền vào chỗ chấm: Có (a)   hằng đẳng thức đáng nhớ.

42.

(A+B)2\left(A+B\right)^2  =.............
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.

a)

A2+2AB−B2A^2+2AB-B^2  

b)

A2+2AB+B2A^2+2AB+B^2  

c)

A2−2AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

A2−2AB−B2A^2-2AB-B^2  

43.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm

(A − B)2\left(A\ -\ B\right)^2  =...........................

a)

A2−2AB +B2A^2-2AB\ +B^2  

b)

A2−2AB −B2A^2-2AB\ -B^2  

c)

A2+2AB +B2A^2+2AB\ +B^2  

d)

A2−B2A^2-B^2  

44.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A2−B2=...................................A^2-B^2=...................................  

a)

(B+A)2AB\left(B+A\right)2AB  

b)

A2−2ABA^2-2AB  

c)

A2−2AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

(A−B)(A+B)\left(A-B\right)\left(A+B\right)  

45.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(A+B)3=...............................\left(A+B\right)^3=...............................  

a)

A3+B3A^3+B^3  

b)

A3−3A2B+3AB2−B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

c)

A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

d)

A3+B3 +3ABA^3+B^{3\ }+3AB  

46.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A3+B3 =.........................A^3+B^3\ =.........................  

a)

(A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

b)

(A+B)(A2−AB−B2)\left(A+B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

c)

(A−B)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

d)

(A+B)(A2−AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2-AB+B^2\right)  

47.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A3−B3=.......................A^3-B^3=.......................  

a)

(A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

b)

(A−B)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

c)

(A−B)(A2−AB−B2)\left(A-B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

d)

A3−3A2B+3AB2+B3A^3-3A^2B+3AB^2+B^3  

48.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(A−B)3=.....................................\left(A-B\right)^3=.....................................  

a)

A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

b)

A3−3A2B−3AB2−B3A^3-3A^2B-3AB^2-B^3  

c)

A3−3A2B+3AB2−B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

d)

A3−B3A^3-B^3  

49.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(x+3)2=......................\left(x+3\right)^2=......................  

a)

x2+9x^2+9  

b)

x2+6x+9x^2+6x+9  

50.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(2x−1)2=..............................\left(2x-1\right)^2=..............................  

a)

4x2−4x+14x^2-4x+1  

b)

4x2+4x−14x^2+4x-1  

51.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(3a)2−(5b)2 =...........................\left(3a\right)^2-\left(5b\right)^2\ =...........................  

a)

(3a−5b)(3a+5b)\left(3a-5b\right)\left(3a+5b\right)  

b)

9a2−30ab+25b29a^2-30ab+25b^2  

52.

100−A2 =100-A^2\ =  

a)

(100−A)(100+A)\left(100-A\right)\left(100+A\right)  

b)

(A−10)(A+10)\left(A-10\right)\left(A+10\right)  

c)

A2−102A^2-10^2  

d)

(10−A)(10+A)\left(10-A\right)\left(10+A\right)  

53.

(x + y)(x - y) =

a)

x2+a2x^2+a^2  

b)

  x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2

c)

x2−y2x^2-y^2  

d)

x2+y2x^2+y^2  

54.

Kết quả rút gọn

(3−2x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

a)

9+4x29+4x^2  

b)

9−4x29-4x^2  

c)

9−12x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

55.

Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

x2 − x +14 =x^2\ -\ x\ +\frac{1}{4}\ =  

a)

(x−12)2\left(x-\frac{1}{2}\right)^2  

b)

(x+12)2\left(x+\frac{1}{2}\right)^2  

c)

(x−12)(x+12)\left(x-\frac{1}{2}\right)\left(x+\frac{1}{2}\right)  

d)

x2−(12)2x^2-\left(\frac{1}{2}\right)^2  

56.

Chọn câu đúng.

a)

8+12y+6y2+y3=(8+y3)8+12y+6y^2+y^3=\left(8+y^3\right)

b)

a3+3a2+3a+1=(a+1)3a^3+3a^2+3a+1=\left(a+1\right)^3

c)

(2x−y)3=2x3−6x2y+6xy−y3\left(2x-y\right)^3=2x^3-6x^2y+6xy-y^3

d)

(3a+1)3=3a3+9a2+3a+1\left(3a+1\right)^3=3a^3+9a^2+3a+1

57.

Cho x2+ y2= 20 và xy= 9, giá trị của( x - y)2 là:

a)

38

b)

11

c)

2

d)

4

58.

9x2 - 6x +1 =

a)

(x - 3)2

b)

(3x + 1)2

c)

(x + 3)2

d)

(3x -1)2

59.

Tìm x biết : (x−3)2−4=0\left(x-3\right)^2-4=0  

(a)  

60.

Tính nhanh:

312 =31^{2\ }=  

a)

961

b)

930

c)

441

d)

992

61.

Hằng đẳng thức nào sau đây là đúng: (a + b)² = ?

a)

a² - 2ab + b²

b)

(a + b)(a - b)

c)

a² + 2ab + b²

d)

a² + b²

62.

Hằng đẳng thức nào sau đây là đúng: (a - b)² = ?

a)

a² - 2ab + b²

b)

(a + b)²

c)

a² - b²

d)

a² + 2ab + b²

63.

Hằng đẳng thức nào sau đây là đúng: a² - b² = ?

a)

a² + b²

b)

(a - b)(a + b)

c)

(a + b)(a + b)

d)

(a - b)(a - b)

64.

Hằng đẳng thức nào sau đây là đúng: (a + b)(a - b) = ?

a)

(a + b)2

b)

a2 - b2

c)

(a - b)2

d)

a2 + b2

65.

Hằng đẳng thức nào sau đây là đúng: (x + y)² = ?

a)

x² + 2xy + y²

b)

x² - 2xy + y²

c)

x² + y²

d)

2x + 2y

66.

Khai triển của (2x + 1)2 là:

a)

x2 + 1

b)

2x2 + 4x + 1

c)

4x2 + 2x + 1

d)

4x2 + 4x + 1

67.

Kết quả của phép tính (3x - 2y)2 là:

a)

9x2 - 4y2

b)

3x2 - 12xy + 2y2

c)

9x2 - 12xy + 4y2

d)

9x2 + 12xy + 4y2

68.

Biểu thức rút gọn của (x2 - 4)(x2+ 4) là:

a)

x4- 8

b)

x4- 16

c)

x4 + 16

d)

x2 - 16

69.

Khai triển của (x + 2)3 là:

a)

x3 + 8

b)

x3 + 6x2 + 12x + 8

c)

x3 + 4x2 + 4x + 8

d)

x3 + 3x2 + 3x + 8

70.

Đa thức x3 - 8 viết thành tích là:

a)

(x - 2)(x2 + 4x + 4)

b)

(x - 2)(x2 + 2x + 4)

c)

(x + 2)(x2 - 2x + 4)

d)

(x - 4)(x2 + 4x + 16)

71.

Viết đa thức 27 + y3 thành tích là:

a)

(3 + y)(9 - 3y + y2)

b)

(3 + y)(9 + 3y + y2)

c)

(3 - y)(9 + 3y + y2)

d)

(3 + y)3

72.

Giá trị của biểu thức M = x2 - 6x + 9 tại x = 103 là:

a)

1000

b)

10000

c)

100000

d)

100

73.

Thu gọn biểu thức (x + 5)2 - (x - 5)2 ta được kết quả là:

a)

2x2 + 50

b)

20x

c)

10x

d)

50

74.

Điền vào chỗ trống: 4x2 - ... + 9y2 = (2x - 3y)2 để được hằng đẳng thức đúng

a)

6xy

b)

12xy

c)

3xy

d)

4xy

75.

Nếu x + y = 5 và xy = 6, thì x2 + y2 bằng:

a)

13

b)

15

c)

19

d)

25

76.

Rút gọn biểu thức A = (a + 1)3 - a(a - 2)2- a(7a + 1) ta được:

a)

3a + 1

b)

3a2 + 1

c)

-2a + 1

d)

3a3 + 1

77.

Viết biểu thức 8x3 + 12x2 + 6x + 1 dưới dạng lập phương của một tổng, kết quả là:

a)

(2x + 1)3

b)

(2x - 1)3

c)

(x + 1)3

d)

(4x + 1)3

78.

Rút gọn biểu thức (x - 1)(x2 + x + 1) - (x + 1)(x2 - x + 1) ta được kết quả là:

a)

0

b)

2

c)

-2

d)

2x3 - 2

79.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

x2 + 4x + 4 = (x + 2)2

b)

x3+ 1 = (x + 1)(x2- x + 1)

c)

(2x - y)2 = 4x2 - 4xy - y2

d)

(x - y)(x2 + xy + y2) = x3 - y3

80.

Cho a - b = 3 và a2 + b2 = 17. Giá trị của a3 - b3 là:

a)

63

b)

117

c)

48

d)

72