Worksheets7 hằng đẳng thức đáng nhớ
Total questions: 80
Worksheet time: 7hrs 40mins
Điền vào chỗ chấm: Có (a) hằng đẳng thức đáng nhớ.
A2+2AB−B2
A2+2AB+B2
A2−2AB+B2
A2−2AB−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm
(A − B)2 =...........................A2−2AB +B2
A2−2AB −B2
A2+2AB +B2
A2−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(B+A)2AB
A2−2AB
A2−2AB+B2
(A−B)(A+B)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3+3A2B+3AB2+B3
A3+B3 +3AB
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB−B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB+B2)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2−AB−B2)
A3−3A2B+3AB2+B3
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+3A2B+3AB2+B3
A3−3A2B−3AB2−B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3−B3
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
x2+9
x2+6x+9
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
4x2−4x+1
4x2+4x−1
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(3a−5b)(3a+5b)
9a2−30ab+25b2
(100−A)(100+A)
(A−10)(A+10)
A2−102
(10−A)(10+A)
9−6x+4x2
9+12x+4x2
4x2−12x+9
9−12x+x2
9−6x+4x2
9+12x+4x2
4x2−12x+9
9−12x+x2
(2x+21)2=
2x2+x+21
4x2+4x+21
4x2+2x+41
2x2+x+41
(x + y)(x - y) =
x2+a2
x2+2xy+y2
x2−y2
x2+y2
Bình phương của một tổng là
a2 +b2
(a−b)2
a2 −b2
Kết quả rút gọn
(3−2x)(3+2x) là bao nhiêu9+4x2
9−4x2
9−12x +4x2
9+12x+4x2
Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:
x2 − x +41 =(x−21)2
(x+21)2
(x−21)(x+21)
x2−(21)2
Tính nhanh:
312 =961
930
441
992
(2x+21)2=
2x2+x+21
4x2+4x+21
4x2+2x+41
2x2+x+41
-x3 + 6x2 - 12x + 8 = ...
(x -2)3
x3 - 8
x3 + 8
(2 - x )3
(x2 - 2)(x4 + 2x2 + 4) = ...
(x - 2)3
(x - 2)2
x6 - 8
x3 - 8
8x3 + y3 = ...
(2x + y)(4x2 + 2xy + y3)
(2x - y)(4x2 + 2xy + y3)
(2x + y)(4x2 - 2xy + y3)
(2x + y)(4x2 + 4xy + y3)
(x + 5)(x2 - 5x + 25) = ...
x3 + 125
x2 + 25
(x + 5)3
(x + 5)2
8x3 + 1 = (2x + 1)(4x2 + 2x + 1)
Đúng
Sai
64x3 - 27y3
(4x - 3y)3
(4x - 3y)(16x2 + 12xy + 9y2)
(4x - 3y)(16x2 - 12xy + 9y2)
(4x + 3y)3
(-x + y)3 = -x3 + 3x2y + 3xy + y3
Đúng
Sai
4x2y4 - 12xy2 + 9
(2x2y2 + 3)2
(2xy2 - 3)2
(2xy2 - 3)(2xy2 + 3)
(2xy2 + 3)3
A2+2AB−B2
A2+2AB+B2
A2−2AB+B2
A2−2AB−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm
(A − B)2 =...........................A2−2AB +B2
A2−2AB −B2
A2+2AB +B2
A2−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(B+A)2AB
A2−2AB
A2−2AB+B2
(A−B)(A+B)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
x2+9
x2+6x+9
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
4x2−4x+1
4x2+4x−1
(100−A)(100+A)
(A−10)(A+10)
A2−102
(10−A)(10+A)
9−6x+4x2
9+12x+4x2
4x2−12x+9
9−12x+x2
Kết quả rút gọn
(3−2x)(3+2x) là bao nhiêu9+4x2
9−4x2
9−12x +4x2
9+12x+4x2
x2 - 4x +4
(x + 1)2
(2 + x)2
(x - 1)3
(x - 2)2
(3x - 1) (3x + 1) = ...
(3x - 1)2
9x2 - 1
3x2 -1
(3x + 1)2
x2 + 2xy + y2 = (x - y)2
Đúng
Sai
Điền vào chỗ chấm: Có (a) hằng đẳng thức đáng nhớ.
A2+2AB−B2
A2+2AB+B2
A2−2AB+B2
A2−2AB−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm
(A − B)2 =...........................A2−2AB +B2
A2−2AB −B2
A2+2AB +B2
A2−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(B+A)2AB
A2−2AB
A2−2AB+B2
(A−B)(A+B)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3+3A2B+3AB2+B3
A3+B3 +3AB
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB−B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB+B2)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2−AB−B2)
A3−3A2B+3AB2+B3
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+3A2B+3AB2+B3
A3−3A2B−3AB2−B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3−B3
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
x2+9
x2+6x+9
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
4x2−4x+1
4x2+4x−1
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(3a−5b)(3a+5b)
9a2−30ab+25b2
(100−A)(100+A)
(A−10)(A+10)
A2−102
(10−A)(10+A)
(x + y)(x - y) =
x2+a2
x2+2xy+y2
x2−y2
x2+y2
Kết quả rút gọn
(3−2x)(3+2x) là bao nhiêu9+4x2
9−4x2
9−12x +4x2
9+12x+4x2
Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:
x2 − x +41 =(x−21)2
(x+21)2
(x−21)(x+21)
x2−(21)2
Chọn câu đúng.
8+12y+6y2+y3=(8+y3)
a3+3a2+3a+1=(a+1)3
(2x−y)3=2x3−6x2y+6xy−y3
(3a+1)3=3a3+9a2+3a+1
Cho x2+ y2= 20 và xy= 9, giá trị của( x - y)2 là:
38
11
2
4
9x2 - 6x +1 =
(x - 3)2
(3x + 1)2
(x + 3)2
(3x -1)2
Tìm x biết : (x−3)2−4=0
(a)
Tính nhanh:
312 =961
930
441
992
Hằng đẳng thức nào sau đây là đúng: (a + b)² = ?
a² - 2ab + b²
(a + b)(a - b)
a² + 2ab + b²
a² + b²
Hằng đẳng thức nào sau đây là đúng: (a - b)² = ?
a² - 2ab + b²
(a + b)²
a² - b²
a² + 2ab + b²
Hằng đẳng thức nào sau đây là đúng: a² - b² = ?
a² + b²
(a - b)(a + b)
(a + b)(a + b)
(a - b)(a - b)
Hằng đẳng thức nào sau đây là đúng: (a + b)(a - b) = ?
(a + b)2
a2 - b2
(a - b)2
a2 + b2
Hằng đẳng thức nào sau đây là đúng: (x + y)² = ?
x² + 2xy + y²
x² - 2xy + y²
x² + y²
2x + 2y
Khai triển của (2x + 1)2 là:
x2 + 1
2x2 + 4x + 1
4x2 + 2x + 1
4x2 + 4x + 1
Kết quả của phép tính (3x - 2y)2 là:
9x2 - 4y2
3x2 - 12xy + 2y2
9x2 - 12xy + 4y2
9x2 + 12xy + 4y2
Biểu thức rút gọn của (x2 - 4)(x2+ 4) là:
x4- 8
x4- 16
x4 + 16
x2 - 16
Khai triển của (x + 2)3 là:
x3 + 8
x3 + 6x2 + 12x + 8
x3 + 4x2 + 4x + 8
x3 + 3x2 + 3x + 8
Đa thức x3 - 8 viết thành tích là:
(x - 2)(x2 + 4x + 4)
(x - 2)(x2 + 2x + 4)
(x + 2)(x2 - 2x + 4)
(x - 4)(x2 + 4x + 16)
Viết đa thức 27 + y3 thành tích là:
(3 + y)(9 - 3y + y2)
(3 + y)(9 + 3y + y2)
(3 - y)(9 + 3y + y2)
(3 + y)3
Giá trị của biểu thức M = x2 - 6x + 9 tại x = 103 là:
1000
10000
100000
100
Thu gọn biểu thức (x + 5)2 - (x - 5)2 ta được kết quả là:
2x2 + 50
20x
10x
50
Điền vào chỗ trống: 4x2 - ... + 9y2 = (2x - 3y)2 để được hằng đẳng thức đúng
6xy
12xy
3xy
4xy
Nếu x + y = 5 và xy = 6, thì x2 + y2 bằng:
13
15
19
25
Rút gọn biểu thức A = (a + 1)3 - a(a - 2)2- a(7a + 1) ta được:
3a + 1
3a2 + 1
-2a + 1
3a3 + 1
Viết biểu thức 8x3 + 12x2 + 6x + 1 dưới dạng lập phương của một tổng, kết quả là:
(2x + 1)3
(2x - 1)3
(x + 1)3
(4x + 1)3
Rút gọn biểu thức (x - 1)(x2 + x + 1) - (x + 1)(x2 - x + 1) ta được kết quả là:
0
2
-2
2x3 - 2
Khẳng định nào sau đây là sai?
x2 + 4x + 4 = (x + 2)2
x3+ 1 = (x + 1)(x2- x + 1)
(2x - y)2 = 4x2 - 4xy - y2
(x - y)(x2 + xy + y2) = x3 - y3
Cho a - b = 3 và a2 + b2 = 17. Giá trị của a3 - b3 là:
63
117
48
72
