wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

số nguyên tố, phân tích ra thừa số

Total questions: 72

Worksheet time: 2hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Trong các số sau, hai số nào là nguyên tố cùng nhau (hai số chỉ có ước chung là 1):

12; 25; 30; 21

a)

A. 12 ; 30  

b)

B. 12 ; 21

c)

C. 21 ; 30

d)

 D. 12 ; 25

2.

Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 2, 4, 13, 19, 25, 31

a)

A. 2, 4, 13, 19, 31

b)

B. 4, 13, 19, 25, 31

c)

C. 2, 13, 19, 31

d)

D. 2, 4, 13, 19

3.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. Số 2 là số nguyên tố bé nhất

b)

B. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ

c)

C. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước

d)

D. Có 2 số tự nhiên liên tiếp là số nguyên tố

4.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

A. 0 và 1 không phải là số nguyên tố cũng không phải là hợp số.

b)

B. Cho số a > 1, a có 2 ước thì a là hợp số.

c)

C. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất.

d)

D. Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 mà chỉ có hai ước 1 và chính nó.

5.

Số 39 là số nguyên tố hay hợp số

a)

Số nguyên tố

b)

Hợp số

6.

Mọi số nguyên tố đều là số lẻ. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Chọn phát biểu sai:

a)

A. Số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2, 3, 5, 7

b)

B. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất

c)

C. Số 0 không là số nguyên tố cũng không là hợp số

d)

D. Số 1 là số nguyên tố bé nhất

8.

Hãy chọn câu trả lời đúng

a)

Số 1 là hợp số

b)

Số 1 là số nguyên tố

c)

Số 1 không có ước nào cả

d)

Số 1 là ước của một số tự nhiên bất kì

9.

Có 54 quyển sách, cô giáo chia đều số sách này vào 6 ngăn tủ. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách?

a)

7 quyển sách

b)

8 quyển sách

c)

9 quyển sách

d)

5 quyển sách

10.

Lớp 3C có 30 học sinh. Cô giáo chia đều vào các nhóm, mỗi nhóm 6 học sinh. Hỏi cô chia được bao nhiêu nhóm?

a)

6 học sinh

b)

6 nhóm

c)

5 học sinh

d)

5 nhóm

11.

Có 42 học sinh chia đều vào 6 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học sinh?

a)

7

b)

8

c)

9

12.

Chọn câu trả lời sai :

a)

5 ∈ ƯC (55; 110)

b)

10 ∉ ƯC (55; 110)

c)

24 ∈ BC (3; 4)

d)

12 ⊂ BC (3; 4)

13.

Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau:

a)

80 ∈ BS (20; 30)

b)

36 ∈ BC (4 ; 6 ; 8)

c)

12  ∈ BC (4 ; 6 ; 8)

d)

24 ∈ BC (4 ; 6 ; 8)

14.
Từ ba trong bốn số 5, 6, 3, 0 hãy ghép thành số có ba chữ số khác nhau là số lớn nhất chia hết cho 2 và 5
a)
650.
b)
560.
c)
630.
d)
750.
15.

Dùng ba chữ số 4 ; 0 ; 5

ghép thành các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau thì :

a)

Có 2 số

chia hết cho 2

b)

Có 3 số

chia hết cho 2

c)

Có 1 số

chia hết cho 2

d)

Có 4 số

chia hết cho 2

16.

Các số tự nhiên x thỏa mãn: x ⋮ 12 và 20 ≤ x ≤ 40 là:

a)

12, 24

b)

24, 36

c)

12, 48

d)

36, 48

17.

Tìm số tự nhiên 792* chia hết cho cả 3 và 5.

a)

7920

b)

7925

c)

7290

d)

7295

18.

Tìm số tự nhiên a sao cho 6a là số nguyên tố?

a)

A. a = 1, a = 3

b)

B. a = 1; a = 5

c)

C. a = 3, a = 7

d)

D. a = 1, a = 7

19.

Ba số tự nhiên lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là?

a)

A. 1, 3, 5

b)

B. 3, 5, 7

c)

C. 5, 7, 9

d)

D. 7, 9, 11

20.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

A. A = {0; 1} là tập hợp số nguyên tố

b)

B. A = {3; 5} là tập hợp số nguyên tố.

c)

C. A = {1; 3; 5} là tập hợp các hợp số.

d)

D. A = {7; 8} là tập hợp các hợp số.

21.

Tìm số tự nhiên x để được số nguyên tố 3x

(a)  

22.

Cho các số 21; 71; 77; 101. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

a)

A. Số 21 là hợp số, các ố còn lại là số nguyên tố.

b)

B. Có hai số nguyên tố và hai số là hợp số trong các số trên.

c)

C. Chỉ có một số nguyên tố, còn lại là hợp số.

d)

D. Không có số nguyên tố nào trong các số trên

23.

Số nguyên tố có :

a)

A. 2 ước

b)

B. Không có ước nào

c)

C. 1 ước

d)

D. 3 ước

24.

Số 39 là số nguyên tố hay hợp số

a)

Số nguyên tố

b)

Hợp số

25.

Số nguyên tố là số tự nhiên .................., chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

a)

lớn hơn 1

b)

nhỏ hơn 1

c)

bằng 1

26.

Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố

a)

{3;5;7}

b)

{1;3;5;7}

c)

{0;13;15;17}

d)

{1;2;5;7}

27.

Tìm số tự nhiên x để

5x\overline{5x}  là số nguyên tố. Vậy x là?



(a)  

28.

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có ................. hai ước.

a)

nhiều hơn

b)

ít hơn

c)

không nhiều hơn

d)

duy nhất

29.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

A. 0 và 1 không phải là số nguyên tố cũng không phải là hợp số.

b)

B. Cho số a > 1, a có 2 ước thì a là hợp số.

c)

C. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất.

d)

D. Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 mà chỉ có hai ước 1 và chính nó

30.

Khẳng định nào sau đây là đúng

550=.......

a)

52.2.115^2.2.11

b)

53.3.115^3.3.11

c)

5.2.11

d)

5.22.115.2^2.11

31.

Phân tích số 150 thành tích các thừa số nguyên tố:

a)

2.3.522.3.5^2

b)

22.3.52^2.3.5

c)

72.5.37^2.5.3

d)

11.5.311.5.3

32.

số 84 có 5 ước nguyên tố đúng hay sai?

a)

SAI

b)

ĐÚNG

33.

Số 52 có bao nhiêu ước nguyên tố?

(a)  

34.

Ước nguyên tố của 24 là:

a)

3 và 7

b)

2 và 5

c)

11 và 13

d)

2 và 3

35.

số nào chỉ có ước nguyên tố là 3?

a)

21

b)

15

c)

9

d)

12

36.

12 là ước của 84 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Chọn ra các số nguyên tố trong các số sau
( có nhiều hơn 1 đáp án)

a)

2

b)

3

c)

31

d)

71

e)

90

38.

(2+3)232\left(2+3\right)^2-3^2  


Kết quả của của phép tính là:



(a)  

39.

(x+2)3=64\left(x+2\right)^3=64  Tìm x biết



(a)  

40.

Khẳng định nào sau đây là đúng

120=.......

a)

23.3.52^3.3.5

b)

23.32.52^3.3^2.5

c)

2.3.5

d)

2.32.52.3^2.5

41.

22.32.52 2^2.3^2.5^2\  là kết quả phân tích ra thừa số nguyên tố của số nào sau đây?

a)

900

b)

45

c)

36

d)

100

42.

Phân tích 70 ra thừa số nguyên tố

a)
2.5.7
b)

3.5.7

c)

11.5.7

d)

5.5.7

43.

Phân tích 15 ra thừa số nguyên tố

(a)  

44.

Số 24 phân tích ra thừa số nguyên tố là: 

a)

23.32^3.3

b)

32.23^2.2

c)

22.322^2.3^2

d)

23.342^3.3^4

45.

Trong các cách viết sau, cách nào được gọi là phân tích 20 ra thừa số nguyên tố

a)

20 = 4.5

b)

20 = 2.10

c)

20 = 22.5

d)

20 = 10:2

46.

Phân tích số 50 ra thừa số nguyên tố được kết quả là

a)

2.522.5^2

b)

22.52^2.5

c)

32.53^2.5

d)

22.532^2.5^3

47.

số 55 có bao nhiêu ước nguyên tố?

(a)  

48.

Các ước là số nguyên tố của số 108 là:

a)
2 và 3
b)

3 và 7

c)

5 và 11

d)

2 và 13

49.

Phân tích số 105 ra thừa số nguyên tố ta được:

(a)  

50.

Kết quả phép tính 57:55 bằng:

                                                                                        

a)

53

b)

  59  

c)

  514     

d)

        25

51.

Điền chữ số nào sau đây vào x để số 32x\overline{32x}    chia hết cho 3?

                           

a)

1

b)

3

c)

0

d)

9

52.

Trong phép chia cho 3 số dư có thể là:

                                                                            

a)

0;1;2    

b)

0;1;2;3 

c)

  1;2  

d)

1;2;3

53.

Số giá trị của chữ số  x để   1x\overline{1x}  là hợp số là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

54.

   Bạn Tùng phải xếp 16 chiếc bánh vào các đĩa sao cho số bánh trên các đĩa bằng nhau và có nhiều hơn đĩa. Số cách Tùng có thể xếp bánh là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

55.

Chiếc đồng hồ gỗ dưới đây có hình dạng giống hình:

a)

Tam giác

b)

Hình vuông

c)

Hình chữ nhật  

d)

Lục giác đều

56.

Tính giá trị của lũy thừa  262^6   ta được:

a)

16

b)

32

c)

64

d)

128

57.

Với a = 4; b = 5 thì tích a2b bằng:

  

a)

20

b)

80

c)

90

d)

100

58.

Kết quả phép tính   12.100 +100.36 - 100.19     là                               

a)

2900

b)

3800

c)

290

d)

29000

59.

Biết (40 + ? ).6 = 40.6 + 5.6 = 270. Số cần điền vào dấu ?  là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

60.

ƯCLN(75;1) là

a)

1

b)

75

c)

5

d)

3

61.

Cặp số nào sau đây là hai số nguyên tố cùng nhau:

a)

6 và 15

b)

15 và 28

c)

7 và 21

d)

25 và 35

62.

ƯCLN(48;16;80) là

a)

48

b)

8

c)

16

d)

80

63.

Biết a=22.3.52a=2^2.3.5^2  ; b=22.3.72b=2^2.3.7^2c=23.3.52c=2^3.3.5^2   ; ƯCLN(a;b;c) là

a)

12

b)

20

c)

18

d)

30

64.

Cho tập Ư(8) = {1; 2; 4; 8} và Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20}. Tập hợp ƯC(8; 20) là:

a)

ƯC(8; 20) = {1; 2; 4}.

b)

ƯC(8;20) = {1; 2}.

c)

ƯC(8; 20) = {1;4}.

d)

ƯC(8; 20) = {2;4}.

65.

Sắp xếp các bước tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1 là:

1 – Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.

2 – Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất. Tích đó là ƯCLN phải tìm.

3 – Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.

a)

– 3 – 2;

b)

1 – 2 – 3;

c)

3 – 2 – 1;

d)

3 – 1 – 2; 

66.

ƯCLN(90; 10) là

a)

10

b)

5

c)

90

d)

1

67.

ƯCLN(72, 63, 1):

a)

63

b)

72

c)

9

d)

1

68.

Nếu 9 là số lớn nhất sao cho a ⋮ 9 và a ⋮ 9 thì 9 là ………… của a và b. Chọn câu trả lời đúng nhất. 

a)

ước;

b)

ước chung;

c)

ước chung lớn nhất;

d)

bội.

69.

Nếu a ⋮ 7 và b ⋮ 7 thì 7 là ……………… của a và b.

a)

ước

b)

ước chung;

c)

ước chung lớn nhất;

d)

bội.

70.

Tìm số tự nhiên a lớn nhất sao cho  48 chia hết cho a và 72 chia hết cho a

a)

a=12

b)

a=6

c)

a= 24

d)

a= 48

71.

Tuấn và Hà mỗi người mua một số hộp bút chì màu, trong mỗi hộp đều có từ hai chiếc bút trở lên và số bút trong mỗi hộp là như nhau. Tính ra Tuấn mua 25 bút, Hà mua 20 bút. Hỏi mỗi hộp bút chì màu có bao nhiêu chiếc.

a)

1

b)

20

c)

25

d)

5

72.

Một số bằng tổng các ước của nó (không kể chính nó) gọi là số hoàn hảo. Chẳng hạn, các ước của 6 (không kể chính nó) là 1; 2; 3 ta có 1 + 2 + 3 = 6. Vậy 6 là số hoàn hảo. Hãy chỉ ra trong các số 10; 28; 49 số nào là số hoàn hảo.

a)

10

b)

28

c)

49

d)

10; 28; 49